1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số 9 tiết 67: Ôn tập cuối năm (tiết 1)44033

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 123,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Rèn các kỹ năng biến đổi biểu thức đưa về PT bậc 2 và kỹ năng giải PT bậc hai.. Hoạt động 1: Luyện tập giải 3 dạng PT bằng cách biến đổi đưa về PT bậc hai.. Dạng PT trùng phương và PT

Trang 1

Trường PTCS Xuân Lương Bùi Văn Kiên

ngày soạn:

Ngày dạy : Tiết 67: ôn tập cuối năm (Tiết 1)

***************  ***************

I Mục tiêu bài dạy:

+ HS 3 dạng PT khi giải đều quy về PT bậc hai

+ Biết vận dụng điều kiện để giải PT trùng phương, PT chứa ẩn ở mẫu, PT tích

+ Rèn các kỹ năng biến đổi biểu thức đưa về PT bậc 2 và kỹ năng giải PT bậc hai

*Trọng tâm: Giải các BT trong SGK đã cho

II Chuẩn bị của gv và hs:

a Chuẩn bị của GV: + Bảng phụ ghi các PT bậc hai

b Chuẩn bị của HS: + Bảng nhóm học tập

Hoạt động 1: Luyện tập giải 3 dạng PT bằng cách biến đổi đưa về PT bậc hai.

1 Dạng PT trùng phương và PT chứa ẩn

ở mẫu:

+GV yêu cầu HS nhắc lại cách giải 3 loại

PT:

PT trùng phương:

PT chứa ẩn ở mẫu:

PT tích:

+GV củng cố lại và treo ngay bảng phụ

tóm tắt ngay cách giải 3 loại PT này

+GV cho HS làm ngay BT 37:

Giải các PT trùng phương sau

a) 9x4 - 10x2 + 1 = 0

b) 5x4 + 2x2 - 16 = 10 - x2

c) 0,3x4 + 1,8x2 + 1,5 = 0

d) 2

2

1

x

  

GV lưu ý HS việc chuyển vế, thu gọn, các

bước giải PT trung gian phải thật chính

xác để tránh làm mất nghiệm của PT trùng

phương

+GV cho HS nhận xét kết quả các BT đã

làm

+GV củng cố lại kiến thức qua bài tập này

+ HS trả lời theo kiến thức đã học, nhận xét nhau và nghe GV củng cố 1 lượt

+Bốn HS lên bảng thực hiện BT37 theo hướng dẫn của GV:

HS1: PT a) 9x4 - 10x2 + 1 = 0

đặt ẩn phụ t = x2 (điều kiện t  0)

 9t2 - 10t + 1 = 0

PT trung gian có 2 nghiệm dương t1 = 1; t2 = 1

9 Với t1 = 1 x2 = 1  x1; 2 = 1

Với t2 = 1 x2 =  x3; 4 = 

HS2: Giải câu b) 5x4 + 2x2 - 16 = 10 - x2 Thực hiện chuyển vế và rút gọn được PT trùng phương sau đó các bước giải hoàn toàn tương tự

HS3: c) 0,3x4 + 1,8x2 + 1,5 = 0 Thực hiện nhân 2 vế với 10 sau đó chia cho 3 để

được PT trùng phương

HS4: d) 2 điều kiện x  0 Nhân

2

1

x

  

2 vế với x2 để được PT trùng phương

-DeThiMau.vn

Trang 2

Trường PTCS Xuân Lương Bùi Văn Kiên

+GV cho HS làm BT38:

Đây là BT rèn kỹ năng biến đổi tổng hợp

nhờ vận dụng các HĐT đã học.

Giải các PT sau:

a) (x 3) 2  (x 4)2 23 3x

b) x32x2 (x 3)2  (x 1)(x22)

c) (x 1) 30,5x2 x.(x2 1,5)

d) x.(x 7) 1 x x 4

    

e) 214 1 1

3 x

x 9   

f) 2x x2 x 8

x 1(x 1)(x 4) 

GV yêu cầu HS 6 bàn thực hiện các phép

biến đổi để gải các PT trên

2 Dạng PT đưa về PT tích:

+Bài tập 39:

GV gợi ý qua các câu hỏi tái hiẹn kiến

thức và gợi mở để HS tìm ra cách giải đối

với từng PT:

HS: Trả lời các câu hỏi của GV để nắm được cách giải từng PT như sau:

a) Khai triển các HĐT sau đó chuyển vế và ước lược ta được PT bậ hai các việc sau đó giải bình thường theo phương pháp đã học

b) Khai triển HĐT và thực hiện nhân 2 đa thức sau đó giản ước mất x3 chỉ còn PT bậc hai Sau

đó dẫn tới kết quả

c) Tương tự câu b)

d) Nhân 2 vế của PT ban đầu với 6 để khử các mẫu Sau đó thực hiện các công việc bình thường còn lại

e) MTC là x2 - 9 và điều kiện x  3 Sau đó quy đồng khử mẫu ta được PT bậc hai

f) Quy đồng với MTC là (x + 1)(x - 4) Sau đó các công việc còn lại là đơn giản

+ HS chia thành 4 nhóm giải BT 39:

a) Giải 2 PT bậc hai đọc lập sau đó hợp các nghiệm lại

Hoạt động 2: Luyện tập qua việc giải các PT theo phương pháp đặt ẩn phụ.

+BT 40: Dùng phương pháp dặt ẩn phụ để

giải các PT sau:

a) 3.(x2 x)2 2(x2   x) 1 0

đặt x2 + x = t  PT bậc hai ẩn t

b) (x2 4x 2) 2 x24x 4 0 

Tách - 4 = +2 - 6

Sau đó đặt x2 4x 2 = t

 PT bậc hai ẩn t

d) Đặt t = x 1 t x 1

x   x 1  t PT: 1 10t 3 0 1 10t 3t 02

t       

GV củng cố toàn bài

+HS thực hiện giải PT theo gợi ý của GV

a) 2x2 - 5x + 3 = 0

b) (x2 4x 2) 2 x2 4x 4 0  c) x x 5 x7

c) Chuyển vế đặt x t, điều kiện t  0

t2 - 6t - 7 = 0  t1 = -1 (loại); t2 = 7 (thoả mãn) x 7  x 49

d) x 10.x 1 3

x 1 x 

HS có thể chia làm 4 nhóm để thực hiện giải các PT đã cho

Hoạt động 3: Hướng dẫn học tại nhà.

+ Nắm vững cách giải 3 dạng BT cơ bản bằng cách đưa về PT bậc hai

* BTVN: Làm các BT còn lại và làm trong SBT Đọc trước bài mới: Giải BT bằng cách lập

PT.

DeThiMau.vn

Ngày đăng: 31/03/2022, 09:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w