THI HỌC KÌ II _TỐN 10
Thời gian 90 phút Năm học 2012_2013
ĐỀ 1
Câu 1 :( 4 điểm )
Câu 1:Giải bpt
1/ ( 2 điểm )
2
2
2
x 1
x
0
Câu 2 :( 2 điểm )
Tính giá trị lượng giác của góc biết tan 15 và
7 2
Câu 3:( 1 điểm )
Chứng minh đẳng thức:
1 cos 1 cos sin k ,k
Câu 4:( 3 điểm )
1/ Cho tam giác ABC biết a=21cm ; b=17cm ;c=10cm Tính diện tích của tam giác ABC và chiều cao ha
2/ Lập phương trình tổng quát của đường thẳng d trong trường hợp :d đi qua hai điểm A( 3;4) và B(4;2)
3/Trong mặt phẳng Oxy lập phương trình đường trịn (C) cĩ tâm là điểm I(2;3)và (C) tiếp xúc với đường thẳng : 4x+3y-12=0
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ 1_TỐN 10
Câu 1 : Giải bpt
1/
2
2
2
x 1
x
0
*x=0
*x2 1 0 x 1
Bảng xét dấu:
x - -3 -2 -1 0 1 +
VT + - + 0 - 0 - 0 +
Tập nghiệm: T = ( 3; 2) 1;1
2x 6
0
*-2x+6=0x=3
x 4
x 5 Bảng xét dấu:
x - 1 2 3 4 5 +
VT + - + 0 - + -
Tập nghiệm: T = (1; 2)(3; 4)(5; )
Câu 2 Nếu: thì: ,
2
sin 0 cos 0
Ta có: 2
2
cos
0,5
1
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5 0,25 0,5
Trang 3
7 cos
274 sin tan cos
15
sin
274
cot
tan 15
Câu 3 Chứng minh đẳng thức:
1 cos 1 cos sin k ,k
2
2
sin 1 cos sin 1 cos
1 cos 1 cos
sin sin cos sin sin cos
1 cos
sin
sin
VT
VP
Câu 4:
1/ Ta có: p 21 17 10 24
2
Diện tích tam giác ABC
2
a
S 24 24 21 24 17 24 10 84 cm
2S 2.84
2/
d đi qua hai điểm A( 3;4) và B(4;2) nên d có vectơ
chỉ phương u AB1; 2
VTPT của đường thẳng d là:
Phương trình tổng quát của đường thẳng d :
2(x-3)+y-4=0 hay:2x+y -10=0
3/
(C) tiếp xúc với đường thẳng 4x+3y-12=0 nên ta
có:
4.2 3.3 12
16 9
Phương trình đường tròn (C) :
0,25 0,25 0,25 0,5
0,5
0,25 0,25
0,25 0,25
0,5
0,25 0,25 0,5
0,5 0,5
Trang 4 2 2
x2 y 3 1
THI HỌC KÌ II _TỐN 10
Thời gian 90 phút Năm học 2012_2013
ĐỀ 2
Câu 1 : Giải bpt
1/ ( 2 điểm )
2
2
2
x 16
x
0
Câu 2 :( 2 điểm )
Tính giá trị lượng giác của góc biết cot 19 và
7
2
Câu 3 :( 1 điểm )
Chứng minh đẳng thức:
1 cos sin sin k ,k
Câu 4:( 3 điểm )
1/Cho tam giác ABC biết a=7cm ; b=8cm ;c=5cm Tính diện tích của tam giác ABC và chiều cao ha
2/ Lập phương trình tổng quát của đường thẳng d trong trường hợp :d đi qua hai điểm A( 1;4) và B(3;-1)
3/Trong mặt phẳng Oxy lập phương trình đường trịn (C) cĩ tâm là điểm I(1;2)và (C) tiếp xúc với đường thẳng -4x+3y+3=0
Trang 5ĐÁP ÁN ĐỀ 2
Câu 1 : Giải bpt
1/ ( 2 điểm )
2
2
2
x 16
x
0
*x2 0 x 0
*x216 0 x 4
x 3
Bảng xét dấu:
x - -4 0 2 3 4 +
VT + 0 - 0 - + - 0 +
Tập nghiệm: T = [ 4; 2) (3; 4]
3x 7
0
*-3x+7=0 x 7
3
x 3
x 5
0,5
1 0,5
0,5
0,5
Trang 6Bảng xét dấu:
x
- 1 2 7 3 5 +
VT + - + 0 - + -
Tập nghiệm: T = (1; 2) ( ;3)7 (5; )
3
Câu 2 :( 2 điểm )
Tính giá trị lượng giác của góc biết
và
19
cot
7
2
Ta có:
2
sin 0
Từ hệ thức
2
2
1
1 cot
sin
2
2
sin
7
sin
410
19 cos sin cot
410
1 7
tan
Câu 3:( 1 điểm )
2 2
1 cos sin sin
sin 1 cos
1 cos sin
sin 1 2 cos cos
1 cos sin
2 2 cos
1 cos sin
2 1 cos
1 cos sin
VT
VP
0,5
0,5
0,25 0,25
0,25 0,25
0,5 0,5
0,25
0,25
0,25 0,25
Trang 7Câu 4:
1/ Ta có: p 7 8 5 10
2
Diện tích tam giác ABC
2
a
S 10 10 7 10 8 10 5 10 3 cm
2S 20 3
2/
d đi qua hai điểm A( 1;4) và B(3;-1) nên d có vectơ chỉ
phương u AB 2; 5
VTPT của đường thẳng d là:
Phương trình tổng quát của đường thẳng d :
5(x-1)+2(y-4)=0 hay:5x+2y -13=0
3/
(C) tiếp xúc với đường thẳng -4x+3y+3=0 nên ta có:
4.1 3.2 3
16 9
Phương trình đường tròn (C) :
2 2
x 1 y 2 1
0,25
0,25 0,5
0,25 0,25 0,5
0,5
0,5