1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương ôn tập học kì I môn hóa học 10 năm học 2015 2016 chủ đề 1: Cấu tạo nguyên tử43792

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 302,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số lớp electron Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron của lớp ngoài cùng và phân lớp sát ngoài cùng là 3d64s2.. Tổng số electron trong một nguyên tử của X là: Câu 5: Các

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I_ MÔN HÓA HỌC 10

NĂM HỌC 2015-2016

CHỦ ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

A Lý thuyết cơ bản

- Nguyên tử: + Hạt nhân: proton (p, điện tích +) mp = mn = 1,67.10-27kg = 1u

Notron (n, không mang điện) + Lớp vỏ: electron (e, điện tích -) me = 9,1.10-31kg

- Điều kiện bền của nguyên tử:(Z ≤ 82) => 1 ≤ ≤ 1,5 ( trừ H) N

P

- Đồng vị: là những loại nguyên tử của cùng 1 nguyên tố , có cùng số proton nhưng khác nhau về số notron nên số khối khác nhau.

- Khối lượng nguyên tử trung bình:

i i (Ai: Số khối của các đồng vị, ai%: phần trăm tương ứng của các đồng vị)

A

i

A a %

M

a %

 

- Lớp electron: Gồm các e có mức năng lượng gần bằng nhau

Trật tự năng lượng tăng dần + Số el tối đa ở lớp thứ n là 2n2 e

+ Lớp thứ n có n phân lớp

+ Số el tối đa ở phân lớp là: s (2), p(6), d(10) , f(14)

- Cơ sở điền electron vào nguyên tử: Các electron được sắp xếp trong nguyên tử theo nguyên lí vững bền, nguyên lí Pauli và quy tắc Hund

+ Nguyên lí vững bền:Các electron phân bố vào các AO có mức năng lượng từ thấp đến cao

+ Nguyên lí Pauli: Trên 1 AO chỉ có thể có nhiều nhất 2 electron và 2 el này phải có chiều tự quay

khác nhau

+ Quy tắc Hund: Các electron sẽ được phân bố trên các AO sao cho số electron độc thân là tối đa

và các electron này phải có chiều tự quay giống nhau

Trong một phân lớp, nếu số e ≤ số AO thì các e đều phải là độc thân để có số e đoocj thân là tối đa

* Các phân lớp có đủ số e tối đa (s2, p6, d10, f14): Phân lớp bão hòa

* Các phân lớp chưa đủ số e tối đa : Phân lớp chưa bão hòa

* Các phân lớp có số e độc thân = số AO (d5, f7): Phân lớp bán bão hòa

- Cấu hình electrron nguyên tử: là sự phân bố các e theo lớp, phân lớp và AO Các e thuộc lớp ngoài cùng quyết định tính chất của chất:

nhân

Trang 2

+ Các khí hiếm, trừ Heli, nguyên tử có 8 e ngoài cùng đều rất bền vững khó tham gia phản ứng  hóa học

+ Các kim loại, nguyên tử có ít (1, 2, 3) e ngoài cùng dễ cho e để tạo thành ion dương có cấu  hình e giống khí hiếm

+ Các phi kim, nguyên tử có nhiều (5, 6, 7) e ngoài cùng dễ nhận thêm e để tạo thành ion âm 

có cấu hình e giống khí hiếm

+ Các nguyên tử còn có thể dùng chung e ngoài cùng tạo ra các hợp chất trong đó cấu hình e của các nguyên tử cũng giống các khí hiếm

- Bán kính nguyên tử: V = π R 4 3 => R =

3

3 3V 4

Thể tích 1 mol nguyên tử = π R 4 3.N ( N = 6,02.1023 )

3

1 mol nặng A gam => d = (g/cm3) => R = (cm)

3

4

3

3 3A

4 Nd 

AD CT trên khi coi nguyên tử là những hình cấu chiếm 100% thể tích nguyên tử.

Thực tế, nguyên tử rỗng, phần tinh thể chỉ chiếm a% Nên các bước tính như sau:

+ V mol nguyên tử có khe rỗng: V mol (có khe rỗng) = A = Vo.

d + V mol nguyên tử đặc khít: V mol (có đặc khít) = Vo. a% = A a%

d + V 1 nguyên tử: V (nguyên tử) = Vdac A.a%

N  d.N + Bán kính nguyên tử: R = 3 3V = (cm)

3A.a%

4 Nd 

B Bài tập

Câu 1: Cho các kí hiệu nguyên tử A, B, C, D, E, G, H Hỏi có bao nhiêu đồng vị của cùng một nguyên tố 40

18 23 11 27 13 36 18 31 15 38 18 40 19

Câu 2: Cấu hình electrron nào sau đây viết sai?

A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s32p43s2 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s23p4

Câu 3: Đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là hiện tượng các nguyên tử có cùng

A Số electron hóa trị B Số nơtron và số proton C Số proton D Số lớp electron

Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron của lớp ngoài cùng và phân lớp sát ngoài cùng là 3d64s2 Tổng số electron trong một nguyên tử của X là:

Câu 5: Các electron thuộc lớp nào sau đây liên kết với hạt nhân yếu hơn cả?

Câu 6: Kí hiệu nguyên tử X cho ta biết những thông tin gì về nguyên tố hóa học X?A

Z

A Số hiệu nguyên tử B Số hiệu nguyên tử, số khối

C Số khối D Số hiệu nguyên tử, nguyên tử khối trung bình

Trang 3

Câu 7: Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có 12 proton trong hạt nhân nguyên tử?

A X3115 B 2713X C 2412X D 2814X

Câu 8: Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố phi kim?

A 1s22s22p5 B 1s22s22p6 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s23p6

Câu 9: Đồng trong tự nhiên là hỗn hợp của hai đồng vị bền 65Cu và 63Cu, trong đó đồng vị 65Cu chiếm 27% Nguyên tử khối trung bình của Cu là: A 63,54 B 64,35 C 65,34 D 64,53

Câu 10: Nguyên tử nguyên tố X có 26 electron và 30 nơtron Số khối và số lớp electron của nguyên tử X lần lượt là A

56 và 3 B 54 và 3 C 54 và 4 D 56 và 4

Câu 11: Cấu hình electron nào sau đây là của một nguyên tố d?

A 1s22s22p5 B 1s22s22p63s23p63d54s2 C 1s22s22p63s23p64s2 D 1s22s22p63s2

Câu 12: Lớp electron nào sau đây ở gần hạt nhân hơn cả?

Câu 13: Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tố oxi là 8 Hỏi nguyên tố này có mấy lớp electron? Lớp ngoài cùng có bao

nhiêu electrron? -A 2 lớp, 4e B 3 lớp, 4e C 2 lớp, 6e D 3 lớp, 5e

Câu 14: Cấu hình electrron nguyên tử của nguyên tố Fe(Z = 26) là:

A [Ar]3d54s3 B [Ar]3d8 C [Ar]4s23d6 D [Ar]3d64s2

Câu 15: Cho nguyên tố có Z = 19 Hỏi nguyên tử của nguyên tố này có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?

Câu 16: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các hạt nhân nguyên tử là: A notron, electron và proton

B proton và electron C electron và notron D norton và proton

Câu 17: Hiđro có hai đồng vị: 1H và 2H; oxi có ba đồng vị: 16O, 17O, 18O Hỏi có bao nhiêu phân tử nước khác nhau?

Câu 18: Trong phân lớp 3d có tối đa bao nhiêu electrron?

Câu 19: Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau chứa đồng thời 30 nơtron, 25 proton và 25 electron?

A 3055M B 5530M C 5525M D 2530M

Câu 20: Tổng số các hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 36 Biết tổng số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện Hãy cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào sau đây?

A Nguyên tố f B Nguyên tố s C Nguyên tố d D Nguyên tố p

Câu 21 nguyên tử của nguyên tố nào ở trạng thái cơ bản có số electron độc thân là lớn nhất?

A S (Z = 16) B P (Z = 15) C.Ge (Z = 32) D Al (Z = 13)

A LÝ THUYẾT CƠ BẢN

1 Bảng tuần hoàn

- Ô: STT ô = p = e = z

- Chu kì: STT chu kì = số lớp electron : + Chu kì nhỏ: 1, 2, 3

+ Chu kì lớn: 4, 5, 6, 7 (chưa hoàn thiện)

- Nhóm: STT nhóm = e hóa trị

( Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm có tính chất hóa học tương tự nhau) + Nhóm A: gồm các nguyên tố s, p; STT nhóm = e ngoài cùng = e hóa trị

Trang 4

+ Nhóm B: e hóa trị = e ngoài cùng + e phân lớp d sát lớp ngoài cùng

Cấu hình dạng (n – 1)da ns2 e hóa trị = 2 + a

* e hóa trị < 8: STT nhóm = e hóa trị

* 8 e hóa  trị 10: STT nhóm = VIII B 

* e hóa trị > 10: STT nhóm = e hóa trị - 10

Xác định vị trí của nguyên tố gồm ô, chu kì, nhóm.

Chú ý: Đối với các nguyên tố d hoặc f theo trật tự năng lượng thì cấu hình bền là cấu hình ứng với các phân lớp d hoặc f là bão hòa hoặc bán bão hòa Do vậy, đối với những nguyên tố này cấu hình của nguyên

tử hoặc ion có xu hướng đạt cấu hình bão hòa hoặc bán bão hòa để đạt trạng thái bền

Có 2 trường hợp đặc biệt của d:

a + 2 = 6: (n-1)d4 ns2  (n-1)d5 ns1 : Bán bão hòa VD: Cr (Z = 24)

a + 2 = 11: (n-1)d9 ns2  (n-1)d10 ns1 : Bão hòa VD: Cu (Z = 29)

2 Định luật tuần hoàn

Cơ sở biến đổi tuần hoàn các tính chất là sự biến đổi tuần hoàn số e ngoài cùng

- Bán kính nguyên tử:

* Quy luật: Theo chiều tăng ĐTHN, trong 1 CK, R nguyên tử giảm dần;

trong 1 nhóm A, R nguyên tử tăng dần

* Giải thích: Trong cùng 1 CK, theo chiều tăng ĐTHN số e lớp ngoài cùng tăng lực hút  

giữa hạt nhân với e ngoài cùng tăng R giảm dần  Trong 1 nhóm, theo chiều tăng ĐTHN, số lớp e tăng R tăng dần 

- Độ âm điện: Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút e

* Quy luật: Theo chiều tăng ĐTHN, trong 1 CK, ĐÂĐ tăng;

trong 1 nhóm A, ĐÂĐ giảm

* Giải thích: Trong 1 CK, theo chiều tăng ĐTHN R    khả năng hút e   ĐÂĐ 

Trong 1 nhóm, theo chiều tăng ĐTHN R    khả năng hút e   ĐÂĐ 

- Tính kim loại, phi kim:

+ Trong 1 chu kì: Kim loại giảm, phi kim tăng + Trong 1 nhóm A: Kim loai tăng, phi kim giảm

- Năng lượng ion hóa thứ nhất I1(năng lượng cần thiết để tách 1e ra khỏi nguyên tử trung hòa)

* Quy luật: Theo chiều tăng ĐTHN, trong 1 CK, I1 tăng;

trong 1 nhóm A, I1 giảm

Trang 5

* Giải thích: Trong 1 CK, theo chiều tăng ĐTHN, R , ĐÂĐ    khả năng giữ e I   

Trong 1 nhóm, theo chiều tăng ĐTHN, R ,ĐÂĐ    khả năng giữ e    I

- Tính axit – bazơ của oxit và hiđroxit:

+ Trong 1 chu kì: Axit tăng, bazơ giảm + Trong một nhóm A: Axit giảm, bazơ tăng

- Hóa trị cao nhất với oxi tăng từ 1 7(a), hóa trị của phi kim với hiđro giảm từ 4 1 (b) Mối liên  

hệ là a + b = 8

B BÀI TẬPVẬN DỤNG

I Một số dạng bài tập thường gặp

1) Cho các ngtố có Z = 11, 24, 27, 35

a Viết sơ đồ mức năng lượng của e

b Viết cấu hình e và định vị trong BTH ( ô, CK, N)

2) Biết rằng lưu huỳnh ở chu kì 3, nhóm VIA Hãy lập luận để viết cấ hình e của S?

3) Dựa vào vị trí trong BTH, dự đoán cấu tạo của các ngtố sau: 20Ca, 16S, 18Ar, 30Zn

4) Dựa vào vị trí trong BTH, dự đoán tính chất hoá học cơ bản của: 19K, 6C, 30Zn

5) Hãy so sánh tính chất hoá học của:

a) Mg ( Z =12) với Na ( Z=11) và Al (Z=13)

b) Ca (Z = 20) với Mg ( Z=12) và K (Z = 19)

c) Cl ( Z = 17) với F ( Z = 9) và S ( Z = 16)

6) Cation R2+ có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 2p6

a Viết cấu hình e của R

b Nguyên tố R thuộc CK? Nhóm? Ô?

c Anion X- có cấu hình e giống R2+, X là ngtố gì? Viết cấu hình e của nó

7) Oxit cao nhất của một ngtố ứng với công thức RO3, với hiđro nó tạo thành một hợp chất khí chứa 94,12%R Tìm khối lượng ngtử và tên ngtố?

8) Hoà tan hoàn toàn 0,3gam hỗn hợp 2 kim loại X và Y ở 2 chu kì liên tiếp của nhóm IA vào nước thu đươc 0,224 lit khí (đktc) Tìm X, Y

9) Người ta dùng 14,6gam HCl thì vừa đủ để hoà tan 11,6gam hiđroxit của kim loại A(II)

a) Định tên A b) Biết A có p = n Cho biết số lớp e, số e mỗi lớp?

10) Hoà tan hoàn toàn 2,73gam một kim loại kkiềm vào nước thu được 1 dung dịch có khối lượng lớn hơn só với khối lượng nước đã dùng là 2,66gam Xác định tên kim loại

11) Tỉ lệ khối lượng phân tử giữa hợp chất khí với hidro của ngtố R so với oxit cao nhất của ns là 17:40 Hãy biện luận xác định R

Trang 6

12) A, B là 2 ngtố ở cùng nhóm và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong BTH Tổng số proton trong hạt nhân của chúng là

32 Không sử dụng BTH, cho biết vị trí của mỗi ngtố.

13) Hoà tan 28,4 gam một hỗn hợp hai muối cacbonat của 2 kim loại hoá trị II bằng dung dịch HCl dư thu 6,72 lit khí và 1 dung dịch A.

a) Tính tổng số gam 2 muối clorua có trong dung dịch A

b) Xác định tên 2 kim loại biết chúng thuộc 2 CK liên tiếp nhóm IIA

c) Tính % khối lượng mỗi muối

d) Cho toàn bộ CO2 vào 1,25lit Ba(OH)2 thu 39,4 gam kết tủa tính nồng độ Ba(OH)2.

Câu 1 : Nguyên tố canxi (Z=20) thuộc chu kì

Câu 2 : Cho 3,6 gam một nguyên tố X thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được 3,36 lít khí H2(đktc) và 53,3 gam dung dịch A Kim loại X và nồng độ của dung dịch A là:

Câu 3: Nguyªn tè R thuéc nhãm IVA, c«ng thøc oxit cao nhÊt cña R lµ:

Câu 4 : Tính chất không biến đổi tuần hoàn của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn là:

A Bán kính nguyên tử, độ âm điện

B Số electron trong nguyên tử, số lớp electron

C Tính kim loại, tính phi kim của các nguyên tố

D Thành phần và tính chất của các hợp chất tạo nên từ các nguyên tố

Câu 5 : Biết vị trí của một nguyên tố trong bảng tuần hoàn, không suy ra được :

A tính kim loại, tính phi kim

B công thức oxit cao nhất, hợp chất với hiđro

C bán kính nguyên tử, độ âm điện

D tính axit, bazơ của các hiđroxit tương ứng của chúng

Câu 6 : Cho nguyên tố có Z = 17, nó có hoá trị cao nhất với oxi là :

Câu 7 : Nguyên tố X có Z = 15, hợp chất của nó với hiđro có công thức hoá học dạng :

Câu 8 : Nguyên tố có tính chất hoá học tương tự canxi :

Câu 9 : Cặp nguyên tố hoá học nào sau đây có tính chất hoá học giống nhau nhất ?

Câu 10 : Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn không cho biết

A số proton trong hạt nhân B số electron trong nguyên tử

C số nơtron D số thứ tự của chu kì, nhóm

Câu 11 : Dãy sắp xếp các chất theo chiều tính bazơ tăng dần :

A NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3, Si(OH)4 B Si(OH)4, Al(OH)3, NaOH, Mg(OH)2

C Mg(OH)2, NaOH, Si(OH)4, Al(OH)3 D Si(OH)4, Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH

Câu 12 : Dãy sắp xếp các chất theo chiều tính axit tăng dần :

A H4SiO4, H3PO4, H2SO4, HClO4 B H2SO4, H3PO4, HClO4, H4SiO4

C HClO4, H2SO4, H3PO4, H4SiO4 D H3PO4, HClO4, H4SiO4, H2SO4

Câu 13 : Đơn chất của các nguyên tố nào sau đây có tính chất hoá học tương tự nhau ?

A As, Se, Cl, I B F, Cl, Br, I C Br, I, H, O D O, Se, Br, Cl

Câu 14 : Nguyên tử nguyên tố nào trong nhóm VIIA có bán kính nguyên tử lớn nhất ?

Câu 15 : Trong 20 nguyên tố đầu tiên của bảng tuần hoàn, có bao nhiêu nguyên tố khí hiếm ?

Câu 16 : Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần ?

A I, Br, Cl, F B C, Si, P, N C C, N, O, F D Mg, Ca, Sr, Ba

Trang 7

Cõu 17 : Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn Công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất với hiđro của nguyên tố M là công thức nào sau đây:

A M2O3 và MH3 B MO3 và MH2 C M2O7 và MH D Tất cả đều sai

Cõu 18 : Khi cho 0,6g một kim loại nhóm IIA tác dụng với nước tạo 0,336 lít khí hiđro (ở đktc) Kim loại đó là kim loại nào

sau đây:

Cõu 19 : Cho 8,8g một hỗn hợp hai kim loại nằm ở hai chu kì liên tiếp nhau và thuộc nhóm IIIA, tác dụng với dd HCl dư thì thu được 6,72 lít khí hiđro ở đktc Hai kim loại đó là kim loại nào sau đây:

A Al và In B Ga và In C In và Pb D Al và Ga

Cõu 20 : Nguyên tố X tạo được ion X có 116 hạt gồm proton, electron và nơtron Công thức oxit cao nhất và hiđroxit cao  nhất của X là công thức nào sau đây:

A Br2O7 và HBrO4 B As2O7 và HAsO4 C Se2O7 và HSeO4 D Kết quả khác

Cõu 21 : Tính chất hoá học của nguyên tố trong cùng một nhóm A giống nhau vì:

C Nguyên tử các nguyên tố có cấu hình electron lớp ngoài cùng giống nhau D B và C đều đúng

Cõu 22 : Hiđroxit cao nhất của một nguyên tố R có dạng HRO4 R cho hợp chất khí với hiđro chứa 2,74% hiđro theo khối lượng R là nguyên tố nào sau đây:

Cõu 23 : Cho 6,9g một kim loại X thuộc nhóm IA tác dụng với nước, toàn bộ khí thu được cho tác dụng với CuO đun nóng Sau phản ứng thu được 9,6g đồng kim loại X là kim loại nào sau đây:

Cõu 24 : Ba nguyên tố X, Y, Z thuộc cùng nhóm A và ở ba chu kì liên tiếp Tổng số hạt proton trong ba nguyên tử bằng 70

Ba nguyên tố là nguyên tố nào sau đây:

A Be, Mg, Ca B Sr, Công đoàn, Ba C Mg, Ca, Sr D Tất cả đều sai

Cõu 25 : Hai nguyên tố X, Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì thuộc bảng tuần hoàn, có tổng điện tích dương hạt nhân là

25 Vị trí của X và Y trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây:

A X chu kì 3, nhóm IIA; Y chu kì 2, nhóm IIIA B X chu kì 3, nhóm IIA; Y chu kì 3, nhóm IIIA

C X chu kì 2, nhóm IIIA; Y chu kì 3, nhóm IIIA D Tất cả đều sai

III Bài tập trắc nghiệm chủ đề 1,2

Cõu 1: Cõu nào bi ểu thị đỳng kớch thước của nguyờn tử và ion:

A Ca2+ > Ca ; Cl- > Cl B Ca2+ < Ca ; Cl- > Cl C Ca2+ < Ca ; Cl- < Cl D Ca2+ > Ca ; Cl- < Cl

Cõu 2: Hợp chất M được tạo bởi từ cation X+ và anion Y2- .Mỗi ion đều do 5 nguyờn tử của 2 nguyờn t ố tạo nờn.Tổng số proton trong X+ là 11 cũn t ổng số e trong Y2- là 50 Bi ết rằng 2 nguyờn tố trong Y2- thu ộc cựng một phõn nhúm và thuộc 2 chu kỡ kế tiếp trong bảng tuần hoàn M cú cụng thức phõn t ử là :

Cõu 3: C ấu hỡnh e của lớp vỏ ngoài cựng của một ion là 2s22p6 Ion đú là :

-Cõu 4: T ừ kớ hiệu 73Li ta cú th ể suy ra:

A H ạt nhõn nguyờn tử Li cú 3 proton và 7 notron

B Nguyờn t ử Li cú 2 lớp electron, lớp trong cú 3 và lớp ngoài cú 7 electron

C Nguyờn t ử Li cú 3 electron, hạt nhõn cú 3 proton và 4 notron

D Li cú s ố khối là 3, số hiệu nguyờn tử là 7

Cõu 5: Cụng th ức phõn tử của hợp chất khớ tạo bởi nguyờn tố R và hiđro là RH3 Trong oxit mà R cú hoỏ tr ị cao nhất thỡ oxi chi ếm 74,07% về khối lượng Nguyờn tố R là

Cõu 6: Trong t ự nhiờn Cu tồn tại hai loại đồng vị là 63Cu và 65Cu.Nguyờn t ử khối trung bỡnh của cu bằng 63,546.Số nguyờn t ử 63Cu cú trong 32 gam Cu là ( bi ết số Avogađro = 6,022.1023)

Cõu 7: T ổng số ( p, n, e) của nguyờn tử nguyờn tố X là 21 Tổng số obitan của nguyờn tử nguyờn tố

đú là:

Trang 8

Câu 8: 3 nguyên t ử X, Y, Z có tổng số điện tích hạt nhân là 16, hiệu điện tích hạt nhân X và Y là 1.

T ổng số e trong ion ( X3Y)- là 32 X, Y, Z l ần lượt là :

Câu 9: Ion nào sau đây có cấu hình e của khí hiếm Ne?

Câu 10: Dãy các nguyên t ố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:

Câu 11: T ổng số hạt proton, notron, electron trong hai nguyên tử kim loại A, B là 142 Trong đó số

h ạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn

c ủa A là 12 Hai kim loại A, B lần lượt là:

Câu 12: Hi đro có 3 đồng vị 1H, 2H, 3H Be có 1 đồng vị 9Be Có bao nhiêu lo ại phân tử BeH cấu

t ạo từ các đồng vị trên?

Câu 13: Nguyên t ố Bo có 2 đồng vị tự nhiên là: 11B và 10B đồng vị 1 chiếm 80% đồng vị 2 chiếm

20% Nguyên t ử khối của nguyên tố Bo là:

Câu 14: Nguyên t ử nguyên tố Y có tổng các hạt cơ bản là 52, trong đó số hạt không mang điện trong

h ạt nhân lớn gấp 1,059 lần số hạt mang điện dương Kết luận nào sau đây là không đúng với Y?

Câu 15: H ợp chất với nguyên tố H có dạng RH4,Trong oxit cao nh ất với oxi, R chiếm 27,27% về

kh ối lượng R là nguyên tố nào sau đây?

Câu 16: Nguyên t ố R thuộc nhóm VIA trong bảng tuần hoàn.Trong hợp chất R với hiđro( không có

thêm nguyên t ố khác) có 5,882 % H về khối lượng.R là nguyên tố nào sau đây?

2

điện nhiều hơn số hạt không là 28.B là chất nào dưới đây?

Câu 18: Nguyên t ử của nguyên tố nào có số e độc thân lớn nhất:

Câu 19: Các đồng vị có tính chất nào sau đây?

A T ất cả các tính chất đưa ra

B Có cùng sô proton trong h ạt nhân

C Có cùng s ố e ở lớp ngoài cùng của nguyên tử

D Có cùng tính ch ất hoá học

Câu 20: X Y là hai nguyên t ố thuộc thuộc cùng một phân nhóm và 2 chu kì liên tiếp trong bảng tuần

hoàn Bi ết Z + Z = 32.S ố proton trong nguyên tử nguyên tốỸ, Y lần lượt là :

Câu 21: Nguyên t ử của nguyên tố X tạo ion X-.T ổng số hạt ( p, n, e ) trong X- b ằng 116 X là nguyên

t ử của nguyên tố nào sau đây?

33As

Câu 22: Nguyên t ử nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt

không mang điện.Cấu hình của Y là :

A 1s22s22p63s13p1 B 1s22s22p63d2 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p6

Trang 9

notron = 13:15 là

Câu 24: Các ion và nguyên t ử Ne, Na+, F- có:

Câu 25: Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là 79,91 Biết R có hai đồng vị trong đó 79zR chiếm 54,5% số nguyên tử Nguyên tử khối của đồng vị còn lại có giá trị bao nhiêu?

Câu 26: Trong các phát bi ểu sau đây phát biểu nào đúng?

A Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt notron

B Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số notron

C Đồng vị là các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân nhưng khác nhau về số notron

D Đồng vị là những nguyên tố có cùng vị trí trong bảNg tuần hoàn

Câu 27: T ổng số e hoá trị của nguyên tử Nitơ ( N) là:

Câu 28: Ion Mn2+ có c ấu hình electron là:

Câu 29: Cho 4 nguyên t ử có kí hiệu như sau 26 23 27 63

12X, Y,11 13Z, T Hai nguyên t29 ử nào có cùng số nơtron?

Câu 30: M ột nguyên tử có cấu hình e là: 1s22s22p63s2 s ẽ:

A T ăng kích thước khi tạo ra ion dương B T ăng kích thước khi tạo ra ion âm

Câu 31: Nh ững tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn?

Câu 32: Ion X- có 10 e H ạt nhân nguyên tử nguyên tố X có 10 notron Nguyên tử khối của nguyên

t ố X là:

Câu 33: C ấu hình nào sau đây là của ion Fe3+?

Câu 34: Hai nguyên t ố X, Y nằm kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số proton trong hai hạt nhân

nguyên t ử là 25 X, Y thuộc chu kì và nhóm nào trong HTTH?

Câu 35: Bán kính nguyên t ử của các nguyên tố: 3Li, 8O¸9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là

Câu 36: C ấu hình e nguyên tử của 3 nguyên tố X, Y, Z lần lượt là: 1s22s22p63s1, 1s22s22p63s23p6 4s1, 1s22s22p63s23p1 N ếu sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì cách sắp xếp nào sau đây là đúng?

Câu 37: Ion nào có c ấu hình e giống cấu hình e của nguyên tử Ar ?

Câu 38: Cation X+ có cấu hình e ở lớp vỏ ngoài cùng là 2s22p6.Cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X là:

Câu 39: Cho c ấu hình e nguyên tử của các nguyên tố sau:

Trang 10

1) 1s22s22p1 2) 1s 2s 2p 3) 1s 2s 2p 3s 3p 4)1s 2s 2p 3s 5) 1s 2s 2p 3s 3p

C ấu hình của các nguyên tố phi kim là?

Câu 40: C ấu hình e nào sau đây của nguyên tử nguyên tố X ( Z = 24)?

Câu 41: Hi đro có 3 đồng vị 11H, 21H, 31H và oxi có 3 đồng vị 16 8O, 17 8O, 18 8O Kh ối lượng nhỏ nhất có thể có của phân t ử nước là:

Câu 42: T ổng số hạt ( p, n, e) trong phân tử MX3 là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60.Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn M là 8.Tổng ( p, n, e) trong X - nhi ều hơn trong M3+ là 16.M và X

l ần lượt là :

Câu 43: C ấu hình e nào dưới đây không đúng?

Câu 44: H ợp chất Y có công thức là M 4 X 3 bi ết:

-Bi ết tổng số hạt trong phân tử Y là 214 hạt

-Ion M3+ có t ổng số electron bằng số electron của X

4 T ổng số hạt ( p, n, e) trong nguyên tử nguyên tố M nhiều hơn số hạt trong nguyên tử nguyên X

trong Y là 106 Y là ch ất nào dưới đây?

Câu 45: C ấu hình e nào dưới đây viết không đúng?

Câu 46: Nguyên t ử Cacbon ở trạng thái cơ bản có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng:

Câu 47: Ion ( O2-) được tạo thành từ nguyên tử O Ion oxi này có:

Câu 48: T ổng số ( p, n, e) trong nguyên tử của nguyên tố X là 58 Sốp gần bằng số notron X có số khối bằng:

Câu 49: Nh ững cặp chất nào có cấu hình e giống nhau:

-Câu 50: Anion Y- có c ấu hình e là : 1s22s22p63s23p6 Trong b ảng tuần hoàn Y thuộc:

Câu 51: Cation M+ có c ấu hình e là: 1s22s22p63s23p6 Trong b ảng tuần hoàn M thuộc:

Câu 52: Nguyên t ử nguyên tố trong nhóm VA có bán kính nguyên tử lớn nhất là:

20Ca, K, Sc có cùng:19 21

A S ố khối B S ố hiệu nguyên tử C Số electron D S ố notron

Câu 54: Câu nào bi ểu thị đúng kích thước của nguyên tử và ion:

A Na > Na+ ; F < F- B Na < Na+ ; F < F- C Na > Na+ ; F > F- D Na < Na+ ; F > F

-Câu 55: Nguyên t ử trung bình của nguyên tố cu là 63,5.Nguyên tố Cu có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu trong t ự nhiên.Tỉ

l ệ phần trăm đồng vị 63Cu là:

Ngày đăng: 31/03/2022, 09:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

CHỦ ĐỀ 2: BẢNG TUẦN HOÀN VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN - Đề cương ôn tập học kì I môn hóa học 10 năm học 2015  2016 chủ đề 1: Cấu tạo nguyên tử43792
2 BẢNG TUẦN HOÀN VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN (Trang 3)
Cõu 2: Cho 3,6 gam một nguyờn tố X thuộc nhúm IIA trong bảng tuần hoàn tỏc dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được - Đề cương ôn tập học kì I môn hóa học 10 năm học 2015  2016 chủ đề 1: Cấu tạo nguyên tử43792
u 2: Cho 3,6 gam một nguyờn tố X thuộc nhúm IIA trong bảng tuần hoàn tỏc dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được (Trang 6)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w