1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Các chuyên đề ôn tập thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán44418

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 342,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

kiến thức cần nắm vững 1... bài tập rèn luyện I.. Toán trắc nghiệm Mục đích: Củng cố, khắc sâu lí thuyết Bài 1: Điền vào chỗ ...

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 1: CÁC PHÉP TÍNH VỀ CĂN THỨC

Dạng 1: Tìm điều kiện để căn thức xác định ( có nghĩa)

Kiến thức ghi nhớ: A xác định (hay có nghĩa) khi A ≥ 0 (GV nên nhấn mạnh chổ này vì một số HS hay nhầm khi viết A ≥ 0)

Ví dụ 1: Tìm điều kiện để các căn thức sau có nghĩa:

a, 2x  5 b,  x3  6

Ví dụ 2: Với giá trị nào của x thì các căn thức sau xác định:

a, b,

5

4

x

x

2 4

7

( GV nhấn mạnh HS: Phân thức trong căn có tử và mẫu cùng dấu nhưng mẫu phải khác 0)

Ví dụ 3: Tìm điều kiện của x để biểu thức sau có nghĩa:

x

x 1  3 

( Nhấn mạnh HS cách kết hợp điều kiện )

dụ 4 : ( Dành cho HS khá giỏi) Tìm điều kiện để các căn thức sau xác định

a, b,

3

2

1

x

x

8

3 5

x x

Dạng 2: Áp dụng hằng đẳng thức A2  A

VD1: Tính:   2 2

5 1 5

( Nhấn mạnh HS khi mở | a – b| nếu a < b thì | a – b | = b – a Đổi chổ hai số )

VD2: Tính: a, 4  7  4  7

b,   2 2 với a ≥ 1

1 1 1

a

VD: Rút gọn: 2 2 với x > 0, x ≠ 1

4

1 2 1

2

x

x x x

Dạng 3: Sử dụng các phép khai phương, nhân chia căn bậc hai:

Ví dụ: a, 6

3

2 2

3





b,  20  3 5  80 5

Dạng 4: Sử dụng các phép biến đổi căn bậc hai

1, Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:

với b>0

b

a

b

a2 

Ví dụ 1: Rút gọn: a, 20  45  3 18  72

b, 48  2 75  108

Ví dụ 2: Rút gọn:  2

1 2 50

8

Trang 2

2, Khử mẫu

VD: a, ; b, ; c, ( a > 0)

5

2

12

7

2 18

5

ab

3, Trục căn thức ở mẫu:

TH1: Phân tích tử chứa thừa số là mẫu:

Ví dụ: Rút gọn: a,

5 3 10

b, c,

2 1

8 2 2

1

6

3





1 3

3 3 2 1 3

3 3 2

TH2: Nhân thêm với căn ở mẫu

Ví dụ: a, b, ( a > 0 )

3

4

a

2 3

TH3: Nhân với biểu thức liên hợp:

( Lưu ý HS:     Sau khi nhân với biểu thức liên

b a

b a C b a

C b

a

b a C b a

C

; 2

hợp những số hạng ở mẫu nếu chứa căn thì mất căn, nếu không chứa căn thì phải bình phương và mẫu luôn là hiệu)

Ví dụ: a,

1 5

5

b,

7 3

1 7 3

1

c,

2 5

2 2 5

2

d,

6 11

10 6

11

10

RÚT GỌN BIỂU THỨC TỔNG QUÁT

Lưu ý HS một số công thức: Với a ≥ 0 thì:

a = 2;

)

( a a a ( a)3;a 1  ( a 1 )( a 1 ) ;a a 1  ( a)3 13 ( a 1 )(aa 1 )

) 1 ( 1 2

; ) 1 ( 1 2

; ) 1 )(

1 ( 1 ) (

a

a

Dạng 1: Phân tích tử thành tích có chứa nhân tử là mẫu

Ví dụ 1: Rút gọn:  với a ≥ 0, a ≠ 1;







1 1

2 1

1

a

a a a

a

VD2: Rút gọn: với a ≥ 0, a ≠ 1;

2

1

1 1

1









a

a a

a

a a

Dạng 2: Quy đồng mẫu nhưng có một mẫu là mẫu chung

VD1: Cho M =  với x > 0, x ≠ 1







x x x

x x

x

a, Rút gọn M

Trang 3

b, Tìm x sao cho M ≤ 0

VD2: Cho biểu thức K = với x > 0, x ≠ 1

x x

x x x

x

2 1

a, Rút gọn

b, Tính giá trị của K tại x = 4  2 3

VD3: Cho P = với x ≥ 0, x ≠ 4

x

x x

x x

x

4

5 2 2

2 2 1

a, Rút gọn P

b, Tìm x để P = 2

Dạng 3: Quy đồng mẫu với mẫu chung là tích các mẫu

VD1: Cho Q =  với a > 0, a ≠ 1







1 1

2

1

a a a

a a a a

a, Rút gọn

b, Tìm x để Q ≥ -2

Dạng 4 : Dạng tổng hợp ( dành cho HS khá giỏi) ( GV lấy thêm các ví dụ)

1 2

: 1

1 1





x x

x x

a, Rút gọn

b, Tìm x để P >

2 1

CHUYÊN ĐỀ 2: HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

I Giải hệ PT bằng phương pháp cộng đại số

VD1: Giải các hệ PT

a, b,

1 3

4 2

y

x

y

x

 2

5 2

y x

y x

VD2: Giải các hệ PT:

a, b,

1 3

2

4 2

y x

y

x

1 4 3

1 2

y x

y x

VD3: Giải các hệ PT

a,   b,

8 3

3 1

2

y

x

y x

x y x

y y

x

3 3

2 1 2

II Biện luận hệ PT

VD1: Cho hệ PT :

a by x

b ay x

4

Tìm a, b để hệ đã cho có nghiệm duy nhất (x;y) = (2; -1)

VD2: Cho hệ PT:

 1

5 3

y mx

my x

a, Giải hệ với m =2

b, Chứng minh hệ có nghiệm duy nhất với mọi m

Trang 4

III Giải hệ PT bằng PP thế:

( Nếu cú thời gian cỏc đ/c tỡm thờm một số vớ dụ về cỏc hệ PT mà phải giải bằng

PP thế)

CHUYấN ĐỀ 3: CÁC BÀI TOÁN VỀ HÀM SỐ y = ax + b ( a ≠0)

Dạng 1: Vẽ đồ thị hàm số:

- Điểm cắt trục tung: x = 0; y = b (0 ; b)

- Điểm cắt trục hoành: y = 0; x = - b/a ( - b/a ; 0 )

VD1: Vẽ đồ thị hàm số : y = 2x – 3

VD2: Vẽ đồ thị hàm số : y = –x + 5

( Lưu ý HS: Nếu a > 0 thỡ đồ thị hàm số cú chiều đi lờn từ trỏi qua phải, nếu a < 0 thỡ

đồ thị hàm số cú chiều đi xuống)

Dạng 2: Tỡm điều kiện để hàm số đồng biến nghịch biến:

VD: Với giỏ trị nào của m thỡ hàm số y = ( m +2)x – 3 đồng biến trờn tập xỏc định

Dạng 3: Tỡm số hạng chưa biết của hàm số:

Lưu ý HS: Cho hai hàm số y = ax + b và y = mx + n ( a, m ≠ 0) Đồ thị của hai hàm số

- Cắt nhau khi a ≠ m ( Cắt nhau tại điểm trờn trục tung khi a ≠ m và b = n)

- Song song với nhau khi a = m, b ≠ n

- Trựng nhau khi a = m, b= n

Đồ thị của hàm số y = ax + b song song với trục hoành khi a = 0, b ≠ 0

VD1: Cho hàm số y = 3x + b Tỡm b biết đồ thị hàm số đi qua điểm M ( 1; -2)

VD2: Tỡm m để đường thẳng y = 2x -1 và đường thẳng y = 3x + m cắt nhau tại một điểm trờn trục hoành?

VD3: Biết đường thẳng y = ax + b đi qua điểm M ( 2; ẵ) và song song với đường thẳng 2x + y = 3 Tỡm a và b ?

VD4: Biết đường thẳng y = ax + b điqua điểm P ( -1;2) và cắt đường thẳng y = 2x – 3 tại một điểm trờn trục tung Tỡm a và b?

VD5: Biết đường thẳng y = ax + b đi qua điểm A(2; 3) và điểm B(-2; 1) Tỡm a và b? VD6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d cú PT: y = (m -1 )x + n

a, Với giỏ trị nào của m và n thỡ d song song với trục Ox

b, Xỏc định phương trỡnh của d, biết d đi qua điểm A (1; -1) và cú hệ số gúc bằng -3

CHUYấN ĐỀ 4: GIẢI PHƯƠNG TRèNH ax 2 + bx + c = 0

Chuyên đề 5: Phương trình bậc hai

Phần II kiến thức cần nắm vững

1 Công thức nghiệm:

Phương trình ax2+bx+c = 0 (a  0) có  = b2- 4ac

+Nếu  < 0 thì phương trình vô nghiệm

+Nếu  = 0 thì phương trình có nghiệm kép: x1 = x2 =

a

b

2

Trang 5

+Nếu  > 0 thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt:

x1 = ; x2 =

a

b

2

a

b

2

2 Công thức nghiệm thu gọn:

Phương trình ax2+bx+c = 0 (a  0) có =b’ 2- ac ( b =2b)

+Nếu  < 0 thì phương trình vô nghiệm

+Nếu = 0 thì phương trình có nghiệm kép: x1 = x2 =

a b

 +Nếu > 0 thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt:

x1 = ; x2 =

a

b '

a

b '

3 Hệ thức Vi-ét

a) Định lí Vi-ét:

Nếu x1; x2 là nghiệm của phương trình ax2+bx+c = 0 (a0)

thì : S = x1+x2 = ; P = x1.x2 =

a

b

a c

b) ứng dụng:

+Hệ quả 1:

Nếu phương trình ax2+bx+c = 0 (a  0) có: a+b+c = 0 thì phương trình có nghiệm:

x1 = 1; x2 =

a c

+Hệ quả 2:

Nếu phương trình ax2+bx+c = 0 (a  0) có: a- b+c = 0 thì phương trình có nghiệm:

x1 = -1; x2 =

a c

c) Định lí: (đảo Vi-ét)

Nếu hai số x1; x2 có x1+x2= S ; x1.x2 = P thì x1; x2 là nghiệm của phương trình :

x2- S x+P = 0

(x1 ; x2 tồn tại khi S2 – 4P  0)

Chú ý:

+ Định lí Vi-ét chỉ áp dụng được khi phương trình có nghiệm (tức là  ≥ 0)

+ Nếu a và c trái dấu thì phương trình luôn có 2 nghiệm trái dấu

Phần II bài tập rèn luyện

I Toán trắc nghiệm (Mục đích: Củng cố, khắc sâu lí thuyết)

Bài 1: Điền vào chỗ để có mệnh đề đúng

a) Phương trình mx2+nx+p = 0 (m  0) có  =

Nếu  thì phương trình vô nghiệm

Nếu  thì phương trình có nghiệm kép: x1 = x2 =

Nếu  thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt:

x1 = ; x2 =

Trang 6

b) Phương trình px2+qx+k = 0 (p  0) có = (với q = 2q)

Nếu ’ thì phương trình vô nghiệm

Nếu ’ thì phương trình có nghiệm kép: x1 = x2 =

Nếu ’ thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt:

x1 = ; x2 =

Bài 2: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai

A Nếu x1; x2 là nghiệm của phương trình ax2+ bx + c = 0 (a  0)

thì: S = x1+ x2 = ; P = x1.x2 =

a b

a c

B Nếu x1; x2 là nghiệm của phương trình ax2+ bx + c = 0 (a  0)

thì: S = x1+ x2 = ; P = x1.x2 =

a

c

a b

C Nếu phương trình ax2+bx+c = 0 (a  0) có a+b+c = 0 thì phương trình có nghiệm: x1 = 1; x2 =

a c

D Nếu phương trình ax2+bx+c = 0 (a  0) có: a-b+c = 0 thì phương trình có nghiệm: x1 = 1; x2 =

a c

E Nếu phương trình ax2+bx+c = 0 (a  0) có: a- b+c = 0 thì phương trình có nghiệm: x1 = -1; x2 =

a c

F Nếu phương trình ax2+bx+c = 0 (a  0) có: a+b+c = 0 thì phương trình có nghiệm: x1 = -1; x2 =

a c

G Nếu hai số u và v có u+v = S ; u.v = P thì u; v là nghiệm của phương trình : x2- S x+P = 0

H Nếu hai số u và v có u+v = S ; u.v = P thì u; v là nghiệm của phương trình : x2- P x+S = 0

Bài 3: Ba bạn Hùng, Hải, Tuấn cùng tranh luận về các mệnh đề sau:

A.Nếu phương trình ax2+bx+c = 0 có a+b+c = 0 thì phương trình có 2 nghiệm: x1 = 1; x2 =

a

c

B.Nếu phương trình ax2+bx+c = 0 có: a-b+c = 0 thì phương trình có 2 nghiệm: x1 = -1; x2 =

a

c

C.Phương trình ax2+bx+c=0 có tổng hai nghiệm là và tích hai nghiệm là

a

b

a c

D.Phương trình 2x2-x+3 = 0 có tổng hai nghiệm là và tích hai nghiệm là

2

1

2 3

Hùng nói: cả bốn mệnh đề đều đúng

Hải nói: cả bốn mệnh đề đều sai Tuấn nói: A, B, C đúng còn D sai

Theo em ai đúng, ai sai? giải thích rõ vì sao?

GV:cần khắc sâu hơn về a  0 và khi sử dụng ĐL viet thì phải có ĐK:  ≥ 0)

Trang 7

II Toán tự luận

Loại toán rèn kỹ năng áp dụng công thức vào tính toán

Bài 1: Giải phương trình

a) x2 - 49x - 50 = 0

b) (2- 3)x2 + 2 3x – 2 – 3 = 0

Giải:

a) Giải phương trình x2 - 49x - 50 = 0

+ Lời giải 1: Dùng công thức nghiệm

(a = 1; b = - 49; c = 50)

 = (- 49)2- 4.1.(- 50) = 2601; = 51

Do  > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt:

1;

2

51 ) 49 (

1      

2

51 ) 49 (

2     

x

+ Lời giải 2: ứng dụng của định lí Viet

Do a – b + c = 1- (- 49) + (- 50) = 0

Nên phương trình có nghiệm: x1 = - 1; x2 = 50

1 50 

 + Lời giải 3:  = (- 49)2- 4.1.(- 50) = 2601

Theo định lí Viet ta có :

50

1 50

).

1 ( 50 49

50 ) 1 ( 49

2 1 2

1

2 1

x

x x

x

x x

Vậy phương trình có nghiệm: x1 = - 1; x2 = 50

1 50 

b) Giải phương trình (2- 3)x2 + 2 3x – 2 – 3 = 0

Giải:

+ Lời giải 1: Dùng công thức nghiệm

(a = 2- 3; b = 2 3; c = – 2 – 3)

 = (2 3)2- 4(2- 3)(– 2 – 3) = 16;  = 4

Do  > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt:

1 ;

) 3 2

(

2

4 3 2

) 3 2 ( 2

4 3 2

x

+ Lời giải 2: Dùng công thức nghiệm thu gọn

(a = 2- 3; b’ = 3; c = – 2 – 3)

’ = ( 3)2- (2- 3)(– 2 – 3) = 4;  = 2

Do ’ > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt:

1;

3 2

2 3

3 2

2 3

x

+ Lời giải 3: ứng dụng của định lí Viet

Do a + b + c = 2- 3 + 2 3+ (- 2 - 3) = 0

Nên phương trình có nghiệm:

Trang 8

x1 = 1; x1 = ( 7 4 3 )

3 2

3

*Yêu cầu:

+ Học sinh xác định đúng hệ số a, b, c và áp dụng đúng công thức

+ áp dụng đúng công thức (không nhẩm tắt vì dễ dẫn đến sai sót)

+ Gv: cần chú ý rèn tính cẩn thận khi áp dụng công thức và tính toán

* Bài tập tương tự: Giải các phương trình sau:

1 3x2 – 7x - 10 = 0

2 x2 – 3x + 2 = 0

3 x2 – 4x – 5 = 0

4 3x2 – 2 3x – 3 =

0

5 x2 – (1+ 2)x + 2 = 0

6 3x2 – (1- 3)x – 1 = 0 7.(2+ 3)x2 - 2 3x – 2 + 3 = 0

8 x2 – – 6 = 0x

Bài 2: Tìm hai số u và v biết: u + v = 42 và u.v = 441

Giải

Du u+v = 42 và u.v = 441 nên u và v là nghiệm của phương trình

x2 – 42x + 441 = 0 (*)

Ta có: ’ = (- 21)2- 441 = 0 Phương trình (*) có nghiệm x1 = x2 = 21 Vậy u = v = 21

*Bài tập tương tự:

1 Tìm hai số u và v biết:

a) u+v = -42 và u.v = - 400 b) u - v = 5 và u.v = 24

c) u+v = 3 và u.v = - 8 d) u - v = -5 và u.v = -10

2 Tìm kích thước mảnh vườn hình chữ nhật biết chu vi bằng 22m và diện tích bằng 30m2

Bài 3: Giải các phương trình sau

(phương trình quy về phương trình bậc hai)

a) x3 + 3x2 – 2x – 6 = 0

b)

) 4 )(

1 (

8 1

x x x

x

c) 5x4 + 2x2 -16 = 10 – x2

d) 3(x2+x) – 2 (x2+x) – 1 = 0

Giải a) Giải phương trình x3 + 3x2 – 2x – 6 = 0 (1)

(1)  (x2 - 2)(x + 3) = 0  (x+ 2)(x- 2)(x + 3) = 0

 x = - 2; x = 2; x = - 3

Vậy phương trình (1) có nghiệm x = - 2; x = 2; x = - 3

b) Giải phương trình (2)

) 4 )(

1 (

8 1

x x x

x

Với ĐK: x≠ -1; x≠ 4 thì

(2)  2x(x- 4) = x2 – x + 8  x2 – 7x – 8 = 0 (*)

Trang 9

Do a – b + c = 1- (-7) + (- 8) = 0 nên phương trình (*) có nghiệm x1 = -1(không thoả mãn ĐK) ; x2 = 8 (thoả mãn ĐK)

Vậy phương trình (2) có nghiệm x = 8

c) Giải phương trình 5x4 + 2x2 -16 = 10 – x2 (3)

Ta có: (3)  5x4 – 3x2 – 26 = 0

Đặt x2 = t (t  0) thì (3)  5t2 – 3t – 26 = 0

Xét  = (-3)2 – 4.5.(-26) = 529  = 23

Nên: t1 = (thoả mãn t  0) ;

5

13 5

2

23 ) 3 (

t2 = 2 (loại)

5 2

23 ) 3 (

Với t =  x2 =  x =

5

13

5

13

5

13

Vậy phương trình (3) có nghiệm x1 = ; x2 =

5

13

5 13

d) Giải phương trình 3(x2+x) – 2 (x2+x) – 1 = 0 (4)

Đặt x2+x = t Khi đó (4)  3t2 – 2t – 1 = 0

Do a + b + c = 3 + (- 2) + (- 1) = 0 Nên t1 = 1; t2 =

3

1

t1 = 1 x2+x = 1 x2 + x – 1 = 0

1 = 12 - 4.1.(-1) = 5 > 0 Nên x1 = ; x2 =

2

5

1 

2

5

1 

t2 =  x2+x =  3x2 + 3x + 1 = 0 (*)

3

1

3

1

 2 = 32 - 4.3.1 = -3 < 0 Nên (*) vô nghiệm

Vậy phương trình (4) có nghiệm x1 = ; x2 =

2

5

1 

2 5 1

* Bài tập tương tự: Giải các phương trình sau:

1 x3+3x2+3x+2 = 0

2 (x2 + 2x - 5)2 = (x2 - x + 5)2

3 x4 – 5x2 + 4 = 0

4 0,3 x4 + 1,8x2 + 1,5 = 0

5 x3 + 2 x2 – (x - 3)2 = (x-1)(x2-2

6 10 1 3

1   

x x

x

7 (x2 – 4x + 2)2 + x2 - 4x - 4 = 0

2

 

 

x

x x

x

9

x x

x

2

6 3 5 2

Bài 4: Cho phương trình x2 + 3x - 5 = 0 có 2 nghiệm là x1 và x2

Không giải phương trình hãy tính giá trị của biểu thức sau:

A = ; B = x12 + x22 ; C = ; D = x13 + x23

2 2

1 1

x

2 2 2

1 1

x

x

Giải

Do phương trình có 2 nghiệm là x1 và x2 nên theo định lí Viet ta có:

x1 + x2 = 3; x1.x2 =  5

Trang 10

A = 15;

5

1 5

3

1 1

2 1

2 1 2 2

x x

x x x x

B = x1 + x22 = (x1+x2)2- 2x1x2= (  3 )2  2 (  5 )  3  2 5

5

1 ) 5 (

5 2 3

2

2

1

2

2

2

x

x

x

x

D = (x1+x2)( x1 - x1x2 + x2 ) = (  3 )[ 3  2 5  (  5 )]   ( 3 3  3 15 )

* Bài tập tương tự:

Cho phương trình x2 + 2x - 3 = 0 có 2 nghiệm là x1 và x2

Không giải phương trình hãy tính giá trị của biểu thức sau:

A = ; B = x12 + x22 ; C = ; D = x13 + x23

2 2

1 1

x

2 2 2

1 1

x

x

E = ; F =

2 3 1 3 2 1

2 2 2 1 2

1

5 5

6 10

6

x x x x

x x x x

2 2 1 2 2 1

2 2 2 1 2 1

4 4

3 5

3

x x x x

x x x x

Loại toán rèn kỹ năng suy luận (Phương trình bậc hai chứa tham số)

Bài 1: (Bài toán tổng quát)

Tìm điều kiện tổng quát để phương trình ax2+bx+c = 0 (a  0) có:

1 Có nghiệm (có hai nghiệm)    0

2 Vô nghiệm   < 0

3 Nghiệm duy nhất (nghiệm kép, hai nghiệm bằng nhau)   = 0

4 Có hai nghiệm phân biệt (khác nhau)   > 0

5 Hai nghiệm cùng dấu   0 và P > 0

6 Hai nghiệm trái dấu   > 0 và P < 0  a.c < 0

7 Hai nghiệm dương(lớn hơn 0)   0; S > 0 và P > 0

8 Hai nghiệm âm(nhỏ hơn 0)   0; S < 0 và P > 0

9 Hai nghiệm đối nhau   0 và S = 0

10.Hai nghiệm nghịch đảo nhau   0 và P = 1

11 Hai nghiệm trái dấu và nghiệm âm có giá trị tuyệt đối lớn hơn  a.c < 0 và S < 0

12 Hai nghiệm trái dấu và nghiệm dương có giá trị tuyệt đối lớn hơn

 a.c < 0 và S > 0

(ở đó: S = x1+ x2 = ; P = x1.x2 = )

a b

a c

* Giáo viên cần cho học sinh tự suy luận tìm ra điều kiện tổng quát, giúp học sinh chủ động khi giải loại toán này

Bài 2: Giải phương trình (giải và biện luận): x2- 2x+k = 0 ( tham số k)

Giải

’ = (-1)2- 1.k = 1 – k Nếu ’< 0  1- k < 0  k > 1  phương trình vô nghiệm

Nếu ’= 0  1- k = 0  k = 1  phương trình có nghiệm kép x1= x2=1

Nếu ’> 0  1- k > 0  k < 1  phương trình có hai nghiệm phân biệt

x1 = 1- 1 k ; x2 = 1+ 1 k

Ngày đăng: 31/03/2022, 10:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w