tất cả các muối amoni khó bị nhiệt phân Câu 10: Dãy nào sau đây gồm các chất mà nguyên tố nitơ có khả năng vừa thể hiện tính oxi hoá vừa thể hiện tính khử khi tham gia phản ứng.. xuất hi
Trang 1Kỹ năng: vận dụng lý tính, hóa tính và cách điều chế của mỗi chất để viết p trình, tính toán vào bài tập
II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:
Trắc nghiệm: 20 câu Tự luận: 1 câu
III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
ThuVienDeThi.com
Trang 2MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2- – NĂM HỌC: 2014-2015
Môn : HÓA LỚP 11
Mức độ nhận thức
Vận dụng Nhận biết Thông hiểu
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Nội dung
kiến thức của
Cộng
Nitơtính tính Vị trí, cấu tạo, hóa
Nitơ bền do có liên kết ba Phản ứng tạo thành nitơ
1
NH 3 và
NH 4 +
Lý tính và hóa tính của
NH3 và NH4+
Tính bazơ yếu và tính khử mạnh của
NH3, Cách điều chế trong PTN và trong công nghiệp
Các phản ứng có liên quan đến
NH3 và NH4+
2
HNO 3 và
NO 3
-Lý tính và hóa tính của HNO3 và NO3
-Tính axit và tính oxy hóa của HNO3
So sánh tính chất của NH4+ và NO3-
Tính toán về sản phẩm khử của
3
Photpho
2 dạng thù hình của P,
lý hóa tính của P Phản ứng điều chế P
So sánh tính chất của nitơ và photpho
4
-H 3 PO 4 và
muối
photphat;
-Phân bón
hóa học
-Lý tính và hóa tính của
H3PO4 ; các dạng muối photphat
-So sánh hóa tính của H3PO4 và HNO3 ; tính chất của muối photphat
Cách điều chế 1
số loại phân bón hóa học
5
ThuVienDeThi.com
Trang 3TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho 19,5 gam một kim loại M hóa trị n tan hết trong dung dịch HNO3 thu được 4,48 lít khí NO (ở
đktc) M là kim loại: A Fe B Mg C Cu D Zn
Câu 2: Câu trả lời nào sau đây không đúng:
A Hàm lượng K trong phân hóa học tính bằng %K2O
B Phân phức hợp cung cấp các nguyên tố vi lượng cho cây
C Phân lân cung cấp photpho hóa hợp cho cây
D Phân đạm cung cấp nitơ hóa hợp cho cây
Câu 3: Cho Al tác dụng với dd HNO3 loãng dư Lấy sản phẩm cho tác dụng với dd NaOH thấy có khí thoát
ra, khí đó là: A N2 B H2 C NH3 D NO
Câu 4: Phương trình hóa học nào sau đây không thể hiện tính khử của NH3:
A 8NH3 + 3Cl2→6NH4Cl + N2 B NH3 + HCl →NH4Cl
C 2NH3 + 3CuO →3Cu + N2 + 3H2O D 4NH3 + 5O2→4NO + 6H2O
Câu 5: Chất có thể làm khô khí NH3 là:
A KOH rắn B CuSO4 khan C P2O5 D H2SO4đặc
Câu 6: Chọn câu sai trong những câu sau:
A So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ nhất
B So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có tính kim loại mạnh nhất
C Do phân tử N2 có liên kết ba rất bền nên nitơ trơ ở nhiệt độ thường
D Nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA có 5 electron lớp ngoài cùng
Câu 7: Có các tính chất sau:
1) Hòa tan tốt trong nước 2) Nặng hơn không khí 3) Tác dụng với axit
4) Khử được một số oxit kim lọai 5) Khử được hidro 6) Làm xanh quỳ tím ẩm
Những tính chất đúng cho NH3 là:
A 1, 3, 4, 6 B 1, 3, 6 C 1, 2, 3, 6 D 2, 4, 5
Câu 8: Hợp chất hiđro của nguyên tố R có dạng RH3, oxit cao nhất của R chứa 43,66% khối lượng R Nguyên
tố R là: A P B N C C D S
Câu 9: Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về muối amoni?
A hầu hết các muối amoni ít tan trong nước B hầu hết muối amoni dùng làm phân bón
C tất cả các muối amoni đều có tính axit D tất cả các muối amoni khó bị nhiệt phân
Câu 10: Dãy nào sau đây gồm các chất mà nguyên tố nitơ có khả năng vừa thể hiện tính oxi hoá vừa thể hiện tính khử khi tham gia phản ứng?
A NH3, NO, HNO3, N2O5 B N2O5, N2, N2O, NO
C NO2, N2O3, N2, NO D NH3, N2O5, N2, NO2
Câu 11: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được các sản phẩm là:
A Fe, NO2, O2 B FeO, NO2, O2 C Fe2O3, NO2 D Fe2O3, NO2, O2
Câu 12: Phân bón nào sau đây có độ dinh dưỡng cao nhất?
A (NH4)2SO4 B (NH2)2CO C NH4NO3 D NH4Cl
Câu 13: Xét cân bằng N2(k) + 3H2⇋ 2NH3 Khi giảm thể tích của bình phản ứng thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nào?
C không chuyển dịch D chiều nghịch
Câu 14: Phản ứng giữa FeCO3 và dd HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí có M 30 Hỗn hợp khí gồm:
A CO2 và NO2 B CO2 và N2 C CO2 và NO D CO2 và N2O
Câu 15: Kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 ThuVienDeThi.com không tạo ra được chất nào dưới đây?
Trang 4A NO2 B N2 C NH4NO3 D N2O5
Câu 16: Phương trình phản ứng Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O Có tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là A 16 B 14 C 22 D 24
Câu 17: Chỉ dùng thuốc thử nào dưới đây để phân biệt 3 dung dịch không màu (NH4)2SO4, NH4Cl và
Na2SO4đựng trong các lọ chưa ghi nhãn?
Câu 18: Cho dung dịch NH3dư vào dung dịch nhôm clorua thì:
A xuất hiện kết tủa không tan trong dung dịch NH3
B xuất hiện kết tủa rồi kết tủa tan do Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính
C xuất hiện kết tủa và có khí không màu không mùi thoát ra
D xuất hiện kết tủa rồi kết tủa tan do tạo phức
Câu 19: Khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm không chứa oxit kim loại?
A Cu(NO3)2 , AgNO3 , NaNO3 B KNO3, Pb(NO3)2, LiNO3
C Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 D AgNO3, Ca(NO3)2, Hg(NO3)2
Câu 20: Trong phòng thí nghiệm điều chế HNO3bằng phản ứng:
A Ba(NO3)2 + H2SO4→ BaSO4↓ + 2HNO3
B 4NO2 + 2H2O + O2→ 4HNO3
C N2O5 + H2O → 2HNO3
D NaNO3 + H2SO4 (đặc , t0) → HNO3 + NaHSO4
đ/án
B Tự luận: P=31 N=14 C=12 S=32 Mg=24 Fe=56 Cu=64 Zn=65 K=39
Đốt photpho trong oxy dư, sản phẩm thu được hòa tan vào nước để có dung dịch chứa 11,76 gam H3PO4 Cho dung dịch chứa 16,8 gam KOH vào dung dịch axit trên
a/ Viết các phương trình phản ứng xảy ra
b/ Tính khối lượng muối thu được?
.ThuVienDeThi.com
Trang 5TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Phản ứng giữa FeCO3 và dd HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí có M 30 Hỗn hợp khí gồm:
A CO2 và NO B CO2 và NO2 C CO2 và N2 D CO2 và N2O
Câu 2: Phương trình phản ứng Mg + HNO3→ Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O Có tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là
Câu 3: Câu trả lời sau không đúng:
A Hàm lượng K trong phân hóa học tính bằng %K2O
B Phân phức hợp cung cấp các nguyên tố vi lượng cho cây
C Phân lân cung cấp photpho hóa hợp cho cây
D Phân đạm cung cấp nitơ hóa hợp cho cây
Câu 4: Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về muối amoni?
A hầu hết các muối amoni ít tan trong nước B tất cả các muối amoni đều có tính axit
C tất cả các muối amoni khó bị nhiệt phân D hầu hết muối amoni dùng làm phân bón
Câu 5: Cho dung dịch NH3dư vào dung dịch nhôm clorua thì:
A xuất hiện kết tủa không tan trong dung dịch NH3
B xuất hiện kết tủa rồi kết tủa tan do tạo phức
C xuất hiện kết tủa và có khí không màu không mùi thoát ra
D xuất hiện kết tủa rồi kết tủa tan do Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính
Câu 6: Kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 không tạo ra được chất nào dưới đây?
Câu 7: Xét cân bằng N2(k) + 3H2 ⇋ 2NH3 Khi giảm thể tích của bình phản ứng thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nào?
A không xác định được B không chuyển dịch
Câu 8: Hợp chất hiđro của nguyên tố R có dạng RH3, oxit cao nhất của R chứa 43,66% khối lượng R Nguyên
tố R là:
Câu 9: Dãy nào sau đây gồm các chất mà nguyên tố nitơ có khả năng vừa thể hiện tính oxi hoá vừa thể hiện tính khử khi tham gia phản ứng?
C NO2, N2O3, N2, NO D NH3, N2O5, N2, NO2
Câu 10: Cho Al tác dụng với dd HNO3 loãng dư Lấy sản phẩm cho tác dụng với dd NaOH thấy có khí thoát
ra, khí đó là:
Câu 11: Có các tính chất sau:
1) Hòa tan tốt trong nước 2) Nặng hơn không khí 3) Tác dụng với axit
4) Khử được một số oxit kim lọai 5) Khử được hidro 6) Làm xanh quỳ tím ẩm
Những tính chất đúng cho NH3 là:
A 1, 3, 4, 6 B 2, 4, 5 C 1, 3, 6 D 1, 2, 3, 6
Câu 12: Trong phòng thí nghiệm điều chế HNO3bằng phản ứng:
A 4NO2 + 2H2O + O2→ 4HNO3
B NaNO3 + H2SO4 (đặc , t0) → HNO3 + NaHSO4
C Ba(NO3)2 + H2SO4→ BaSO4↓ + 2HNO3
D N2O5 + H2O → 2HNO3
Câu 13: Chất có thể làm khô khí NH3 là: ThuVienDeThi.com
Trang 6A CuSO4 khan B H2SO4đặc C P2O5 D KOH rắn
Câu 14: Chỉ dùng thuốc thử nào dưới đây để phân biệt 3 dung dịch không màu (NH4)2SO4, NH4Cl và
Na2SO4đựng trong các lọ chưa ghi nhãn?
Câu 15: Khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm không chứa oxit kim loại?
A KNO3, Pb(NO3)2, LiNO3 B Cu(NO3)2 , AgNO3 , NaNO3
C AgNO3, Ca(NO3)2, Hg(NO3)2 D Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3
Câu 16: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được các sản phẩm là:
A Fe2O3, NO2 B Fe2O3, NO2, O2 C FeO, NO2, O2 D Fe, NO2, O2
Câu 17: Cho 19,5 gam một kim loại M hóa trị n tan hết trong dung dịch HNO3 thu được 4,48 lít khí NO (ở đktc) M là kim loại:
Câu 18: PTHH nào sau đây không thể hiện tính khử của NH3:
A 8NH3 + 3Cl2→6NH4Cl + N2 B 4NH3 + 5O2→4NO + 6H2O
C NH3 + HCl →NH4Cl D 2NH3 + 3CuO →3Cu + N2 + 3H2O
Câu 19: Chọn câu sai trong những câu sau:
A So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có tính kim loại mạnh nhất
B So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ nhất
C Nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA có 5 electron lớp ngoài cùng
D Do phân tử N2 có liên kết ba rất bền nên nitơ trơ ở nhiệt độ thường
Câu 20: Phân bón nào sau đây có độ dinh dưỡng cao nhất?
A NH4Cl B (NH2)2CO C NH4NO3 D (NH4)2SO4
đ/án
B Tự luận: P=31 N=14 C=12 S=32 Mg=24 Fe=56 Cu=64 Zn=65 Na=23
Nhiệt phân hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp rắn X gồm NaNO3 và Cu(NO3)2, thu được 6,72 lít hỗn hợp khí (đktc) a/ Viết các phương trình phản ứng xảy ra
b/ Tính khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp X?
ThuVienDeThi.com
Trang 7TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Chỉ dùng dung dịch NaOH có thể phân biệt cặp dung dịch nào đựng trong các lọ chưa ghi nhãn sau đây?
A (NH4)2SO4, NH4Cl B KNO3, Cu(NO3)2 C Na2SO4, KNO3 D NH4NO3, (NH4)2CO3
Câu 2: Oxit cao nhất của nguyên tố R là R2O5, trong hợp chất với H, R chiếm 82,35% về khối lượng, Nguyên
tố R là: A P B C C N D S
Câu 3: Chọn câu đúng trong những câu sau:
A So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có bán kính nguyên tử lớn nhất
B Do phân tử N2 có liên kết ba rất bền nên nitơ trơ ở nhiệt độ cao
C Nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA thuộc chu kỳ 5
D So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có tính phi kim mạnh nhất
Câu 4: Phản ứng giữa FeCO3 và dd HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không mầu có một phần hoá nâu trong không khí Hỗn hợp đó gồm:
A CO2 và NO B CO và NO C CO2 và N2 D CO2 và NO2
Câu 5: Kim loại tác dụng với dung dịch HNO3dư tạo ra được chất nào dưới đây?
A Au(NO3)3 B NH4NO3 C N2O5 D Fe(NO3)2
Câu 6: Phương trình phản ứng nào sau đây thể hiện tính khử của NH3:
A 8NH3 + 3Cl2→ 6NH4Cl + N2 B 2NH3 + H2S →(NH4)2S
C NH3 + H2O NH4+ + OH- D NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3 + H2O
Câu 7: Cho một ít Cu vào dung dịch NaNO3, thêm dung dịch (1) vào, thấy có khí (2) thoát ra không màu (1) và (2) lần lượt là:
Câu 8: Xét cân bằng N2(k) + 3H2⇋ 2NH3 Khi tăng áp suất của bình phản ứng thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nào?
Câu 9: Trong công nghiệp, nguyên liệu đầu để điều chế HNO3 là:
A NO2 và H2O B N2O5 và H2O C N2hoặc NH3 D NO2 hoặcNO
Câu 10: Không dùng chất nào sau đây để làm khô khí NH3 là:
Câu 11: Có các tính chất sau:
1) Hòa tan ít trong nước 2) Nặng hơn không khí 3) Tác dụng với bazơ mạnh
4) Khử được một số oxit kim lọai 5) Khử được hidro 6) Làm xanh quỳ tím ẩm
Những tính chất không đúng cho NH3 là:
A 2, 4, 5 B 1, 2, 3, 6 C 1, 3, 6 D 1, 2, 3, 5
Câu 12: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí, không thể thu được sản phẩm nào?
A NO2, O2 B Fe2O3, O2 C FeO, Fe(NO2)2 D Fe2O3, NO2
Câu 13: Dãy nào sau đây gồm các chất mà nguyên tố nitơ không có khả năng vừa thể hiện tính oxi hoá vừa
thể hiện tính khử khi tham gia phản ứng?
A NH3, NH4Cl, HNO3, N2O5 B NO2, N2O3, N2, NO
C NH3, N2O5, N2, NO2 D N2O5, N2, N2O, NO
Câu 14: Nhận xét nào sau đây không đúng về muối amoni?
A tất cả các muối amoni đều là chất điện li mạnh
B tất cả các muối amoni tan trong nước
C tất cả các muối amoni đều kém bền với nhiệt.ThuVienDeThi.com
Trang 8D tất cả dung dịch muối amoni đều có tính kiềm.
Câu 15: Cho 14,4 gam một kim loại M hóa trị n tan hết trong dung dịch HNO3 thu được 3,36 lít khí NO (ở đktc) M là kim loại:
Câu 16: Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi?
A Cu(NO3)2 , AgNO3 , NaNO3 B Pb(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2
C Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 D KNO3, Hg(NO3)2, LiNO3
Câu 17: Phương trình phản ứng Mg + HNO3→ Mg(NO3)2 + N2 + H2O Có tổng hệ số các chất tham gia là
Câu 18: Phân bón nào sau đây có độ dinh dưỡng cao nhất?
A NaNO3 B NH4NO3 C Ca(NO3)2 D (NH4)2SO4
Câu 19: Câu trả lời nào sau đây đúng:
A Phân phức hợp cung cấp các nguyên tố vi lượng cho cây
B Phân bón hỗn hợp luôn chứa N, P, K
C Hàm lượng photpho trong phân lân tính bằng %P
D Bón phân kali giúp cây trồng chống sâu, bệnh
Câu 20: Cho dung dịch NH3dư vào dung dịch FeCl3 thì:
A xuất hiện kết tủa không tan trong dung dịch NH3
B xuất hiện kết tủa rồi kết tủa tan do tạo phức
C xuất hiện kết tủa và có khí không màu không mùi thoát ra
D xuất hiện kết tủa rồi kết tủa tan
đ/án
B Tự luận: P=31 N=14 C=12 S=32 Mg=24 Fe=56 Cu=64 Zn=65 K=39 Na=23
Khi cho oxit của một kim loại hóa trị I tác dụng với dung dịch HNO3dư thu được 34 gam muối và 3,6 gam
H2O( không có sản phẩm khác)
a/ Viết phương trình phân tử và rút gọn cho phản ứng trên
b/ Xác định công thức oxit kim loại và tính khối lượng của oxit kim loại đã phản ứng?
ThuVienDeThi.com
Trang 9A TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho 14,4 gam một kim loại M hóa trị n tan hết trong dung dịch HNO3 thu được 3,36 lít khí NO (ở đktc) M là kim loại:
Câu 2: Có các tính chất sau:
1) Hòa tan ít trong nước 2) Nặng hơn không khí 3) Tác dụng với bazơ mạnh
4) Khử được một số oxit kim lọai 5) Khử được hidro 6) Làm xanh quỳ tím ẩm
Những tính chất không đúng cho NH3 là:
A 1, 2, 3, 5 B 2, 4, 5 C 1, 2, 3, 6 D 1, 3, 6
Câu 3: Cho một ít Cu vào dung dịch NaNO3, thêm dung dịch (1) vào, thấy có khí (2) thoát ra không màu (1) và (2) lần lượt là:
A HCl và NO B H2SO4 và NO2 C HCl và H2 D NaOH và NH3
Câu 4: Chọn câu đúng trong những câu sau:
A So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có tính phi kim mạnh nhất
B Do phân tử N2 có liên kết ba rất bền nên nitơ trơ ở nhiệt độ cao
C So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có bán kính nguyên tử lớn nhất
D Nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA thuộc chu kỳ 5
Câu 5: Phương trình phản ứng Mg + HNO3→ Mg(NO3)2 + N2 + H2O Có tổng hệ số các chất tham gia là
Câu 6: Phân bón nào sau đây có độ dinh dưỡng cao nhất?
A (NH4)2SO4 B NH4NO3 C Ca(NO3)2 D NaNO3
Câu 7: Kim loại tác dụng với dung dịch HNO3dư tạo ra được chất nào dưới đây?
A N2O5 B Au(NO3)3 C NH4NO3 D Fe(NO3)2
Câu 8: Chỉ dùng dung dịch NaOH có thể phân biệt cặp dung dịch nào đựng trong các lọ chưa ghi nhãn sau đây?
A Na2SO4, KNO3 B KNO3, Cu(NO3)2 C NH4NO3, (NH4)2CO3 D (NH4)2SO4, NH4Cl
Câu 9: Phản ứng giữa FeCO3 và dd HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không mầu có một phần hoá nâu trong không khí Hỗn hợp đó gồm:
A CO2 và NO2 B CO2 và NO C CO và NO D CO2 và N2
Câu 10: Trong công nghiệp, nguyên liệu đầu để điều chế HNO3 là:
A NO2 hoặcNO B NO2 và H2O C N2O5 và H2O D N2hoặc NH3
Câu 11: Cho dung dịch NH3dư vào dung dịch FeCl3 thì:
A xuất hiện kết tủa rồi kết tủa tan do tạo phức
B dư xuất hiện kết tủa rồi kết tủa tan
C xuất hiện kết tủa không tan trong dung dịch NH3
D xuất hiện kết tủa và có khí không màu không mùi thoát ra
Câu 12: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí, không thể thu được sản phẩm nào?
A NO2, O2 B Fe2O3, O2 C FeO, Fe(NO2)2 D Fe2O3, NO2
Câu 13: Không dùng chất nào sau đây để làm khô khí NH3 là:
Câu 14: Dãy nào sau đây gồm các chất mà nguyên tố nitơ không có khả năng vừa thể hiện tính oxi hoá vừa
thể hiện tính khử khi tham gia phản ứng?
A NO2, N2O3, N2, NO B NH3, N2O5, N2, NO2
C NH3, NH4Cl, HNO3, N2O5 D N2O5, N2, N2O, NO
ThuVienDeThi.com
Trang 10Câu 15: Xét cân bằng N2(k) + 3H2 ⇋ 2NH3 Khi tăng áp suất của bình phản ứng thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nào?
C không xác định được D chiều thuận
Câu 16: Oxit cao nhất của nguyên tố R là R2O5, trong hợp chất với H, R chiếm 82,35% về khối lượng, Nguyên tố R là:
Câu 17: Câu trả lời nào sau đây đúng:
A Phân bón hỗn hợp luôn chứa N, P, K
B Hàm lượng photpho trong phân lân tính bằng %P
C Phân phức hợp cung cấp các nguyên tố vi lượng cho cây
D Bón phân kali giúp cây trồng chống sâu, bệnh
Câu 18: Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi?
A Cu(NO3)2 , AgNO3 , NaNO3 B KNO3, Hg(NO3)2, LiNO3
C Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 D Pb(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2
Câu 19: Phương trình phản ứng nào sau đây thể hiện tính khử của NH3:
A 8NH3 + 3Cl2→ 6NH4Cl + N2 B NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3 + H2O
C 2NH3 + H2S →(NH4)2S D NH3 + H2O NH4+ + OH
-Câu 20: Nhận xét nào sau đây không đúng về muối amoni?
A tất cả các muối amoni đều kém bền với nhiệt
B tất cả dung dịch muối amoni đều có tính kiềm
C tất cả các muối amoni tan trong nước
D tất cả các muối amoni đều là chất điện li mạnh
đ/án
B Tự luận: P=31 N=14 C=12 S=32 Mg=24 Fe=56 Cu=64 Zn=65 K=39
Hòa tan 30 g hỗn hợp đồng và đồng(II) oxit trong dung dịch HNO3 dư, có 4,48 lít khí không màu, hóa nâu trong không khí thoát ra ( ở ĐKTC)
a/ Viết các phương trình phản ứng xảy ra dạng phân tử và rút gọn
b/Tính khối lượng của đồng(II) oxit trong hỗn hợp ban đầu?
ThuVienDeThi.com