SỞ GD & ĐT BÌNH PHƯỚC ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG I & II KHỐI: 10CB
-*** -
-*** -ĐỀ I
Họ và tên: Lớp
Bài 1(4đ): a Cho tập hợp A = (-∞; -3]; B =[-8; -2); C = [-5;6) (-∞; -9)
Tìm tập hợp A B; A\C và biểu diễn trên trục số
b Liệt kê các phần tử của tập hợp sau:
A = {x Z |-3 (2x2 + 3x – 5)(x + 2) = 0} B = {x Q | 7x(x- 3) = 0}
Bài 2(2đ): Tìm tập xác định của hàm số sau
20 9
5
x x
x
3 2 5 1
5 2
x x x
Bài 3(3đ): a.Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị Parabol (P): y = x2 - 2x
b Tìm toạ độ giao điểm của (P) với đương thẳng 3x - y – 4 = 0
Bài 4:(1đ) Xác định Parabol (P): y = ax2 + bx – 2, Biết rằng (P) đó đi qua A(-2; 3) và B(4; 4)
HẾT
SỞ GD & ĐT BÌNH PHƯỚC ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG I & II KHỐI: 10CB
-*** -
-*** -ĐỀ II
Họ và tên: Lớp
Bài 1(4đ): a Cho tập hợp A = (-10; 7); B =[-15; ]; C= (-∞; -3] [0;20].
2
Tìm tập hợp A B; A C và biểu diễn trên trục số
b Liệt kê các phần tử của tập hợp sau:
A = {x N |6(x2 + 11x + 24)(5x + 10) = 0} B = {x Z | - 7(9-5x)(x-2) = 0}
Bài 2(2đ): Tìm tập xác định của hàm số sau
x
x
2 5
8 3
x
x
4 1
1 2
Bài 3(3đ):
a.(2đ) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị Parabol (P): y = -x2 + 2x +3
b (1đ)Tìm toạ độ giao điểm của (P) với đương thẳng y +2x- 3 = 0
Bài 4: (1đ) Xác định Parabol (P): y = 2x2 + bx + c, Biết rằng (P) đó có đỉnh I(3; 1)
HẾT
Trang 2ĐÁP ÁN - ĐỀ I Bài 1(4đ):
a (2đ) Cho tập hợp A = (-∞; -3]; B =[-8; -2); C = [-5;6) (-∞; -9)
Tìm tập hợp A B; A\C và biểu diễn trên trục số
1đ A B = (-∞; -3] [-8; -2) = [-8; -3] -lắp số 0,25; kq 0,5
Trục 0,25 1đ A\C = (-∞; -3] \ [-5;6) (-∞; -9) =[-9; -5) Tương tự
b(2đ) Liệt kê các phần tử của tập hợp sau:
A = {x Z |-3 (2x2 + 3x – 5)(x + 2) = 0} B = {x Q | 7x(x- 3) = 0} 1đ
-3 (2x2 + 3x – 5)(x + 2) = 0
0 2
x
0 5 -3x 2x2
22
5 1
x x x
A ={1; -2}
0,25
- 0.5 0,25
0 3
0
x
x
3
0
x x
B={0}
Tương tự
Bài 2(2đ): Tìm tập xác định của hàm số sau
20 9
5
x x
x
3 2 5 1
5
x x x
1đ a Điều kiện x2 - 9x + 20 ≠ 0 Tập xác định D=R\{4;5}
5 x
4
1đ
b Điều kiện Tập xác định D=
0 3 2
0 5 1
x
x
2
3 x 5
1
Bài 3(3đ): a.Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị Parabol (P): y = x2 - 2x
b Tìm toạ độ giao điểm của (P) với đương thẳng 3x - y – 4 = 0
2đ a TXĐ D = R
Tọa độ đỉnh I(1; -1) BBT
Trục đối xứng x= 1 và bảng giá trị
Đồ thị
X -1 0 1 2 3
y 3 0 -1 0 3
0,25 0,25 0,5(thiếu hoặc sai 2,3 trừ 0,25
0,25- 0,25 0,5
1đ b Y = 3x - 4
LG: X2 -2x = 3x -4
x2 -5x + 4 = 0
8 4
1 1
y x
y x
KL
0,25 0,5 0,25
Bài 4:(1đ) Xác định Parabol (P): y = ax2 + bx – 2, Biết rằng (P) đó đi qua A(-2; 3) và B(4; 4) 1đ
(P) 4) B(4;
(P) 3) A(-2;
4 2 4 4
3 2 ) 2 ( ) 2 (
2 2
b a
b a
6 4 16
5 2 4
b a
b a
6 7 3 2
b a
6
7 3
2 2
x
x
0,25-0,25-0,25
0,25
Trang 3ĐÁP ÁN - ĐỀ II Bài 1(4đ): a Cho tập hợp A = (-10; 7); B =[-15; ]; C= (-∞; -3] [0;20].
2
17
Tìm tập hợp A B; A C và biểu diễn trên trục số
1đ A B = (-∞; -3] [-8; -2) = [-8; -3] -lắp số 0,25; kq 0,5
Trục 0,25 1đ A\C = (-∞; -3] \ [-5;6) (-∞; -9) =[-9; -5) Tương tự
b(2đ) Liệt kê các phần tử của tập hợp sau:
A = {x N |6(x2 + 11x + 24)(5x + 10) = 0} B = {x Z | - 7(9-5x)(x-2) = 0} 1đ
6(x2 + 11x + 24)(5x + 10) = 0
0 10 5x
0 24 11x
x2
2 8 3
x x x
A =
0,25
- 0.5 0,25 1đ
- 7(9-5x)(x-2) = 0 = 0
0 2
0 5 9
x
x
2 5 9
x x
B={2}
Tương tự
Bài 2(2đ): Tìm tập xác định của hàm số sau
x
x
2 5
8 3
x
x
4 1
1 2
1đ a Điều kiện 5-2x > 0 x< Tập xác định D = (-∞; )
2
5
2
5 0,25 - 0,5 - 0,25 1đ
b Điều kiện Tập xác định D=[ ;+∞)\{ }
0 4 1
0 1 2
x
x
4
1 x 2
1
x
2
1
4 1
0,25-0,5-0,25
Bài 3(3đ):
a.(2đ) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị Parabol (P): y = -x2 + 2x +3
b (1đ)Tìm toạ độ giao điểm của (P) với đương thẳng y +2x- 3 = 0
2đ a TXĐ D = R
Tọa độ đỉnh I(1; 4) BBT
Trục đối xứng x= 1 và bảng giá trị
Đồ thị
X -1 0 1 2 3
y 0 3 4 3 0
0,25 0,25 0,5(thiếu hoặc sai 2,3 trừ 0,25
0,25- 0,25 0,5
1đ b Y = -2x + 3
LG: -x2 +2x + 3 =-2x + 3
-x2 +4x = 0
5 4
3 0
y x
y x
KL
0,25 0,5 0,25
Bài 4: (1đ) Xác định Parabol (P): y = ax2 + 2x + c, Biết rằng (P) đó có đỉnh I(3; 1)
1đ
(P) 1) I(3;
3 2a
b
-
1 3
2 3
6
2
c a
b a
5 9
2 6
c a
a
23
1
c a
(P): y = 2 2
3
1x2 x
0,25-0,25-0,25
0,25