1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi kiểm tra học kỳ II môn: Toán – khối 7 năm học: 2014 – 201543908

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 176,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết tìm mốt, tìm giá trị trung bình của dấu hiệu.. - Nhận biết đơn thức đồng dạng, nghiệm của đa thức, giá trị của đa thức.. - Biết tìm bậc của đơn thức, đa thức, đa thức thu gọn.. -

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT NAM TRÀ MY

TRƯỜNG PTDTBT-THCS TRÀ DƠN

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 7 NĂM HỌC 2014-2015

Vận dụng

Cấp độ

T ổng

1 Thống kê. - Xác định dấu hiệu

- Biết lập bảng “tần

số”

- Biết tìm mốt, tìm giá trị trung bình của dấu hiệu

2 Biểu thức

đại số. - Nhận biết đơn thức đồng dạng,

nghiệm của đa thức, giá trị của đa thức

- Biết thu gọn đa

thức

- Biết tìm bậc của đơn thức, đa thức, đa thức thu gọn

- Biết cộng trừ đơn thức đồng dạng, xác định nghiệm của đa thức

1,6,7

Câu 2a,b

Câu 2,3,4,5,8,9

3 Tam giác

- Tam giác cân

- Định lí Pitago

- Các tr ường

h ợp bằng nhau

c ủa tam giác

vuông.

Nhận biết một tam giác là tam giác đều

Biết xác định độ dài

1 cạnh của tam giác vuông (Định lí Pitago)

Chứng minh hai tam giác bằng nhau, tam giác vuông

Định l Pitago

4 Quan h ệ giữa

các y ếu tố trong

tam giác Các

đường đồng quy

c ủa tam giác.

Biết khoảng cách

từ trọng tâm đến đỉnh tam giác

Vận dụng tính chất của đường vuông góc và đường xiên

Tỉ số %

9 4 40%

9 3 30%

2 2 20%

1 1

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT NAM TRÀ MY

TRƯỜNG PTDTBT-THCS TRÀ DƠN ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: TOÁN – KHỐI 7

Năm học: 2014 – 2015

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Chọn câu trả lời em cho là đúng nhất:

Câu 1: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức - 2x 2 y là

A - 2xy2 B x2 y C - 2x2y2 D 0x2y

Câu 2: Đơn thức 1 2 4 3 có bậc là:

9

3y z x y

A 6 B 8 C 10 D 12

Câu 3: Bậc của đa thức 3 4 3 là:

Qxx yxy

A 7 B 6 C 5 D 4

Câu 4: Giá trị x = 2 là nghiệm của đa thức:

A f x  2 x B   2 C D

2

Câu 5: Kết quả phép tính 2 5 2 5 2 5

5x y x y 2x y

A 2 5 B C D

3x y

8x y 4x y2 5 4x y2 5

Câu 6: Giá trị biểu thức 3x2 y + 3y 2 x tại x = -2 và y = -1 là:

A 12 B -9 C 18 D -18

Câu 7: Thu gọn đơn thức P = x3y – 5xy3 + 2 x3y + 5 xy3 bằng:

A 3 x3y B – x3y C x3y + 10 xy3 D 3 x3y - 10xy3

Câu 8: Số nào sau đây là nghiệm của đa thức f(x) = x + 1:

3 2

A B C - D

-3

2

2

3

2

3

3 2

Câu 9: Đa thức g(x) = x2 + 1

A.Không có nghiệm B Có nghiệm là -1

C.Có nghiệm là 1 D Có 2 nghiệm

Câu 10: Độ dài hai cạnh góc vuông liên tiếp lần lượt là 3cm và 4cm thì độ dài cạnh huyền là: A.5 B 7 C 6 D 14

Câu 11: Tam giác có một góc 60º thì với điều kiện nào thì trở thành tam giác đều:

A Hai cạnh bằng nhau B Ba góc nhọn

C Hai góc nhọn D Một cạnh đáy

Câu 12: Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì:

A.AMAB B 2 C D

3

4

II TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Điểm thi đua trong các tháng của 1 năm học của lớp 7A được liệt kê trong

bảng sau:

a) Dấu hiệu là gì?

b) Lập bảng tần số Tìm mốt của dấu hiệu

c) Tính điểm trung bình thi đua của lớp 7A

ĐỀ CHÍNH THỨC

ThuVienDeThi.com

Trang 3

Câu 2 (2 điểm) Cho hai đa thức   3

5 3 7

Q x   xx  xx  a) Thu gọn hai đa thức P(x) và Q(x)

b) Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x) và N(x) = P(x) – Q(x)

c) Tìm nghiệm của đa thức M(x)

Câu 3: (3 điểm) Cho ABC có AB = 3 cm; AC = 4 cm; BC = 5 cm.

a) Chứng tỏ tam giác ABC vuông tại A

b)Vẽ phân giác BD (D thuộc AC), từ D vẽ DE  BC (E  BC) Chứng minh DA = DE c) ED cắt AB tại F Chứng minh ADF = EDC rồi suy ra DF > DE

Trang 4

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM MÔN TOÁN 7- HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2014 - 2015

I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.

II TỰ LUẬN: (7 điểm).

a) Dấu hiệu điều tra là: Điểm thi đua trong tháng của lớp 7A 0.5

b)

Lập chính xác bảng “ tần số” dạng ngang hoặc dạng cột:

Giá trị (x) 70 80 90

Mốt của dấu hiệu là: 80

0.75

1

c)

Tính số điểm trung bình thi đua của lớp 7A là:

80 9

0.75

a)

Thu gọn hai đơn thức P(x) và Q(x)

5 3 7

P xxx x 3

5x 4x 7

  

=

Q x   xx  xx  3 2

5x x 4x 5

   

0.25 0.25

b)

Tính tổng hai đa thức:

5x 4x 7

5x x 4x 5

     x2 2 Tính hiệu hai đa thức:

M(x) = P(x) - Q(x) 3 - ( ) = 10x3 + x2 - 8x + 12

5x 4x 7

5x x 4x 5

   

0.5 0.5

2

c)

=0

2

2

x

 

2

x x

 

  

Đa thức M(x) có hai nghiệm x  2

0.25

0.25

3

Hình

vẽ

F

E D

C B

A

0.5

ThuVienDeThi.com

Trang 5

a) Chứng minh 2 2 2

b) Chứng minh ABD = EBD (cạnh huyền – góc nhọn). 

c)

Chứng minh ADF = EDC suy ra DF = DC

Chứng minh DC > DE

Từ đó suy ra DF > DE

1

Ngày đăng: 31/03/2022, 09:30

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w