1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra học kì II môn thi: Toán 9 Đề 1244092

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 146,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN LÝ THUYẾT : 2 điểm Thí sinh chọn một trong hai câu sau đây : Câu 1 : Viết công thức tính diện tích hình tròn O; R và hình quạt tròn có ghi chú các ký hiệu dùng trong công thức..

Trang 1

GIÁO VIÊN: LẠI VĂN LONG

ĐỀ 12

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2013-2014 Môn thi: TOÁN 9 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

*****

A PHẦN LÝ THUYẾT : ( 2 điểm )

Thí sinh chọn một trong hai câu sau đây :

Câu 1 : Viết công thức tính diện tích hình tròn (O; R) và hình quạt tròn (có ghi chú các ký hiệu dùng trong công thức )

* Áp dụng : Tính diện tích hình quạt tròn nằm trong góc ở tâm AOB với AOˆB1200

Câu 2 : Viết công thức nghiệm của phương trình bậc hai : ax2 + bx + c = 0 ( a 0)

* Áp dụng : Giải phương trình 2x2 – 3x – 2 = 0

B PHẦN BÀI TOÁN BẮT BUỘC :

Bài 1 : (1đ)

Giải hệ phương trình sau:

 8 y x

1 y 3 x 2

Bài 3 : (1,5đ)

Cho phương trình : x2 – 3x + 3m – 1 = 0

a) Tìm m để phương trình có nghiệm

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2thỏa mãn x12 x22 17

Bài 4 : ( 2đ )

Hai xe khởi hành cùng một lúc từ A đến B cách nhau 100km Xe thứ nhất chạy nhanh hơn xe thứ hai

10 km/h nên đến nơi sớm hơn 30 phút Tìm vận tốc của mỗi xe

Bài 5 : (3,5đ)

Cho tam giác ABC , đường tròn (O) đường kính BC cắt AB,AC tại E và D , CE cắt BD tại H

a) Chứng minh AH vuông góc với BC tại F

b) Chứng minh tứ giác BEHF nội tiếp

c) EF cắt đường tròn (O) tại K, ( K khác E ) Chứng minh DK // AF

- Hết –

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN TOÁN

-A PHẦN LÝ THUYẾT :

Câu 1: Viết công thức tính diện tích hình tròn

(O;R) và hình quạt tròn :

- Diện tích hình tròn : S = R 2

Với S là diện tích hình tròn

R là bán kính

= 3,14 

(0,5đ)

- Diện tích hình quạt tròn :

Squạt =

2

R 360

n

R2

Squạt là diện tích hình quạt tròn

n là số đo góc ở tâm

l là độ dài cung tròn

R là bán kính

(0,5đ)

* Áp dụng :

Diện tích của hình quạt tròn là :

Squạt = (1đ)

3

R 360

120

R

Câu 2 : Viết công thức nghiệm của phương trình bậc hai: ax2 + bx + c = 0 ( a 0)

Lập = b 2 – 4ac

- Nếu < 0 : Phương trình vô nghiệm

- Nếu = 0 : Phương trình có nghiệm kép

x1 = x2 =

a 2

b

- Nếu > 0 : Phương trình có hai nghiệm phân 

a 2

b x

; a 2

b

x1     2     (1 đ )

* Áp dụng : Giải phương trình

2x2 – 3x – 2 = 0  = (-3)2 - 4.2.(- 2) = 25 > 0

5

25 

 Phương trình có hai nghiệm phân biệt :

(1đ) 2

1 4

5 3 x

; 2 4

5 3

Bài 1 : (1đ)

Giải hệ phương trình :

 8 y x

1 y 3 x 2

(1đ)

1 y

2 x 8 y 2 x

26 x 13 24

y

x

2 y

6

x

4

Bài 3 : (1,5đ)

a) Phương trình : x2 – 3x + 3m – 1 = 0

Có : (3)2 4.1.(3m1)912m41312m

Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi

(0,75đ)

12

13 m 0 m 12 13

b) Với ĐK ta có :

12

13

m

x1 + x2 = 3 ; x1x2 = 3m – 1

Từ x12 x22 17(x1 x2)2  x1x2 17

( TMĐK ) 1

6 6 17 2 6 9 17 ) 1 3

(

2

Vậy với m = - 1 thì phương trình có hai nghiệm x1 , x2 và x12 x22 17 (0,75đ)

Bài 4 : ( 2đ )

Gọi x ( km/h) là vận tốc của xe thứ hai ( ĐK : x > 0 )

- Vận tốc của xe thứ nhất là (x+10)( km/ h)

- Thời gian xe thứ hai đi hết quãng đường AB là : (h)

x 100

- Thời gian xe thứ nhất đi hết quãng đường AB là : (h)

10 x 100

Trang 3

Ta có phương trình : (1,25 đ )

2

1 10 x

100 x

 200(x10)200xx(x10)x2 10x20000

'52 1.(2000)2025 > 0

'  2025 45

x1 54550 ( loại )

x2 54540 ( nhận ) (0.5đ)

TL : Vận tốc xe thứ hai là 40 ( km / h)

Vận tốc xe thứ nhất là 50 ( km / h) (0,25đ)

Bài 5 : (3,5đ)

H

E

D

O

A

F

K

Vẽ hình , ghi GT+ KL đúng : ( 0.5đ)

a) C/m AH BC tại F : ( 1 đ )

Có :

( góc nội tiếp chắn nữa đường tròn )

0

90

C

( góc nội tiếp chắn nữa đường tròn )

0

90

C

có hai đường cao BD và CE cắt nhau tại H

ABC

nên H là trực tâm của tam giác ABC Suy ra AH là

đường cao thứ ba của tam giác Do đó :

AH BC

b) c/m tứ giác BEHF nội tiếp : ( 1 đ )

Có :

0

90 H

0

90 H

0

180 H

Fˆ B H

Tứ giác BEHF nội tiếp

c) c/m DK // AF ( 1 đ )

Có AF  BC ( 1)

( t/c góc nội tiếp ) 2

K C

sđ K

Eˆ C

( t/ c góc nội tiếp ) 2

D C

sđ C

Bˆ D

Mà CEˆKDBˆC ( do tứ giác BEHF nội tiếp ) Suy ra : CD CK

( ĐL ) ( 2 ) BC

DK

Từ ( 1 ) và (2 ) suy ra : DK // AF

- Hết

Ngày đăng: 31/03/2022, 09:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1: Viết công thức tính diện tích hình tròn (O;R) và hình  quạt tròn : - Đề kiểm tra học kì II môn thi: Toán 9  Đề 1244092
u 1: Viết công thức tính diện tích hình tròn (O;R) và hình quạt tròn : (Trang 2)
- Diện tích hình tròn 2 - Đề kiểm tra học kì II môn thi: Toán 9  Đề 1244092
i ện tích hình tròn 2 (Trang 2)
Vẽ hình , ghi GT+ KL đúng :( 0.5đ) a) C/m AH BC tại F :               ( 1 đ ) - Đề kiểm tra học kì II môn thi: Toán 9  Đề 1244092
h ình , ghi GT+ KL đúng :( 0.5đ) a) C/m AH BC tại F : ( 1 đ ) (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w