1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi học sinh giỏi ptth năm học 2000 2001 môn thi: Toán44194

10 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 167,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tam giác ABC... Đường tròn nội tiếp hình thoi ABCD có bán kính bằng 2 Tìm phương trình H 1.. Tính thể tích tứ diện ANBD1 3.

Trang 1

Đ CHO B NG A VÀ B NG B Bài 1:

Cho phương trình: sin4x+(1 sin )− x 4 =m

1 Gi i phương trình v i 1

8

m=

2 V i nh ng giá tr nào c a m thì phương trình ñã cho có nghi m

Bài 2:

1 Cho a b c, , là ba c nh c a m t tam giác, còn x y z, , là ba s tho mãn:

0

ax+by+cz=

Ch ng minh r ng: xy+yz+zx≤ 0

2 Cho x≥ 0 Ch ng minh r ng: log (1 2 ) log (32 x 3 x ( 2) )x

Bài 3:

Cho a a1; ; ;2 a n (n> 3) là các s th c tho mãn:

;

Ch ng minh r ng: max a a{ 1; ; ;2 a n}≥2 V i n≤ 3 thì k t lu n còn ñúng không?

Bài 4:

Cho hình h p ch nh t ABCD A B C D ' ' ' ' có AA' 2 = AB= 8 , a E là trung ñi m c a c nh

ABM là m t ñi m trên c nh DD' sao cho DM a 1 AD F

AC

  là m t ñi m di

ñ ng trên c nh AA'

a Tìm ñi m F trên c nh AA' sao cho CF+FM có giá tr nh nh t

b V i F tho mãn ñi u ki n câu a, hãy tính góc t o b i hai m t ph ng ( , , )D E F

và m t ph ng ( , ', ')D B C

c V i gi thi t F tho mãn ñi u ki n câu a và các ñư ng th ng AC' và FD

vuông góc v i nhau, Tính th tích c a hình h p ABCD A B C D ' ' ' '

Bài 5: ( H c sinh b ng B không ph i làm bài này)

Trang 2

S GD - ĐT THANH HOÁ KỲ THI H C SINH GI I PTTH NĂM H C 2001 - 2002

Môn thi : Toán

Th i gian làm bài: 180 phút

Đ CHO B NG A VÀ B NG B

Bài 1:

Cho b t phương trình:

2cos x3 + (m− 1)cos x2 + 10cosx+m− > 1 0 (1)

1 Gi i b t phương trình khi m= − 5

2 Tìm m ñ b t phương trình (1) tho mãn v i m i 0;

3

x  π

∈ 

Bài 2:

Gi i phương trình:

1

x

cosxsinx + cosx+cos x =

Bài 3:

Gi i phương trình sau v i x∈ (0; 2):

2

1 2 1

4

x

x x

x

Bài 4:

Bi t ña th c 2001 2000

f x =x +a x + +a x+a có 2001 nghi m th c phân bi t và

1996 1996; 1998 1998

a = a = Ch ng minh r ng: a1997 > 1997

Bài 5:

1 Cho t di n OABC có góc tam di n ñ nh O vuông, ñư ng cao OH =h,

OA=a OB=b OC=c Ch ng minh r ng:

3

acotA bcotB+ +ccotCh

2 Có th chia m t ña giác l i ñã cho thành m t s t giác không l i ñư c không? Hãy

ch ng minh ñi u kh ng ñ nh c a mình

Chú ý: H c sinh thi b ng B không ph i làm bài 5 2

Trang 3

Đ CHO B NG A Bài 1 ( 4 ñi m):

Cho h phương trình: log (3x x+ay) log (3 = y y+ax) 2 =

1 Gi i h khi a = 2

2 Tìm t t c các giá tr c a a ñ h có ba nghi m phân bi t

Bài 2 ( 4 ñi m):

+

= +

1 V i a= ch ng minh r ng luôn tìm 1 ñư c 2 ñi m và ch có hai ñi m trên ñư ng cong sao cho

ti p tuy n t i ñó song song v i ñư ng th ng có phương trình: 2x− 2y+ = 1 0

2 Tìm giá tr l n nh t c a a ñ t p giá tr c a hàm s ña cho ch a ño n [0; 1]

Bài 3: ( 4 ñi m):

1 Gi i phương trình:

2cos x( − 45 ) −cos x( − 45 )sin 2x− 3sin 2x+ = 4 0

2. Cho tam giác ABC O là m t ñi m trong tam giác sao cho:

OCA OAB OBC= = =α

Ch ng minh r ng: cotα =cotA cotB+ +cotC

Bài 4 ( 2 ñi m):

V i x k≠ π là góc cho trư c Tìm gi i h n:

n

Bài 5 ( 6 ñi m):

Cho t di n ABCD có CD vuông góc v i ( ABC), CD CB= , tam giác ABC vuông t i A M t

ph ng quan C vuông góc v i DB c t DB DA, l n lư t t i M I, G i T là giao ñi m c a hai ti p

tuy n t i A và C c a ñư ng tròn ñư ng kính BC trong m t ph ng ( ABC)

1 Ch ng minh b n ñi m , ,C T M I, ñ ng ph ng

2. Ch ng minh IT là ti p tuy n c a m t c u ñư ng kính CD và m t c u ñư ng kính CB

3. G i N là trung ñi m c a AB , K là ñi m trên CD sao cho 1

3

Trang 4

S GD - ĐT THANH HOÁ KỲ THI H C SINH GI I PTTH NĂM H C 2003 - 2004

Môn thi : Toán

Th i gian làm bài: 180 phút

Đ CHO B NG B Bài 1 ( 6 ñi m ):

1 Cho ñư ng cong (C ) có phương trình: y= + 1 s inx v i ;3

2 2

x π π 

c a hoành ñ giao ñi m c a ti p tuy n v i (C ) và tr c hoành

2 Cho hàm s :

2

s ch có m t c c tr duy nh t

Bài 2 ( 5 ñi m):

Gi i các phương trình:

1 s inx s inx sin + + 2x+ cosx= 1

2. log7x=log (3 x+2)

Bài 3 ( 5 ñi m):

2

x  π

∈   c a phương trình: 2 sinx 2 cosx

π

2 Không dùng máy tính, hãy so sánh log20032003 và log20042004

Bài 4 ( 4 ñi m):

Cho góc tam di n Oxyz

1 A là m t ñi m trên Oz sao cho OA = 25a ( a > 0) Kho ng cách t! A ñ n Ox và Oy tương

ng là 7a và 2a Tính kho ng cách t! A ñ n mp(Oxy), bi t góc xOy = 600

2 Cho xOy= yOz=z xO =600 Đi m A ( khác O) c ñnh trên Oz v i OA = d không ñ#i M, N

OM +ON = d

Ch ng minh ñư ng th ng MN luôn ñi qua m t ñi m c ñnh

Trang 5

Đ CHO B NG A Bài 1 ( 6 ñi m ):

1 Cho ñư ng cong (C ) có phương trình: y= + 1 s inx v i ;3

2 2

x π π 

  Tìm giá tr nh

nh t c a hoành ñ giao ñi m c a ti p tuy n v i (C ) và tr c hoành

2 Cho hàm s :

2

    , v i m là tham s Xác ñ nh m ñ hàm s ch có m t c c tr duy nh t

Bài 2 ( 3 ñi m):

Tìm t t c các giá tr c a a ñ h phương trình sau có ñúng hai nghi m:

2



Bài 3 ( 5 ñi m):

1 Xác ñ nh s nghi m 0;

2

x  π

∈   c a phương trình: 2 sinx 2 cosx

π

2 Cho 1 < + < + <a 1 b 1 c Ch ng minh : log (c c+a) log < c bc

Bài 4 ( 4 ñi m):

Cho góc tam di n Oxyz

1 A là m t ñi m trên Oz sao cho OA = 25a ( a > 0) Kho ng cách t! A ñ n Ox và Oy tương ng là 7a và 2a Tính kho ng cách t! A ñ n mp(Oxy), bi t góc xOy = 600

2 Cho xOy= yOz=z xO =600 Đi m A ( khác O) c ñ nh trên Oz v i OA = d không ñ#i

M, N là hai ñi m chuy n ñ ng trên Ox và Oy sao cho 1 1 1

OM +ON = d

Ch ng minh ñư ng th ng MN luôn ñi qua m t ñi m c ñ nh

Trang 6

S GD - ĐT THANH HOÁ KỲ THI H C SINH GI I PTTH NĂM H C 2004 - 2005

Môn thi : Toán

Th i gian làm bài: 180 phút

Đ CHO B NG A Bài 1 ( 5 ñi m)

Cho hàm s y=x4 − 6x2 + 5

1 Kh o sát s bi n thiên và v$ ñ th ( )C c a hàm s

2 Cho ñi m M thu c ( )C có hoành ñ là a Tìm t t c các giá tr c a a ñ ti p tuy n

c a ( )C t i M c t ( )C hai ñi m phân bi t khác M

Bài 2 ( 5 ñi m):

1 Tính ñ o hàm c p n c a hàm s : 2

2

2

x

− −

2 Tính tích phân: 1 2

0

2

xx+m dx

Bài 3 ( 4 ñi m):

1 Xác ñ nh m ñ phương trình sau có b n nghi m phân bi t:

xx= xm

2 Xác ñ nh m ñ phương trình sau có ba nghi m phân bi t

2

1 2

2

Bài 4 ( 4 ñi m):

Cho ñư ng tròn ( ) :C x2 +y2 − 10x− 2y+ 25 0 =

và ñư ng tròn 2 2

1

( ) :C x +y − 4x+ 4y+ = 4 0

Hãy vi t phương trình các ñư ng th ng ti p xúc v i c hai ñư ng tròn trên

Bài 5 ( 2 ñi m):

Goi α β γ, , là ba góc t o b i ñư ng th ng d theo th t v i ba ñư ng th ng ch a ba c nh

, ,

BC CA AB c a tam giác ñ u ABC Ch ng minh r ng:

16(sin α.sin β.sin γ +cos α.cos β.cos γ) 1 =

Trang 7

Đ CHO B NG B Bài 1 ( 5 ñi m)

Cho hàm s y=x4 − 6x2 + 5

1 Kh o sát s bi n thiên và v$ ñ th ( )C c a hàm s

2 Cho ñi m M thu c ( )C có hoành ñ là a Tìm t t c các giá tr c a a ñ ti p tuy n

c a ( )C t i M c t ( )C hai ñi m phân bi t khác M

Bài 2 ( 5 ñi m):

1 Tính ñ o hàm c p n c a hàm s : 2

2

2

x

− −

2 Tìm h nguyên hàm c a hàm s : ( ) 3

x

f x

=

Bài 3 ( 4 ñi m):

1 Xác ñ nh m ñ phương trình sau có b n nghi m phân bi t:

xx= xm

2 Xác ñ nh m ñ phương trình sau có ba nghi m phân bi t

2

1 2

2

Bài 4 ( 4 ñi m):

Cho ñư ng tròn ( ) :C x2 +y2 − 10x− 2y+ 25 0 =

và ñư ng tròn 2 2

1

( ) :C x +y − 4x+ 4y+ = 4 0

Hãy vi t phương trình các ñư ng th ng ti p xúc v i c hai ñư ng tròn trên

Bài 5 ( 2 ñi m):

Goi α β γ, , là ba góc t o b i ñư ng th ng d theo th t v i ba ñư ng th ng ch a ba c nh

, ,

BC CA AB c a tam giác ñ u ABC Ch ng minh r ng:

16(sin α.sin β.sin γ +cos α.cos β.cos γ) 1 =

Trang 8

S GD - ĐT THANH HOÁ KỲ THI H C SINH GI I PTTH NĂM H C 2005 - 2006

Môn thi : Toán

Th i gian làm bài: 180 phút

Đ CHO B NG B Bài 1 ( 2 ñi m):

Kh o sát s bi n thiên và v$ ñ th hàm s : 2 2 2

1

y

x

= +

Bài 2 ( 2 ñi m):

Tìm t t c các giá tr c a m ñ hàm s 2 2 2

1

y

x

=

+ có c c ñ i, c c ti u và kho ng cách t! hai ñi m c c tr ñó c a ñ th hàm s ñ n ñư ng th ng x+ + =y 2 0 b ng nhau

Bài 3 ( 2 ñi m):

Gi i h phương trình:

Bài 4 ( 2 ñi m):

Tìm m ñ phương trình sau có nghi m: 2x2+3mx− = −1 x 2m

Bài 5 ( 2 ñi m):

Ch ng minh r ng n u trong tam giác ABC tho mãn h th c:

2 2

C tanA tanB+ = cot thì tam giác ñó cân

Bài 6 ( 2 ñi m):

Cho Elíp ( ) : 2 2 1

E + = và ñi m I(1;1) Hãy l p phương trình ñư ng th ng ∆ ñi qua I

c t ( )E t i hai ñi m A B, sao cho I là trung ñi m c a AB

Bài 7 ( 2 ñi m):

Cho hình l p phương ABCD A B C D ' ' ' ' có c nh b ng 1 Đi m M n m trên c nh AA' Tìm v trí c a ñi m M ñ tam giác BMD' có di n tích bé nh t Tính di n tích bé nh t ñó

Bài 8 ( 2 ñi m):

Vi t phương trình ñư ng tròn ( )C có tâm I n m trên ñư ng th ng d: x− = 1 0 và ti p xúc

v i hai ñư ng th ng a b, có phương trình l n lư t là: x− + =y 1 0 và x− − =y 1 0

Bài 9 ( 2 ñi m):

Tính tích phân: 4

0

dx I

cosx

π

=∫

Bài 10 ( 2 ñi m):

Cho x> 0, ch ng minh r ng: sinxx

Trang 9

Câu 1 ( 7 ñi m):

1 Kh o sát s bi n thiên và v$ ñ th hàm s : 2 1

1

y x

+ +

= + (1)

2 Tìm k ñ ñư ng th ng: (2 −k x) − + =y 1 0 c t ñ th hàm s (1) t i hai ñi m phân bi t

,

A B sao cho cá ti p tuy n v i d th hàm s (1) t i AB song song v i nhau

3 Ch ng minh r ng phương trình: x2 + + =x 1 (x+ 1) 9 −x2 có ñúng hai nghi m

Câu 2 ( 5 ñi m):

1 Áp d ng khai tri n nh th c Niutơn c a (x2 +x) 100 , ch ng minh r ng:

2 Cho tích phân 2 ,

n

sin nx

a cos x

∫ Tìm a sao cho I2006, I2007, I2008 theo th t

y l p thành m t c p s c ng

Câu 3 ( 7 ñi m):

1 Trong m t ph ng v i h to ñ Oxy cho ñư ng tròn :

( ) :C x +y − 4x+ 6y− = 3 0 có tâm I và ñư ng th ng ∆ :x by+ − = 2 0 Ch ng minh

r ng ( )C và ∆ luôn c t nhau t i hao ñi m phân bi t P Q, v i m i b Tìm b ñ tam giác PIQ có di n tích l n nh t

2 Trong không gian v i h to ñ Oxyz cho các ñi m A(2;0;0), (0;8;0), (0;0;3)B C

N là ñi m tho mãn: ON =OA OB OC+ + M t m t ph ng ( )P thay ñ#i c t các ño n

, , ,

OA OB OC OD l n lư t t i các ñi m A B1, , , 1 C1 N1 Hãy xác ñ nh to ñ ñi m N1

sao cho:

2007

OA +OB +OC =

Câu 4 ( 1 ñi m):

Tìm t p h p các ñi m M trong không gian có t#ng bình phương các kho ng cách ñ n các

m t c a m t t di n ñ u ABCD cho trư c b ng m t s dương k không ñ#i

Trang 10

S GD - ĐT THANH HOÁ KỲ THI H C SINH GI I THPT NĂM H C 2007 - 2008

Mụn thi : Toỏn

Th i gian làm bài: 180 phỳt à

Cho h m số 1 (C)

1

x y x

ư

= +

1 Khảo sát sự biến thiên v vẽ đồ thị (C ) của h m số

2 Xác định điểm M thuộc đồ thị ( C ) của h m số sao cho tổng các khoảng cách từ M đến các trục toạ độ l số nhỏ nhất

1 Cho h m sốy= +x 1 ưx2 ưm Xác định m=? để y≤0 trên tập xác định của nó

2 Trong mặt phẳng Oxycho hypebol (H) có phương trình x22 y22 1

a +b = Biết tâm sai e=2; Hình chữ nhật cơ sở của nó cắt Ox; Oy tại A;C v B;D Đường tròn nội tiếp hình thoi ABCD có bán kính bằng 2 Tìm phương trình (H)

1 GiảI phương trình 4 osc 2xư 4 os2xcosc 2xư 6sin cosx x+ = 1 0

2 Cho a≥ 0 Giải v biện luận bất phương trình sau theo a:

3 4 +6 2 2 ư +9 + ≥3 0

3 Giải hệ phương trình sau:

 + =

2 2

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hình lập phương ABCD.A1 B1 C1 D1

Biết A1(0;0;0); B1(a;0;0); D1(0;a;0); A(0;0;a) Gọi M; N lần lượt trung điểm các

cạnh AB; B1C1

1 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M v song song với hai đường thẳng AN; BD1

2 Tính thể tích tứ diện ANBD1

3 Tính góc v khoảng cách giữa các đường thẳng AN v BD1

Cho + 2 =(2+ 2 n=1,2,3 Tìm lim) →∞

Ngày đăng: 31/03/2022, 10:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w