1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số 7 Tiết 50: Kiểm tra 45 phút đại số chương III44491

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 256,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra Đại số – Chương III Thời gian 45 phút Điểm Đề I.PHẦN TRẮC NGHIỆM 5 điểm: Em hãy chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng nhất.. Đề kiểm tra Đại số – Chương III Thời gi

Trang 1

Ngày soạn: 1 2 2015.

I.MỤC ĐICH YÊU CẦU:

1 Kiến thức: Nắm vững kiến thức đã học trong chương thống kê

2 Kỹ năng: Biết cách thu thập được số liệu hống kê Hiểu được khái niệm tần số, số trung bình cộng, mốt Trình bày được số liệu thống kê bằng bảng, biểu đồ Vận dụng phân tích và tổng hợp số liệu thống kê qua trung bình cộng và mốt

3 Thái độ: Cẩn thận trong tính toán, vẽ biểu đồ, độc lập suy nghĩ…

II.CHUẨN BỊ :

1 Chuẩn bị của giáo viê: Chuẩn bị đề và đáp án

2 Chuẩn bị của học sinh: Được phát đề phô-tô sẵn

III HOẠT ĐỘNG KIỂM TRA:

Ma trận thiết kế đề kiểm tra

MỨC ĐỘ

NHẬN THỨC

TỔNG CỘNG

NHẬN BIẾT

THÔNG HIỂU

VẬN DỤNG

TỔNG

Phần 1 – Trắc nghiệm khách quan

Trong các câu có các lựa chọn A, B, C, D chỉ khoanh tròn vào một chữ in hoa đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu 10

Phần II – Tự luận

Câu 11

Câu 12

Câu 13

Câu 14

Câu 15

Đáp số và biểu điểm

Trang 2

Đặng Đình Phương Phần: Đại số – Lớp 7 – Trang 2

ĐỀ:

I.TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm): Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất ( Chọn một chữ cái A, B, C, hoặc D)

Câu 1

Câu 2

 9

D 2 Câu 3

Câu 4

6

A

7

B

3

C

7

14

D

3 Câu 5

A  1; 2 B 1; 1

2

Câu 6

Câu 7

Câu 8

Câu 9

A ABC    DEC B ABC    ECD

C ABC    EDC D ABC    CDE

Câu 10

A BD//CE B MD  ME C BE//DC D AB  EC

II TỰ LUẬN ( 5 điểm ) :

Bài 1 ( 1 điểm )

232123 21

   

Bài 2 ( 1,5 điểm )

Bài 3 ( 2 điểm )

ĐÁP ÁN :

I Trắc nghiệm : ( 5 điểm ) Mỗi đáp án đúng ghi 0,5 điểm

II Phần tự luận : ( 5 điểm )

Bài 1 ( 1 điểm )

232123 21

y

x

120

65 

F K

D

I

E

ThuVienDeThi.com

Trang 3

4 4 5 16

21

21

    1 1 0,5 2,5  

   

 

10

    

Bài 2 : ( 1,5 điểm) Gọi độ dài các cạnh của tam giác đó là x; y; z(cm)

Theo bài ra ta có : x y z và x + y + z = 44

2  4 5 Aùp dụng tính chất của dãy tì số băng nhau

Ta có x y z x y z 44 4

 

 

Tương tự y 4 y 4.4 16

Và z 4 z 5.4 20

Vậy độ dài các cạnh của tam giác lần lượt là : 8cm, 16cm, 20cm

a) ABC ADE

Xét ABC và ADE

Ta có AB = AD ( gt )

( đối đỉnh)

BAC DAE

AC = AE ( gt )

Nên : ABC ADE c g c   

III KẾT QUẢ (THỐNG KÊ CÁC LOẠI ĐIỂM):

Tổng cộng

IV NHẬN XÉT, RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 4

Đặng Đình Phương Phần: Đại số – Lớp 7 – Trang 4

Trường THCS Nhơn Mỹ

Họ và tên :………

Lớp : 7A

Thứ … Ngày ……… Tháng …… Năm …

Đề kiểm tra Đại số – Chương III

Thời gian 45 phút

Điểm

Đề

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM( 5 điểm): Em hãy chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng nhất Câu 1 Thời gian chạy 50m của 20 học sinh trong lớp được thầy giáo thể dục ghi lại như sau :

1 - Dấu hiệu cần tìm là thời gian (giây) chạy 50m của mỗi học sinh

2 - Dấu hiệu đó có tất cả bao nhiêu giá trị ?

3 - Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đó ?

4 - Tần số của giá trị x 8,2?

5 - Giá trị có tần số nhỏ nhất ?

Một kết quả khác

6 - Giá trị có tần số lớn nhất ?

Một kết quả khác

7 Số trung bình cộng của dấu hiệu là ?

8 Mốt của dấu hiệu M0 là ?

Một kết quả khác

Câu 2 Khảo sát chiều cao các học sinh của một lớp, ta được bảng sau :

Chiều cao (x) 1,4 1,5 1,55 1,57 1,58 1,6

Chiều cao trung bình của các học sinh trong lớp đó là :

II.TỰ LUẬN : ( 5 điểm)

Điểm kiểm tra môn Toán của 40 học sinh được ghi lại trong bảng sau :

1 Dấu hiệu ở đây là gì ?

2 Lập bảng “tần số “ và nhận xét

3 Tính số trung bình cộng

4 Tìm Mốt của dấu hiệu, nêu ý nghĩa

5 Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

ThuVienDeThi.com

Trang 5

Trường THCS Nhơn Mỹ

Họ và tên :………

Lớp : 7A

Thứ … Ngày …… Tháng …… Năm ………

Đề kiểm tra Đại số – Chương III

Thời gian 45 phút

Điểm

Đề

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm):Em hãy chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng nhất Câu 1 Số cân nặng (kg) của 20 học sinh được ghi lại như sau :

1 - Dấu hiệu cần tìm là số cân nặng (kg) của mỗi học sinh Đúng hay sai ?

2 - Dấu hiệu đó có tất cả bao nhiêu giá trị ?

3 - Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đó ?

4 - Tần số của giá trị x35?

5 - Giá trị có tần số nhỏ nhất ?

6 - Giá trị có tần số lớn nhất ?

7 Số trung bình cộng của dấu hiệu là ?

8 Mốt của dấu hiệu M0 là ?

Một kết quả khác

Câu 2.Một vận động viên bắn súng tập bắn 60 phát với số điểm được ghi laiï như sau :

Điểm trung bình mỗi lần bắn của vận động viên đó là bao nhiêu ?

II.TỰ LUẬN : ( 5 điểm)

Điểm kiểm tra một tiết môn Văn của 40 học sinh được ghi lại trong bảng dưới đây :

1 Dấu hiệu ở đây là gì ?

2 Lập bảng “tần số “ và nhận xét

3 Tính số trung bình cộng

4 Tìm Mốt của dấu hiệu, nêu ý nghĩa

5 Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Trang 6

Đặng Đình Phương Phần: Đại số – Lớp 7 – Trang 6

Trường THCS Nhơn Mỹ

Họ và tên :………

Lớp : 7A

Thứ … Ngày ……… Tháng …… Năm …

Đề kiểm tra Đại số – Chương III

Thời gian 45 phút

Điểm

Đề

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM( 5 điểm): Em hãy chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng nhất Câu 1 Thời gian chạy 50m của 20 học sinh trong lớp được thầy giáo thể dục ghi lại như sau :

1 - Dấu hiệu cần tìm là thời gian (giây) chạy 50m của mỗi học sinh

2 - Dấu hiệu đó có tất cả bao nhiêu giá trị ?

3 - Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đó ?

4 - Tần số của giá trị x 8,2?

5 - Giá trị có tần số nhỏ nhất ?

Một kết quả khác

6 - Giá trị có tần số lớn nhất ?

Một kết quả khác

7 Số trung bình cộng của dấu hiệu là ?

8 Mốt của dấu hiệu M0 là ?

Một kết quả khác

Câu 2 Khảo sát chiều cao các học sinh của một lớp, ta được bảng sau :

Chiều cao (x) 1,4 1,5 1,55 1,57 1,58 1,6

Chiều cao trung bình của các học sinh trong lớp đó là :

II.TỰ LUẬN : ( 5 điểm)

Điểm kiểm tra một tiết môn Văn của 40 học sinh được ghi lại trong bảng dưới đây :

1 Dấu hiệu ở đây là gì ?

2 Lập bảng “tần số “ và nhận xét

3 Tính số trung bình cộng

4 Tìm Mốt của dấu hiệu, nêu ý nghĩa

5 Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

ThuVienDeThi.com

Trang 7

Trường THCS Nhơn Mỹ

Họ và tên :………

Lớp : 7A

Thứ … Ngày …… Tháng …… Năm ………

Đề kiểm tra Đại số – Chương III

Thời gian 45 phút

Điểm

Đề

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm):Em hãy chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng nhất Câu 1 Số cân nặng (kg) của 20 học sinh được ghi lại như sau :

1 - Dấu hiệu cần tìm là số cân nặng (kg) của mỗi học sinh Đúng hay sai ?

2 - Dấu hiệu đó có tất cả bao nhiêu giá trị ?

3 - Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đó ?

4 - Tần số của giá trị x35?

5 - Giá trị có tần số nhỏ nhất ?

6 - Giá trị có tần số lớn nhất ?

7 Số trung bình cộng của dấu hiệu là ?

8 Mốt của dấu hiệu M0 là ?

Một kết quả khác

Câu 2.Một vận động viên bắn súng tập bắn 60 phát với số điểm được ghi laiï như sau :

Điểm trung bình mỗi lần bắn của vận động viên đó là bao nhiêu ?

II.TỰ LUẬN : ( 5 điểm)

Điểm kiểm tra môn Toán của 40 học sinh được ghi lại trong bảng sau :

1 Dấu hiệu ở đây là gì ?

2 Lập bảng “tần số “ và nhận xét

3 Tính số trung bình cộng

4 Tìm Mốt của dấu hiệu, nêu ý nghĩa

5 Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Trang 8

Đặng Đình Phương Phần: Đại số – Lớp 7 – Trang 8

Trường THCS Nhơn Mỹ

Họ và tên :………

Lớp : 7A

Thứ … Ngày ……… Tháng …… Năm …

Đề kiểm tra Đại số – Chương III

Thời gian 45 phút

Điểm

Đề

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM( 5 điểm): Em hãy chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng nhất Câu 1 Thời gian chạy 50m của 20 học sinh trong lớp được thầy giáo thể dục ghi lại như sau :

1 - Dấu hiệu cần tìm là thời gian (giây) chạy 50m của mỗi học sinh

2 - Dấu hiệu đó có tất cả bao nhiêu giá trị ?

3 - Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đó ?

4 - Tần số của giá trị x 8,2?

5 - Giá trị có tần số nhỏ nhất ?

Một kết quả khác

6 - Giá trị có tần số lớn nhất ?

Một kết quả khác

7- Số trung bình cộng của dấu hiệu là ?

8- Mốt của dấu hiệu M0 là ?

Một kết quả khác

Câu 2 Khảo sát chiều cao các học sinh của một lớp, ta được bảng sau :

Chiều cao (x) 1,4 1,5 1,55 1,57 1,58 1,6

Chiều cao trung bình của các học sinh trong lớp đó là :

II.TỰ LUẬN : ( 5 điểm)

Điểm kiểm tra môn Toán của 40 học sinh được ghi lại trong bảng sau :

1 Dấu hiệu ở đây là gì ?

Dấu hiệu là điểm kiêm tra môn Toán của mỗi học sinh

2 Lập bảng “tần số “ và nhận xét

Dấu hiệu đó có tất cả bao nhiêu giá trị ?

Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đó

ThuVienDeThi.com

Trang 9

Điểm số cao nhất

Điểm số thấp nhất nhất

Điểm số từ điểm

Điểm số có tần số nhỏ nhất

Điểm số có tần số lớn nhất

3 Tính số trung bình cộng :

7,35

1 1 2 2 k k

x n x n x n

X

N

40

4 Tìm Mốt của dấu hiệu, nêu ý nghĩa:

Điểm số 8 có tần số 10 lớn nhất trong bảng “tần số”

Nên : M0 8

5 Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Trường THCS Nhơn Mỹ

Họ và tên :………

Lớp : 7A

Thứ … Ngày …… Tháng …… Năm ………

Đề kiểm tra Đại số – Chương III

Thời gian 45 phút

Điểm

Đề

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm):Em hãy chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng nhất Câu 1 Số cân nặng (kg) của 20 học sinh được ghi lại như sau :

1 - Dấu hiệu cần tìm là số cân nặng (kg) của mỗi học sinh Đúng hay sai ?

2 - Dấu hiệu đó có tất cả bao nhiêu giá trị ?

3 - Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đó ?

x

n

10

9

8

7

6

5

4

3

2

1

10 9 8 7 6 5 4 3 2

Trang 10

Đặng Đình Phương Phần: Đại số – Lớp 7 – Trang 10

4 - Tần số của giá trị x35?

5 - Giá trị có tần số nhỏ nhất ?

6 - Giá trị có tần số lớn nhất ?

7- Số trung bình cộng của dấu hiệu là ?

8- Mốt của dấu hiệu M0 là ?

Một kết quả khác

Câu 2 Một vận động viên bắn súng tập bắn 60 phát với số điểm được ghi laiï như sau :

Điểm trung bình mỗi lần bắn của vận động viên đó là bao nhiêu ?

II.TỰ LUẬN : ( 5 điểm)

Điểm kiểm tra một tiết môn Văn của 40 học sinh được ghi lại trong bảng dưới đây :

1 Dấu hiệu ở đây là gì ? Dấu hiệu là điểm kiểm tra môn Văn của mỗi học sinh

2 Lập bảng “tần số “ và nhận xét

Dấu hiệu đó có tất cả bao nhiêu giá trị ?

Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đó

Điểm số cao nhất

Điểm số thấp nhất nhất

Điểm số từ điểm

Điểm số có tần số nhỏ nhất

Điểm số có tần số lớn nhất

3 Tính số trung bình cộng :

6,25

1 1 2 2 k k

x n x n x n

X

N

40

4 Tìm Mốt của dấu hiệu, nêu ý nghĩa:

Điểm số 5 có tần số 12 lớn nhất trong bảng “tần số”

Nên : M0 5

5 Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

n 12

x

11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1

10 9 8 7 6 5 4 3 2

ThuVienDeThi.com

Trang 11

Ngày soạn: 1 2 2015.

A MỤC ĐICH YÊU CẦU:

1 Kiến thức: Nắm vững kiến thức đã học trong chương thống kê

2 Kỷ năng: Biết cách thu thập được số liệu hống kê Hiểu được khái niệm tần số, số trung bình cộng, mốt Trình bày được số liệu thống kê bằng bảng tần số, biểu đồ Vận dụng phân tích và tổng hợp số liệu thống kê qua trung bình cộng và mốt

3 Thái độ: Cẩn thận trong tính toán, vẽ biểu đồ, độc lập suy nghĩ…

B MA TRẬN ĐỀ:

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III – ĐẠI SỐ 7

(Dùng cho loại đề kiểm tra kết hợp TL và TNKQ)

Vận dụng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Cấp độ

Tên

Chủ đề

Cộng

Chủ đề 1

Thu thập các số

liệu thống kê

Tần số

Bảng tần số

Biểu đồ

D ựa vào

số liệu thống kê

Xác định tần số, các giá trị khác nhau, tần số của một giá trị, giá trị

cĩ tần số nhỏ nhất,

số trung bình cộng, mốt cùa dấu hiệu

D ựa vào biểu đồ đoạn thẳng

Xác định

số giá trị, tần số, số trung bình cộng, mốt của dấu hiệu

D ựa vào bảng số liệu thống kê

Xác định số giá trị, tần số,

số trung bình cộng, mốt của dấu hiệu

D ựa vào bảng số liệu thống kê

Xác định

số giá trị, tần số, số trung bình cộng, bằng biểu đồ đoạn thẳng, mốt của dấu hiệu

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu 8

Số điểm 2

Tỉ lệ 20%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

%

Số câu 4

Số điểm 2

Tỉ lệ 20%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

%

Số câu 4

Số điểm 1

Tỉ lệ 10%

Số câu 5

Số điểm 5

Tỉ lệ 50%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu 21 10điểm

=100%

Trang 12

ẹaởng ẹỡnh Phửụng Phaàn: ẹaùi soỏ – Lụựp 7 – Trang 12

Tổng số cõu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Số cõu 8

Số điểm 2 20%

Số cõu 4

Số điểm 2 20%

Số cõu 9

Số điểm 6 60%

Số cõu 21

Số điểm 10

= 100%

C ẹEÀ KIEÅM TRA :

PHAÀN I - TRAẫC NGHIEÄM KHAÙCH QUAN (5 ủieồm)

C 1 Bieồu ủo àbieồu dieón keỏt quaỷ moọt baứi thi moõn V cuỷa lụựp 7 nhử sau :

1 Daỏu hieọu ủo ựco ựtaỏt caỷ bao nhieõu gia ựtrũ ?

2 Taàn soỏ cuỷa gia ựtrũ x 6 ?

3 Soỏ trung bỡnh coọng cuỷa daỏu hieọu laứ ?

4 Moỏt cuỷa daỏu hieọu?

Caõu 3 Thụứi gian ( giaõy) chaùy 50m cuỷa 20 hoùc sinh trong lụựp ủửụùc giaựo vieõn boọ moõn ghi laùi nhử sau :

Điền dấu X vào ô thích hợp:

à

A Gia ựtrũ co ựtaàn soỏ lụựn nhaỏt l 8,5

B Soỏ trung bỡnh coọng cuỷa daỏu hieọu laứ 8,355

C Có 8 giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đó

D Tần số của giá trị x 8,2 là 6

Caõu 4 Soỏ caõn naởng (kg) cuỷa 20 hoùc sinh ủửụùc cán bộ y tế ghi laùi nhử sau :

ộ Noỏi moói doứng ụỷ coọt beõn traựi vụựi moọt doứng ụỷ c t beõn phaỷi ủeồ ủửụùc keỏt quaỷ ủuựng

A Daỏu hieọu ủo ựco ựtaỏt caỷ bao nhieõu gia ựtrũ ? 1) 8

B Co ựbao nhieõu gia ựtrũ khaực nhau trong daừy gia ựtrũ cuỷa daỏu hieọu ủo ự? 2) 3

5) 30; 40

Caõu 5 ẹieồm soỏ cuỷa moọt lụựp trong baứi kieồm tra Sinh ủửụùc giaựo vieõn boọ moõn ghi laùi nhử sau :

n 12

x

11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1

10 9 8 7 6 5 4 3 2

O 1

ThuVienDeThi.com

Trang 13

7 5 3 4

6 6 8 9

8 4 7 10

9 8 7 5

4 10 6 6

3 9 7 7

8 7 8 7

7 6 10 6

7 6 5 8

6 5 5 9 Điền vào chỗ trống :

A Dấu hiệu điều tra là :

B Bảng “tần số”

C Số trung bình cộng là:

D Mốt của dấu hiệu là: PHẦN II - TỰ LUẬN ( 5 điểm)

Điểm kiểm tra môn Toán của 40 học sinh được ghi lại trong bảng sau :

1 Dấu hiệu ở đây là gì?

2 Lập bảng “tần số “ và nhận xét

3 Tính số trung bình cộng

4 Tìm Mốt của dấu hiệu

5 Vẽ biểu đồ đoạn thẳng (trục hoành biểu diễn điểm số, trục tung biểu diễn tần số)

D ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM :

PHẦN I - TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm

§¸p

¸n

PHẦN II - TỰ LUẬN ( 5 điểm)

Điểm kiểm tra môn Toán của 40 học sinh được ghi lại trong bảng sau :

1 Dấu hiệu ở đây là gì ?

Dấu hiệu là điểm kiểm tra môn Toán của mỗi học sinh

2 Lập bảng “tần số “ và nhận xét

Dấu hiệu đó có tất cả 40 giá trị

Có 8 giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đó

Điểm số cao nhất 10

Trang 14

Đặng Đình Phương Phần: Đại số – Lớp 7 – Trang 14

Điểm số thấp nhất nhất 3

Điểm số từ điểm 6 đến điểm 9 là chủ yếu

Điểm số có tần số nhỏ nhất 3

Điểm số có tần số lớn nhất 8

3 Tính số trung bình cộng:

7,35

1 1 2 2 k k

x n x n x n

X

N

40

4 Tìm Mốt của dấu hiệu, nêu ý nghĩa:

Điểm số 8 có tần số 10 lớn nhất trong bảng “tần số”

Nên: M0 8

5 Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

E KẾT QUẢ (thống kê các loại điểm, tỉ lệ)

7A1 42/24

7A2 45/15

TỔNG CỘNG

x

n

10

9

8

7

6

5

4

3

2

1

10 9 8 7 6 5 4 3 2

ThuVienDeThi.com

Trang 15

G NHẬN XÉT, RÚT KINH NGHIỆM (sau khi chấm bài xong).

Ngày soạn 31 3 2013 Tuần 31 Tiết 96 Bài dạy: KIỂM TRA 1 TIẾT. A MỤC ĐICH YÊU CẦU: 1 Kiến thức: Cung cấp thông tin nhằm đánh giá mức độ nắm vững 1 cách hệ thống về phân số (phân số bằng nhau, rút gọn phân số, cộng, trừ, nhân, chia phân số) Nắm vững và hiểu khái niệm phân số, số thập phân, phần trăm 2 Kĩ năng: Cung cấp thông tin về mức độ thành thạo kỹ năng tính đúng, nhanh, vận dụng linh hoạt các định nghĩa, tính chất vào giải toán nhất là giải toán về phân số 3 Thái độ: Rèn luyện tính kiên trì, linh hoạt, cẩn thận, chính xác các phán đoán và lựa chọn phương pháp hợp lý B MA TRẬN ĐỀ KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III – SỐ H ỌC 6 (Dùng cho loại đề kiểm tra kết hợp TL và TNKQ) Vận dụng Nhận biết Thơng hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cấp độ Tên Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Cộng Chủ đề 1 Phân số bằng nhau Tính chất cơ bản của phân số Rút gọn phân số, phân số tối giản Qui đồng mẫu số nhiều phân số So sánh phân số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu 8

Số điểm 2

Tỉ lệ 20%

Số câu

Số điể

Số câu 4

Số điểm 2

Tỉ lệ 20%

Số câu

Số điểm

Số câu 4

Số điểm 1

Số câu 5

Số điểm 5

Tỉ lệ

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Số câu

21 10điểm

=100%

Ngày đăng: 31/03/2022, 10:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w