1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng môn Toán lớp 6 Tiết 93: Kiểm tra 1 tiết thời gian: 45 phút43911

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 187,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: + Cung cấp thông tin nhằm đánh giá mức độ nắm vững một cách hệ thống về phân số.. Kỹ năng: + Nắm vững và hiểu khái niệm phân số, hỗn số, số thập phân, phân số và vận dụng linh

Trang 1

1 Kiến thức:

+ Cung cấp thông tin nhằm đánh giá mức độ nắm vững một cách hệ thống về phân số.

2 Kỹ năng:

+ Nắm vững và hiểu khái niệm phân số, hỗn số, số thập phân, phân số và vận dụng

linh hoạt các định nghĩa, tính chất vào giải toán nhất là giải toán về phân số Rèn luyện tính kiên trì, linh hoạt và cẩn thận chính xác vào giải toán.

3 Thái độ:

+ Có ý thức tính cẩn thận, chính xác.

II HÌNH THỨC KIỂM TRA: Kết hợp trắc nghiệm khách quan (20%) và tự luận (80%).

III MA TRẬN ĐỀ

Vận dụng Nhận biết Thông hiểu

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Cấp độ

Cộng

1 Phân số

Phân số bằng

nhau Tính

chất cơ bản

của phân số

(8 tiết)

Biết khái niệm phân số với a

b

.

aZ bZ b Biết khái niệm hai phân số bằng nhau a cnếu

bd

(bd 0)

a db c

Rút gọn được phân

số bằng cách chia

cả tử và mẫu của phân số cho một

ƯC khác 1 và -1 của chúng.

2 Các phép

tính về phân số

(11 tiết)

Biết quy tắc cộng hai phân số; quy tắc chia phân số.

Hiểu định nghĩa hai số nghịch đảo của nhau.

Làm đúng dãy các phép tính với phân

số trong trường hợp đơn giản

Làm đúng dãy các phép tính với phân

số trong trường hợp đơn giản

(52,5%)

3 Hỗn số Số

thập phân

Phần trăm

(4 tiết)

Viết được một hỗn

số dưới dạng phân số.

Làm đúng dãy các phép tính với phân

số và số thập phân trong trường hợp đơn giản

Số câu

Số điểm

1 0,25

1 2

2 2,25 (22,5%)

IV NỘI DUNG ĐỀ

Trang 2

Họ và tên: Kiểm tra 1 tiết ( tiết 93 theo PPCT)

Lớp: …… Môn: Số học 6

ĐỀ CHẴN:

I TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)

Bài 1: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Trong các cách viết sau, cách viết nào không cho ta phân số ?

2014

3

3

0,12 3

Câu 2: Chỉ ra cặp phân số bằng nhau trong các cặp phân số sau:

A.1 và B và C và D và

4

3 12

2 3

6 8

3 5

10

4 3

11 9

Câu 3: Số nghịch đảo của là:1

5

A 1 B 1 C 5 D -5

5

Câu 4: Đổi hỗn số 24 sang dạng phân số là:

7

A.8 B C D.

7

18 7

14 7

16 7

Bài 2: Điền từ thích hợp vào chỗ để được quy tắc đúng

a) Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có rồi cộng và mẫu chung.

b) Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân số, ta

số bị chia với của số chia.

II TỰ LUẬN: (8 điểm)

Bài 3: (4 điểm) Thực hiện các phép tính:

a) 3 5 3

    

b) 18 5 34. 5 . 5

23  23 29  23 29

c) 1 1 : 1 2

     

d) 7 5 0, 75 : 21

     

Trang 3

b) nhân số nghịch đảo 0,5

II Tự luận

3

  

  

3 4

2

7 7

 

7 7

 

  

7 2 7

23  23 29  23 29 18 5 31. 5 . 2

23 23 29 23 29

18 5 31 2

.

23 23 29 29

23  23 29 18 5 .1

23  23 18 5

23  23 18 5 23

23 23

 

c) 1 2 : 1 1 = = =

     

1 : 1

   

   

   

5 5 :

3 4

5 4 4 1

3 5   3 3

d) 5 0, 75 7 : 21 =

     

5 3 7 17

:

24 4 12 8

   

24 24 24 8

5 18 14 17

:

27 8

24 17

17

a)

      1 3 4 1 3    3  1 3 5  8 4

5

b) 6  11   11 6  11 7  11  11

2x  4 4 1 1 3

2x  4 4 1 3 1 1

2x   4 4 1:1 2

2

2x 4 4

2x 4 4 2

2 2

6 Chiều rộng của tấm bìa hình chữ nhật là:

(m)

2 2 2 5 5

9 5  9 2  9

Chu vi cuûa taám bìa:

(m)

.2

   

Trang 4

Họ và tên: Kiểm tra 1 tiết ( tiết 93 theo PPCT)

Lớp: …… Môn: Số học 6

ĐỀ LẺ:

I TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)

Bài 1: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Trong các cách viết sau, cách viết nào không cho ta phân số ?

2014

10 3

3

0,112 3

Câu 2: Chỉ ra cặp phân số bằng nhau trong các cặp phân số sau:

A và B 1 và C và D và

3

3 9

2 3

6 8

3 5

10

4 3

11 9

Câu 3: Số nghịch đảo của 1 là:

2015

A 1 B 1 C 2015 D -2015

2015

Câu 4: Đổi hỗn số 25 sang dạng phân số là:

7

A.8 B C D.

7

19 7

14 7

16 7

Bài 2: Điền từ thích hợp vào chỗ để được quy tắc đúng

a) Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có rồi cộng và mẫu chung.

b) Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân số, ta

số bị chia với của số chia. II TỰ LUẬN: (8 điểm) Câu 1(4 điểm): Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể). a) 3 4 2 7 7        

b) 18 5 31. 5 . 2 23  23 29  23 29

c) 1 2 : 1 1

3 4              

d) 5 0, 75 7 : 21 24 12 8               

Trang 5

b) nhân số nghịch đảo 0,5

II Tự luận

  

  

3 4

2

7 7

 

7 7

 

  

7 2 7

b) 18 5 31. 5 . 2 =

23  23 29  23 29 18 5 31. 5 . 2

23 23 29 23 29

23 23 29 29

18 5 29

.

23  23 29 18 5 .1

23  23

23  23 18 5 23

23 23

c) 1 2 : 1 1 = = =

     

1 : 1

   

   

   

5 5 :

3 4

5 4 4 1

3 5   3 3

Câu 3

d) 5 0, 75 7 : 21 =

     

5 3 7 17

:

24 4 12 8

   

24 24 24 8

5 18 14 17

:

27 8

24 17

17

a) 8. 6

7 x 7

7 7

7 8 4

3x  4 12 2 7 1 1

3x 12   4 3 1 2: 1 3.

3 3 3 2

2

x

Câu 4

2x  4 4 1 1 3

2x  4 4 1 3 1 1

2x   4 4 1:1 2

2

2x 4 4

2x 4 4 2

2 2

Câu 5

Chiều rộng của tấm bìa hình chữ nhật là:

(m)

2 2 2 3 3

7 3  7 2  7

Chu vi cuûa taám bìa:

(m)

.2

   

Ngày đăng: 31/03/2022, 09:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

II. HÌNH THỨC KIỂM TRA: Kết hợp trắc nghiệm khách quan (20%) và tự luận (80%). III. MA  TRẬNĐỀ - Bài giảng môn Toán lớp 6  Tiết 93: Kiểm tra 1 tiết thời gian: 45 phút43911
t hợp trắc nghiệm khách quan (20%) và tự luận (80%). III. MA TRẬNĐỀ (Trang 1)
6 Chiều rộng của tấm bìa hình chữ nhật là: (m)                            - Bài giảng môn Toán lớp 6  Tiết 93: Kiểm tra 1 tiết thời gian: 45 phút43911
6 Chiều rộng của tấm bìa hình chữ nhật là: (m) (Trang 3)
Chiều rộng của tấm bìa hình chữ nhật là: (m)                            - Bài giảng môn Toán lớp 6  Tiết 93: Kiểm tra 1 tiết thời gian: 45 phút43911
hi ều rộng của tấm bìa hình chữ nhật là: (m) (Trang 5)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w