Amoniac và muối amoni A.. b Tác dụng với dung dịch muối: kết tủa hiđroxit của các kim loại đó... MUỐI AMONI: Là tinh thể ion gồm cation NH4+ và anion gốc axit.. Tính chất vật lí: Tan nh
Trang 1Ch ng 2: NIT ậ PHƠT PHO
Bài 1: Nit
I-C U T O PHÂN T
- C u hình electron : 1s 2 2s 2 2p 3
- CTCT : N N CTPT : N 2
II-TệNH CH T V T LÝ
- Là ch t khí khơng màu , khơng mùi , khơng v , h i nh h n khơng khí ( d = 28/29) , hựa l ng -196o
C
- Nit ít tan trong n c , hố l ng và hố r n nhi t đ r t th p Khơng duy trì s cháy và s hơ h p
III-TệNH CH T HỐ H C
1-Tính oxi hố : Phân t nit cĩ liên k t ba r t b n, nên nit khá tr v m t hựa h c nhi t đ th ng
a) Tác d ng v i hidrơ :
nhi t đ cao , áp su t cao và cĩ xúc tác Nit ph n ng v i hidrơ t o amoniac ây là ph n ng thu n ngh ch và to nhi t :
N 2 + 3H 2 2NH 3 H = -92KJ
b) Tác d ng v i kim lo i
- nhi t đ th ng nit ch tác d ng v i liti t o liti nitrua : 6Li + N2 2Li 3 N (h c thu c ph n ng này)
- nhi t đ cao , nit tác d ng v i nhi u kim lo i : 3Mg + N 2 Mg 3 N 2 (magie nitrua)
Nit th hi n tính oxi hố khi tác d ng v i nguyên t cự đ âm đi n nh h n
2-Tính kh :
- nhi t đ cao ( 3000 0C) Nit ph n ng v i oxi t o nit monoxit
N 2 + O 2 2NO ( khơng màu )
- đi u ki n th ng , nit monoxit tác d ng v i oxi khơng khí t o nit dioxit màu nâu đ
2NO + O 2 2NO 2
Nit th hi n tính kh khi tác d ng v i nguyên t cự đ âm đi n l n h n
- Các oxit khác c a nit :N2O , N2O3, N2O5 khơng đi u ch đ c tr c ti p t ni và oxi
IV- I U CH :
a) Trong cơng nghi p: Nit đ c s n xu t b ng cách ch ng c t phân đo n khơng khí l ng
b) Trong phịng thí nghi m : Nhi t phân mu i nitrit
NH 4 NO 2 N 2 + 2H 2 O
NH 4 Cl + NaNO 2 N 2 + NaCl +2H 2 O
BƠi t p c b n
Câu 1 Ch n c u hình electron l p ngồi cùng c a nguyên t nhĩm VA:
A.ns 2 np 5 B ns 2 np 3 C ns 2 np 2 D ns 2 np 4
Câu 2 Nit ph n ng đ c v i t t c các ch t trong nhĩm nào sau đây đ t o ra h p ch t khí
A Li, Mg, Al C Li, H 2 , Al B H 2 ,O 2 D O 2 ,Ca,Mg
Câu 3 Trong phịng thí nghi m, Nit tinh khi t đ c đi u ch t
A Khơng khí B.NH 3 ,O 2 C.NH 4 NO 2 D.Zn và HNO 3
Câu 4 N2 th hi n tính kh trong ph n ng v i : A H 2 B O 2 C Li D Mg
Câu 5 M t oxit Nit cĩ CT NO x trong đĩ N chi m 30,43% v kh i l ng Cơng th c c a oxit Nit đĩ là :
A NO B NO 2 C N 2 O 2 D N 2 O 5
Câu 6 Th tích khí N 2 (đkc) thu đ c khi nhi t phân 10g NH 4 NO 2 là
A 11,2 B 5,6 C 3,56 D 2,8
Câu 7 M t nguyên t R cĩ h p ch t v i Hidrơ là RH 3 oxit cao nh t c a R ch a 43,66 % kh i l ng R Nguyên t R đĩ là :
A Nit B Photpho C ↑anadi D M t k t qu khác
Câu 8 Dãy ch t nào sau đây trong đĩ nit cĩ s oxi hĩa t ng d n:
A/ NH 3 , N 2 , NO, N 2 O, AlN B/ NH 4 Cl, N 2 O 5 , HNO 3 , Ca 3 N 2 , NO
C/ NH 4 Cl, NO, NO 2 , N 2 O 3 , HNO 3 D/ NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3
Câu 9 ↓ác đ nh ch t (A) và (B) trong chu i sau :
t o ,p,xt
0 –3
+2
0
t o
t o
Trang 22
N 2 + H (xt, t , p)2 NH 3 + O (Pt, t )2 (A) + O 2 (B) HNO 3
A/ (A) là NO, (B) là N 2 O 5 B/ (A) là N 2 , (B) là N 2 O 5
C/ (A) là NO, (B) là NO2 D/ (A) là N 2 , (B) là NO 2
Câu 10 Tr n 200 ml dung d ch natri nitrat 3M v i 200 ml dung d ch amoniclorua 2M r i đun nĩng cho đ n khi ph n ng
th c hi n xong ↓ác đ nh th tích khí sinh ra (đkc) và n ng đ mol c a các mu i trong dung d ch sau ph n ng
Câu 11 Nguyên t nit cĩ s oxi hĩa là bao nhiêu trong các h p ch t sau: NO, NO 2 , NH 3 , NH 4 Cl, N 2 O , N 2 O 3 , N 2 O 5 ,
Mg 3 N 2 ?
Câu 12 M t h n h p N 2 và H 2 cĩ t kh i đ i v i H 2 là 4,9 Cho h n h p đi qua ch t xúc tác nung nĩng, ng i ta đ c m t
h n h p m i cĩ t kh i đ i v i H 2 = 6,125 Tính hi u su t N 2 chuy n thành NH 3
Câu 13 Cho h n h p đ ng th tích N 2 và H 2 đ c cho qua b t s t nung nĩng thì cĩ 60% H 2 tham gia ph n ng.H y xác đ nh thành ph n % theo th tích các khí trong h n h p t o thành
Câu 14 C n l y bao nhiêu lít N 2 và H 2 (đkc) đ đi u ch đ c 51g NH 3 Bi t hi u su t ph n ng là 25%
Amoniac và muối amoni
A AMONIAC : Trong phân t NH 3 , N liên k t v i ba nguyên t hidro b ng ba liên k t c ng hựa tr cự c c
NH 3 cĩ c u t o hình chĩp v i nguyên t Nit đ nh Nit cịn m t c p electron hựa tr là nguyên nhân tính baz c a NH3
I Tính chất vật lí:
Là ch t khí khơng màu, cĩ mùi khai x c, nh h n khơng khí
Tan r t nhi u trong n c ( 1 lít n c hịa tan đ c 800 lít khí NH 3 )
Amoniac hịa tan vào n c thu đ c dung d ch amoniac (cĩ tính bazo)
II Tính chất hóa học:
1- Tính bazơ yếu:
a) Tác dụng với nước: NH 3 + H 2 O NH 4+ + OH
- Thành phần dung dịch amoniac gồm: NH3, NH4 + , OH -
=> dung dịch NH 3 là một dung dịch bazơ yếu
b) Tác dụng với dung dịch muối: kết tủa hiđroxit của các kim loại đó
AlCl 3 + 3NH 3 + 3H 2 O Al(OH) 3 + 3NH 4 Cl ; Al 3+ + 3NH 3 + 3H 2 O Al(OH) 3 + 3NH 4+
Chú ý: NH3 d t o ph c v i các ion kim lo i Ag+, Zn2+, Cu2+, Ni2+, Pb2+, Cd2+,…vì
c) Tác dụng với axit: muối amoni:
NH 3 + HCl NH 4 Cl (amoni clorua) 2NH 3 + H 2 SO 4 (NH 4 ) 2 SO 4 ( amoni sunfat)
2 Tính khử:
a) Tác dụng với oxi: 4NH 3 + 3O 2 o
t
2N 2 + 6H 2O (khơng cĩ xúc tác)
N u cĩ Pt là xúc tác , ta thu đ c khí NO
4NH 3 + 5O 2 4 NO + 6H 2O (cĩ xúc tác)
a) Tác dụng với clo: 2NH 3 + 3Cl 2 N 2 + 6HCl
NH 3 k t h p ngay v i HCl v a sinh ra t o” khựi tr ng” NH4 Cl
III Điều chế:
1 Trong phòng thí nghiệm:Bằng cách đun nóng muối amoni với Ca(OH) 2
2NH 4 Cl + Ca(OH) 2 t o
CaCl 2 + 2NH 3 + 2H 2O (đây c ng là pt nh n bi t cự m t c a ion NH4 + cĩ trong dung d ch)
2 Trong công nghiệp:Tổng hợp từ nitơ và hiđro: N 2 (k) + 3H 2 (k) 2NH 3 (k) ∆H < O
o Nhiệt độ: 450 – 500 0 C
o Aùp suất cao từ 200 – 300 atm
o Chất xúc tác: sắt kim loại được trộn thêm Al 2 O 3 , K 2 O,
Làm l nh h n h p khí bay ra, NH 3 hĩa l ng đ c tách riêng
ph n ng cự H% cao, d a vào ptr ta ph i h nhi t đ , t ng áp su t, nh ng nhi t đ khơng đ c quá th p vì ph i ng khơng x y ra Dù cự t o đi u ki n th nào thì H% ch trong kho ng 20-25% trong th c t thu đ c
xt, t o
ThuVienDeThi.com
Trang 3B MUỐI AMONI: Là tinh thể ion gồm cation NH4+ và anion gốc axit
I Tính chất vật lí: Tan nhiều trong nước, điện li hòan toàn thành các ion, ion NH4+ không màu
II Tính chất hóa học:
1- Tác dụng với dung dịch kiềm: (để nhận biết ion amoni, điều chế amoniac trong phòng thí nghiệm)
(NH 4 ) 2 SO 4 + 2NaOH o
t
2NH 3 + 2H 2 O + Na 2 SO 4 ; NH 4+ + OH - NH 3 + H 2 O
2 Phản ứng nhiệt phân:
- Muối amoni chứa gốc của axit không có tính oxi hóa khi đun nóng bị phân hủy thành NH 3
Thí d : NH4 Cl(r) o
t
NH 3 (k) + HCl(k) (NH 4 ) 2 CO 3 (r) o
t
NH 3 (k) + NH 4 HCO 3 (r)
NH 4 HCO 3 o
t
NH 3 + CO 2 + H 2 O ; NH 4 HCO 3 đ c dùng làm x p bánh
- Muối amoni chứa gốc của axit có tính oxi hóa như axit nitrơ, axit nitric khi bị nhiệt phân cho ra N 2 , N 2 O ( đinitơ oxit) Thí dụ: NH 4NO2 o
t
N2 + 2H 2O
NH 4NO3 o
t
N 2O + 2H 2O
Nhi t đ lên t i 500 o C , ta cĩ ph n ng: 2NH 4 NO 3 2 N 2 + O 2 + 4H 2 O
BÀI T P T LU N
1 Th c hi n chu i ph n ng sau (ghi đk n u cự)
a) N 2 NH 3 NO NO 2 HNO 3 KNO 3
b) NH 3 HCl NH 4 Cl NH 3 Cu Cu(NO 3 ) 2
c) Khí A dd A B Khí A C D + H 2 O
2 Hồn thành các ph ng trình ph n ng hựa h c sau đây
a) ? + OH - NH 3 + ?
b) (NH 4 ) 3 PO 4 NH 3 + ?
c) NH 4 Cl + NaNO 2 ? + ? + ?
d) ? N 2 O + H 2 O
e) (NH 4 ) 2 SO 4 ? + Na 2 SO 4 + H 2 O
f) ? NH 3 + CO 2 + H 2 O
3 Cho l ng d khí NH 3 đi t t qua ng s ch a 3,2g CuO nung nĩng đ n khi ph n ng x y ra hồn tồn ,thu đ c ch t
r n A và h n h p khí Ch t A ph n ng v a đ v i 20 ml dd HCl 1 M
a) ↑i t ph ng trình hĩa h c c a ph n ng?
b) Tính th tích khí nit (đkc) đ c t o thành sau ph n ng?
4 D n 1,344 NH 3 vào bình ch a 0,672 khí Clo (các khí đo đktc)
a) Tính % ↑ h n h p khí sau ph n ng ?
b) tính kh i l ng mu i amoni clorua thu đ c?
5 Cho dung d ch NH 3 (d ) vào 20ml dung d ch Al 2 (SO 4 ) 3 , l c l y k t t a và cho vào 10ml dung d ch NaOH 2M thì tan h t a) ↑i t ph ng trình hĩa h c x y ra d i d ng phân t và ion rút g n
b) Tính n ng đ mol/lít c a các ion Al 3+ , SO 4 – và c a Al 2 (SO 4 ) 3 trong dung d ch
6 Cho dd Ba(OH)2 đ n d vào 50 ml dd A cĩ ch a các ion NH 4+, SO 42- ,NO 3-.Cĩ trong 11,65g m t k t t a đ c t o ra và đun nĩng thì cĩ 4,48 lít (đkc) m t ch t khí bay ra
a) ↑i t ph ng trình phân t và ph ng trình ion c a các ph n ng x y ra
b) Tính n ng đ mol/lít c a m i mu i trong dd A?
7 Cho 1,12 lít NH3 đktc tác d ng v i 16g CuO nung nĩng, sau ph n ng cịn m t ch t r n ↓ cịn l i
a) Tính kh i l ng ch t r n ↓ cịn l i
b) Tính th tích dung d ch HCl 0,5M đ đ tác d ng v i ↓.
CÂU H I TR C NGHI M
Câu 1 NH3 cĩ th ph n ng đ c v i t t c các ch t trong nhĩm nào sau đây (các đk coi nh cĩ đ ):
A HCl ,O2 , Cl2 , CuO ,dd AlCl3 B H2SO4 , PbO, FeO ,NaOH
C HCl , KOH , FeCl3 , Cl2 D KOH , HNO3 , CuO , CuCl2
Câu 2 Dung d ch NH3cĩ th tác d ng đ c v i các dung d ch :
A NaCl , CaCl2 B CuCl2 , AlCl3 C KNO3 , K2SO4 D Ba(NO3)2 , AgNO3
Câu 3 Cho dd KOH d vào 50 ml dd (NH4)2SO41M un nĩng nh , thu đ c th tích khí thốt ra (đkc)
t 0
t 0
t 0
t 0
t 0
t 0
Trang 44
A 2,24 lít B.1,12 lít C 0,112 lít D 4,48 lít
Câu 4 Cho s đ : NH4)2SO4 +A NH4Cl +B NH4NO3
Trong s đ A ,B l n l t là các ch t :
A HCl , HNO3 B CaCl2 , HNO3 C BaCl2 , AgNO3 D HCl , AgNO3
Câu 5 Khi cho NH3d tác d ng v i Cl2 thu đ c:
A N2 , HCl B HCl , NH4Cl C N2 , HCl ,NH4Cl D NH4Cl, N2
Câu 6 Cho các ph n ng sau :
H2S + O2 d Khí X + H2O
NH3 + O2 850 0 C,Pt Khí Y + H2O
NH4HCO3 + HCllỗng Khí Z + NH4Cl + H2O
Các khí ↓ ,Y ,Z thu đ c l n l t là:
A SO2 , NO , CO2 B SO3 , NO , NH3 C SO2 , N2 , NH3 D SO3 , N2 , CO2
Câu 7 Cho các oxit : Li2O, MgO, Al2O3, CuO, PbO, FeO Cĩ bao nhiêu oxit b khí NH3kh nhi t đ cao ?
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 8 Cho 1,32g (NH4)2SO4tác d ng v i dd NaOH d , đun nĩng thu đ c m t s n ph m khi H p th hồn tồn
l ng khí trên vào dd ch a 3,92g H3PO4 Mu i thu đ c là:
A NH4H2PO4 B (NH4)2HPO4 C (NH4)3PO4 D.NH4H2PO4và(NH4)2HPO4
Câu 9 NH3 cĩ nh ng tính ch t đ c tr ng nào trong s các tính ch t sau:
1) Hịa tan t t trong n c 2) N ng h n khơng khí 3) Tác d ng v i axit 4) Kh đ c m t s oxit kim l ai
5) Kh đ c hidro 6) Dung d ch NH3 làm xanh qu tím
Nh ng câu đúng: A 1, 2, 3 B 1, 4, 6 C 1, 3, 4, 6 D 2, 4, 5
Câu 10 Thêm 10ml dung d ch NaOH 0.1M vào 10ml dung d ch NH4Cl 0.1M vài gi t qu tím, sau đĩ đun sơi
Dung d ch s cĩ màu gì tr c sau khi đun sơi ?
Bài 3: Axit Nitric và muối Nitrat
A AXIT NITRIC
- CTPT: HNO 3 CTCT: H - O – N
O Nitơ có số oxi hoá cao nh t là +5
II Tính chất vật lý
- Là chất lỏng không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm ; D = 1.53g/cm 3
- Axit nitric không bền, khi có ánh sáng , phân huỷ 1 phần: 4HNO 3 4NO 2 + O 2 + 2H 2 O
Do đó axit HNO 3 cất giữ lâu ngày có màu vàng do NO 2 phân huỷ tan vào axit
Cần cất giữ trong bình sẫm màu, bọc bằng giấy đen…
- Axit nitric tan vô hạn trong nước (HNO 3 đặc có nồng độ 68%, D = 1,40 g/cm 3 )
III Tính chất hoá học
1 Tính axit: Là m t trong s các axit m nh nh t, trong dung d ch: HNO 3 H + + NO 3 –
- Dung d ch axit HNO 3 cĩ đ y đ tính ch t c a mơt dung d ch axit : làm đ qu tím , tác d ng v i oxit baz , baz , mu i c a axit y u h n
CuO + 2HNO 3 Cu(NO 3 ) 2 + H 2 O ; Ba(OH) 2 + 2HNO 3 Ba(NO 3 ) 2 + 2H 2 O
CaCO 3 + 2HNO 3 Ca(NO 3 ) 2 + CO 2 + H 2 O
2 Tính oxi hoá: Tuỳ vào nồng độ của axit và bản chất của chất khử mà HNO 3 có thể bị khử đến: NO, NO 2 , N 2 O, N 2 ,
NH 4 NO 3
a) Với kim loại: HNO 3 oxi hoá hầu hết các kim loại ( trừ vàng và platin ) không giải phóng khí H 2, do ion NO 3 - có khả năng oxi hoá mạnh hơn H + Khi đĩ kim lo i b oxi hĩa đ n m c oxi hố cao nh t
ThuVienDeThi.com
Trang 5- Với những kim loại có tính khử yếu như : Cu, Ag…thì HNO 3 đặc b khử đến NO 2 ; HNO3 loãng bị khử
Vd: Cu + 4HNO 3 đ Cu(NO 3 ) 2 + 2NO 2 + 2H 2 O
3Cu + 8HNO 3 l 3Cu(NO 3 ) 2 + 2NO + 4H 2 O
- Khi tác dụng với những kim loại có tính khử mạnh hơn như : Mg, Zn, Al…
+ HNO 3 đặc bị khử đến NO2 ;
+ HNO 3 loãng cĩ th b kh đ n N 2 O , N 2ho c NH4 NO 3
+ Fe, Al, Cr bị thụ động hoá trong dung dịch HNO 3 đặc nguội
b) Với phi kim: Khi đun nóng HNO 3 đặc có thể tác dụng được với C, P, S…
Ví dụ: S + 6HNO 3 (đ) H 2 SO 4 + 6NO 2 + 2H 2 O
Thấy thoát khí màu nâu có NO 2 khi nhỏ dung dich BaCl 2 thấy có kết tủa màu trắng có ion SO 42-.
c) Với hợp chất:
chuy n lên m c oxi hố cao h n ↑í d nh :
3FeO + 10HNO 3(d) 3Fe(NO 3 ) 3 + NO + 5H 2 O 3H 2 S + 2HNO 3(d) 3S + 2NO + 4H 2 O
- Nhi u h p ch t h u c nh gi y, v i, d u thơng… b c cháy khi ti p xúc v i HNO 3 đ c.
V Điều chế
1-Trong phòng thí nghiệm: NaNO3 r + H2SO4đ HNO3 + NaHSO4
2- Trong công nghiệp:
- Được sản xuất từ amoniac: NH3 NO NO2 HNO3
- Ở t 0 = 850-900 o C, xt : Pt : 4NH 3 +5O 2 4NO +6H 2 O ; H = – 907kJ
- Oxi hoá NO thành NO 2 : 2NO + O 2 2NO 2
- Chuyển hóa NO 2 thành HNO 3 : 4NO 2 +2H 2 O +O 2 4HNO 3
Dung dịch HNO 3 thu được có nồng độ 60 – 62% Chưng cất với H 2 SO 4 đậm đặc thu được dung d ch HNO 3 96 – 98%
B MUỐI NITRAT
1 Tính chất vật lý: Dễ tan trong nước , là chất điện li mạnh trong dung dịch, chúng phân li hoàn toàn thành các ion
Ví dụ: Ca(NO 3 ) 2 Ca 2+ + 2NO 3-
- Ion NO 3- không có màu, màu của một số muối nitrat là do màu của cation kim loại Một số muối nitrat dễ bị chảy r a
như NaNO 3 , NH 4 NO 3 …
2 Tính chất hoá học: Các muối nitrat dễ bị phân huỷ khi đun nóng
a) Muối nitrat của các kim loại hoạt động (tr c Mg):
Nitrat Nitrit + O 2 2KNO3 2KNO 2 + O 2
b) Muối nitrat của các kim loại từ Mg Cu:
Nitrat Oxit kim lo i + NO 2 + O 2 2Cu(NO 3 ) 2 2CuO + 4NO 2 + O 2
c) Muối của những kim loại kém hoạt động ( sau Cu ) :
0
t
0
t
0
t
0
t
0
t
0
t
0
t
Trang 66
Nitrat kim lo i + NO 2 + O 2 2AgNO 3 2Ag + 2NO 2 + O 2
3 Nh n bi t ion nitrat (NO3 – )
Trong mơi tr ng axit , ion NO3– th hi n tinh oxi hựa gi ng nh HNO3 Do đĩ thu c th dùng đ nh n
bi t ion NO3– là h n h p v n đ ng và dung d ch H2 SO 4lỗng, đun nựng
Hi n t ng: dung d ch cĩ màu xanh, khí khơng màu hĩa nâu đ trong khơng khí
3Cu + 8H + + 2NO 3 – 3Cu 2+
+ 2 NO + 4H 2 O (dd màu xanh)
2NO + O 2 ( khơng khí) 2NO 2 ( màu nâu đ )
BÀI T P T LU N
1.Th c hi n chu i ph n ng sau (ghi đi u ki n n u cĩ)
b) NH4Cl NH4NO3 N2 NH3 Cu Cu(NO3)2 CuO
NH3 (NH4)3PO4
2. B túc và cân b ng các ph ng trình hĩa h c sau:
a) Ag + HNO3 (đ c) NO2 + ? + ?
b) Ag + HNO3 (lỗng) NO + ? + ?
c) Al + HNO3 N2O + ? + ?
d) Zn + HNO3 NH4NO3 + ? + ?
e) FeO + HNO3 NO + Fe(NO3)3 + ?
f*) Fe3O4 + HNO3 NO + Fe(NO3)3 + ?
g) FeO + HNO3lỗng NO + ? + ?
h) FeS2 + HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O
3 B ng ph ng pháp hĩa h c hãy nh n bi t :
a) Các dung d ch : NH3 , (NH4)2SO4 , NH4Cl ,Na2SO4
b) Các dung d ch : (NH4)2SO4 , NH4NO3, K2SO4, Na2CO3, KCl
c) Chỉ dùng một hóa chất duy nhất nhận biết các dung dịch mất nhãn sau: NH4NO3, (NH4)2SO4, Na2SO4, NaCl
4.Nh ng c p ch t nào sau đây khơng t n t i trong dung d ch ↑i t ph ng trình ion thu g n
a) NH4NO3 + Ca(OH)2 b) Cu(NO3)2 + KOH
c) NaNO3 + HCl d) KNO3 + H2SO4 + Cu
e*) Al(NO3)3 + NaOHd f) FeCl3 + KOHd
5 Cho 24,6 gam h n h p Al và Cu tác d ng v a đ v i 2 lít dung d ch HNO3 lỗng thì thu đ c 8,96 lít khí NO thốt ra (đkc)
a) Tính % kh i l ng c a Al và Cu trong h n h p
b) Tính th tích dung d ch HNO 3 đã dùng
6 Hịa tan 21,3 g h n h p Al và Al2 O 3 b ng dung d ch HNO 3 lỗng, v a đ t o dung d ch A và 13,44 lít khí NO (đktc) a) Tính thành ph n % v kh i l ng m i ch t trong hh ban đ u
ThuVienDeThi.com
Trang 7b)Tính th tích dung d ch HNO 3 2M đã dùng
c) C n cho vào dung d ch A bao nhiêu ml dung d ch NaOH 2M đ thu đ c 31,2 g k t t a
7 Hoà tan 1,52g hỗn hợp rắn A gồm sắt và magie oxít vào 200ml dung dịch HNO3 1M thì thu được 0,448 lít một khí không màu hóa nâu ngoài không khí
a Tìm thành phần phần trăm khối lượng của mỗi chất có trong hh rắn A
b Tìm C M của dung dịch muối và dung dịch HNO 3 sau phản ứng ( coi thể tích dung dịch sau phản ứng không thay đổi)
8 T NH3 đi u ch HNO 3 qua 3 giai đo n
a) ↑i t ph ng trình đi u ch
b) Tính kh i l ng dung d ch HNO 3 60% đi u ch đ c t 112000 lít NH 3 (đkc) bi t H p/ ng = 80%
9 Hồ tan hồn tồn 3,84 kim lo i M trong dung d ch HNO3Ld thu đ c 0,896 lít khí NO(đkc), cơ c n dung d ch sau ph n
ng thu đ c m gam mu i khan ↓ác đ nh kim lo i M và giá tr m
10 Hồ tan h t 9,6g Cu ng i ta dùng m t l ng v a đ 250ml dd Axit HNO3thu đ c khí NO và dd A
a- Tính th tích khí NO sinh ra 27,3oC và 2,2atm
b- Tính n ng đ mol/l dd HNO 3 c n dùng
c- Cơ c n dd A r i nung nĩng đ n khi ng ng bay h i Tính kh i l ng ch t r n cịn l i sau khi nung
11 Khi hịa tan 30,0g h n h p đ ng và đ ng (II) oxit trong 1,50 lít dung d ch axit nitric 1,00M ( lỗng) th y thốt ra 6,72 lít nit monooxit (đktc) ↓ác đ nh hàm l ng ph n tr m c a đ ng (II) oxit trong h n h p, n ng đ mol c a đ ng (II) nitrat vá axit nitric trong dungdich5 sao ph n ng, bi t r ng th tích dung d ch khơng thay đ i
12 Nhi t phân hồn tồn 34,65g h n h p g m KNO2 ,Cu(NO 3 ) 2 thu đ c h n h p khí ↓ cĩ t kh i c a ↓ đ i v i H 2 b ng 18,8 Tính kh i l ng mu i Cu(NO 3 ) 2 cĩ trong h n h p đ u ?
13 Nung 15,04g Cu(NO3) 2 m t th i gian th y cịn l i 8,56g ch t r n
a) Tính hi u su t ph n ng nhi t phân?
b) ↓ác đ nh thành ph n % ch t r n cịn l i ?
c) Cho khí sinh ra h p th hồn tồn vào 193,52g dd NaOH 3,1% đ c dd ↓ Tính C% ch t tan trong dung d ch ↓?
14 Cho 2,16g Mg tác d ng v i dd HNO3 d , sau khi ph n ng x y ra hồn tồn thu đ c 0,896 lít khí NO (đkc) và dung
d ch ↓ Tính kh i l ng mu i khan thu đ c khi làm bay h i dung d ch ↓?
15 H n h p ↓ g m Fe và MgO Hồ tan hồn tồn ↓ vào dung d ch HNO3v a đ thu đ c 0,112 lít khí khơng màu hố nâu ngồi khơng khí ( đo 27,3 o C ; 6,6 atm) H n h p mu i cơ c n cân n ng 10,2g
a) ↓ác đ nh % kh i l ng mu i trong h n h p?
b) Tính ↑ dung d ch HNO 3 0,8M ph n ng ?
16
a)T ng h s cân b ng c a ph n ng sau là: Cu + HNO 3 Cu(NO ) + NO 3 2 2 + H O 2
A 5 B 8 C 9 D 10
b)T ng h s cân b ng c a ph n ng sau là: Cu + HNO 3 Cu(NO ) + NO3 2 + H O2
A 5 B 11 C 9 D 20
c)T ng h s cân b ng c a ph n ng sau là: Mg + HNO 3 Mg(NO ) + N O 3 2 2 + H O 2
A 14 B 24 C 38 D 10
d)T ng h s cân b ng c a các s n ph m trong ph n ng sau là: Mg + HNO 3 Mg(NO ) + N O3 2 2 + H O2
A 14 B 24 C 38 D 10
e)T ng h s cân b ng c a các ch t tham gia ph n ng trong ph n ng sau là:
A 14 B 24 C 38 D 10
Bài 4: Phôtpho – Axit phôtphoric – Muối phôtphat
A PHƠT PHO:
1/ Tính ch t hựa h c :
Do liên k t trong phân t photpho kém b n h n phân t nit nên đi u ki n th ng photpho ho t đ ng hố h c
m nh h n nit
a) Tính oxi hố: Photpho ch th hi n rõ r t tính oxi hố khi tác d ng v i m t s kim lo i ho t đ ng, t o ra photphua kim lo i
Trang 8Nguy n ↑ n Nhã: 01656.015.362 - ng 3/2 – NK – TP.C n Th 8
Vd:
3 2
canxi photphua
b) Tính kh :
Photpho th hi n tính kh khi tác d ng v i các phi kim ho t đ ng nh oxi, halozen, l u hu nh … c ng nh v i các
ch t oxi hóa m nh khác
Tác d ng v i oxi: Khi đ t nóng, photpho cháy trong không khí t o ra các oxit c a photpho :
diphotpho trioxit
diphotpho pentaoxit
Tác d ng v i clo: Khi cho clo đi qua P nóng ch y, s thu đ c các h p ch t photpho clorua:
photpho triclorua
photpho pentaclorua
2 i u ch : Trong công nghi p, photpho đ c s n xu t b ng cách nung h n h p qu ng photphorit, cát vƠ
than c c kho ng 1200 o C trong lò đi n: Ca 3PO 42 3 SiO 2 5 C to 3 CaSiO 3 2 P 5 CO
H i photpho thoát ra đ c ng ng t khi làm l nh, thu đ c photpho tr ng d ng r n
B/ AXIT PHÔTPHORIC :
Công th c c u t o :
1 Tính ch t v t lí: Là ch t r n d ng tinh th trong su t, không màu, nóng ch y 42,5oC d ch y r a và tan vô
h n trong n c
2 Tính ch t hựa h c:
a) Tính oxi hóa ậ kh :
Axít photphoric khó b kh (do P m c oxi hóa +5 b n h n so v i N trong axit nitric) , không có tính oxi hóa
b) Tính axit: Axít photphoric là axit có 3 l n axit, có đ m nh trung bình Trong dung d ch nó phân li ra 3 n c:
H3PO4 H+ + H2PO4- k1 = 7, 6.10-3
H2PO4- H+ + HPO42- k2 = 6,2.10-8 n c 1 > n c 2 > n c 3
HPO42- H+ + PO43- k3 = 4,4.10-13
Dung d ch axít photphoric có nh ng tính ch t chung c a axit nh làm quì tím hóa đ , tác d ng v i oxit baz , baz , mu i, kim lo i
Khi tác d ng v i oxit baz , baz tùy theo l ng ch t tác d ng mà axít photphoric t o ra mu i trung hòa,
mu i axit ho c h n h p mu i:
H3PO4 + NaOH NaH2PO4 + H2O
H3PO4 + 2NaOH Na2HPO4 + 2H2O
H3PO4 + 3NaOH Na3PO4 + 3H2O
3 i u ch :
a) Trong phòng thí nghi m: P + 5HNO3 H3PO4 + H2O + 5NO2
b) Trong công nghi p:
+ Cho H2SO4đ c tác d ng v i qu ng photphorit ho c qu ng apatit: Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 3CaSO4 + 2H3PO4
i u ch b ng ph ng pháp này không tinh khi t và l ng ch t th p
+ đi u ch H3PO4có đ tinh khi t và n ng đ cao h n ng i ta đ t cháy P đ đ c P2O5r i cho P2O5tác d ng
v i n c : 4P + 5O2 2P2O5 P2O5 + 3H2O 2H3PO4
C/ MU I PHỌTPHAT: Axít photphoric t o ra 3 lo i mu i:
- Mu i photphat trung hòa:Na 3 PO 4 , Ca 3 (PO 4 ) 2 , …
- Mu i đihidrophotphat: NaH 2 PO 4 , Ca(H 2 PO 4 ) 2 , …
- Mu i hidrophotphat: Na 2 HPO 4 , CaHPO 4 …
P=O
P O
H – O
H – O
H – O Hay
ThuVienDeThi.com
Trang 91.Tính tan: T t c các mu i đihidrophotphat đ u tan trong n c.Các mu i hidrophotphat và photphat trung hòa
đ u không tan ho c ít tan trong n c ( tr mu i natri, kali, amoni )
2 Nh n bi t ion photphat: Thu c th là b c nitrat
3Ag+ + PO43- Ag3PO4 (màu vàng)
1 ↑i t các ph ng trình ph n ng th c hi n s đ chuy n hóa sau:
P2O3 P2O5 H3PO4 Na3PO4 Ag3PO4
P
H3PO4 Ca3(PO4)2 Ca(H2PO4)2 CaHPO4 Ca3(PO4)2
2 Dùng ph ng pháp hóa h c hãy phân bi t các l m t nhãn sau:
a) 3 dung d ch : HCl , HNO3 , H3PO4
b) 4 dung d ch : Na2SO4 , NaNO3 , Na2SO3 , Na3PO4
3 t cháy hoàn toàn 6,2g photpho trong oxi d Cho s n ph m t o thành tác d ng v a đ v i dung d ch NaOH 32% t o ra mu i Na2HPO4
a) ↑i t ph ng trình ph n ng x y ra
b) Tính kh i l ng dung d ch NaOH đã dùng
c) Tính n ng đ % c a mu i trong dung d ch thu đ c sau ph n ng
4 thu đ c mu i photphat trung hòa, c n l y bao nhiêu ml dd NaOH 1,00M cho tác d ng v i 50,0ml dung
d ch H3PO4 0,50M ?
5 Cho 50,00 ml dung d ch H3PO40,50M vào dung d ch KOH
a) N u mu n thu đ c mu i trung hòa thì c n bao nhiêu ml dung d ch KOH 1,00M ?
b) N u cho H3PO4trên vào 50,00 ml dung d ch KOH 0,75M thì thu đ c mu i gì có n ng đ mol/lít là bao nhiêu ? (bi t ↑ dung d ch thu đ c là 100,00ml)
6 Cho 44g NaOH vào dung d ch ch a 39,2g H3PO4 Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn , đem cô dung d ch thu
đ c đ n c n khô H i nh ng mu i nào đ c t o nên và kh i l ng mu i khan thu đ c là bao nhiêu ?
Câu 1 Photpho có s d ng thù hình quan tr ng là : A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 2 Dung d ch axit H3PO4có ch a các ion nào ? ( không k H+ và OH-c a n c ):
A H+, PO43- B H+, H2PO4-, PO43- C H+, HPO42-, PO43- D H+, H2PO4-,HPO42-,PO4
3-Câu 3 C p ch t nào sau đây có th t n t i trong m t dung d ch :
A Axit nitric và đ ng (II) oxit B ng (II) nitrat và amoniac
C Amoniac và bari hiđroxit D.Bari hiđroxit và Axít photphoric
Câu 4 Magie photphua có công th c là: A Mg2P2O7 B Mg3P2 C Mg2P3 D.Mg3(PO4)3
Câu 5 Hai kho¸ng vËt chÝnh cña photpho lµ :
A Apatit vµ photphorit B.Photphorit vµ cacnalit C Apatit vµ ®olomit D.Photphorit vµ ®olomit
Câu 6 Thêm 0,15 mol KOH vào dung d ch ch a 0,1 mol H3PO4 Sau ph n ng, trong dung d ch có các mu i:
A KH2PO4 và K2HPO4 B KH2PO4 và K3PO4 C K2HPO4 và K3PO4 D KH2PO4 K2HPO4 và K3PO4
Câu 7 Cho 6g P2O5vào 25ml dung d ch H3PO46% ( D=1,03g/ml) Tính n ng đ % c a H3PO4trong dung d ch
t o thành ?
Các d ng toán th ng g p
oxit kimloai
3
NH
2
16
kimloai oxit oxi oxt H O
N u đ bƠi không nói lƠ p x y ra hoƠn toƠn thì kh i l ng ch t r ng sau p có th còn oxit còn d
Ta nên áp d ng LBTKL đ gi i
D ng 2: toán hi u su t t ng h p ammoniac
,
o
xt t
Trang 1010
đ ý ta th y mol ban đ u là 1+3=4, mol sau là 2, sau ph n ng gi m 2 mol, mol gi m b ng mol NH3t o thành
tính H% p t ng h p amoniac th ng áp d ng m t s công th c sau:
2
T
n
T đó tính x, H%=
d
.100%
pu b
n
2
1 3
N H
n
s
M M
s t
M M
Các bài ví d
Câu 12 M t h n h p N 2 và H 2 có t kh i đ i v i H 2 là 4,9 Cho h n h p đi qua ch t xúc tác nung nóng, ng i ta đ c m t
h n h p m i có t kh i đ i v i H 2 = 6,125 Tính hi u su t N 2 chuy n thành NH 3
Gi i: ta có:
2
2
28
2
N
H
4,9.2
7.8
18, 2
2 2
N H
n n
,
o
xt t
2 2
)
n bd
n mol sauphanung N du H du NH taothanh
T t kh i h i hh đ u vƠ hh sau ta có:
( )
mol pu H
mol bd t
t i đây c n chú ý: n u tính H% theo N2 thì H%= .100% 1.100% 33, 33%
còn n u tính theo H2 thì H%=3 .100% 3.100% 42,86%
x
ThuVienDeThi.com