1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Chương 2: Nitơ – phôt pho Bài 1: Nitơ44189

20 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 650,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Amoniac và muối amoni A.. b Tác dụng với dung dịch muối: kết tủa hiđroxit của các kim loại đó... MUỐI AMONI: Là tinh thể ion gồm cation NH4+ và anion gốc axit.. Tính chất vật lí: Tan nh

Trang 1

Ch ng 2: NIT ậ PHƠT PHO

Bài 1: Nit

I-C U T O PHÂN T

- C u hình electron : 1s 2 2s 2 2p 3

- CTCT : N  N CTPT : N 2

II-TệNH CH T V T LÝ

- Là ch t khí khơng màu , khơng mùi , khơng v , h i nh h n khơng khí ( d = 28/29) , hựa l ng -196o

C

- Nit ít tan trong n c , hố l ng và hố r n nhi t đ r t th p Khơng duy trì s cháy và s hơ h p

III-TệNH CH T HỐ H C

1-Tính oxi hố : Phân t nit cĩ liên k t ba r t b n, nên nit khá tr v m t hựa h c nhi t đ th ng

a) Tác d ng v i hidrơ :

nhi t đ cao , áp su t cao và cĩ xúc tác Nit ph n ng v i hidrơ t o amoniac ây là ph n ng thu n ngh ch và to nhi t :

N 2 + 3H 2 2NH 3 H = -92KJ

b) Tác d ng v i kim lo i

- nhi t đ th ng nit ch tác d ng v i liti t o liti nitrua : 6Li + N2 2Li 3 N (h c thu c ph n ng này)

- nhi t đ cao , nit tác d ng v i nhi u kim lo i : 3Mg + N 2 Mg 3 N 2 (magie nitrua)

Nit th hi n tính oxi hố khi tác d ng v i nguyên t cự đ âm đi n nh h n

2-Tính kh :

- nhi t đ cao ( 3000 0C) Nit ph n ng v i oxi t o nit monoxit

N 2 + O 2 2NO ( khơng màu )

- đi u ki n th ng , nit monoxit tác d ng v i oxi khơng khí t o nit dioxit màu nâu đ

2NO + O 2 2NO 2

Nit th hi n tính kh khi tác d ng v i nguyên t cự đ âm đi n l n h n

- Các oxit khác c a nit :N2O , N2O3, N2O5 khơng đi u ch đ c tr c ti p t ni và oxi

IV- I U CH :

a) Trong cơng nghi p: Nit đ c s n xu t b ng cách ch ng c t phân đo n khơng khí l ng

b) Trong phịng thí nghi m : Nhi t phân mu i nitrit

NH 4 NO 2 N 2 + 2H 2 O

NH 4 Cl + NaNO 2 N 2 + NaCl +2H 2 O

BƠi t p c b n

Câu 1 Ch n c u hình electron l p ngồi cùng c a nguyên t nhĩm VA:

A.ns 2 np 5 B ns 2 np 3 C ns 2 np 2 D ns 2 np 4

Câu 2 Nit ph n ng đ c v i t t c các ch t trong nhĩm nào sau đây đ t o ra h p ch t khí

A Li, Mg, Al C Li, H 2 , Al B H 2 ,O 2 D O 2 ,Ca,Mg

Câu 3 Trong phịng thí nghi m, Nit tinh khi t đ c đi u ch t

A Khơng khí B.NH 3 ,O 2 C.NH 4 NO 2 D.Zn và HNO 3

Câu 4 N2 th hi n tính kh trong ph n ng v i : A H 2 B O 2 C Li D Mg

Câu 5 M t oxit Nit cĩ CT NO x trong đĩ N chi m 30,43% v kh i l ng Cơng th c c a oxit Nit đĩ là :

A NO B NO 2 C N 2 O 2 D N 2 O 5

Câu 6 Th tích khí N 2 (đkc) thu đ c khi nhi t phân 10g NH 4 NO 2 là

A 11,2 B 5,6 C 3,56 D 2,8

Câu 7 M t nguyên t R cĩ h p ch t v i Hidrơ là RH 3 oxit cao nh t c a R ch a 43,66 % kh i l ng R Nguyên t R đĩ là :

A Nit B Photpho C ↑anadi D M t k t qu khác

Câu 8 Dãy ch t nào sau đây trong đĩ nit cĩ s oxi hĩa t ng d n:

A/ NH 3 , N 2 , NO, N 2 O, AlN B/ NH 4 Cl, N 2 O 5 , HNO 3 , Ca 3 N 2 , NO

C/ NH 4 Cl, NO, NO 2 , N 2 O 3 , HNO 3 D/ NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3

Câu 9 ↓ác đ nh ch t (A) và (B) trong chu i sau :

t o ,p,xt

0 –3

+2

0

t o

t o

Trang 2

2

N 2 + H (xt, t , p)2  NH 3 + O (Pt, t )2 (A)  + O 2  (B)   HNO 3

A/ (A) là NO, (B) là N 2 O 5 B/ (A) là N 2 , (B) là N 2 O 5

C/ (A) là NO, (B) là NO2 D/ (A) là N 2 , (B) là NO 2

Câu 10 Tr n 200 ml dung d ch natri nitrat 3M v i 200 ml dung d ch amoniclorua 2M r i đun nĩng cho đ n khi ph n ng

th c hi n xong ↓ác đ nh th tích khí sinh ra (đkc) và n ng đ mol c a các mu i trong dung d ch sau ph n ng

Câu 11 Nguyên t nit cĩ s oxi hĩa là bao nhiêu trong các h p ch t sau: NO, NO 2 , NH 3 , NH 4 Cl, N 2 O , N 2 O 3 , N 2 O 5 ,

Mg 3 N 2 ?

Câu 12 M t h n h p N 2 và H 2 cĩ t kh i đ i v i H 2 là 4,9 Cho h n h p đi qua ch t xúc tác nung nĩng, ng i ta đ c m t

h n h p m i cĩ t kh i đ i v i H 2 = 6,125 Tính hi u su t N 2 chuy n thành NH 3

Câu 13 Cho h n h p đ ng th tích N 2 và H 2 đ c cho qua b t s t nung nĩng thì cĩ 60% H 2 tham gia ph n ng.H y xác đ nh thành ph n % theo th tích các khí trong h n h p t o thành

Câu 14 C n l y bao nhiêu lít N 2 và H 2 (đkc) đ đi u ch đ c 51g NH 3 Bi t hi u su t ph n ng là 25%

Amoniac và muối amoni

A AMONIAC : Trong phân t NH 3 , N liên k t v i ba nguyên t hidro b ng ba liên k t c ng hựa tr cự c c

NH 3 cĩ c u t o hình chĩp v i nguyên t Nit đ nh Nit cịn m t c p electron hựa tr là nguyên nhân tính baz c a NH3

I Tính chất vật lí:

Là ch t khí khơng màu, cĩ mùi khai x c, nh h n khơng khí

 Tan r t nhi u trong n c ( 1 lít n c hịa tan đ c 800 lít khí NH 3 )

Amoniac hịa tan vào n c thu đ c dung d ch amoniac (cĩ tính bazo)

II Tính chất hóa học:

1- Tính bazơ yếu:

a) Tác dụng với nước: NH 3 + H 2 O NH 4+ + OH

- Thành phần dung dịch amoniac gồm: NH3, NH4 + , OH -

=> dung dịch NH 3 là một dung dịch bazơ yếu

b) Tác dụng với dung dịch muối: kết tủa hiđroxit của các kim loại đó

AlCl 3 + 3NH 3 + 3H 2 O Al(OH) 3 + 3NH 4 Cl ; Al 3+ + 3NH 3 + 3H 2 O Al(OH) 3 + 3NH 4+

Chú ý: NH3 d t o ph c v i các ion kim lo i Ag+, Zn2+, Cu2+, Ni2+, Pb2+, Cd2+,…vì

c) Tác dụng với axit: muối amoni:

NH 3 + HCl NH 4 Cl (amoni clorua) 2NH 3 + H 2 SO 4 (NH 4 ) 2 SO 4 ( amoni sunfat)

2 Tính khử:

a) Tác dụng với oxi: 4NH 3 + 3O 2 o

t

2N 2 + 6H 2O (khơng cĩ xúc tác)

N u cĩ Pt là xúc tác , ta thu đ c khí NO

4NH 3 + 5O 2 4 NO + 6H 2O (cĩ xúc tác)

a) Tác dụng với clo: 2NH 3 + 3Cl 2 N 2 + 6HCl

NH 3 k t h p ngay v i HCl v a sinh ra t o” khựi tr ng” NH4 Cl

III Điều chế:

1 Trong phòng thí nghiệm:Bằng cách đun nóng muối amoni với Ca(OH) 2

2NH 4 Cl + Ca(OH) 2 t o

CaCl 2 + 2NH 3 + 2H 2O (đây c ng là pt nh n bi t cự m t c a ion NH4 + cĩ trong dung d ch)

2 Trong công nghiệp:Tổng hợp từ nitơ và hiđro: N 2 (k) + 3H 2 (k) 2NH 3 (k) ∆H < O

o Nhiệt độ: 450 – 500 0 C

o Aùp suất cao từ 200 – 300 atm

o Chất xúc tác: sắt kim loại được trộn thêm Al 2 O 3 , K 2 O,

Làm l nh h n h p khí bay ra, NH 3 hĩa l ng đ c tách riêng

ph n ng cự H% cao, d a vào ptr ta ph i h nhi t đ , t ng áp su t, nh ng nhi t đ khơng đ c quá th p vì ph i ng khơng x y ra Dù cự t o đi u ki n th nào thì H% ch trong kho ng 20-25% trong th c t thu đ c

xt, t o

ThuVienDeThi.com

Trang 3

B MUỐI AMONI: Là tinh thể ion gồm cation NH4+ và anion gốc axit

I Tính chất vật lí: Tan nhiều trong nước, điện li hòan toàn thành các ion, ion NH4+ không màu

II Tính chất hóa học:

1- Tác dụng với dung dịch kiềm: (để nhận biết ion amoni, điều chế amoniac trong phòng thí nghiệm)

(NH 4 ) 2 SO 4 + 2NaOH o

t

2NH 3 + 2H 2 O + Na 2 SO 4 ; NH 4+ + OH - NH 3 + H 2 O

2 Phản ứng nhiệt phân:

- Muối amoni chứa gốc của axit không có tính oxi hóa khi đun nóng bị phân hủy thành NH 3

Thí d : NH4 Cl(r) o

t

NH 3 (k) + HCl(k) (NH 4 ) 2 CO 3 (r) o

t

NH 3 (k) + NH 4 HCO 3 (r)

NH 4 HCO 3 o

t

NH 3 + CO 2 + H 2 O ; NH 4 HCO 3 đ c dùng làm x p bánh

- Muối amoni chứa gốc của axit có tính oxi hóa như axit nitrơ, axit nitric khi bị nhiệt phân cho ra N 2 , N 2 O ( đinitơ oxit) Thí dụ: NH 4NO2 o

t

N2 + 2H 2O

NH 4NO3 o

t

N 2O + 2H 2O

Nhi t đ lên t i 500 o C , ta cĩ ph n ng: 2NH 4 NO 3 2 N 2 + O 2 + 4H 2 O

BÀI T P T LU N

1 Th c hi n chu i ph n ng sau (ghi đk n u cự)

a) N 2 NH 3 NO NO 2 HNO 3 KNO 3

b) NH 3 HCl NH 4 Cl NH 3 Cu Cu(NO 3 ) 2

c) Khí A dd A B Khí A C D + H 2 O

2 Hồn thành các ph ng trình ph n ng hựa h c sau đây

a) ? + OH - NH 3 + ?

b) (NH 4 ) 3 PO 4 NH 3 + ?

c) NH 4 Cl + NaNO 2 ? + ? + ?

d) ? N 2 O + H 2 O

e) (NH 4 ) 2 SO 4 ? + Na 2 SO 4 + H 2 O

f) ? NH 3 + CO 2 + H 2 O

3 Cho l ng d khí NH 3 đi t t qua ng s ch a 3,2g CuO nung nĩng đ n khi ph n ng x y ra hồn tồn ,thu đ c ch t

r n A và h n h p khí Ch t A ph n ng v a đ v i 20 ml dd HCl 1 M

a) ↑i t ph ng trình hĩa h c c a ph n ng?

b) Tính th tích khí nit (đkc) đ c t o thành sau ph n ng?

4 D n 1,344 NH 3 vào bình ch a 0,672 khí Clo (các khí đo đktc)

a) Tính % ↑ h n h p khí sau ph n ng ?

b) tính kh i l ng mu i amoni clorua thu đ c?

5 Cho dung d ch NH 3 (d ) vào 20ml dung d ch Al 2 (SO 4 ) 3 , l c l y k t t a và cho vào 10ml dung d ch NaOH 2M thì tan h t a) ↑i t ph ng trình hĩa h c x y ra d i d ng phân t và ion rút g n

b) Tính n ng đ mol/lít c a các ion Al 3+ , SO 4 – và c a Al 2 (SO 4 ) 3 trong dung d ch

6 Cho dd Ba(OH)2 đ n d vào 50 ml dd A cĩ ch a các ion NH 4+, SO 42- ,NO 3-.Cĩ trong 11,65g m t k t t a đ c t o ra và đun nĩng thì cĩ 4,48 lít (đkc) m t ch t khí bay ra

a) ↑i t ph ng trình phân t và ph ng trình ion c a các ph n ng x y ra

b) Tính n ng đ mol/lít c a m i mu i trong dd A?

7 Cho 1,12 lít NH3 đktc tác d ng v i 16g CuO nung nĩng, sau ph n ng cịn m t ch t r n ↓ cịn l i

a) Tính kh i l ng ch t r n ↓ cịn l i

b) Tính th tích dung d ch HCl 0,5M đ đ tác d ng v i ↓.

CÂU H I TR C NGHI M

Câu 1 NH3 cĩ th ph n ng đ c v i t t c các ch t trong nhĩm nào sau đây (các đk coi nh cĩ đ ):

A HCl ,O2 , Cl2 , CuO ,dd AlCl3 B H2SO4 , PbO, FeO ,NaOH

C HCl , KOH , FeCl3 , Cl2 D KOH , HNO3 , CuO , CuCl2

Câu 2 Dung d ch NH3cĩ th tác d ng đ c v i các dung d ch :

A NaCl , CaCl2 B CuCl2 , AlCl3 C KNO3 , K2SO4 D Ba(NO3)2 , AgNO3

Câu 3 Cho dd KOH d vào 50 ml dd (NH4)2SO41M un nĩng nh , thu đ c th tích khí thốt ra (đkc)

t 0

t 0

t 0

t 0

t 0

t 0

Trang 4

4

A 2,24 lít B.1,12 lít C 0,112 lít D 4,48 lít

Câu 4 Cho s đ : NH4)2SO4 +A NH4Cl +B NH4NO3

Trong s đ A ,B l n l t là các ch t :

A HCl , HNO3 B CaCl2 , HNO3 C BaCl2 , AgNO3 D HCl , AgNO3

Câu 5 Khi cho NH3d tác d ng v i Cl2 thu đ c:

A N2 , HCl B HCl , NH4Cl C N2 , HCl ,NH4Cl D NH4Cl, N2

Câu 6 Cho các ph n ng sau :

H2S + O2 d Khí X + H2O

NH3 + O2 850 0 C,Pt Khí Y + H2O

NH4HCO3 + HCllỗng Khí Z + NH4Cl + H2O

Các khí ↓ ,Y ,Z thu đ c l n l t là:

A SO2 , NO , CO2 B SO3 , NO , NH3 C SO2 , N2 , NH3 D SO3 , N2 , CO2

Câu 7 Cho các oxit : Li2O, MgO, Al2O3, CuO, PbO, FeO Cĩ bao nhiêu oxit b khí NH3kh nhi t đ cao ?

A.1 B.2 C.3 D.4

Câu 8 Cho 1,32g (NH4)2SO4tác d ng v i dd NaOH d , đun nĩng thu đ c m t s n ph m khi H p th hồn tồn

l ng khí trên vào dd ch a 3,92g H3PO4 Mu i thu đ c là:

A NH4H2PO4 B (NH4)2HPO4 C (NH4)3PO4 D.NH4H2PO4và(NH4)2HPO4

Câu 9 NH3 cĩ nh ng tính ch t đ c tr ng nào trong s các tính ch t sau:

1) Hịa tan t t trong n c 2) N ng h n khơng khí 3) Tác d ng v i axit 4) Kh đ c m t s oxit kim l ai

5) Kh đ c hidro 6) Dung d ch NH3 làm xanh qu tím

Nh ng câu đúng: A 1, 2, 3 B 1, 4, 6 C 1, 3, 4, 6 D 2, 4, 5

Câu 10 Thêm 10ml dung d ch NaOH 0.1M vào 10ml dung d ch NH4Cl 0.1M vài gi t qu tím, sau đĩ đun sơi

Dung d ch s cĩ màu gì tr c sau khi đun sơi ?

Bài 3: Axit Nitric và muối Nitrat

A AXIT NITRIC

- CTPT: HNO 3 CTCT: H - O – N

O Nitơ có số oxi hoá cao nh t là +5

II Tính chất vật lý

- Là chất lỏng không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm ; D = 1.53g/cm 3

- Axit nitric không bền, khi có ánh sáng , phân huỷ 1 phần: 4HNO 3 4NO 2 + O 2 + 2H 2 O

Do đó axit HNO 3 cất giữ lâu ngày có màu vàng do NO 2 phân huỷ tan vào axit

Cần cất giữ trong bình sẫm màu, bọc bằng giấy đen…

- Axit nitric tan vô hạn trong nước (HNO 3 đặc có nồng độ 68%, D = 1,40 g/cm 3 )

III Tính chất hoá học

1 Tính axit: Là m t trong s các axit m nh nh t, trong dung d ch: HNO 3   H + + NO 3 –

- Dung d ch axit HNO 3 cĩ đ y đ tính ch t c a mơt dung d ch axit : làm đ qu tím , tác d ng v i oxit baz , baz , mu i c a axit y u h n

CuO + 2HNO 3 Cu(NO 3 ) 2 + H 2 O ; Ba(OH) 2 + 2HNO 3 Ba(NO 3 ) 2 + 2H 2 O

CaCO 3 + 2HNO 3 Ca(NO 3 ) 2 + CO 2 + H 2 O

2 Tính oxi hoá: Tuỳ vào nồng độ của axit và bản chất của chất khử mà HNO 3 có thể bị khử đến: NO, NO 2 , N 2 O, N 2 ,

NH 4 NO 3

a) Với kim loại: HNO 3 oxi hoá hầu hết các kim loại ( trừ vàng và platin ) không giải phóng khí H 2, do ion NO 3 - có khả năng oxi hoá mạnh hơn H + Khi đĩ kim lo i b oxi hĩa đ n m c oxi hố cao nh t

ThuVienDeThi.com

Trang 5

- Với những kim loại có tính khử yếu như : Cu, Ag…thì HNO 3 đặc b khử đến NO 2 ; HNO3 loãng bị khử

Vd: Cu + 4HNO 3 đ   Cu(NO 3 ) 2 + 2NO 2 + 2H 2 O

3Cu + 8HNO 3 l   3Cu(NO 3 ) 2 + 2NO + 4H 2 O

- Khi tác dụng với những kim loại có tính khử mạnh hơn như : Mg, Zn, Al…

+ HNO 3 đặc bị khử đến NO2 ;

+ HNO 3 loãng cĩ th b kh đ n N 2 O , N 2ho c NH4 NO 3

+ Fe, Al, Cr bị thụ động hoá trong dung dịch HNO 3 đặc nguội

b) Với phi kim: Khi đun nóng HNO 3 đặc có thể tác dụng được với C, P, S…

Ví dụ: S + 6HNO 3 (đ)  H 2 SO 4 + 6NO 2 + 2H 2 O

 Thấy thoát khí màu nâu có NO 2 khi nhỏ dung dich BaCl 2 thấy có kết tủa màu trắng có ion SO 42-.

c) Với hợp chất:

chuy n lên m c oxi hố cao h n ↑í d nh :

3FeO + 10HNO 3(d)  3Fe(NO 3 ) 3 + NO + 5H 2 O 3H 2 S + 2HNO 3(d)  3S + 2NO + 4H 2 O

- Nhi u h p ch t h u c nh gi y, v i, d u thơng… b c cháy khi ti p xúc v i HNO 3 đ c.

V Điều chế

1-Trong phòng thí nghiệm: NaNO3 r + H2SO4đ HNO3  + NaHSO4

2- Trong công nghiệp:

- Được sản xuất từ amoniac: NH3 NO NO2 HNO3

- Ở t 0 = 850-900 o C, xt : Pt : 4NH 3 +5O 2  4NO +6H 2 O ; H = – 907kJ

- Oxi hoá NO thành NO 2 : 2NO + O 2  2NO 2

- Chuyển hóa NO 2 thành HNO 3 : 4NO 2 +2H 2 O +O 2  4HNO 3

Dung dịch HNO 3 thu được có nồng độ 60 – 62% Chưng cất với H 2 SO 4 đậm đặc thu được dung d ch HNO 3 96 – 98%

B MUỐI NITRAT

1 Tính chất vật lý: Dễ tan trong nước , là chất điện li mạnh trong dung dịch, chúng phân li hoàn toàn thành các ion

Ví dụ: Ca(NO 3 ) 2  Ca 2+ + 2NO 3-

- Ion NO 3- không có màu, màu của một số muối nitrat là do màu của cation kim loại Một số muối nitrat dễ bị chảy r a

như NaNO 3 , NH 4 NO 3 …

2 Tính chất hoá học: Các muối nitrat dễ bị phân huỷ khi đun nóng

a) Muối nitrat của các kim loại hoạt động (tr c Mg):

Nitrat Nitrit + O 2 2KNO3  2KNO 2 + O 2

b) Muối nitrat của các kim loại từ Mg Cu:

Nitrat Oxit kim lo i + NO 2 + O 2 2Cu(NO 3 ) 2  2CuO + 4NO 2 + O 2

c) Muối của những kim loại kém hoạt động ( sau Cu ) :

0

t

0

t

0

t

0

t

0

t

0

t

0

t

Trang 6

6

Nitrat kim lo i + NO 2 + O 2 2AgNO 3  2Ag + 2NO 2 + O 2

3 Nh n bi t ion nitrat (NO3 – )

Trong mơi tr ng axit , ion NO3– th hi n tinh oxi hựa gi ng nh HNO3 Do đĩ thu c th dùng đ nh n

bi t ion NO3– là h n h p v n đ ng và dung d ch H2 SO 4lỗng, đun nựng

Hi n t ng: dung d ch cĩ màu xanh, khí khơng màu hĩa nâu đ trong khơng khí

3Cu + 8H + + 2NO 3 – 3Cu 2+

+ 2 NO + 4H 2 O (dd màu xanh)

2NO + O 2 ( khơng khí) 2NO 2 ( màu nâu đ )

BÀI T P T LU N

1.Th c hi n chu i ph n ng sau (ghi đi u ki n n u cĩ)

b) NH4Cl NH4NO3 N2 NH3 Cu Cu(NO3)2 CuO

NH3 (NH4)3PO4

2. B túc và cân b ng các ph ng trình hĩa h c sau:

a) Ag + HNO3 (đ c) NO2 + ? + ?

b) Ag + HNO3 (lỗng) NO + ? + ?

c) Al + HNO3 N2O + ? + ?

d) Zn + HNO3 NH4NO3 + ? + ?

e) FeO + HNO3 NO + Fe(NO3)3 + ?

f*) Fe3O4 + HNO3 NO + Fe(NO3)3 + ?

g) FeO + HNO3lỗng NO + ? + ?

h) FeS2 + HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

3 B ng ph ng pháp hĩa h c hãy nh n bi t :

a) Các dung d ch : NH3 , (NH4)2SO4 , NH4Cl ,Na2SO4

b) Các dung d ch : (NH4)2SO4 , NH4NO3, K2SO4, Na2CO3, KCl

c) Chỉ dùng một hóa chất duy nhất nhận biết các dung dịch mất nhãn sau: NH4NO3, (NH4)2SO4, Na2SO4, NaCl

4.Nh ng c p ch t nào sau đây khơng t n t i trong dung d ch ↑i t ph ng trình ion thu g n

a) NH4NO3 + Ca(OH)2 b) Cu(NO3)2 + KOH

c) NaNO3 + HCl d) KNO3 + H2SO4 + Cu

e*) Al(NO3)3 + NaOHd f) FeCl3 + KOHd

5 Cho 24,6 gam h n h p Al và Cu tác d ng v a đ v i 2 lít dung d ch HNO3 lỗng thì thu đ c 8,96 lít khí NO thốt ra (đkc)

a) Tính % kh i l ng c a Al và Cu trong h n h p

b) Tính th tích dung d ch HNO 3 đã dùng

6 Hịa tan 21,3 g h n h p Al và Al2 O 3 b ng dung d ch HNO 3 lỗng, v a đ t o dung d ch A và 13,44 lít khí NO (đktc) a) Tính thành ph n % v kh i l ng m i ch t trong hh ban đ u

ThuVienDeThi.com

Trang 7

b)Tính th tích dung d ch HNO 3 2M đã dùng

c) C n cho vào dung d ch A bao nhiêu ml dung d ch NaOH 2M đ thu đ c 31,2 g k t t a

7 Hoà tan 1,52g hỗn hợp rắn A gồm sắt và magie oxít vào 200ml dung dịch HNO3 1M thì thu được 0,448 lít một khí không màu hóa nâu ngoài không khí

a Tìm thành phần phần trăm khối lượng của mỗi chất có trong hh rắn A

b Tìm C M của dung dịch muối và dung dịch HNO 3 sau phản ứng ( coi thể tích dung dịch sau phản ứng không thay đổi)

8 T NH3 đi u ch HNO 3 qua 3 giai đo n

a) ↑i t ph ng trình đi u ch

b) Tính kh i l ng dung d ch HNO 3 60% đi u ch đ c t 112000 lít NH 3 (đkc) bi t H p/ ng = 80%

9 Hồ tan hồn tồn 3,84 kim lo i M trong dung d ch HNO3Ld thu đ c 0,896 lít khí NO(đkc), cơ c n dung d ch sau ph n

ng thu đ c m gam mu i khan ↓ác đ nh kim lo i M và giá tr m

10 Hồ tan h t 9,6g Cu ng i ta dùng m t l ng v a đ 250ml dd Axit HNO3thu đ c khí NO và dd A

a- Tính th tích khí NO sinh ra 27,3oC và 2,2atm

b- Tính n ng đ mol/l dd HNO 3 c n dùng

c- Cơ c n dd A r i nung nĩng đ n khi ng ng bay h i Tính kh i l ng ch t r n cịn l i sau khi nung

11 Khi hịa tan 30,0g h n h p đ ng và đ ng (II) oxit trong 1,50 lít dung d ch axit nitric 1,00M ( lỗng) th y thốt ra 6,72 lít nit monooxit (đktc) ↓ác đ nh hàm l ng ph n tr m c a đ ng (II) oxit trong h n h p, n ng đ mol c a đ ng (II) nitrat vá axit nitric trong dungdich5 sao ph n ng, bi t r ng th tích dung d ch khơng thay đ i

12 Nhi t phân hồn tồn 34,65g h n h p g m KNO2 ,Cu(NO 3 ) 2 thu đ c h n h p khí ↓ cĩ t kh i c a ↓ đ i v i H 2 b ng 18,8 Tính kh i l ng mu i Cu(NO 3 ) 2 cĩ trong h n h p đ u ?

13 Nung 15,04g Cu(NO3) 2 m t th i gian th y cịn l i 8,56g ch t r n

a) Tính hi u su t ph n ng nhi t phân?

b) ↓ác đ nh thành ph n % ch t r n cịn l i ?

c) Cho khí sinh ra h p th hồn tồn vào 193,52g dd NaOH 3,1% đ c dd ↓ Tính C% ch t tan trong dung d ch ↓?

14 Cho 2,16g Mg tác d ng v i dd HNO3 d , sau khi ph n ng x y ra hồn tồn thu đ c 0,896 lít khí NO (đkc) và dung

d ch ↓ Tính kh i l ng mu i khan thu đ c khi làm bay h i dung d ch ↓?

15 H n h p ↓ g m Fe và MgO Hồ tan hồn tồn ↓ vào dung d ch HNO3v a đ thu đ c 0,112 lít khí khơng màu hố nâu ngồi khơng khí ( đo 27,3 o C ; 6,6 atm) H n h p mu i cơ c n cân n ng 10,2g

a) ↓ác đ nh % kh i l ng mu i trong h n h p?

b) Tính ↑ dung d ch HNO 3 0,8M ph n ng ?

16

a)T ng h s cân b ng c a ph n ng sau là: Cu + HNO 3  Cu(NO ) + NO 3 2 2  + H O 2

A 5 B 8 C 9 D 10

b)T ng h s cân b ng c a ph n ng sau là: Cu + HNO 3  Cu(NO ) + NO3 2  + H O2

A 5 B 11 C 9 D 20

c)T ng h s cân b ng c a ph n ng sau là: Mg + HNO 3  Mg(NO ) + N O 3 2 2  + H O 2

A 14 B 24 C 38 D 10

d)T ng h s cân b ng c a các s n ph m trong ph n ng sau là: Mg + HNO 3  Mg(NO ) + N O3 2 2  + H O2

A 14 B 24 C 38 D 10

e)T ng h s cân b ng c a các ch t tham gia ph n ng trong ph n ng sau là:

A 14 B 24 C 38 D 10

Bài 4: Phôtpho – Axit phôtphoric – Muối phôtphat

A PHƠT PHO:

1/ Tính ch t hựa h c :

Do liên k t trong phân t photpho kém b n h n phân t nit nên đi u ki n th ng photpho ho t đ ng hố h c

m nh h n nit

a) Tính oxi hố: Photpho ch th hi n rõ r t tính oxi hố khi tác d ng v i m t s kim lo i ho t đ ng, t o ra photphua kim lo i

Trang 8

Nguy n ↑ n Nhã: 01656.015.362 - ng 3/2 – NK – TP.C n Th 8

Vd:

3 2

canxi photphua

b) Tính kh :

Photpho th hi n tính kh khi tác d ng v i các phi kim ho t đ ng nh oxi, halozen, l u hu nh … c ng nh v i các

ch t oxi hóa m nh khác

Tác d ng v i oxi: Khi đ t nóng, photpho cháy trong không khí t o ra các oxit c a photpho :

diphotpho trioxit

diphotpho pentaoxit

Tác d ng v i clo: Khi cho clo đi qua P nóng ch y, s thu đ c các h p ch t photpho clorua:

photpho triclorua

photpho pentaclorua

2 i u ch : Trong công nghi p, photpho đ c s n xu t b ng cách nung h n h p qu ng photphorit, cát vƠ

than c c kho ng 1200 o C trong lò đi n: Ca 3PO 42 3 SiO 2  5 C to 3 CaSiO 3  2 P  5 CO

H i photpho thoát ra đ c ng ng t khi làm l nh, thu đ c photpho tr ng d ng r n

B/ AXIT PHÔTPHORIC :

Công th c c u t o :

1 Tính ch t v t lí: Là ch t r n d ng tinh th trong su t, không màu, nóng ch y 42,5oC d ch y r a và tan vô

h n trong n c

2 Tính ch t hựa h c:

a) Tính oxi hóa ậ kh :

Axít photphoric khó b kh (do P m c oxi hóa +5 b n h n so v i N trong axit nitric) , không có tính oxi hóa

b) Tính axit: Axít photphoric là axit có 3 l n axit, có đ m nh trung bình Trong dung d ch nó phân li ra 3 n c:

H3PO4  H+ + H2PO4- k1 = 7, 6.10-3

H2PO4-  H+ + HPO42- k2 = 6,2.10-8 n c 1 > n c 2 > n c 3

HPO42-  H+ + PO43- k3 = 4,4.10-13

 Dung d ch axít photphoric có nh ng tính ch t chung c a axit nh làm quì tím hóa đ , tác d ng v i oxit baz , baz , mu i, kim lo i

 Khi tác d ng v i oxit baz , baz tùy theo l ng ch t tác d ng mà axít photphoric t o ra mu i trung hòa,

mu i axit ho c h n h p mu i:

H3PO4 + NaOH NaH2PO4 + H2O

H3PO4 + 2NaOH Na2HPO4 + 2H2O

H3PO4 + 3NaOH Na3PO4 + 3H2O

3 i u ch :

a) Trong phòng thí nghi m: P + 5HNO3 H3PO4 + H2O + 5NO2

b) Trong công nghi p:

+ Cho H2SO4đ c tác d ng v i qu ng photphorit ho c qu ng apatit: Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 3CaSO4 + 2H3PO4

i u ch b ng ph ng pháp này không tinh khi t và l ng ch t th p

+ đi u ch H3PO4có đ tinh khi t và n ng đ cao h n ng i ta đ t cháy P đ đ c P2O5r i cho P2O5tác d ng

v i n c : 4P + 5O2 2P2O5 P2O5 + 3H2O 2H3PO4

C/ MU I PHỌTPHAT: Axít photphoric t o ra 3 lo i mu i:

- Mu i photphat trung hòa:Na 3 PO 4 , Ca 3 (PO 4 ) 2 , …

- Mu i đihidrophotphat: NaH 2 PO 4 , Ca(H 2 PO 4 ) 2 , …

- Mu i hidrophotphat: Na 2 HPO 4 , CaHPO 4 …

P=O

P O

H – O

H – O

H – O Hay

ThuVienDeThi.com

Trang 9

1.Tính tan: T t c các mu i đihidrophotphat đ u tan trong n c.Các mu i hidrophotphat và photphat trung hòa

đ u không tan ho c ít tan trong n c ( tr mu i natri, kali, amoni )

2 Nh n bi t ion photphat: Thu c th là b c nitrat

3Ag+ + PO43-  Ag3PO4 (màu vàng)

1 ↑i t các ph ng trình ph n ng th c hi n s đ chuy n hóa sau:

P2O3 P2O5 H3PO4 Na3PO4 Ag3PO4

P

H3PO4 Ca3(PO4)2 Ca(H2PO4)2 CaHPO4 Ca3(PO4)2

2 Dùng ph ng pháp hóa h c hãy phân bi t các l m t nhãn sau:

a) 3 dung d ch : HCl , HNO3 , H3PO4

b) 4 dung d ch : Na2SO4 , NaNO3 , Na2SO3 , Na3PO4

3 t cháy hoàn toàn 6,2g photpho trong oxi d Cho s n ph m t o thành tác d ng v a đ v i dung d ch NaOH 32% t o ra mu i Na2HPO4

a) ↑i t ph ng trình ph n ng x y ra

b) Tính kh i l ng dung d ch NaOH đã dùng

c) Tính n ng đ % c a mu i trong dung d ch thu đ c sau ph n ng

4 thu đ c mu i photphat trung hòa, c n l y bao nhiêu ml dd NaOH 1,00M cho tác d ng v i 50,0ml dung

d ch H3PO4 0,50M ?

5 Cho 50,00 ml dung d ch H3PO40,50M vào dung d ch KOH

a) N u mu n thu đ c mu i trung hòa thì c n bao nhiêu ml dung d ch KOH 1,00M ?

b) N u cho H3PO4trên vào 50,00 ml dung d ch KOH 0,75M thì thu đ c mu i gì có n ng đ mol/lít là bao nhiêu ? (bi t ↑ dung d ch thu đ c là 100,00ml)

6 Cho 44g NaOH vào dung d ch ch a 39,2g H3PO4 Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn , đem cô dung d ch thu

đ c đ n c n khô H i nh ng mu i nào đ c t o nên và kh i l ng mu i khan thu đ c là bao nhiêu ?

Câu 1 Photpho có s d ng thù hình quan tr ng là : A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 2 Dung d ch axit H3PO4có ch a các ion nào ? ( không k H+ và OH-c a n c ):

A H+, PO43- B H+, H2PO4-, PO43- C H+, HPO42-, PO43- D H+, H2PO4-,HPO42-,PO4

3-Câu 3 C p ch t nào sau đây có th t n t i trong m t dung d ch :

A Axit nitric và đ ng (II) oxit B ng (II) nitrat và amoniac

C Amoniac và bari hiđroxit D.Bari hiđroxit và Axít photphoric

Câu 4 Magie photphua có công th c là: A Mg2P2O7 B Mg3P2 C Mg2P3 D.Mg3(PO4)3

Câu 5 Hai kho¸ng vËt chÝnh cña photpho lµ :

A Apatit vµ photphorit B.Photphorit vµ cacnalit C Apatit vµ ®olomit D.Photphorit vµ ®olomit

Câu 6 Thêm 0,15 mol KOH vào dung d ch ch a 0,1 mol H3PO4 Sau ph n ng, trong dung d ch có các mu i:

A KH2PO4 và K2HPO4 B KH2PO4 và K3PO4 C K2HPO4 và K3PO4 D KH2PO4 K2HPO4 và K3PO4

Câu 7 Cho 6g P2O5vào 25ml dung d ch H3PO46% ( D=1,03g/ml) Tính n ng đ % c a H3PO4trong dung d ch

t o thành ?

Các d ng toán th ng g p

oxit kimloai

3

NH

2

16

kimloai oxit oxi oxt H O

N u đ bƠi không nói lƠ p x y ra hoƠn toƠn thì kh i l ng ch t r ng sau p có th còn oxit còn d

Ta nên áp d ng LBTKL đ gi i

D ng 2: toán hi u su t t ng h p ammoniac

,

o

xt t

Trang 10

10

đ ý ta th y mol ban đ u là 1+3=4, mol sau là 2, sau ph n ng gi m 2 mol, mol gi m b ng mol NH3t o thành

tính H% p t ng h p amoniac th ng áp d ng m t s công th c sau:

2

T

n

T đó tính x,  H%=

d

.100%

pu b

n

2

1 3

N H

n

s

M M

s t

M M

Các bài ví d

Câu 12 M t h n h p N 2 và H 2 có t kh i đ i v i H 2 là 4,9 Cho h n h p đi qua ch t xúc tác nung nóng, ng i ta đ c m t

h n h p m i có t kh i đ i v i H 2 = 6,125 Tính hi u su t N 2 chuy n thành NH 3

Gi i: ta có:

2

2

28

2

N

H

4,9.2

7.8

18, 2

2 2

N H

n n

,

o

xt t

  2 2

)

n bd

n mol sauphanung N du H du NH taothanh





T t kh i h i hh đ u vƠ hh sau ta có:

( )

mol pu H

mol bd t

t i đây c n chú ý: n u tính H% theo N2 thì H%= .100% 1.100% 33, 33%

còn n u tính theo H2 thì H%=3 .100% 3.100% 42,86%

x

ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 31/03/2022, 10:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w