Số oxi hóa của nitơ lần lượt là A.. là chất tan hoàn toàn trong nước B.. là chất khi tan trong nước thì số phân tử hòa tan đều phân li ra ion C.. là chất tan hoàn toàn và phân li một phầ
Trang 1SỞ GD-ĐT NINH THUẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I (BÀI SỐ 3) – LỚP 11
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI NĂM HỌC 2014 - 2015
Môn: Hóa học – Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Đề ra: (Đề kiểm tra có 02 trang)
C©u 1 : Dung dịch NH3 có pH
C©u 2 : Chất nào sau đây không dẫn được điện
C©u 3 : Trong các chất: Zn(OH)2, NaHCO3, (NH4)2CO3, NaOH, BaCl2, HCl, Al(OH)3 Số chất lưỡng tính
là
C©u 4 : Photpho có mấy dạng thù hình
C©u 5 : Một dung dịch có [H+] = 2.10-4M Môi trường của dung dịch này là
C©u 6 : Cho 1 mol H3PO4 tác dụng với 1 mol NaOH, thì chất được tạo ra là:
A. NaH2PO4 B. Na2HPO4 C. NaH2PO4 và
Na3PO4 D. Na3PO4
C©u 7 : Thể tích khí NO ở đktc ( là sản phẩm khử duy nhất) thu được khi cho 19,2 gam Cu t/d với một lượng
dư dd HNO3 là
C©u 8 : Trong các chất : NO , NO2 , NH3 , HNO3 Số oxi hóa của nitơ lần lượt là
A. +3, +4, -3, +5 B. +2, +4, +3, +5 C. +2, -4, -3, +5 D. +2, +4, -3, +5
C©u 9 : Trong hợp chất hữu cơ bắt buộc phải có nguyên tố nào
C©u 10 : Chất điện li mạnh là
A. là chất tan hoàn toàn trong nước
B. là chất khi tan trong nước thì số phân tử hòa tan đều phân li ra ion
C. là chất tan hoàn toàn và phân li một phần ra ion
D. là chất tan ít nhưng phân li hoàn toàn ra ion
C©u 11 : Hợp chất hữu cơ X có %C = 54,54 %, %H = 9,1 %, %O = 36,36% và có khối lượng phân tử mol
bằng 88 g/ mol Công thức phân tử của X là
C©u 12 : Khi trộn lẫn 300 ml dd HCl 0,1M với 200 ml dd NaOH 0,1M thì dd thu được có giá trị pH là
C©u 13 : Khi cho dd NaOH vào dd FeCl3 thì phương trình ion thu gọn là
Mã đề: 135
Trang 2A. C3H9O3 B. C2H6O2 C. C2H6O D. CH3O
C©u 16 : Thể tích khí amoniac thu được khi đun nóng hỗn hợp 8 lít N2 và 28 lít H2ở nhiệt độ và xúc tác
thích hợp với hiệu suất p/ứ là 20% là
C©u 17 : Nồng độ ion H+ trong 200 ml dd HCl 0,01M là
C©u 18 : Trong p/ứ nào sau đây thì Nitơ thể hiện tính khử
A. 3Ca + N2 Ca3N2 B. 6Li + N2 2Li3N
C. O2 + N2 t0 cao,xt 2NO D. 3H2 + N2 t0, xt 2NH3
C©u 19 : Dung dịch NaOH 0,01M có
C©u 20 : Axit HNO3 có
B TỰ LUẬN: (4 điểm)
Câu 1: (2 điểm)
Hợp chất A có: C = 54,54% ; H = 9,1% , còn lại là oxi Tỉ khối hơi của A so với hidro là 44 Tìm CTĐGN và CTPT của A
Câu 2: (2 điểm)
Cho m (g) hỗn hợp gồm 2 kim loại nhôm và kẽm vào dd HCl dư thì thu được 4,48 lít khí (đktc) Mặt khác, khi cho m (g) hỗn hợp 2 kim loại này vào dd HNO3đặc nguội thì thu được 2,24 lít khí (đktc) màu nâu đỏ
1 Viết phương trình phản ứng xảy ra
2 Tính khối lượng hỗn hợp đầu
- Hết -
Trang 3SỞ GD – ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I (BÀI SỐ 3) – LỚP 11
NĂM HỌC 2014 – 2015 Môn: Hóa học – Chương trình chuẩn
ĐÁP ÁN A/ TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
B/ TỰ LUẬN ( 4 điểm)
1
% O= 36,36%
MA= 88 g/mol
Gọi CTPT của A là CxHyOz
Ta có: x : y : z 54, 54 9,1 36, 36: : = 4,545 : 9,1 : 2,2725 = 2 : 4 : 1
CT ĐGN : C2H4O
CTPT A: (C2H4O)n
MA= 44n = 88 => n = 2
Vậy CTPT A là C4H8O2
0,25 0,25
0,5 0,25 0,25 0,25 0,25
2
2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
0,1 mol 0,15 mol
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
0,05 mol 0,05 mol
Zn + 4HNO3 Zn(NO3)2 + 2H2O + 2NO2
0,05 mol 0,1 mol
nH2 = 4,48/22,4 = 0,2 mol
nNO2 = 2,24/22,4 = 0,1 mol
mAl = 0,1.27 = 2,7g
mZn = 0,05.65 = 3,25g
0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2
Trang 4-Hết -phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
môn : ………
mã đề: ………