1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi kiểm tra toán 10 học kì I năm học 2008 – 2009 thời gian làm bài: 60 phút44312

9 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 225,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm k để phương trình 1 có ít nhất một nghiệm âm Câu III.. Tìm tọa độ của điểm C nằm trên 0y sao cho tam giác CAB là tam giác cân tại C b.. Tìm tọa độ của D sao cho tứ giác CBAD là hình

Trang 1

Sở GD - ĐT Nam định

Trường THPT Giao thuỷ b Đề Thi Kiểm tra toán 10

học kì i Năm học 2008 – 2009

Thời gian làm bài: 60 phút

Đề 1

I Phần chung

Cõu 1

Cho hàm số

y x 2 (2m 3)x m  2 2m 2 ( Pm)

1) Lập bảng biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số khi m=0

2) Tỡm m để phương trỡnh y=0 cú một nghiệm bằng 2 Tỡm nghiệm cũn lại

3) Tỡm m để ( ) cắt trục hoành tại hai điểm phõn biệt A, B sao cho Pm 2 2 đạt giỏ trị nhỏ

1 2

x x nhất (x ,x1 2là hoành độ của A, B)

Cõu 2

Cho A (2; 4 ), B (-3; 1), C (3; -1)

1) Tỡm toạ độ điểm D sao cho tứ giỏc ACBD là hỡnh bỡnh hành

2) Tớnh AB.AC  Từ đú suy ra gúc cosA

3) Gọi G là trọng tõm của ABC, M là điểm tuỳ ý Tỡm giỏ trị nhỏ nhất

A = MA2  MB2  MC2

II Phần riờng

A Ban cơ bản

Cõu 3

Cho hệ phương trỡnh

mx y 2m

x my m 1

 

   

1) Giải hệ với m=2

2) Tỡm m để hệ cú nghiệm duy nhất ( x; y) sao cho x nguyờn, y nguyờn

Cõu 4

Chứng minh rằng nếu cỏc gúc của ABC thoả món điều kiện:

sin A cosA = 2

sin B cosB = 2



thỡ ABC là tam giỏc vuụng

B Ban nõng cao

Cõu 3

Giải hệ phương trỡnh

2 2

3 3



Cõu 4

Chứng minh rằng nếu cỏc gúc của ABC thoả món điều kiện:

sin A cosA = 2

sin B cosB = 2



thỡ ABC là tam giỏc vuụng

Trang 2

ĐÁP ÁN : MÔN TOÁN 10CB

I Phần chung

Câu 1 ( 4 đ)

1 (1.5 đ)

y x 2 3x 2

* TXĐ : D=R

2 4

* Bảng biến thiên

* Bảng gía trị

2

4

** Vẽ đồ thị đúng

2 (0.75đ)

* Thay x=2 được m2 2m=0

* m=0 nghiệm còn lại bằng 1

*m=-2 nghiệm còn lại bằng 5

3 ( 1.75đ)

4

1 2





* x12 x22 2m2 8m 7

** x12 x22 2(m 2) 2   1 1

* x12 x min22 m 2

* Kết hợp điều kiện không c ó giá trị m

Câu 2 ( 3 đ)

1 ( 1 đ)

* Tứ giác ACBD hbh  AC DB

*   trong đó





D( x;y)

* Từ đó có

1 3 x

5 1 y

  

  

* Kết quả x 4

y 6

 

 

2 ( 1 đ)

II Phần riêng

Câu 4 ( 2 đ)

1 ( 0.75 đ)

* m=2 hpt 2x y 4

x 2y 3

 

  

* *Giải hệ và kết quả

5 x 3 2 y 3

 



 



2 ( 1.25 đ)

* tính

2 2 x

2 y

* Hệ có nghiệm duy nhất

m 1

 

* hệ có nghiệm

2m 1 x

m 1 m y

m 1

 

 

x 2

m 1

 m+1 là ước của 1

y 1

m 1

 m+1 là ước của 1

Kq: m 0

  

* m=0 x=1; y=0 m=-2 x=3; y=2

Câu 4( 1 đ)

(sin A cosA)  2

*sin A cosA= 2  A 450

*sin B cosB= 2  B 450

*Tam giác ABC vuông tại C

Trang 3

* 2  2

2

BC BC  AC AB 

AB.AC

2

2

osA= os (AB,AC

AB AC





 

osA=

4

c

3 ( 1 đ)

*

A=

     

* A 3MG 2 GA2 GB2 GC2

* A GA 2 GB2 GC2

* A min  M G

ĐÁP ÁN : MÔN TOÁN 10NC

I Phần chung

Câu 1 ( 4 đ)

1 (1.5 đ)

* TXĐ : D=R

2 4

* Bảng biến thiên

* Bảng gía trị

2

4

** Vẽ đồ thị đúng

2 (0.75đ)

* Thay x=2 được m2 2m=0

* m=0 nghiệm còn lại bằng 1

*m=-2 nghiệm còn lại bằng 5

3 ( 1.75đ)

4

1 2





* x12 x22 2m2 8m 7

** x12 x22 2(m 2) 2   1 1

* x12 x min22 m 2

2 ( 1 đ)

2

BC BC  AC AB 

AB.AC

2

2

osA= os (AB,AC

AB AC





 

osA=

4

c

3 ( 1 đ)

* A=

     

* A 3MG 2 GA2 GB2 GC2

* A GA 2 GB2 GC2

* A min M G

II Phần riêng

Câu 4 ( 2 đ)

* S=x+y, P=xy

*Hpt d ạng S23 P 7

  



Trang 4

* Kết hợp điều kiện kh ông c ó gi á tr ị m

Câu 2 ( 3 đ)

1 ( 1 đ)

* Tứ giác ACBD hbh  AC DB

*   trong đó





D( x;y)

* Từ đó có

1 3 x

5 1 y

  

  

* Kết quả x 4

y 6

 

 

*

S 1

21 S

2

  



* S 1   P 6

* hÖ 2 nghiÖm (3; -2); (-2; 3)

* hÖ v« nghiÖm

* KL

Câu 4( 1 đ)

sin A cosA 2(sin A cos A)=2

 (sin A cosA)  2

*sin A cosA= 2  A 450

*sin B cosB= 2  B 450

*Tam giác ABC vuông tại C

Đề 2

Đề thi học kì I Môn thi: Toán 10 ( Cơ bản) Thời gian 60 phút Câu I Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 2

4 3

y  x x

(k 1)x  2(k 1)x  k 2 0

a Tìm k để phương trình (1) có nghiệm

b Tìm k để phương trình (1) có ít nhất một nghiệm âm

Câu III Cho A(3; 5), B(-2; 4)

a Tìm tọa độ của điểm C nằm trên 0y sao cho tam giác CAB là tam giác cân tại C

b Tìm tọa độ của D sao cho tứ giác CBAD là hình bình hành

c Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC

Câu IV Cho hệ phương trình (2 1) 1

( 1) 1

m x y

x m y

  

    

a Giải hệ phương trình với m = 2

b Tìm m để hệ phương trình có vô số nghiệm

Câu V Đặt m = sinx + cosx

Chứng minh |m|  2

Đề thi học kì I Môn thi: Toán 10 ( Nâng cao) Thời gian 60 phút

Câu I Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 2

4 3

y  x x

(k 1)x  2(k 1)x  k 2 0

a Tìm k để phương trình (1) có nghiệm

b Tìm k để phương trình (1) có ít nhất một nghiệm âm

Trang 5

Câu III Cho A(3; 5), B(-2; 4)

a Tìm tọa độ của điểm C nằm trên 0y sao cho tam giác CAB là tam giác cân tại C

b Tìm tọa độ của D sao cho tứ giác CBAD là hình bình hành

c.Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC

Câu IV Giai hệ phương trình 2 2 5

4

x xy y

x y y x

  

Câu V Cho tam giác MNP cân tại M K là trung điểm của NP, H là hình chiếu vuông góc của

K trên cạnh MP, D là trung điểm của KH Chứng minh rằng NH vuông góc với MD

ĐÁP ÁN

Câu I Lập bảng biến thiên

TXĐ: D = R

Bảng biến thiên

Vẽ đồ thị Câu II

a Tìm điều kiện để phương trình có nghiệm

Nếu k + 1 = 0 k = - 1 khi đó pt trở thành -2x - 3 = 0 x = -3/ 2 

Nếu k -1 thì phương trình (1) là phương trình bậc hai

Phương trình (1) có nghiệm    0  2

(k 2)   (k 1)(k  2) 0

 5k +6 0   k -6/ 5

Vậy phương trình có nghiệm khi k -6/ 5

b Phương trình có ít nhất một nghiệm âm ta xét các trường hợp sau

TH1 với k = -1 thì phương trình (1) có nghiệm x = -3/ 2

Vậy k = -1 là một giá trị cần tìm

TH2 phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu

k

      

TH3 phương trình có hai nghiệm âm

6 / 5

0

2

1

k

k

k k

 

 

          

        

TH4 phương trình có một nghiệm bằng 0 và một nghiệm nhỏ hơn 0

không có k thỏa mãn

(0) 0

2( 2)

0 1

f

k

k

       

 

Vậy phương trình có ít nhất một nghiệm âm là 6

2

5 k

  

Câu III

x  2



y

-1





Trang 6

a Vì C thuộc vào 0y nên C( 0; y)

Mà tam giác CAB cân tại C nên CA = CB Ta có CA= (3; 5 – y )

3 (5 )

CA   y

CB = (-2; 4 – y)

( 2) (4 )

     

Do đó ta có

9 (5  y)  4 (4  y)

9 25 10 4 16 8

2 14

7

y

y

 

Vậy tọa độ của điểm C = ( 0; 7)

b Vì tứ giác CBAD là hình bình hành nên CBDA

CB   ( 2; 3) và DA  (3 x D;5 y D)

     

Vậy D(5; 8)

c

Do H là trực tâm tam giác nên ta có

( )( 5) (7 )( 1) 0

( 2 )( 3) (4 )2 0

HC AB

HB AC



 

 

Vậy H(28/13; -49/13)

Câu IV Ta có

2

2

2 1 1

2

x

y

m

m

m

m

Với m = 2 thì D 10;D x 2;D y   4

Hệ có nghiệm duy nhất là

2 1

10 5

4 2

10 5

x

y

D x D D y D

   



 

   



Vậy hệ có nghiệm duy nhất là 1 2

( ; )

5 5

c Hệ phương trình vô số nghiệm

2

0

x

y

m D

   

Vậy hệ có vô số nghiệm khi m = 0

Câu V sinx + cosx = m

cosx = m – sinx

sin x c os x 1

Trang 7

2 2

( osx) os 1

2 os 2 cos 1 0(1)

c x m x m

' 0 m 2(m 1) 0 m 2 m 2

ĐÁP ÁN BAN NÂNG CAO

Cõu I, II, III như ban cơ bản

Cõu IV

Đặt S x y khi đú hpt trở thành

P xy

 

 

5 4

S P SP

 

 

(2)  1

4

S

S

 

Với S = 1 thỡ P = 4  1khi đú x, y là nghiệm của pt

4

x y xy

 

 

pt vụ nghiệm

2

4 0

t   t

Với S = 4 thỡ P = 1 4khi đú x, y là nghiệm của pt

1

x y xy

 

  

4 1 0

2 3

t

t t

t

  

    

 



Vậy hệ cú nghiệm là 2 3;

2 3

x y

  

 



2 3

2 3

x y

  

 



Cõu V Ta cú 2MD MK MH

NH NK KH

  

  

Do đú

.

MD NH MK MH NK KH

MK NK MK KH MH NK MH KH

MK KH MH NK

MK KH MK KH NK

MK KH KH

     

       

   

    

  

.

NK

KH MK NK KH MK KP

KH MP



     



Đề 3

Câu 1 (1,5 điểm)

Vẽ đồ thị (P) của hàm số 2 và lập bảng biến thiên của hàm số

yxx Tìm x để y < 0; y> 0

Câu 2 (2,5 điểm)

Cho phương trình: 2

(m3)x 2(m2)x  m 1 0

1) Tìm m để phương trình có nghiệm

2) Tìm m để phương trình có một nghiệm âm

Câu 3 (3 điểm)

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho ABCA(4; 1), (1;5), ( 4; 5) B C   1) Tìm toạ độ trực tâm H của tam giác ABC

Trang 8

2) Tìm toạ độ D sao cho tứ giác ABDC là hình bình hành.

3) Tìm M trên Ox sao cho MA + MB đạt giá trị nhỏ nhất

Dành cho lớp cơ bản

Câu 4 (3 điểm)

1 0

x y z

x y z

x y z

   

    

6

5cos xsin x

Dành cho lớp nâng cao

Câu 4 (3 điểm)

2 2

x y

y x



2

2cos x3sin x

1

(1,5 điểm)

TXĐ D = R, xác định 2

yxx

* Đỉnh (1;- 4) Trục là x = 1 Bề lõm hướng lên trên( a=1 > 0)

*Giao của (P) và các trục toạ độ + Ox: y = 0 x = - 1; x = 3 + Oy: x = 0  y= - 3

- Lập bảng biến thiên

- Vẽ (P): Vẽ đúng

- y < 0 khi -1 < x < 3

- y > 0 khi x < -1 hoặc x > 3

0.25đ 0.25đ

0.25đ 0.25đ

0.25đ 0.25đ

1)(1 điểm)

- m = -3, pt có nghiệm x = -2

- m -3, pt trên là pt bậc 2.

Ta có ’ = 2m + 7

Pt có nghiệm khi m 7 / 2

- Kl: m = -3 và m 7 / 2

0.25đ

0.25đ 0.25đ 0.25đ

2

2)(1,5 điểm)

- Theo a) m = -3 pt có nghiệm âm x = -2 Nên m = -3 thoả mãn

- m -3, pt trên là pt bậc 2. + m = -7/2 pt có nghiệm kép x= -3 + pt có 2 nghiệm trái dấu khi -3 < m <1 + pt có 1 nghiệm x1< 0=x2 khi m = 1 khi đó x1 = -3/2 KL: m 7 / 2; 3  m 1

0.25đ

0.25đ 0,5đ 0,25đ 0.25đ

3 1)(1 điểm)

( 3;6), ( 8; 4), ( 5; 10) ( ; )

ABAC   BC   H x y

- H là trực tâm tam giác khi

( 4; 1)

H

BH AC



 

 

0,25đ 0.75đ

Trang 9

2)(1 điểm)

- ABDC là hình bình hành  ABCD

, Gọi ( 3;6)

AB



D x yCD  xy

D

0.25đ 0.25đ 0.5đ

3)(1 điểm)

- A, B nằm về 2 phía của trục Ox

MA+MB nhỏ nhất khi M là giao của AB với Ox M(x;0)

- M, A, B thẳng hàng   AB AM, cùng phương

ABAM x  x

 

0,25đ 0,25đ 0,5đ

1)(2 điểm)

- Nghiệm của hệ phương trình (x,y,z) = (1,1,3)

4

Cơ bản

2)(1 điểm)

- Đặt usin2xcos2x  1 u;0 u 1

2

36u 12u 1 0 u 1/ 6

5cos sin

0.5đ 0.5đ

1)(2 điểm)

- Trừ 2 vế của pt (x-y)(2x+2y-5) = 0

+ Với x = y 2

2

x x

Nghiệm của hệ phương trình (x,y) = (-1,-1), (-3/2;-3/2)

0,5đ 0,75đ 0,75đ

4

Nâng

cao

2)(1 điểm)

2(sin xcos x) 3(sin xcos x) 1

2cos 3sin

2

xx 

0,75đ 0,25đ

Ngày đăng: 31/03/2022, 10:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w