TRƯỜNG THCS BỒ LÝMÃ ĐỀ SỐ 1 ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH LỚP 9 LẦN I Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút ĐỀ BÀI.. Cho đường tròn O;R, đường kính AB.. Từ O vẽ một tia vuông góc vớ MP và cắt đườn
Trang 1TRƯỜNG THCS BỒ LÝ
MÃ ĐỀ SỐ 1
ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH LỚP 9 LẦN I
Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ BÀI.
Câu 1 (2 điểm) Tính giá trị biểu thức :
a) 125 4 45 3 20 80 b) 2 3 2 3
2 3 2 3
Câu 2 (2 điểm) Cho biểu thức 2 1 2
4
x A
x
a) Rút gọn A với x0, x4 b) Tìm x để 2
3
A
Câu 3 (2 điểm) Cho hàm số: y = ax +b có đồ thị (d)
a) Xác định hàm số biết (d) song song với đường thẳng y =2x+3 và đi qua điểm A(1;-2)
b) Vẽ đồ thị (d) Tính độ lớn góc tạo bởi đường thẳng (d) với trục Ox?
Câu 4 (3 điểm) Cho đường tròn (O;R), đường kính AB Qua A và B vẽ lần lượt
hai tiếp tuyến (d) và (d’) với đường tròn (O) Một đường thẳng qua O cắt đường thẳng (d) và (d’) lần lượt ở M và P Từ O vẽ một tia vuông góc vớ MP và cắt đường thẳng (d’) ở N
a) Chứng minh OM = OP và tam giác NMP cân
b) Hạ OI vuông góc với MN Chứng minh OI = R và MN là tiếp tuyến của đường tròn (O)
c) Chứng minh AM BN = R2
Câu 5 (1 điểm) Cho các số dương a, b, c thay đổi và thoả mãn a + b + c = 4
Chứng minh: a b b c ca 4
ThuVienDeThi.com
Trang 2TRƯỜNG THCS BỒ LÝ
MÃ ĐỀ SỐ 2
ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH LỚP 9 LẦN I
Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ BÀI.
Câu 1 (2 điểm) Tính giá trị biểu thức :
5 5 5 5
Câu 2 (2 điểm) Cho biểu thức A =
x
x x
x x
x
4
5 2 2
2 2 1
a) Rút gọn A với x0, x4 b) Tìm x để A = 2
Câu 3 (2 điểm) Cho hàm số: y = ax +b có đồ thị (d)
a) Xác định hàm số biết (d) song song với đường thẳng y = 3x +1 và đi qua điểm M(2; 2)
b) Vẽ đồ thị (d) Tính độ lớn góc tạo bởi đường thẳng (d) với trục Ox?
Câu 4 (3 điểm) Cho đường tròn (O;R), đường kính AB Qua A và B vẽ lần lượt
hai tiếp tuyến (d) và (d’) với đường tròn (O) Một đường thẳng qua O cắt đường thẳng (d) và (d’) lần lượt ở M và P Từ O vẽ một tia vuông góc vớ MP và cắt đường thẳng (d’) ở N
a) Chứng minh OM = OP và tam giác NMP cân
b) Hạ OI vuông góc với MN Chứng minh OI = R và MN là tiếp tuyến của đường tròn (O)
c) Chứng minh AM BN = R2
Câu 5 (1 điểm) Cho các số dương a, b, c thoả mãn a + b + c = 4
Chứng minh: a b b c ca 4
Trang 3TRƯỜNG THCS BỒ LÝ
MÃ ĐỀ SỐ 3
ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH LỚP 9 LẦN I
Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ BÀI.
Câu 1 (2 điểm) Tính giá trị biểu thức:
2 6 2 6
Câu 2 (2 điểm) Cho biểu thức: A=
4
2 2
1 2
2
x x
x
5
6
Câu 3 (2 điểm) Cho hàm số: y = ax +b có đồ thị (d)
a) Xác định hàm số biết (d) song song với đường thẳng y = -3x+3 và đi qua điểm A(1; 2)
b) Vẽ đồ thị (d) Tính độ lớn góc tạo bởi đường thẳng (d) với trục Ox?
Câu 4 (3 điểm) Cho đường tròn (O;R), đường kính AB Qua A và B vẽ lần lượt
hai tiếp tuyến (d) và (d’) với đường tròn (O) Một đường thẳng qua O cắt đường thẳng (d) và (d’) lần lượt ở M và P Từ O vẽ một tia vuông góc vớ MP và cắt đường thẳng (d’) ở N
a) Chứng minh OM = OP và tam giác NMP cân
b) Hạ OI vuông góc với MN Chứng minh OI = R và MN là tiếp tuyến của đường tròn (O)
c) Chứng minh AM BN = R2
Câu 5 (1 điểm) Cho các số dương a, b, c thay đổi và thoả mãn a + b + c = 4
Chứng minh: a b b c ca 4
ThuVienDeThi.com
Trang 4HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH LỚP 9 LẦN I
Thời gian làm bài 90 phút
Mã đề: 01
1 a) 125 4 45 3 20 80 5 5 12 5 6 5 4 5 5 5
b)
14 1
1
1
4
A
x
x
b)
2 3
3 2
x
1
4
1
0,5
0,5
3 a) Đường thẳng (d): y=ax+b song song với đường thẳng y
=2x+3 a=2
Đường thẳng (d): y=2x+b đi qua điểm A(1; -2) nên
-2 =2.1+b b=-4
Hàm số cần xác định có dạng: y=2x-4
b) Xác định hai điểm mà (d) đi qua là A(1; -2) và B(0; -4)
Vẽ đồ thị:
0,25
0,5
0,25
0,5
Trang 54
2
4 Vẽ hình:
a) Tam giác AOM = BOP (g.c.g)
Suy ra OM =OP
Tam giác MNP có ON vừa là đường cao vừa là đường trung
tuyến suy ra MNP cân tại N
b) Tam giác vuông OIN =OBN (do ON chung, góc INO =BNO)
Suy ra OI =OB =R
OI =R mà I thuộc MN, OI MN suy ra MN là tiếp tuyến (O)
c) Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau ta có:
MA =MI và NB =NI
Suy ra MA.NB =MI.NI =OI2 =R2 (Áp dụng hệ thức lượng cho
tam giác vuông OMN có đường cao OI)
0,5
0,5
0,25
0,75 0,5
0,5 0,5
5 Do a , b, c > 0 và từ giả thiết ta có :
a + b < a + b + c = 4
=> a b 2a b2 a b (1 )
Tương tự ta có: b + c < 2 bc (2)
a + c < 2 c a (3)
Cộng vế với vế của (1) , (2) , và (3) ta có
abc2 a b bc ac 2
hay ab bc ca 4 ( ĐPCM)
0,5
0,5
ThuVienDeThi.com
Trang 6HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH LỚP 9 LẦN I
Thời gian làm bài 90 phút
Mã đề: 02
1
a) 2 9 49 25 2. 3 7 5 4 2 2
8 2 18 2 2 2 2
b) 5 5 5 5
5 5 5 5
3 20
1
1
2
a)
x
x x
x x
x
4
5 2 2
2 2 1
( 1)( 2) 2 ( 2) (2 5 )
( 2)( 2)
b)
2
2
x
3 x 2( x2) x 4 x 16 ( /T m)
1
0,5
0,5
3 a) Đường thẳng (d): y=ax+b song song với đường thẳng
y = 3x +1 a=3
Đường thẳng (d): y=3x+b đi qua điểm A(2; 2) nên
2 =3.2+b b=-4
Hàm số cần xác định có dạng: y=3x-4
b) Xác định hai điểm mà (d) đi qua là A(2; 2) và B(0; -4)
Vẽ đồ thị:
0,25
0,5
0,25
0,5
Trang 74
4 3
Tan
0,5
4 Vẽ hình:
a) Tam giác AOM = BOP (g.c.g)
Suy ra OM =OP
Tam giác MNP có ON vừa là đường cao vừa là đường trung
tuyến suy ra MNP cân tại N
b) Tam giác vuông OIN =OBN (do ON chung, góc INO =BNO)
Suy ra OI =OB =R
OI =R mà I thuộc MN, OI MN suy ra MN là tiếp tuyến (O)
c) Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau ta có:
MA =MI và NB =NI
Suy ra MA.NB =MI.NI =OI2 =R2 (Áp dụng hệ thức lượng cho
tam giác vuông OMN có đường cao OI)
0,5
0,5
0,25
0,75 0,5
0,5 0,5
5 Do a , b, c > 0 và từ giả thiết ta có :
a + b < a + b + c = 4
=> a b 2a b2 a b (1 )
Tương tự ta có: b + c < 2 bc (2)
a + c < 2 c a (3)
Cộng vế với vế của (1) , (2) , và (3) ta có
abc2 a b bc ac 2
hay ab bc ca 4 ( ĐPCM)
0,5
0,5
ThuVienDeThi.com
Trang 8HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH LỚP 9 LẦN I
Thời gian làm bài 90 phút
Mã đề: 03
27 48 2 75 3 3 4 3 2 5 3 4 1 7
4 9 5 16 2 3 5 4 3 2 6
1
1
2
a)
4
2 2
1 2
2
x x
x
( 2) ( 2) 2 ( 2)( 2)
x
b)
6 5
5 2
1
4
1
0,5
0,5
3 a) Đường thẳng (d): y=ax+b song song với đường thẳng
y = -3x+3 a =-3
Đường thẳng (d): y=-3x+b đi qua điểm A(1; 2) nên
2 =-3.1+b b=5
Hàm số cần xác định có dạng: y= -3x +5
b) Xác định hai điểm mà (d) đi qua là A(1; 2) và B(0; 5)
Vẽ đồ thị:
0,25
0,5
0,25
0,5
Trang 90 5 0 0 0
5 3
4 Vẽ hình:
a) Tam giác AOM = BOP (g.c.g)
Suy ra OM =OP
Tam giác MNP có ON vừa là đường cao vừa là đường trung
tuyến suy ra MNP cân tại N
b) Tam giác vuông OIN =OBN (do ON chung, góc INO =BNO)
Suy ra OI =OB =R
OI =R mà I thuộc MN, OI MN suy ra MN là tiếp tuyến (O)
c) Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau ta có:
MA =MI và NB =NI
Suy ra MA.NB =MI.NI =OI2 =R2 (Áp dụng hệ thức lượng cho
tam giác vuông OMN có đường cao OI)
0,5
0,5
0,25
0,75 0,5
0,5 0,5
5 Do a , b, c > 0 và từ giả thiết ta có :
a + b < a + b + c = 4
=> a b 2a b2 a b (1 )
Tương tự ta có: b + c < 2 bc (2)
a + c < 2 c a (3)
Cộng vế với vế của (1) , (2) , và (3) ta có
abc2 a b bc ac 2
hay ab bc ca 4 ( ĐPCM)
0,5
0,5
ThuVienDeThi.com