1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi và đáp án chọn học sinh giỏi cấp huyện môn: Toán 9 (Trường THCS Triệu Tiến)44457

11 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 152,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khẳng định nào sai?. Tam giác ABC có đường cao AH a Nếu AH2 = BH.CH thì tam giác ABC vuông tại A b Nếu AB2 = BH.BC thì tam giác ABC vuông tại A c Nếu AH... 8/ Trong các khẳng định sau kh

Trang 1

đề thi học sinh giỏi huyện môn toán lớp9 : đề số i

I/ Trắc nghiệm ( 8 điểm)

1/ Phép tính 8  2 15- 8  2 15 và

3 4 8

4 10

2 7

3 30

2 11

1

Có kết quả tương ứng là:

a/ 3  5 và 2 6  2 2 b/  3  5 và 2 2  2 6

c/  2 3 và 2 2 ( 3  1 ) d/ một kết quả khác

2/ các biểu thức và có nghĩa khi

1

3

2 

16

2  x

x

a) x 1 và x  2 b) 0 x 1 và x>2

c) 1 x 1 và x  2 d) một kết quả khác

3/ Tập nghiệm của phương trình x2  x2  4 = x – 2 là:

a) S={ 2 ; -2} b) S={ 0; 2} c) S= d) S = {2}

4/ Số dư của đa thức: n3 + 3n2 + 2n + 5 chia cho 6 là

a) 5 ; b) 1 ; c) 2 ; d) 3 ( với mọi n z )

5/ a) Giá trị của biểu thức sin4 + cos 4 + 2 sin 2 cos2 bằng

A 2 ; B 3 ; C 1 ; D 0

b) Giá trị của biểu thức sin2 + cotg2 Sin2 bằng:

A 1 ; B cos2 ; C sin2 ; D 2

6/ Cho tam giác ABC có Â < 900 các khẳng định sau khẳng định nào đúng

a) SABC = AB.AC cos A b) SABC = AB.AC sin A

2

1

2 1

c) SABC = AB.AC tgA d) SABC = AB.AC.cotgA

2

1

2 1

7/ Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng Khẳng định nào sai?

Tam giác ABC có đường cao AH

a Nếu AH2 = BH.CH thì tam giác ABC vuông tại A

b Nếu AB2 = BH.BC thì tam giác ABC vuông tại A

c Nếu AH BC = AB.AC thì tam giác ABC vuông tại A

2 2

2

1 1

1

AC AB

Trang 2

8/ Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng khẳng định nào sai?

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3AC trên AB lấy các điểm D; E sao cho ABC vuông tại A có AD = DE = EB khi đó

a tgAEC + tg ABC =

6 5

b

AEC > 300

c CDE~ ACE

d ACD~ ACE

C

Hình vẽ

II/ Tự luận ( 12 điểm)

2

1 1

2 2

3 9 3

a a

a a

a

a a

a) Rút gọn P

b) Tìm ađể P = 2

c) Tìm các giá trị tự nhiên của a sao cho P là số tự nhiên

2) Giải phương trình:

) (

2

1 2006 2005

3) a) tính giá trị của biểu thức

36 2006 2005 2004 2002 2001

Q

b) Tìm số dư của phép chia 20062006 cho 11

B A

Trang 3

4/ Tìm giá trị của x để biểu thức sau đạt giá trị nhỏ nhất và tìm giá trị nhỏ nhất

đó

M = x - x 2006

5/ Không dùng bảng lượng giác và máy tính Tính côsin của góc 150 ;

cos 150

6/ Cho hình chữ nhật ABCD với AD = t AB ( t>0) lấy M là điểm trên cạnh BC

Đường thẳng AM cắt đường thẳng CD tại P

Chứng minh rằng 12 1 2 22

AP

t AM

7/ Cho tứ giác ABCD, có hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau Gọi diện tích của tứ giác ABCD là S

Chứng minh rằng AC + BD  2 2 S

Trang 4

Đáp án đề thi đề 1

I/ Trắc nghiệm ( 8 điểm)

Câu1: ( 1điểm)

C đúng Câu2: ( 1 điểm) : D đúng

Câu3: ( 1 điểm) : C đúng

Câu4: ( 1 điểm) : A đúng

Câu5: mỗi câu 0,5 điểm

a) khoanh tròn chữ C

b) Khoanh tròn chữ A

Câu6: ( 1 điểm)

Câu b đúng

Câu7: mỗi ý đúng được 0,25 điểm

a) sai

b) sai

c) đúng

d) Sai

Câu8: mỗi ý đúng được 0,25 điểm

a) đúng

b) Sai

c) đúng

d) Sai

II/ tự luận (12 điểm)

Câu1 ( 3 điểm)

2

1 1

2 )

2 )(

1 (

3 9

a a

a a

a

a a

P

( 0,25 điểm)

) 2 )(

1 (

2 1

4 3

3

3

a a

a a a

a a

a

( 0,25 điểm)

1

1 )

2 )(

1 (

) 2 )(

1 ( ) 2 )(

1

(

2 3

a

a a

a

a a

a

a

a

a

Điều kiện a  vaa0  1

b) P = 2 <=> a 1 = 2 a 1 a  1 = 2 ( a  1) ( 0,5 điểm)

a  1 = 2 ( 1 - a) ( 0,5 điểm)

a  3 a=9

<=> <=>

3 a 1

9

1

a

c) Để P là số tự nhiên thì ( 0,5 điểm)

1

2 1

a

từ đó a0 ; 4 ; 9

Trang 5

với a= 0 thì P=-1 N

a= 4 thì P = 1 N

Với a = 9 thì P= 2 N

Vậy a = 4 và a =9

Câu2: ( 1điểm) Điều kiện x 2 ; y - 2005 ; z 2006 

áp dụng bất đẳng thức côsi cho 2 số không âm ta có:

1 ).

2006 (

1 ).

2005 (

1 ).

2 ( 2006 2005

x

( 0,5 điểm)

) (

2

1 2

1 2006 2

1 2005 2

1

2

z y x z

y

x

Dấu bằng xảy ra Do đó ta có

x-2=1 ; y+2005 =1 ; x-2006 = 1 ( 0,5 điểm)

<=> x =3 ; y = -2004 ; x = 2007 ( TMĐK)

Câu3: mỗi ý ( 1điểm)

a) Đặt a= 2003 ta có

( 0,75điểm)

36 ) 3 )(

2 )(

1 )(

1 )(

2 )(

3

Q

 (a2  9 )(a2  4 )(a2  1 )  36

= a2(a2  7 )2 a(a2  7 )

Vậy P = 2003 ( 20032 – 7 ) = 8036040006 ( 0,25điểm)

b) 20062006 =20062006 - 42006 + 42006

= 20062006 - 42006 + 42005+1

= 20062006 - 42006+ 4 ( 45.401)

= 20062006 - 42006 + 4( 1024401 – 1401 + 1401)

= 20062006 - 42006 + 4 ( 1024401 – 1401) +4 ( 0,5điểm)

Ta thấy : 20062006 - 42006 ( 2006 – 4) 11 

1024401 – 1401 (1024 – 1) 11 => 4 ( 1024  401 – 1401 ) 11

Do đó số dư là 4 ( 0,5điểm)

Câu4: (1điểm) Điều kiện x 2006

M=x-2006 - x 2006  2006

4

8023 )

2

1

2006  2 

x

4

8023

Vậy min M= khi x = ( 0,5điểm)

4

8023

4 8023

Câu5: (2điểm) Xét ABC vuông tại A có B = 150 cạnh AC = b

vẽ đường trung trực của BC cắt BC tại I và AB tại K

có: KB = KC => KBC cân tại K  ( 0,5điểm) 

=> KCB = KBC = 150 : AKC có Â=90 0 ; AKC = KCB + KBC = 300

=> KC = 2AC = 2b và AK = AC 3 = b 3

=> AB = AB2 + AC2 = b2 (2+ 3)2 +b = 4b2 (2+ 3) => BC=2b 2  3 (0,5điểm)

2

1 ) 3 2 ( 2

) 3 2 (

b

b BC AB

C

B

A

K I

Trang 6

Câu6: ( 2điểm)

Từ A kẻ AE AP ( E DC ) 

Ta thấy Â1 = Â3 ( cùng phụ với Â2) do đó tam giác vuông BAM ~ DAE

=> ( 0,5điểm)

AD

AB

AE

AM 

Suy ra AD.AM = AB.AE => AE= t AM ( vì AD = t.AB) (

AB

AM AB t AB

AM AD

.

.

0,5điểm)

Trong tam giác vuông AED có: 2 2 2 2 12 12 1 2 22 (đpcm)

.

1

1

AP

t AM AB

AP AM

t AB

( 0,5điểm)

Câu7: (1,0điểm)

Vì tứ giác ABCD có 2 đường chéo AC và BD vuông góc với nhau

Nên S = AC BD AC.BD 2S ( 0,5điểm)

2

.

áp dụng bất đẳng thức côsi cho AC và BD ta có:

AC + BD  2 AC BD

(0,5điểm)

S BD

AC  2 2

( Hết )

E

B

M A

Trang 7

Đề thi học sinh giỏi môn toán đề 2 A/ Trắc nghiệm (8điểm)

Câu1: Tính 12  12  12  phép tính có kết quả là:

a) -3 và 4

b) 3 và 4

c) 3

d) 4

Câu2: Cho hàm số y = ( m + 1) x – 3m2 – 2 ( với m là tham số) Hãy trọn khẳng

định đúng nhất:

a) Hàm số nghịch biến mR

b) Hàm số đồng biến với mR

c) Hàm số không đồng biến

d) Hàm số đồng biến khi m 0

Câu3: Tập nghiệm của phương trình x 1 = 3x 5 là :

a) S = 2; ; b) S = { } ; c) S= { }

2

3

2

2 1

d) S= { }

2

3

8 4 2

1

13 13 13

M

a) 3 2  2 ; b) 3 2  1 ; c) ; d)

2

4

2  3

4

2 3

Câu5: Tìm m để đa thức: 6x3 – 4x2 + 2x – m +3 chia hết cho: 2x -3 kết quả là: a) ; b) ; c) m = 37 ; d) m = 58

4

69

m

2

69

m

câu6: Cho ABC có: BC = 14cm ; đường cao AH =12cm ; AC + AB = 28cm Khi

đó độ dài AB và AC là:

a) 12cm và 16cm ; b) 11cm và 17cm ; c) 13cm và 15cm ; d) 10cm và

18cm

Câu7: Cho ABC Trên BA; CB và AC lấy lần lượt các điểm A’ , B’ , C’ sao cho: AA’ = AB; BB’ = BC; CC’ = AC Khi đó ta có:

a) SA’B’C’ = 3.SA B C ; b) SA’B’C’ = 7.SAB C ; c) SABC = 7.SA’B’C”

d) SABC = 3 SA’B’C’

Câu8: Hãy trọn các khẳng định đúng

a) cos 2 - sin2 = 1 – 2 sin 2

sin

( với (0  0;900))

cos cos

sin

Trang 8

d)

2

cos

1

1 

tg

B/ Tự luận ( 12 điểm)

1

1 1 (

) 4 4 (

) 1 ( 4 )

1 ( 4

x x

x

x x

x x

P

a) Tìm điều kiện để biểu thức cónghĩa rồi rút gọn biểu thức

b) Tìm giá trị của biểu thức tại x  5  2 3

Câu2: a) tìm nghiệm nguyên của phương trình: x2y2 – x2 – 8y2 = 2xy

b)cho a, b Q ; m, n Q và   a , b là các số vô tỉ thoả mãn:

chứng minh m

Q b

n

a

Câu3: a) Tìm giá trị nhỏ nhất:

x

y y

x x

y y

x x

y y

x

 44 22 22

4 4

2007

1

3

1 2

1 1

1

2 2

2

Câu4: Cho ABC có C = 900 ; BC = AC; đường trung tuyến AM; kẻ CE AM

( E AB) Chứng minh rằng; AB = 3EB

Câu5: Cho ABC cố định Hai điểm D, E thứ tự chuyển động trên cạnh AB; AC sao cho: Tìm tập hợp trung điểm M của DE

AE

CE

BD

AD 

Câu6: a) Cho a, b, c R +: a+b+c= abc

b.c = a2

CMR: a2 3

c) cho x; y ; z >0 thoả mãn : 2

1

1 1

1 1

1

x

CMR: x y z 

8 1

Trang 9

Đáp án đề số 2:

A/ Trắc nghiệm ( 8 điểm)

Câu 1: ( 1 điểm)

Đặt: A 12  12  12   A2  12  A

( A-3 ) ( A+4) = 0

A =3 ( vì A>0) ( 0,5điểm)

( 0,5điểm) vậy : A = 3

Câu2: (1điểm)

Đáp án đúng: b) HS đồng biến mR

Câu3: ( 1điểm)

đáp án đúng a) : S =

 2

3

; 2

Câu4: đáp án đúng c) (1điểm)

2

4

2 3

M

Câu5: (1điểm)

đáp án đúng a)

4

69

m

Câu6: (1điểm) đáp án đúng c ; 13cm và 15cm

Câu7: (1điểm) đáp án đúng b ; SA’B’C’ = 7.SABC

Câu8: (1điểm) đáp án đúng: a, b, c

B/ Tự luận

Câu1: ( 2điểm)

(1điểm) a) * ĐKXĐ: x>1 ; x 2 ( 0,25điểm)

* P = với x>2

1

2

x

với 1<x<2 ( 0,75điểm)

x

 1 2

b) Tại x=5+2 3 => P = 3 -1 ( 1điểm)

Câu2: (2điểm) ( x2 – 7) y2 = (x+y)2

(1điểm) => x2 -7 = k2 ( kz) do (x+y)2 là số chính phương

 ( x-k)(x+k)= 7

=> (x;y) = { (0;0); (4; -1) ; (4;2); (-4;1) ; (-4;-2)}

b) Giả sử:

b n a m

b n a m b n a m b

n a m

(1điểm) m an bQ m aQ

 

m an bQ n bQ ( vô lý)

điều phải chứng minh

Câu3: (2điểm)

(1điểm) a)

x

y y

x x

y y

x x

y y

x

 44 22 22

4 4

Trang 10

=

2

5 2

5 ) 2

1 ( ) 2

1 ( ) 1 ( ) 1

2

2 2 2

x

y y

x x

y y

x

Dấu “=” xảy ra 1 0

2

2

y x

 1 0

2

2

x y

0 hệ vô nghiệm

2

1 

y

x

0

2

1 

x y

Do đó: Biểu thức không có gía trị nhỏ nhất

b)

2007 2006

1

3 2

1 2 1

1 1 2007

1

2

1

2

1

2 2

(1điểm) =

1+1-2007

1 2006

1

3

1 2

1 2

1

= 2

2007

1

Câu4: (2điểm)

(1điểm) Vẽ hình đúng và viết GT, KL chính xác

Gọi O là trung điểm AB Lấy D đối xứng với C qua O

Nối AD, BD Gọi BD CE = {K} ( 1điểm)

C/m ACM = CBK CM KB AC

2

1

BEK ~ AEC  

AE

EB

3 2

1

Câu5: (2điểm)

Vẽ hình viết GT, KL chính xác ( 0,5điểm)

vẽ EF // AB ta có:

BD

AD AE

CE BF

CF AE

CE

BD

AD

BF

CF 

(1,5điểm) DF//AC Nên tứ giác ADFE là hình bình hành và M là trung điểm 

đường chéo DE MA = MF

M di chuyển trên đường trung bình ABC( qua hệ từ vuông góc đều song song )

Câu6: a) vì a; b; c >0 

bc

abc a

c b a

2

(1điểm) abca3 a3 abca 2 bc

a3 a 2 a2  3aa2  3

A

D

P

B

F

C

E

Q

C

K

M

B

0

E

H

M K

Trang 11

) 1 ).(

1 (

2 1 1

1

1 2 1

1 1

1

1

1

yz z

z y

y x

z y

x

) 1 )(

1 (

2 1

1

xz y

) 1 )(

1 (

2 1

1

xy z

Nh©n vÕ (1); (2) vµ (3) ta ®­îc

) 1 )(

1 )(

1 (

8 ) 1 )(

1 )(

1 (

1

xyz z

y x

(®pcm)

8

1

 xyz

Ngày đăng: 31/03/2022, 10:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w