1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa năm học 2011 2012 môn: Toán (dùng cho thí sinh thi vào chuyên tin)44428

5 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 183,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tia phân giác góc DBE cắt cạnh BC tại I.. CMR : a Tam giác DIE vuông b Đường thẳng DI luôn đi qua một điểm cố định.. Đề CHíNH THứC.

Trang 1

Sở giáo dục và đào tạo Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT chuyên Lam Sơn

Thanh Hóa Năm học 2011 - 2012

Môn : Toán

(dùng cho thí sinh thi vào chuyên tin)

Thời gian làm bài 120 phút không kể thời gian phát đề

Ngày thi: 19 tháng 6 năm 2011

Câu I (2,5 điểm)

1 Giải phương trình: 4 3

2 8 2 4 17

2 x  xx

2

2 12 17 2 12

4

Câu II: (2 điểm) Giải phương trình:

(x-1)(x-2)(x+3)(x+6)=12x2

Câu III (1,5 điểm)

Tìm các số nguyên x,y thõa mãn: x2 x 2y2 y 2xy2 xy 3

Câu IV : (3 điểm)

Cho tam giác ABC cân tại A Trên cạnh AB và AC lần lượt lấy các điểm D và E sao cho DE = BD + CE Tia phân giác góc DBE cắt cạnh BC tại I CMR :

a) Tam giác DIE vuông

b) Đường thẳng DI luôn đi qua một điểm cố định

Câu V: (1 điểm)

Cho a, b là các số dương thỏa mãn: a+b =1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: T = 19 26 2 2011 (a4 b4)

b a

-

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ tên thí sinh: ……… Số báo danh………

Chữ ký giám thị 1: ………chữ ký giám thị 2: …………

Đề CHíNH THứC

Trang 2

tự giải -Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT chuyên Lam Sơn

Thanh Hóa Năm học 2011 - 2012

Môn : Toán

(dùng cho thí sinh thi vào chuyên tin)

Câu I (2,5 điểm)

1 Giải phương trình: 4 3

2 8 2 4 17

2 x  xx

a)Giải phương trình 4 3

2 8 2 4 17

2 x  xx

x2  2 2x 22  17  4 2x3 8 2x

x x

x x

x x

x4 8 2  4  4 2 3  4 2  8 2  17  4 2 3 8 2

0 13

12 2

x

Đặt t = x2 (t 0)

Ta cú phương trình; t2 + 12t – 13 = 0

phương trình cú hai nghiệm phõn biệt t1=1 ; t2 = -13 (loại)

t=1x2 = 1x=+_1

2

2 12 17 2 12

4

2

8 12 2 9 8 12 2 9 2

2 12 17 2 12

2

1 2 2 2 1 2 2 2 2

2 2 3 2

2

2 2

1 2 1 2 2

1 2 1

2

2 12 17 2 12

4

Câu II: (2 điểm) Giải phương trình:

(x-1)(x-2)(x+3)(x+6)=12x2           2

12 3 2 6

( x2 +5 x - 6) ( x2 + x - 6) = 12 x2 ta thấy x =0 khụng phải là nghiệm của phương

trỡnh chia 2 vế cho x2 ta cú  = 12 (1)

  

x

  

x

x 1 6

  

x

  

x

  

x

x 1 6

thỡ (1) sẽ là (a +2)(a - 2) = 12 a 2 - 4 = 12 a2 = 16  

 4

4

a a

với a= 4 ta cú  = 4 = 1 x2 – x - 6 = 0 giải ra ta cú x1= 3 và x2 =-2

  

x

 

x

Đề CHíNH THứC

Trang 3

với a= - 4 ta cú  = -4 = -7 x2 +7x - 6 = 0 giải ra ta cú phương

  

x

 

x

trình có hai nghiệm phân biệt x1 = vậy nghiệm của phương trỡnh

2

73 7

; 2

73 7

2

x

là S =

2

73 7

; 2

73 7

; 2

;

3

Câu III (1,5 điểm)

Tìm các số nguyên x,y thõa mãn: x2 x 2y2 y 2xy2 xy 3

2y2x-2y2+ xy – y +1 + 2 – x2 –x = 0

2y2( x-1) + y(x-1) + 1- x2 +1-x + 1 = 0

2y2( x-1) + y(x-1) - ( x-1) ( x+1) -( x-1) +1=0

( x-1)(2y2 + y –x-1-1) +1 = 0

( x-1)(2y2 + y –x-2) +1 = 0

( x-1)(2y2 + y –x-2) = -1 vỡ x ; y là số nguyờn

1 2 2

1 1

1 2 2

1 1

2 2

x y y x

x y y x

0 3 2

2

0 3 2

0

2

2

y

y

x

y

y

x

) ( 2 3 1 2

) ( 2 3 1 0

loai y

y x

loai y

y x

vậy nghiệm của phương trỡnh là : S =      x;y 0 ; 1 ; 2 ; 1

Câu IV: (3 điểm):

K

F

O

I

E

D

C B

A

a/ Tam giác DIE vuông

Qua E kẻ đường thẳng song song với AB cắt DI kéo dài tại F và cắt AB tại K

Dễ thấy

Trang 4

 EKC cân tại E => EK = EC

 EDF cân tại E => ED = EF

Mà ED = DB + EC => EF = BD + EK, mặt khác EF = EK + KF

Suy ra : BD//=FK => Tứ giác BDKF là hình bình hành

=> BK cắt DF tại trung điểm của BK và DF(t/c)

Gọi O là trung điểm của DE => OI là đường TB của hình thangBDEK

=> => Tam giác DIE vuông tại E

F

K I

E

D

C B

A

b/ Ta chứng minh DI luôn đi qua điểm F cố định, Thật vậy

Tương tự , ta gọi giao của phân giác góc DEC và BC là K, ta chứng minh được DKE฀ 90o

; Gọi giao điểm của DI và EK là F => AF là đường phân giác của ฀BAC => AF cố định (1)

Ta dễ dàng chứng minh được : FB  AB thật vậy :

Tứ giác DIKE nội tiếp đường tròn đường kính DE

=>IDE฀ ฀BKE 180o

(Kề bù)

CKEBKE

(đối đỉnh)

BKFCKE

BDFFDE

Từ 4 đẳng thức trên => ฀BDFBKF฀ => tứ giác BDKF nội tiếp

=> ฀FBD ฀DKF90o=> FB  AB

AB cố định => BF cố định (2)

Từ (1) và (2) => F là điểm cố định

Câu V: (1 điểm)

Cho a, b là các số dương thỏa mãn: a+b =1

Trang 5

T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc: T = 19 26 2 2011 (a4 b4)

b a

GIẢI:

) (

6 ) (

19 6

19

2 2

2 2 2

ab b

a b

a

) (

2 2 1

) ( 3 ) (

16

2 2

2 2

2

b a ab

b a b

a

) (

2 2 1

3 ) (

16

2 2

2 2

b a ab

b a

áp dụng bu nhi a copxky cho hai bộ số : b ; a

1 ; 1

(12+12)(a2+b2) ( a.1+b.1) 2 hay 2 (a2+b2) ( a+b) 2 dấu = khi a =b =

2 1

16 (a2+b2) 8.( a+b)2

ta có a > 0 ; b > 0 nên ab > 0 ; a2+b2 > 0 áp dụng so si ta có

dấu = khi a= b =

2 2

2

2 2

2

b a ab ab

b

a





2 4

1

b a

2 1

= = 88 dấu = khi a= b =

) (

.

2

.

2

1

3 ) (

16

2 2

2

2

b a

ab

b

a

2 2

2 2

2

2 2

1

3 8





ab b

a

b a

2

2

1 2 1

3 8

2 1

Mà a4 + b4  (a2 + b2)2 dấu = khi a= b =

2

1

2 1

tương tự : a2 + b2  (a+ b)2 nên a4 + b4 = (a+ b)4=

2

1

 2

1  2 2

2

1





 b

a

8

1

8 1

dấu = khi a= b =

2 1

Vậy T 88 + 2011 khi va chỉ khi khi a= b =

8

1

2 1

Ngày đăng: 31/03/2022, 10:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w