Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau và có công thức chung là C6H10O5n Câu 68: Khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axit.. Câu 69: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ có công thức phân [r]
Trang 1
ĐÈ THỊ THỨ THPT QUỐC GIA
NAM HỌC 2021-2022
Thời gian 60 phút
ĐÈ THỊ SÓ 1
Cau 41: Hop chất của Na được sử dụng làm bột nở, có CTPT là
Câu 42: Tơ tông hợp không thể điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
Câu 43: Cho 4.48 lí khí CO; (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH IM và Ba(OH);
1M, thu duoc m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 44: Cho các chat sau: CoHs0H, CsHs0H, HOCsHsOH, CH2 = CH — CH2OH, CH3 — CO — CH3
Sô chât chứa nhóm chức ancol là
Câu 45: Etylaxetat có công thức cấu tạo là
HCOOCH2CHs
Câu 46: Đốt cháy m (ø) hiđrocacbon mạch hở X (là chất khí ở điều kiện thường) thu được m (g) HạO Mặt
khác khi cho m (g) X vào dung dịch Br; dư thì thấy có 24,00 gam Brza phản ứng Giá trị của m là
Câu 48: Sự khác nhau giữa tinh bột và xenlulozơ là
A Thuỷ phân tinh bột thu được ølucozơ còn thuỷ phân xenlulozơ thu được Íructozơ
B Tinh bột có màu trắng còn xenlulozơ có màu xám hoặc xanh
Œ Tình bột tạo phức được với Cu(OH)› còn xenlulozơ thì không
D Xenlulozơ có cấu tạo mạch không nhánh còn tĩnh bột có thể có mạch phân nhánh
Câu 49: Nhận xét nào sau đây về tính chất hoá học của các hợp chất anđehit là đúng?
A Andehit chi có tính khử B Andehit chi c6 tinh oxi hoa
C Andehit vita c6 tinh oxi hoa vita có tính khử D Anđehit là chất lưỡng tính
Câu 50: X là hỗn hợp gồm 2 anđehit đồng đăng liên tiếp Cho 0,1 mol X tác dụng với lượng dư dung dịch
AgNOz/NH: được 25,92 gam bạc % số mol anđehit có số cacbon nhỏ hơn trong X là
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 2
Câu 51: Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít hỗn hợp gồm hai hiđrocacbon là đồng đăng của nhau Toàn bộ sản phẩm
cháy được hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng dung dịch Ca(OH); dư thấy sinh ra 30,0 gam kết tủa và khối
lượng bình phản ứng tăng lên m (gam) Giá trị m là
Câu 52: Dung dịch X chứa 0,1 mol Cu”'; 0,3 mol Cl; 1,2 mol Na* va x mol SOx” Khối lượng muối có
trong dung dich X là
Câu 53: Phản ứng nào dưới đây là đúng?
A C¿H:OH + NaOH — C¿H:ONa + HaO B CeHsOH + HCl — C¿H:CI + HO
C 2Ce6HsONa + CO2 + H20 — 2CeHsOH + Na2CO3 D CoHsOH + NaOH — C2HsONa + H2O
Cau 54: Cho 21,30 gam P20s vao 440 gam dung dich NaOH 10% thu duoc dung dich X C6 can dung dich
X thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 60,05 gam B 52,70 gam C 50,60 gam D 57,20 gam
Cau 55: Cao su buna có CTCT thu gọn là
A (— CH2 — CH2 — )n B (— CH2 — CH = CH — CH? -)p
C (— CH2 — CHCN -—)a D (— CH2 — CHCI — )n
Câu 56: Nhận xét nào sau đây về este no đơn chức, mạch hở là không đúng?
A Phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1
B Công thức phân tử chung là CnHan©s (n>2)
C Khi đốt cháy cho khối lượng H;O băng khối lượng của CO¿
D Thuỷ phân trong môi trường axtIt là phản ứng thuận nghịch
Câu 57: Cho V lít CO đi qua 84,2 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, FezOa nung nóng Sau phản ứng thu được
78,6 gam chất răn và hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H; là 18 Giá trị của V là
Câu 58: Kim loại nào sau đây tan được trong dung dịch HCT dư?
Câu 59: Để phân biệt dung dịch NaNO3 voi NÑazSO¿ có thể dùng thuốc thứ nào sau đây?
Câu 60: Cho các chat sau : CH3CH2CHO (1) ; CH»=CHCHO (2) ; CH3COOCH3 (3); CH=CCHO (4) ;
CH;=CHCH;OH (5) Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dự Hạ (Ni, t°) cùng tạo ra một sản phẩm là
A (1),(2), (4), (5) B (1), (2), (3), (4) C (1), (2), (4) D (1), (2), ©)
Câu 61: Glucozơ có nhiêu trong quả nho và nó có công thức phân tử là
Cau 62: Công thức phân tử của axetilen là
Câu 63: Alanin có CTCT thu gọn là
A H2N — CH2 — CH(NH2) — COOH B CH3— CH(NH2) — COOH
C H2N — CH2 — CH2 — COOH D H›:NCH›COOH
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 3
Câu 64: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam CH›COOC2H: trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung
dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 65: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm AI và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HaSO¿ loãng, thu
được 2,24 lít khí H› (ở đktc) Khối lượng muối thu được sau phản ứng là
A 12,83 gam B 13,82 gam C 13,28 gam D 12,38 gam
Cau 66: Nhận định nào sau đây không đúng?
A Fe tan trong dung dich FeCl B Fe tan trong dung dich FeCh
C Fe tan trong dung dich HCI D Fe tan trong dung dịch CuSOa
Câu 67: Trong các chất có CTCT dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất?
CøH:CHNH:
Câu 68: Nhận xét nào sau đây không đúng về các hợp chất cacbohiđrat?
A Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau và có công thức chung là CsH¡zOs
B Các mono saccarit đều không bị thuỷ phân
C Tinh bột và xenlulozơ khi thuỷ phân hoàn toàn đều thu được glucoZơ
D Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau và có công thức chung là (CsHioOs)n
Câu 69: Khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axIt?
Câu 70: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C;H;O tác dụng được với NaOH?
Câu 71: Cho dãy các chất sau: Benzen, Stiren, Toluen Nhận xét nào sau đây về dãy các chất trên là đúng?
A Cả toluen và benzen tham gia phản ứng cộng thuận lợi hơn phản ứng thế
B Cả stiren và toluen đều có thê làm mất màu dung dịch KMnO¿
C Stiren và toluen đều có tham gia phản ứng trùng hợp
D Cả benzen và stiren đều làm mắt màu dung dịch nước Brom ở điều kiện thường
Câu 72: Nhận xét nào sau đây về quá trình điện phân dung dịch NazSO¿ là đúng?
A NazSO¿ giúp giảm điện trở của bình điện phân, tăng hiệu suất điện phân
B Trong quá trình điện phân, nồng độ của dung dịch giảm dẫn
Œ Dung dịch trong quá trình điện phân hoà tan được AlsOa
D Trong quá trình điện phân thì pH của dung dịch giảm dân
Cau 73: Thuỷ phân hoàn toàn Imol peptit X mạch hở thu được | mol Alanin va 1 mol Glyxin va 2 mol
valin Nhận định nào sau đây về X là sai?
A X chứa 4 liên kết peptit B l mol X phản ứng vừa đủ với 4 mol NaOH
Œ X thuộc loại tetrapeptii D X chứa 3 liên kết peptit
Câu 74: Khi cho isopentan tác dụng với Cl; (as) thì có thể tạo ra tối đa bao nhiêu dẫn xuất điclo?
Trang 4
Câu 76: Tiến hành phản ứng đồng trùng hợp giữa stiren và buta—1,3-đien (butađien), thu được polime X
Cứ 2,834 gam X phản ứng vừa hết với 1,731 gam Brạ Tỉ lệ số mắt xích (butađien : stiren) trong loại polime
trên là
Câu 77: X là một œ - aminoaxit (chứa Ï nhóm — NH: và I nhóm — COOH) Với a gam đipeptit Y khi thuỷ
phân hoàn toàn chỉ thu được m gam X Còn khi thuỷ phân hoàn toàn b gam tripeptit Z lại chỉ thu được 2m
gam X Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn a gam Y thu được 0.24 mol H›O còn khi đốt cháy b gam Z thì thu
được 0,44 mol H›O Y, Z đều là các peptit mạch hở Giá trị của m gần với giá trị nào nhất trong các giá trị
sau đây?
Câu 78: Mặc nối tiếp 2 bình điện phân:
- Bình 1: chứa 800ml dung dịch muối MCb› a (M) và HCI 4a (M)
- Bình 2: chứa 800ml dung dich AgNO3
Sau 3 phút 13 giây điện phân thì ở catot bình 1 thoát ra I,6 gam kim loại, còn ở catot bình 2 thoát ra 5,4 gam
kim loại Sau 9 phút 39 giây điện phân thì ở catot bình I thoát ra 3,2 gam kim loại, còn ở catot bình 2 thoát
ra m gam kim loại Biết hiệu suất điện phan 1a 100% và tại catot nước chưa bị điện phân Kim loại M là
Câu 79: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH); vào dung dịch hỗn hợp Ala(SO4)s và AIC1a thu được kết tủa có khối
lượng theo số mol Ba(OH)»; như đồ thị:
Câu 80: Cho tan hoàn toàn 4,0 gam hỗn hợp X gồm FeS, FeS› trong 200 ml dung dich HNO3 x M chi thu
được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N?5) và dung dịch Y (không chứa SO;) Đề tác dụng hết với các
chat trong Y can 250 ml dung dịch Ba(OH); 0,5M thu được kết tủa Z Đem Z đi làm khô rồi nung trong
không khí đến khối lượng không đổi tạo thành 16,015 gam chất rắn Z° Giá trị của x là
Trang 5
Cau 41: Cho 21,30 gam P20s vao 440 gam dung dich NaOH 10% thu duoc dung dich X C6 can dung dich
X thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 60,05 gam B 52,70 gam C 50,60 gam D 57,20 gam
Câu 42: X là hỗn hợp gồm 2 anđehit đồng đăng liên tiếp Cho 0,1 mol X tác dụng với lượng dư dung dich
AgNOz/NH: được 25,92 gam bạc % sô mol anđehit có số cacbon nhỏ hơn trong X là
Câu 43: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam CHaCOOC2H: trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung
dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 44: Nhận xét nào sau đây về este no đơn chức, mạch hở là không đúng?
A Công thức phân tử chung là CaHanOs (n>2)
B Thuỷ phân trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
C Khi đốt cháy cho khối lượng H;O bằng khối lượng của CO¿
D Phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1
Câu 45: Đốt cháy m (ø) hiđrocacbon mạch hở X (là chất khí ở điều kiện thường) thu được m (g) HạO Mặt
khác khi cho m (g) X vào dung dịch Br:a dư thì thấy có 24,00 gam Br> phan ứng Giá trị của m là
Câu 46: Dung dịch X chứa 0,1 mol Cu””; 0,3 mol Cl; 1,2 mol Na? và x mol SO4Z Khối lượng muối có
trong dung dich X là
Câu 47: Nhận xét nào sau đây vé tinh chat hod hoc cia céc hop chat andehit la dung?
A Anđehit chỉ có tính khử B Andehit chi có tính oxi hoa
C Andehit vita c6 tinh oxi hoa vita có tính khử D Anđehit là chất lưỡng tính
Câu 48: Nhận định nào sau đây không đúng?
A Fe tan trong dung dich FeCl B Fe tan trong dung dich FeCh
C Fe tan trong dung dich HCI D Fe tan trong dung dịch CuSÒa
Câu 49: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm AI và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HaSO¿ loãng, thu
được 2,24 lít khí H› (ở đktc) Khối lượng muối thu được sau phản ứng là
A 12,83 gam B 13,82 gam C 13,28 gam D 12,38 gam
Câu 50: Sự khác nhau giữa tinh bột và xenlulozơ là
A Tỉnh bột tạo phức được với Cu(OH)s còn xenlulozơ thì không
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 6
B Tinh bột có màu trắng còn xenlulozơ có màu xám hoặc xanh
C Xenlulozơ có cầu tạo mạch không nhánh còn tĩnh bột có thể có mạch phân nhánh
D Thuỷ phân tĩnh bột thu được glucozơ còn thuỷ phân xenlulozơ thu được Íructozơ
Câu 51: Etylaxetat có công thức cấu tạo là
HCOOCH2CH3
Câu 52: Khi cho isopentan tác dụng với Cl; (as) thì có thể tạo ra tối đa bao nhiéu dan xuat diclo?
Cau 53: Thuỷ phân hoàn toàn Imol peptit X mạch hở thu được | mol Alanin va 1 mol Glyxin va 2 mol
valin Nhận định nào sau đây về X là sai?
A X chứa 4 liên kết peptit B l mol X phản ứng vừa đủ với 4 mol NaOH
Œ X thuộc loại tetrapepti D X chứa 3 liên kết peptit
Câu 54: Công thức phân tử chất đâu tiên của một dãy đồng đắng là C;H4O Công thức tổng quát của dãy
đồng đăng trên là
A C3nHanO (n=1) B CaHn+i0 (n 23) C CaHan-sO (n=3) D CnH2n20 (n=
3)
Cau 55: Cho 4,48 lit khf CO2 (6 dktc) hap thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH IM và Ba(OH);
1M, thu duoc m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 56: Cho V lít CO đi qua 84,2 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, FezOa nung nóng Sau phản ứng thu được
78,6 gam chất răn và hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H; là 18 Giá trị của V là
Cau 57: Kim loai nao sau đây tan được trong dung dịch HCT dư?
Cau 58: Alanin c6 CTCT thu gon la
Câu 61: Tiễn hành phản ứng đồng trùng hợp giữa stiren và buta—1,3-đien (butađien), thu được polime X
Cu 2,834 gam X phản ứng viva hét voi 1,731 gam Bro Tỉ lệ số mắt xích (butađien : stiren) trong loại polime
trên là
Câu 62: Tơ tổng hợp không thê điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A tơ lapsan B tơ nitron C to nilon-6 D to nilon - 6,6
Câu 63: Cho dãy các chất sau: Benzen, Stiren, Toluen Nhận xét nào sau đây về dãy các chất trên là đúng?
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 7
A Cả toluen và benzen tham gia phản ứng cộng thuận lợi hơn phản ứng thế
B Stiren và toluen đều có tham gia phản ứng trùng hợp
C Cả stiren và toluen đều có thể làm mất màu dung dich KMnOu
D Cả benzen và stiren đều làm mắt màu dung dịch nước Brom ở điều kiện thường
Câu 64: Cho các chất sau: C›H:OH, C;¿H:OH, HOC ;HOH, CH: =- CH — CH2OH, CH3 — CO — CH:3
Sô chât chứa nhóm chức ancol là
Câu 65: Phản ứng nào dưới đây là đúng?
A CoHsOH + NaOH — C2HsONa + H2O B 2CsH:ONa + COa + HaO —> 2C¿H:OH +
NaaCOa
C CeHsOH + NaOH —> CaH:ONa + HaO D CesHsOH + HCI — CoeHsCl + H20
Câu 66: Cho cdc chat sau : CH3CH2CHO (1) ; CH2=CHCHO (2) ; CH3COOCHS3 (3); CH=CCHO (4) ;
CH;=CHCH;OH (5) Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư Hạ (Ni, t°) cùng tạo ra một sản phẩm là
A (1), (2), (5) B (1), (2), (3), @) C (1),(2), (4), (5) D (1), (2), (4)
Cau 67: Nhận xét nào sau đây không đúng vê các hợp chât cacbohidrat?
A Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau và có công thức chung là CøH¡zOs
B Các mono saccarit đều không bị thuỷ phân
C Tinh bột và xenlulozơ khi thuỷ phân hoàn toàn đều thu được glucozơ
D Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau và có công thức chung là (CsHioOs)n
Câu 68: Khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axIt?
Câu 69: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C;H;O tác dụng được với NaOH?
Câu 70: Glucozơ có nhiều trong quả nho và nó có công thức phân tử là
Câu 71: Nhận xét nào sau đây về quá trình điện phân dung dịch NazSO¿ là đúng?
A Na;SO¿ giúp giảm điện trở của bình điện phân, tăng hiệu suất điện phân
B Trong quá trình điện phân, nồng độ của dung dịch giảm dẫn
Œ Dung dịch trong quá trình điện phân hoà tan được AlsOa
D Trong quá trình điện phân thì pH của dung dịch giảm dân
Câu 72: Trong các chất có CTCT dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất?
Câu 73: Công thức phân tử của axetilen là
Câu 74: Hợp chất của Na được sử dụng làm bột nở, có CTPT là
Câu 75: Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít hỗn hợp gồm hai hiđrocacbon là đồng đăng của nhau Toàn bộ sản phẩm
cháy được hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng dung dịch Ca(OH); dư thấy sinh ra 30,0 gam kết tủa và khối
lượng bình phản ứng tăng lên m (gam) Giá trị m là
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 8
Câu 76: Dé phân biệt dung dịch NaNO3 voi NÑazSO¿ có thể dùng thuốc thứ nào sau đây?
Câu 77: Mặc nối tiếp 2 bình điện phân:
- Bình 1: chứa 800ml dung dịch muối MCb› a (M) và HCI 4a (M)
- Bình 2: chứa 800ml dung dich AgNO3
Sau 3 phút 13 giây điện phân thì ở catot bình 1 thoát ra I,6 gam kim loại, còn ở catot bình 2 thoát ra 5,4 gam
kim loại Sau 9 phút 39 giây điện phân thì ở catot bình I thoát ra 3,2 gam kim loại, còn ở catot bình 2 thoát
ra m gam kim loại Biết hiệu suất điện phan 1a 100% và tại catot nước chưa bị điện phân Kim loại M là
Câu 78: Cho tan hoan toan 4,0 gam hỗn hợp X gồm FeS, FeS2 trong 200 ml dung dich HNO3 x M chỉ thu
được khí NO (sản phdm khir duy nhat cia N*°) va dung dich Y (khong chtra SO> ) Dé tac dung hét véi cdc
chất trong Y cần 250 ml dung dịch Ba(OH); 0,5M thu được kết tủa Z Đem Z đi làm khô rồi nung trong
không khí đến khối lượng không đổi tạo thành 16,015 gam chất rắn Z° Giá trị của x là
Câu 79: X là một œ - aminoaxit (chứa 1 nhóm — NH› và I nhóm — COOH) Với a gam đipeptit Y khi thuỷ
phân hoàn toàn chỉ thu được m gam X Còn khi thuỷ phân hoàn toàn b gam tripeptit Z lại chỉ thu được 2m
gam X Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn a gam Y thu được 0.24 mol HạO còn khi đốt cháy b gam Z thì thu
được 0,44 mol H›O Y, Z đều là các peptit mạch hở Giá trị của m gần với giá trị nào nhất trong các giá trị
sau đây?
Câu 80: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)s vào dung dịch hỗn hợp Ala(SOx)a và AIC1a thu được kết tủa có khối
lượng theo số mol Ba(OH)s nhu dé thi:
Trang 9
Câu 41: Cho V lit khf CO2 (6 dktc) hap thu hét vao 100 ml dung dich chtra hén hop NaOH 1M va Ba(OH)»
1M, thu được 9,85 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là
Câu 42: Dung dịch Z chứa 0,1 mol Cu**; 0,2 mol SO”; 0,4 mol Na? và y mol Br’ Khi c6 can dung dich thu
được m gam muôi khan Giá trị của m là
Cau 43: Kim loại nào sau day tac dung duoc véi dung dich FeCl?
Câu 44: Cho cdc dung dich sau: NaCl, Ca(OH)2, Na2zCO3, HCl, NaOH Số dung dịch tạo chất kết tủa khi
cho vào dung dịch Ca(HCO2a)› là
Câu 45: Nhận xét nào sau đây về các hợp chất anđehit là sai?
A Anđehit có tính khử B Anđehit là hợp chất không no
C Anđehit là dẫn xuất chứa nitơ của hiđrocacbon D Anđehit có tính oxi hoa
Câu 46: Có bao nhiêu hidrocacbon mach hở khi tác dụng với Ha (0, Nị) tao ra isopentan?
Câu 47: Xà phòng hóa hoàn toàn 18,5 gam CHzaCOOCH: trong dung dịch KOH (vừa đủ), thu được dung
địch chứa m gam muôi Giá trỊ của m là
Câu 48: Có bao nhiêu hiđrocacbon mạch hở có CTPT C„Hs?
Câu 49: Nhận xét nào sau đây về quá trình điện phân dung dịch H;SO¿ loãng là đúng?
A pH ban dau tang sau d6 lại giảm dân
B pH của dung dịch trong quá trình điện phân bị giảm dân
C pH ban đầu giảm sau đó tăng dân
D Trong quá trình điện phân pH của dung dịch không thay đổi
Câu 50: Đề phân biệt NazCOa với NaHCO; không thể dùng dung dịch nào sau đây?
Câu 51: Sự giống nhau giữa tinh bột và xenlulozơ là
A Cả hai chất đều thuộc loại đissaccarit
B Cả 2 chất đều có chung công thức phân tử
C Cả 2 chất đều có phản ứng tráng gương
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 10
D Cả 2 chất đều bị thuỷ phân trong môi trường axit
Câu 52: Cho 28,4 gam PzOs vào 560 gam dung dịch NaOH 10% thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch
X thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 53: Cho các chất sau: C›H:OH, C;¿H:OH, HOC ;HOH, CH: =- CH — CH2OH, CH3 — CO — CH:3
Số chất chứa nhóm chứa nhóm chức phenol là
Câu 54: Tính bột có nhiều trong củ và hạt của các cây lương thực Công thức phân tử của tinh bột là
Câu 55: Khí nào sau đây là nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường lớn nhất?
Câu 56: X là hỗn hợp gồm 2 anđehit đồng đăng liên tiếp Cho 0,1 mol X tác dụng với lượng dư dung dich
AgNOz/NH: được 32,4 gam bạc % khối lượng của anđehit có số cacbon nhỏ hơn trong X có giá trị gần
nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 57: Valin có công thức cấu tạo thu gọn là
A CH: - CH(CH:) — CH(NH2) — COOH B H2N — CH2 — COOH
C HOOC — CH(NH2) — CH2 — CH2 — COOH D H2N — [CH2]4 — CH(NH2) - COOH
Câu 58: Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, tinh bột, nilon-6, polistiren Dãy gôm các polime tổng hợp
là
A polietilen, polistiren, nilon-6 B polistiren, xenlulozo, nilon-6,6
Œ polietilen, tĩnh bột, mlon-6 D polietilen, xenlulozo, nilon-6
Cau 59: CTCT thu gon cua PE (polietilen) 1a
A (-CH2—-CH2-)n B (-CH2-CHCF)n C (-CH2—-CHCH3 —)n D (-CH2-CHCN-—
)n
Câu 60: Đông trùng hợp buta—1,3-đien với acrilonitrin(CHa=CH-CN) theo tỉ lệ tương ứng x : y, thu được
một loại polime Đốt cháy hoàn toàn một lượng polime này, thu được hỗn hợp khí và hơi (COa, HạO, Na)
trong đó có 58,065 % CO¿ về thể tích Tỉ lệ x : y khi tham gia trùng hợp là bao nhiêu?
(1) Stiren là đồng đăng với benzen
(2) Stiren lam mat màu dung dich KMnOu
(3) Stiren còn có tên gọi khác là vinylbenzen
(4) Strren vừa có tính không no, vừa có tính thơm
(5) Strren có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp
Số mệnh đề đúng là
Câu 62: Có bao nhiêu chất có CTPT C4HạO; mà khi phản ứng với NaOH dư cho 2 chất hữu co?
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 10
Trang 11
Câu 63: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ chứa vòng benzen có công thức phân tử CsH:oO tác dụng được với
Na mà không tác dụng được với NaOH?
Câu 64: Phản ứng nào dưới đây là đúng?
A CoHsOH + NaOH — C2HsONa + H2O B CoHsONa + HCI — CoHsOH + NaCl
C 2C6HsONa + CO2 + H20 — 2Ce6HsOH + NacCO3 D CeHsOH + HCI — CeHsCl + H20
Cau 65: Nhận định nào sau đây không đúng?
A Fe tan trong dung dịch HNOa đặc, nguội B Fe tan trong dung dịch HCI đặc tạo FeC]
C Fe tan trong dung dich FeCl D Fe tan trong dung dich H2SOz loang, ngudi
Câu 66: Nhận xét nào sau đây không đúng về các hợp chất cacbohiđrat?
A Có thể dùng dung dịch Brom dé phân biệt Glucozơ và Fructozơ
B Có thể dùng iot dé phân biệt tinh bột và xenlulozơ
C Tinh bột, xenlulozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng thuý phân
D Có thể dùng dung dich AgNO3 trong NHạ dư để phân biệt Fructozơ và Glucozơ
Cau 67: Thuỷ phân hoàn toàn [mol peptit X mạch hở thu được 2 mol Alanin và I mol Glyxm
Nhận định nảo sau đây về X là sai?
A X chứa 2 liên kết peptit B Imol X phản ứng vừa đủ với 3 mol NaOH
Œ, X thuộc loại tripeptit D X có 2 đồng phân
Câu 68: Vinylaxetat có công thức câu tạo là
A CHạ = CH — COOCH3 B HCOOCH = CH» C CH3;COOCH = CH> D.CH:COOCH:
Câu 69: Cho V lít CO đi qua 84,2 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, FezOa nung nóng Sau phản ứng thu được
78,6 gam chất răn và hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H; là 18 Giá trị của V là
Câu 70: Công thức câu tạo của propilen là
A CH2 = C = CH B CH3 — CH — CHO C CH = C —CH3 D CH2 = CH -
CHs
Câu 71: Hoà tan hoàn toàn 6,30 ø hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch HCI du thay c6 3,36 lít khí thoát ra (ở
dktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X được bao nhiêu gam muối khan?
Cau 72: Dét chéy hodn toan m gam hén hop g6m C2H4O, CaHio va CH can ding vira du 4,816 lit Oo
(đktc) Toàn bộ sản phẩm cháy thoát ra được cho hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)»s dư Sau khi kết thúc phản
ứng thu 14,00 gam kết tủa và dung dịch sau phản ứng có khối lượng giảm so với khối lượng dung dịch
Ca(OH); ban đầu là 4,96 gam Giá trị m là
Câu 73: Hợp chất của Na được sử dụng làm thuốc chữa đau đạ dày là
Câu 74: X, Y là hai hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đăng Biết răng, My = 3,625 Mx và trong Y nhiều
hơn trong X ba nguyên tử C Đốt cháy 0,1 mol hỗn hop X,Y rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 11