Đề kiểm tra Đại số – Chương III Thời gian 45 phút Điểm Đề I.PHẦN TRẮC NGHIỆM 5 điểm: Em hãy chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng nhất.. Đề kiểm tra Đại số – Chương III Thời gi
Trang 1Ngày soạn: 1 2 2015.
I.MỤC ĐICH YÊU CẦU:
1 Kiến thức: Nắm vững kiến thức đã học trong chương thống kê
2 Kỹ năng: Biết cách thu thập được số liệu hống kê Hiểu được khái niệm tần số, số trung bình cộng, mốt Trình bày được số liệu thống kê bằng bảng, biểu đồ Vận dụng phân tích và tổng hợp số liệu thống kê qua trung bình cộng và mốt
3 Thái độ: Cẩn thận trong tính toán, vẽ biểu đồ, độc lập suy nghĩ…
II.CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của giáo viê: Chuẩn bị đề và đáp án
2 Chuẩn bị của học sinh: Được phát đề phô-tô sẵn
III HOẠT ĐỘNG KIỂM TRA:
Ma trận thiết kế đề kiểm tra
MỨC ĐỘ
NHẬN THỨC
TỔNG CỘNG
NHẬN BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG
TỔNG
Phần 1 – Trắc nghiệm khách quan
Trong các câu có các lựa chọn A, B, C, D chỉ khoanh tròn vào một chữ in hoa đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Phần II – Tự luận
Câu 11
Câu 12
Câu 13
Câu 14
Câu 15
Đáp số và biểu điểm
Trang 2Đặng Đình Phương Phần: Đại số – Lớp 7 – Trang 2
ĐỀ:
I.TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm): Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất ( Chọn một chữ cái A, B, C, hoặc D)
Câu 1
Câu 2
9
D 2 Câu 3
Câu 4
6
A
7
B
3
C
7
14
D
3 Câu 5
A 1; 2 B 1; 1
2
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
A ABC DEC B ABC ECD
C ABC EDC D ABC CDE
Câu 10
A BD//CE B MD ME C BE//DC D AB EC
II TỰ LUẬN ( 5 điểm ) :
Bài 1 ( 1 điểm )
232123 21
Bài 2 ( 1,5 điểm )
Bài 3 ( 2 điểm )
ĐÁP ÁN :
I Trắc nghiệm : ( 5 điểm ) Mỗi đáp án đúng ghi 0,5 điểm
II Phần tự luận : ( 5 điểm )
Bài 1 ( 1 điểm )
232123 21
y
x
120
65
F K
D
I
E
ThuVienDeThi.com
Trang 34 4 5 16
21
21
1 1 0,5 2,5
10
Bài 2 : ( 1,5 điểm) Gọi độ dài các cạnh của tam giác đó là x; y; z(cm)
Theo bài ra ta có : x y z và x + y + z = 44
2 4 5 Aùp dụng tính chất của dãy tì số băng nhau
Ta có x y z x y z 44 4
Tương tự y 4 y 4.4 16
Và z 4 z 5.4 20
Vậy độ dài các cạnh của tam giác lần lượt là : 8cm, 16cm, 20cm
a) ABC ADE
Xét ABC và ADE
Ta có AB = AD ( gt )
( đối đỉnh)
BAC DAE
AC = AE ( gt )
Nên : ABC ADE c g c
III KẾT QUẢ (THỐNG KÊ CÁC LOẠI ĐIỂM):
Tổng cộng
IV NHẬN XÉT, RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 4Đặng Đình Phương Phần: Đại số – Lớp 7 – Trang 4
Trường THCS Nhơn Mỹ
Họ và tên :………
Lớp : 7A
Thứ … Ngày ……… Tháng …… Năm …
Đề kiểm tra Đại số – Chương III
Thời gian 45 phút
Điểm
Đề
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM( 5 điểm): Em hãy chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng nhất Câu 1 Thời gian chạy 50m của 20 học sinh trong lớp được thầy giáo thể dục ghi lại như sau :
1 - Dấu hiệu cần tìm là thời gian (giây) chạy 50m của mỗi học sinh
2 - Dấu hiệu đó có tất cả bao nhiêu giá trị ?
3 - Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đó ?
4 - Tần số của giá trị x 8,2?
5 - Giá trị có tần số nhỏ nhất ?
Một kết quả khác
6 - Giá trị có tần số lớn nhất ?
Một kết quả khác
7 Số trung bình cộng của dấu hiệu là ?
8 Mốt của dấu hiệu M0 là ?
Một kết quả khác
Câu 2 Khảo sát chiều cao các học sinh của một lớp, ta được bảng sau :
Chiều cao (x) 1,4 1,5 1,55 1,57 1,58 1,6
Chiều cao trung bình của các học sinh trong lớp đó là :
II.TỰ LUẬN : ( 5 điểm)
Điểm kiểm tra môn Toán của 40 học sinh được ghi lại trong bảng sau :
1 Dấu hiệu ở đây là gì ?
2 Lập bảng “tần số “ và nhận xét
3 Tính số trung bình cộng
4 Tìm Mốt của dấu hiệu, nêu ý nghĩa
5 Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
ThuVienDeThi.com
Trang 5Trường THCS Nhơn Mỹ
Họ và tên :………
Lớp : 7A
Thứ … Ngày …… Tháng …… Năm ………
Đề kiểm tra Đại số – Chương III
Thời gian 45 phút
Điểm
Đề
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm):Em hãy chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng nhất Câu 1 Số cân nặng (kg) của 20 học sinh được ghi lại như sau :
1 - Dấu hiệu cần tìm là số cân nặng (kg) của mỗi học sinh Đúng hay sai ?
2 - Dấu hiệu đó có tất cả bao nhiêu giá trị ?
3 - Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đó ?
4 - Tần số của giá trị x35?
5 - Giá trị có tần số nhỏ nhất ?
6 - Giá trị có tần số lớn nhất ?
7 Số trung bình cộng của dấu hiệu là ?
8 Mốt của dấu hiệu M0 là ?
Một kết quả khác
Câu 2.Một vận động viên bắn súng tập bắn 60 phát với số điểm được ghi laiï như sau :
Điểm trung bình mỗi lần bắn của vận động viên đó là bao nhiêu ?
II.TỰ LUẬN : ( 5 điểm)
Điểm kiểm tra một tiết môn Văn của 40 học sinh được ghi lại trong bảng dưới đây :
1 Dấu hiệu ở đây là gì ?
2 Lập bảng “tần số “ và nhận xét
3 Tính số trung bình cộng
4 Tìm Mốt của dấu hiệu, nêu ý nghĩa
5 Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Trang 6Đặng Đình Phương Phần: Đại số – Lớp 7 – Trang 6
Trường THCS Nhơn Mỹ
Họ và tên :………
Lớp : 7A
Thứ … Ngày ……… Tháng …… Năm …
Đề kiểm tra Đại số – Chương III
Thời gian 45 phút
Điểm
Đề
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM( 5 điểm): Em hãy chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng nhất Câu 1 Thời gian chạy 50m của 20 học sinh trong lớp được thầy giáo thể dục ghi lại như sau :
1 - Dấu hiệu cần tìm là thời gian (giây) chạy 50m của mỗi học sinh
2 - Dấu hiệu đó có tất cả bao nhiêu giá trị ?
3 - Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đó ?
4 - Tần số của giá trị x 8,2?
5 - Giá trị có tần số nhỏ nhất ?
Một kết quả khác
6 - Giá trị có tần số lớn nhất ?
Một kết quả khác
7 Số trung bình cộng của dấu hiệu là ?
8 Mốt của dấu hiệu M0 là ?
Một kết quả khác
Câu 2 Khảo sát chiều cao các học sinh của một lớp, ta được bảng sau :
Chiều cao (x) 1,4 1,5 1,55 1,57 1,58 1,6
Chiều cao trung bình của các học sinh trong lớp đó là :
II.TỰ LUẬN : ( 5 điểm)
Điểm kiểm tra một tiết môn Văn của 40 học sinh được ghi lại trong bảng dưới đây :
1 Dấu hiệu ở đây là gì ?
2 Lập bảng “tần số “ và nhận xét
3 Tính số trung bình cộng
4 Tìm Mốt của dấu hiệu, nêu ý nghĩa
5 Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
ThuVienDeThi.com
Trang 7Trường THCS Nhơn Mỹ
Họ và tên :………
Lớp : 7A
Thứ … Ngày …… Tháng …… Năm ………
Đề kiểm tra Đại số – Chương III
Thời gian 45 phút
Điểm
Đề
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm):Em hãy chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng nhất Câu 1 Số cân nặng (kg) của 20 học sinh được ghi lại như sau :
1 - Dấu hiệu cần tìm là số cân nặng (kg) của mỗi học sinh Đúng hay sai ?
2 - Dấu hiệu đó có tất cả bao nhiêu giá trị ?
3 - Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đó ?
4 - Tần số của giá trị x35?
5 - Giá trị có tần số nhỏ nhất ?
6 - Giá trị có tần số lớn nhất ?
7 Số trung bình cộng của dấu hiệu là ?
8 Mốt của dấu hiệu M0 là ?
Một kết quả khác
Câu 2.Một vận động viên bắn súng tập bắn 60 phát với số điểm được ghi laiï như sau :
Điểm trung bình mỗi lần bắn của vận động viên đó là bao nhiêu ?
II.TỰ LUẬN : ( 5 điểm)
Điểm kiểm tra môn Toán của 40 học sinh được ghi lại trong bảng sau :
1 Dấu hiệu ở đây là gì ?
2 Lập bảng “tần số “ và nhận xét
3 Tính số trung bình cộng
4 Tìm Mốt của dấu hiệu, nêu ý nghĩa
5 Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Trang 8Đặng Đình Phương Phần: Đại số – Lớp 7 – Trang 8
Trường THCS Nhơn Mỹ
Họ và tên :………
Lớp : 7A
Thứ … Ngày ……… Tháng …… Năm …
Đề kiểm tra Đại số – Chương III
Thời gian 45 phút
Điểm
Đề
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM( 5 điểm): Em hãy chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng nhất Câu 1 Thời gian chạy 50m của 20 học sinh trong lớp được thầy giáo thể dục ghi lại như sau :
1 - Dấu hiệu cần tìm là thời gian (giây) chạy 50m của mỗi học sinh
2 - Dấu hiệu đó có tất cả bao nhiêu giá trị ?
3 - Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đó ?
4 - Tần số của giá trị x 8,2?
5 - Giá trị có tần số nhỏ nhất ?
Một kết quả khác
6 - Giá trị có tần số lớn nhất ?
Một kết quả khác
7- Số trung bình cộng của dấu hiệu là ?
8- Mốt của dấu hiệu M0 là ?
Một kết quả khác
Câu 2 Khảo sát chiều cao các học sinh của một lớp, ta được bảng sau :
Chiều cao (x) 1,4 1,5 1,55 1,57 1,58 1,6
Chiều cao trung bình của các học sinh trong lớp đó là :
II.TỰ LUẬN : ( 5 điểm)
Điểm kiểm tra môn Toán của 40 học sinh được ghi lại trong bảng sau :
1 Dấu hiệu ở đây là gì ?
Dấu hiệu là điểm kiêm tra môn Toán của mỗi học sinh
2 Lập bảng “tần số “ và nhận xét
Dấu hiệu đó có tất cả bao nhiêu giá trị ?
Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đó
ThuVienDeThi.com
Trang 9Điểm số cao nhất
Điểm số thấp nhất nhất
Điểm số từ điểm
Điểm số có tần số nhỏ nhất
Điểm số có tần số lớn nhất
3 Tính số trung bình cộng :
7,35
1 1 2 2 k k
x n x n x n
X
N
40
4 Tìm Mốt của dấu hiệu, nêu ý nghĩa:
Điểm số 8 có tần số 10 lớn nhất trong bảng “tần số”
Nên : M0 8
5 Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Trường THCS Nhơn Mỹ
Họ và tên :………
Lớp : 7A
Thứ … Ngày …… Tháng …… Năm ………
Đề kiểm tra Đại số – Chương III
Thời gian 45 phút
Điểm
Đề
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm):Em hãy chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng nhất Câu 1 Số cân nặng (kg) của 20 học sinh được ghi lại như sau :
1 - Dấu hiệu cần tìm là số cân nặng (kg) của mỗi học sinh Đúng hay sai ?
2 - Dấu hiệu đó có tất cả bao nhiêu giá trị ?
3 - Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đó ?
x
n
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
10 9 8 7 6 5 4 3 2
Trang 10Đặng Đình Phương Phần: Đại số – Lớp 7 – Trang 10
4 - Tần số của giá trị x35?
5 - Giá trị có tần số nhỏ nhất ?
6 - Giá trị có tần số lớn nhất ?
7- Số trung bình cộng của dấu hiệu là ?
8- Mốt của dấu hiệu M0 là ?
Một kết quả khác
Câu 2 Một vận động viên bắn súng tập bắn 60 phát với số điểm được ghi laiï như sau :
Điểm trung bình mỗi lần bắn của vận động viên đó là bao nhiêu ?
II.TỰ LUẬN : ( 5 điểm)
Điểm kiểm tra một tiết môn Văn của 40 học sinh được ghi lại trong bảng dưới đây :
1 Dấu hiệu ở đây là gì ? Dấu hiệu là điểm kiểm tra môn Văn của mỗi học sinh
2 Lập bảng “tần số “ và nhận xét
Dấu hiệu đó có tất cả bao nhiêu giá trị ?
Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đó
Điểm số cao nhất
Điểm số thấp nhất nhất
Điểm số từ điểm
Điểm số có tần số nhỏ nhất
Điểm số có tần số lớn nhất
3 Tính số trung bình cộng :
6,25
1 1 2 2 k k
x n x n x n
X
N
40
4 Tìm Mốt của dấu hiệu, nêu ý nghĩa:
Điểm số 5 có tần số 12 lớn nhất trong bảng “tần số”
Nên : M0 5
5 Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
n 12
x
11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1
10 9 8 7 6 5 4 3 2
ThuVienDeThi.com
Trang 11Ngày soạn: 1 2 2015.
A MỤC ĐICH YÊU CẦU:
1 Kiến thức: Nắm vững kiến thức đã học trong chương thống kê
2 Kỷ năng: Biết cách thu thập được số liệu hống kê Hiểu được khái niệm tần số, số trung bình cộng, mốt Trình bày được số liệu thống kê bằng bảng tần số, biểu đồ Vận dụng phân tích và tổng hợp số liệu thống kê qua trung bình cộng và mốt
3 Thái độ: Cẩn thận trong tính toán, vẽ biểu đồ, độc lập suy nghĩ…
B MA TRẬN ĐỀ:
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III – ĐẠI SỐ 7
(Dùng cho loại đề kiểm tra kết hợp TL và TNKQ)
Vận dụng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Cấp độ
Tên
Chủ đề
Cộng
Chủ đề 1
Thu thập các số
liệu thống kê
Tần số
Bảng tần số
Biểu đồ
D ựa vào
số liệu thống kê
Xác định tần số, các giá trị khác nhau, tần số của một giá trị, giá trị
cĩ tần số nhỏ nhất,
số trung bình cộng, mốt cùa dấu hiệu
D ựa vào biểu đồ đoạn thẳng
Xác định
số giá trị, tần số, số trung bình cộng, mốt của dấu hiệu
D ựa vào bảng số liệu thống kê
Xác định số giá trị, tần số,
số trung bình cộng, mốt của dấu hiệu
D ựa vào bảng số liệu thống kê
Xác định
số giá trị, tần số, số trung bình cộng, bằng biểu đồ đoạn thẳng, mốt của dấu hiệu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu 8
Số điểm 2
Tỉ lệ 20%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
%
Số câu 4
Số điểm 2
Tỉ lệ 20%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
%
Số câu 4
Số điểm 1
Tỉ lệ 10%
Số câu 5
Số điểm 5
Tỉ lệ 50%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu 21 10điểm
=100%
Trang 12ẹaởng ẹỡnh Phửụng Phaàn: ẹaùi soỏ – Lụựp 7 – Trang 12
Tổng số cõu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số cõu 8
Số điểm 2 20%
Số cõu 4
Số điểm 2 20%
Số cõu 9
Số điểm 6 60%
Số cõu 21
Số điểm 10
= 100%
C ẹEÀ KIEÅM TRA :
PHAÀN I - TRAẫC NGHIEÄM KHAÙCH QUAN (5 ủieồm)
C 1 Bieồu ủo àbieồu dieón keỏt quaỷ moọt baứi thi moõn V cuỷa lụựp 7 nhử sau :
1 Daỏu hieọu ủo ựco ựtaỏt caỷ bao nhieõu gia ựtrũ ?
2 Taàn soỏ cuỷa gia ựtrũ x 6 ?
3 Soỏ trung bỡnh coọng cuỷa daỏu hieọu laứ ?
4 Moỏt cuỷa daỏu hieọu?
Caõu 3 Thụứi gian ( giaõy) chaùy 50m cuỷa 20 hoùc sinh trong lụựp ủửụùc giaựo vieõn boọ moõn ghi laùi nhử sau :
Điền dấu X vào ô thích hợp:
à
A Gia ựtrũ co ựtaàn soỏ lụựn nhaỏt l 8,5
B Soỏ trung bỡnh coọng cuỷa daỏu hieọu laứ 8,355
C Có 8 giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đó
D Tần số của giá trị x 8,2 là 6
Caõu 4 Soỏ caõn naởng (kg) cuỷa 20 hoùc sinh ủửụùc cán bộ y tế ghi laùi nhử sau :
ộ Noỏi moói doứng ụỷ coọt beõn traựi vụựi moọt doứng ụỷ c t beõn phaỷi ủeồ ủửụùc keỏt quaỷ ủuựng
A Daỏu hieọu ủo ựco ựtaỏt caỷ bao nhieõu gia ựtrũ ? 1) 8
B Co ựbao nhieõu gia ựtrũ khaực nhau trong daừy gia ựtrũ cuỷa daỏu hieọu ủo ự? 2) 3
5) 30; 40
Caõu 5 ẹieồm soỏ cuỷa moọt lụựp trong baứi kieồm tra Sinh ủửụùc giaựo vieõn boọ moõn ghi laùi nhử sau :
n 12
x
11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1
10 9 8 7 6 5 4 3 2
O 1
ThuVienDeThi.com
Trang 137 5 3 4
6 6 8 9
8 4 7 10
9 8 7 5
4 10 6 6
3 9 7 7
8 7 8 7
7 6 10 6
7 6 5 8
6 5 5 9 Điền vào chỗ trống :
A Dấu hiệu điều tra là :
B Bảng “tần số”
C Số trung bình cộng là:
D Mốt của dấu hiệu là: PHẦN II - TỰ LUẬN ( 5 điểm)
Điểm kiểm tra môn Toán của 40 học sinh được ghi lại trong bảng sau :
1 Dấu hiệu ở đây là gì?
2 Lập bảng “tần số “ và nhận xét
3 Tính số trung bình cộng
4 Tìm Mốt của dấu hiệu
5 Vẽ biểu đồ đoạn thẳng (trục hoành biểu diễn điểm số, trục tung biểu diễn tần số)
D ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM :
PHẦN I - TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
§¸p
¸n
PHẦN II - TỰ LUẬN ( 5 điểm)
Điểm kiểm tra môn Toán của 40 học sinh được ghi lại trong bảng sau :
1 Dấu hiệu ở đây là gì ?
Dấu hiệu là điểm kiểm tra môn Toán của mỗi học sinh
2 Lập bảng “tần số “ và nhận xét
Dấu hiệu đó có tất cả 40 giá trị
Có 8 giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đó
Điểm số cao nhất 10
Trang 14Đặng Đình Phương Phần: Đại số – Lớp 7 – Trang 14
Điểm số thấp nhất nhất 3
Điểm số từ điểm 6 đến điểm 9 là chủ yếu
Điểm số có tần số nhỏ nhất 3
Điểm số có tần số lớn nhất 8
3 Tính số trung bình cộng:
7,35
1 1 2 2 k k
x n x n x n
X
N
40
4 Tìm Mốt của dấu hiệu, nêu ý nghĩa:
Điểm số 8 có tần số 10 lớn nhất trong bảng “tần số”
Nên: M0 8
5 Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
E KẾT QUẢ (thống kê các loại điểm, tỉ lệ)
7A1 42/24
7A2 45/15
TỔNG CỘNG
x
n
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
10 9 8 7 6 5 4 3 2
ThuVienDeThi.com
Trang 15G NHẬN XÉT, RÚT KINH NGHIỆM (sau khi chấm bài xong).
Ngày soạn 31 3 2013 Tuần 31 Tiết 96 Bài dạy: KIỂM TRA 1 TIẾT. A MỤC ĐICH YÊU CẦU: 1 Kiến thức: Cung cấp thông tin nhằm đánh giá mức độ nắm vững 1 cách hệ thống về phân số (phân số bằng nhau, rút gọn phân số, cộng, trừ, nhân, chia phân số) Nắm vững và hiểu khái niệm phân số, số thập phân, phần trăm 2 Kĩ năng: Cung cấp thông tin về mức độ thành thạo kỹ năng tính đúng, nhanh, vận dụng linh hoạt các định nghĩa, tính chất vào giải toán nhất là giải toán về phân số 3 Thái độ: Rèn luyện tính kiên trì, linh hoạt, cẩn thận, chính xác các phán đoán và lựa chọn phương pháp hợp lý B MA TRẬN ĐỀ KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III – SỐ H ỌC 6 (Dùng cho loại đề kiểm tra kết hợp TL và TNKQ) Vận dụng Nhận biết Thơng hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cấp độ Tên Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Cộng Chủ đề 1 Phân số bằng nhau Tính chất cơ bản của phân số Rút gọn phân số, phân số tối giản Qui đồng mẫu số nhiều phân số So sánh phân số
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu 8
Số điểm 2
Tỉ lệ 20%
Số câu
Số điể
Số câu 4
Số điểm 2
Tỉ lệ 20%
Số câu
Số điểm
Số câu 4
Số điểm 1
Số câu 5
Số điểm 5
Tỉ lệ
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu
Số điểm
Số câu
21 10điểm
=100%