1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số 9 tiết 19: Luyện tập43990

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 195,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* về kiến thức: HS tiếp tục rèn luyện kỹ năng tính giá trị của hàm số, kỹ năng vẽ đồ thị, kỹ năng đọc đồ thị, củng cố khái niệm hàm số, biến số, đồ thị của hàm số.. * về kĩ năng: HS rèn

Trang 1

Ngày soạn : 10 2008

************

I Mục tiêu

* về kiến thức: HS tiếp tục rèn luyện kỹ năng tính giá trị của hàm số, kỹ năng vẽ đồ thị, kỹ năng

đọc đồ thị, củng cố khái niệm hàm số, biến số, đồ thị của hàm số

* về kĩ năng: HS rèn các kỹ năng tính toán thông qua việc giải các bài tập

* về thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận khi khi tính toán, vẽ đồ thị chính xác và đẹp

II chuẩn bị

GV: + Bảng phụ ( hoặc đèn chiếu) ghi bài tập Máy tính bỏ túi, thước thẳng HS: + Bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính.Ôn hàm số ở lớp 7 (cách biểu diễn cặp số)

III tiến trình bài dạy

1 ổn định tổ chức: GV kiểm tra các điều kiện chuẩn bị cho tiết học, tạo không khí học tập

2 Kiểm tra bài cũ: (không kiểm tra)

3.Bài mới

Hoạt động 1: Kiểm tra và chữa bài tập (8 phút)

HS1: Thế nào là h/s đồng biến? Thế nào là h/s nghịch biến Kiểm tra h/s cho bởi bảng sau là h/s

đồng biến hay nghịch biến bằng cách tính các giá trị tương ứng của h/s

y = 2x + 3

y = - x +4

Hoạt động 2: Luyện tập

*Bài 4 trang 45 SGK:

GV cho HS quan sát đề bài có hình vẽ sẵn và

yêu cầu HS hoạt động nhóm:

Đại diện 1 nhóm lên trình bày:

+ xác định B(1;1) rồi vẽ cung tròn tâm là gốc

tọa độ bán kính bằng OB cắt trục Ox tại C ta

có OB = OC = 2

+ dựng điểm D( 2;1)

+ dựng cung tròn có tâm là gốc tọa độ bán

kính bằng OD cắt Oy tại điểm E

Ta có OD = OE = 3

Từ E và điểm 1 trên Ox kẻ các đường dóng

ta xác định được điểm A thoả mãn A(1; 3)

Cuối cùng vẽ đường thẳng OA ta được đồ thị

của hàm số y = 3.x

HS dùng copa vẽ theo hướng dẫn để

được đồ thị đẹp và chính xác

+HS hoạt động nhóm, cách vẽ:

Từ (1&1)  2

Từ (1& 2) suy ra được 3 Vậy điểm A

đã xác định được toạ độ là A(1; 3) Nối

O với A ta được đồ thị của h/s

HS2: Biểu diễn các điểm dau trên mặt phẳng toạ

độ: A(-2;3), B(-1;2), C(0;3), D(2;3), E(1;0)

HS3: cho f(x) = x2 - 1 Tính f(-1); f(1), f(-2),f(2)

E

C

y

D 3

1 2 0

1

A

B

x

Trang 2

Hoạt động của GV TG Hoạt động của HS

*Bài 5 trang 45 SGK:

GV vẽ sẵn hình 5 trang 45 SGK để HS quan

sát

Cho x = 2 ta có y = 2x = 2.2 = 4  A(2;4) 

đồ thị h/s y = 2x

Cho x = 4 ta có y = x = 4  B(4;4)  đồ thị

h/s y = x

Nối O với A ta được đồ thị y = 2x

Nối O với B ta được đồ thị h/s y = x

Quan sát trên hình vẽ ta thấy AB = 2 (cm)

Hãy dựa vào định lí Pitago để tính các đoạn

OA và OB Từ đó suy ra chu vi và diện tích

 OAB

*Bài 6 trang 45+ 46 SGK:

Cho các hàm số y = 0,5x và y = 0,5x + 2

a) Tính giá trị tương ứng của mỗi h/s trong

bảng sau:

b) Có nhận xét gì về các giá trị tương ứng

của hai hàm số khi biến x lấy cùng một giá

trị (GV cho HS quan sát đồ thị)

Bài 7: Cho Hàm số y = 3x Cho hai giá trị

bất kí x1 và x2 sao cho x1 < x2 chứng minh:

f(x1) < f(x2) Rồi rút ra kết luận hàm số y = 3x đồng biến

trên R

* Chu vi OAB = OA + OB +AB ta đã biết AB = 2

OA = 2 2

2 4  20 2 5

4 4  32 4 2 Chu vi OAB =22 54 212,13 (cm) Diện tích OAB =1 2 4 4 (cm2)

2 

HS thực hiện tính các giá trị rồi điền vào bảng

b) HS thảo luận và rút ra nhận xét:

Tại cùng một giá trị của biến số x thì giá trị của h/s y = 0,5x + 2 luôn hơn các giá trị của h/s y = 0,5x là 2 đơn vị

Bài7:

Ta có f(x1) = 3x1 f(x2) = 3x2 theo giả thiết x1 < x2 theo tính chất nhân hai vế của BĐT với cùng một số dương thì:

 3x1 < 3x2

nghĩa là f(x1) < f(x2) Vậy hàm số y = 3x

đồng biến trên tập số thực R

IV Hướng dẫn học tại nhà.

+ Ôn các khái niệm h/s đồng biến,nghịch biến trên R BT 4, BT 5, BT 6 (SBT - Trang 57) 4

x -2,5 -2,25 -1,5 -1 0 1 1,5 2,25 2,5

y = 0,5x

y = 0,5x + 2

4

3 2 1

0 1 2 3 4 5 6 7

B

y

x

A

Trang 3

+ Chuẩn bị cho bài sau: Đọc trước bài hàm số bậc nhất.

Ngày đăng: 31/03/2022, 09:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV: + Bảng phụ ( hoặc đèn chiếu) ghi bài tập. Máy tính bỏ túi, thước thẳng. HS:  + Bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính.Ôn hàm số ở lớp 7 (cách biểu diễn cặp số) - Giáo án Đại số 9 tiết 19: Luyện tập43990
Bảng ph ụ ( hoặc đèn chiếu) ghi bài tập. Máy tính bỏ túi, thước thẳng. HS: + Bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính.Ôn hàm số ở lớp 7 (cách biểu diễn cặp số) (Trang 1)
GV vẽ sẵn hình 5 trang 45 SGK để HS quan sát. - Giáo án Đại số 9 tiết 19: Luyện tập43990
v ẽ sẵn hình 5 trang 45 SGK để HS quan sát (Trang 2)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm