cư dân Trung Quốc 7/ ngành kinh tế chủ đạo của các quốc gia cổ đại phương đông là A.. nông nghiệp 8/ Bộ phận đông đảo nhất, có vai trò to lớn trong sản xuất ở các quốc gia cổ đại phương
Trang 1SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO ĐĂK LĂK
TRƯỜNG THPT DÂN TỘC NỘI TRÚ NTRANG LƠNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 06 - 07 MÔN LỊCH SỬ KHỐI 10
THỜI GIAN : 45 PHÚT 1/ Oùc sáng tạo đầu tiên của con người được thể hiện trong lĩnh vực
A Làm đồ gốm B Sáng tạo ra chữ viết
C Chế tạo ra lửa D Chế tạo công cụ lao động
2/ Tổ chức xã hội đầu tiên của loài người là.
C Bầy người nguyên thuỷ D Bộ lạc
3/ Quan hệ giữa các Thị tộc trong bộ lạc là
A xung đột vì mâu thẫn về phân chia đất đai
B thường xuyên chiến tranh, xâm lược nhau
C quan hệ gắn bó, giúp đỡ nhau
D quan hệ đối kháng
4/ Biểu hiện sự xuất hiện trong gia đình phụ hệ trong xã hội nguyên thuỷ là:
A đàn ông làm các công việc nặng nhọc hơn phụ nữ
B đàn ông có vai trò trụ cột và giành lấy quyền quyết định trong gia đình
C xuất hiện sự phân công lao động nam-nữ
D khả năng lao động của đàn ông khác phụ nữ
5/ Tính cộng đồng của thị tộc được thể hiện qua
A sự bình đẳng giữa các thành viên
B sự hợp tác lao động
C hưởng thụ bằng nhau
D mọi sinh hoạt và của cải được coi là của chung, việc chung, làm chung, ăn chung
6/ Cư dân khu vực trên thế giới sử dụng đồ sắt đầu tiên là
A cư dân Ai Cập
B cư dân Tây Aùvà Nam Châu Aâu
C cư dân Aán Độ
D cư dân Trung Quốc
7/ ngành kinh tế chủ đạo của các quốc gia cổ đại phương đông là
A chăn nuôi
B thủ công nghiệp ( gốm, dệt vải, kim loại )
C thương nghiệp
D nông nghiệp
8/ Bộ phận đông đảo nhất, có vai trò to lớn trong sản xuất ở các quốc gia cổ đại phương đông là
A quí tộc
B nông nô
C nô lệ
D nông dân công xã
9/ Tính chất bộ máy nhà nước cổ đại phương đông là
A mang tính dân chủ cổ đại
B mang tính chất chuyên chế
C mang tính chất độc tài quân sự
Trang 2D mang tính chất dân chủ chủ nô
10/ Những trí thức khoa học đầu tiên của cư dân cổ đại phương đông được thể hiện trong lĩnh vực :
A lịch pháp
B thiên văn học
C toán học
D chữ viết
11/ Cư dân Địa Trung Hải bắt đầu biết chế tạo công cụ bằng sắt:
A khoảng 3000 năm cách ngày nay
B khoảng các thế kỷ trước công nguyên
C khoảng các thế kỷ sau công nguyên
D khoảng cuối thiên niên kỷ thứ hai TCN
12/ Công cụ bằng sắt đem lại kết quả đối với cư dân Địa Trung Hải là :
A họ dễ dàng canh tác
B diện tích canh tác tăng hơn, việc trồng trọt đã có hiệu quả
C ngành luyện kim phát triển
D cả A,B và C đều đúng
13/ ngành kinh tế đóng vai trò chủ đạo của các quốc gia Hy Lạp và Rô Ma là
A nông nghiệp và thủ công nghiệp
B thủ công nghiệp
C thủ công nghiệp và thương nghiệp
D thương nghiệp
14/ Nhà nước cổ đại phương Tây thường được gọi là :
A thị quốc
B quốc gia thành bang
C quốc gia thành thị
D cả ba phương án trên đều đúng
15/ Bộ phân cư dân có quyền tự do nhưng không có quyền công dân trong xã hội cổ đại phương Tây là
A bình dân thành thị
B nô lệ
C nông nô
D kiều dân
16/ Theo quan niệm của người Ro Ma, một năm có
A 360ngày và ¼ ngày
B 365 ngày và1/2 ngày
C 365 ngày và 1/4 ngày
D 366 ngày và ¼ ngày
17/ nhà tần thống nhất Trung quốc vào
A năm 221TCN
B năm 212TCN
C năm 121 TCN
D năm 211TCN
18/ quan hệ xã hội dưới thời nhà tần là
A giữa lãnh chúa phong kiến và nông dân
B giữa quí tộc phong kiến và nông dân công xã
Trang 3C giữa địa chủ với nông dân lĩnh canh
D giữa quí tộc với nông dân tự canh
19/ một bộ phận nông dân giữ được ruộng đất cày cấy dưới thời nhà tần được gọi là
A nông dân công xã
B tá điền
C nông dân lĩnh canh
D nông dân tự canh
20/ khi Tần Thuỷ Hoàng thống nhất đất nước, ông đã tự xưng là
A Đại đế
B Hoàng đế
C Vương chính
D Vua
21/ Dưới Tần Thuỷ Hoàng là hai vị quan đứng đầu văn võ, đó là
A Tể Tướng và Thừa Tướng
B Tể Tướng và Thái Uý
C Thừa Tướng và Thái Uý
D Thái Uý và Thượng Thư
22/Người lãnh đạo cuộc khởi nghĩa nông dân lật đổ nhà Tần là
A Trần Thắng, Ngô Quảng
B Hoàng Sào
C Lưu Bang
D Lý Tự Thành
23/ cuộc khởi nghĩa do Hoang Sào lãnh đạo diễn ra vào
A năm 873
B năm 874
C năm 875
D năm 876
24/ Nhân vật chính của tiểu thuyết Thuỷ hử là
A Lưu Bị
B Huyền Trang
C Giả Bảo Ngọc
D Tống Giang
25/ Chế độ phong kiến trung quốc bị lên án gay gát, đặc biệt là trong giai đoạn suy tàn Đó là nội dung chính của tác phẩm
A Tam quốc diễn nghiã
B Thuỷ hử
C Tây du ký
D Hồng lâu mộng
26/ Hai con sông gắn liền với sự hình thành và phát triển của quốc gia cổ đại ở Aán Độ là
A sông Hoàng Hà và Trường Giang
B sông Aán và sông Hằng
C sông Tigiơ và Ơ phơ –rát
D sông Nin và sông Hằng
27/ Theo lịch sử của Aán Độ Bim bi sa ra là
A ông vua kiệt xuất nhất trong lịch sử Aán Độ
B bạn của Phật tổ
Trang 4C ông vua đầu tiên của nước Ma- ga- đa
D ông vua kiet xuất nhất của nước Ma –ga – đa
28/ Nơi chụi ảnh hưởng rõ rệt nhất của văn hoá Aán Độ là
A Thái Lan
B Trung Quốc
C In – Đô Nê xi- a
D Khu vực đông nam Á
29/ Dân tộc ở nước ta từ thế kỷ IV đã có chữ viết bắt nguồn từ Aán Độ là
A dân tôc Kinh
B dân tộc Chăm
C dân tộc Mường
D các dân tộc ở Tây Nguyên
30/ Đến thế kỷ VII, Aán Độ rơi vào tình trạng chia rẽ và phân tán vì:
A chính quyền trung ương lúc này bị suy yếu
B các tôn giáo tranh giành ảnh hưởng lẫn nhau, gây nên sự chia rẽ phân tán
C lãnh thổ của Aán Độ rộng lớn , nhưng mỗi vùng miền lại có điều kiện và sắc thái riêng nên bị chia thành hai miền Nam – Bắc
D cả A và C
31/ Từ thế kỷ Thứ VII đến thế kỷ thứ XII, lãnh thổ Aán Độ bị chia thành
A ba vùng – 3 nước
B năm vùng – 5 nước
C sáu vùng – 6 nước
D ba vùng – 6 nước
32/ Vương triều Mô Gôn được thành lập ở Aán Độ là
A Vương triều nội tộc
B Vương triều ngoại tộc, gốc mông cổ
C Vương triều ngoại tộc từ trung quốc
D Vương triều ngoại tộc ở châu Aâu
33/ ông vua mở đầu vương triều Mô – gôn là
A Gia han – Ghi – Ta
B A – cơ –ba
C Ba –Bua
D A – sô – ca
34/ Tên của hai công trình kiến trúc được xây dựng dưới thời vua Sa- gia –han, nay trở di sản văn hoá bất hủ của nhân loại ?
A Lăng mộ Ta Giơ Ma- han
B Cổng thành A-cơ ba ở Xi – can –đra
C Thành đỏ ( La-ki – la )
D Cả A và C đều đúng
35/ Cây lương thực chính và chủ yếu của các Đông Nam Á là
A cây Lúa nước
B cây ngô
C các loại lấy củ và quả
D cây lúa mì
36/ Các vương quốc cổ đông Namá ra đời trong khoảng :
A Thiên niên kỷ IIITCN
Trang 5B Thiên niên kỷ II TCN
C 10 thế kỷ đầu công nguyên
D Thế kỷ VII TCN
37/ Các nước đông Nam Á vào giai đoạn suy thoái và dần dần trở thành thuộc địa của chủ nghĩa thực dân phương tây từ:
A Thế kỷ XVII
B Đầu Thế kỷ XVIII
C Từ giữa thế kỷ XVIII đến giữa thế kỷ XIX
D Cuối thế kỷ XVIII
38/ Tính đến nay , khu vức Đông Nam Aù gồm :
A 11 nước
B 9 nước
C 12 nước
D 10 nước
39/ những dấu hiệu bắt đầu sự suy yếu của đất nước CamPuChia từ cuối thế kỷ XIII là :
A Bị vương quốc Thái Lan tấn công xam lược nhiều lần và họ không có khả năng chống cự nhiều lần phải bỏ kinh thành ăngCo chạy trốn
B Bị thực dân Pháp Xâm chiếm , các ông vua phải từng bước đầu hàng
C Đất nước thường xuyên diễn ra các vụ mưu sát và tranh dành địa vị lẫn nhau
D CảAvàC đúng
40/ Chủ nhân đầu tiên của nước Lào là :
A Người Khơ Me
B Người Thái
C Người Khạ , sau gọi là Lào Thơng
D Lào Lùm
Trang 6Đáp án kiểm tra môn lịch sử khối 10 học kỳ I
Trả lời câu hỏi trắc nghiệm môn lịch sử khối 10 kỳ I