1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số 9 tiết 7: Luyện tập43629

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 150,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu bài dạy.. Qua bài này HS cần : * về kiến thức: + HS được củng cố các kiến thức về khai phương và chia 2 căn thức bậc hai.. * về kĩ năng: HS có kĩ năng thành thạo vận dụng 2 QT v

Trang 1

Ngày soạn :

****************************

I Mục tiêu bài dạy.

Qua bài này HS cần : * về kiến thức:

+ HS được củng cố các kiến thức về khai phương và chia 2 căn thức bậc hai

* về kĩ năng: HS có kĩ năng thành thạo vận dụng 2 QT vào các BT tính toán, rút gọn biểu

thức và giải PT

* về thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận khi tính toán, biết đặt ra các điều kiện cho bài toán.

+ Vân dụng các kiến thức vào làm bài tập nhanh và chính xác

II chuẩn bị của GV và HS.

GV: + Bảng phụ ghi các BT trắc nghiệm, kẻ lưới ô vuông hình 3 trang20 ở SGK

+ Máy tính bỏ túi

HS: + Bảng phụ nhóm, bút dạ

+ Rèn luyện việc phân tích một số thành tích của các số khai căn được

III tiến trình bài dạy

1 ổn định tổ chức: GV kiểm tra các điều kiện chuẩn bị cho tiết học, tạo không khí học tập

2 Kiểm tra bài cũ:

+ HS1 lên bảng phát biểu ĐL khai phương 1 thương và làm BT30 (c;d) Tr19 - SGK:

Rút gọn biểu thức sau : c)

2

3

16

5xy. x = d) 0,2x y 3

+ HS2: Phát biểu QT2 và làm BT31: So sánh 25 16 và 25 16 cho nhận xét căn một hiệu với hiệu các căn

+ GV cho nhận xét, đánh giá HS và vào bài:

3.Bài mới

Hoạt động 1: Luyện tập

1 Dang 1: Tính

+ GV cho HS làm BT32 (tr 19 – SGK)

Tính : a) 1 9 5 0,014 b)

16 9

149 76

457 384

 +GV: hãy nêu cách làm ?

+ GV cho HS nhận xét về tử và mẫu của

biểu thức lấy căn Hãy vận dụng HĐT để

tính

+ Cho HS làm BT36 SGK(bảng phụ): Mỗi

khẳng định sau đúng hay sai ? vì sao ?

a)0,01= 0 0001, b)0 5,  0 5, c) 397

d) 4(  13 2) x 3 4.(  13)2x 3

2 Dang 2: Giải phương trình

+ GV cho làm BT33 Tr19SGK: Giải PT

b) 3.x 3 12 27

GV cho nhận xét 12 = 4.3 ; 27 = 9.3 hãy áp

dụng QT khai phương 1 tích để biến đổi:

Chú ý 3 32 35 3

+ HS lên bảng thực hiện: a) Đổi các hỗn số

16 9  16 9 100 4 3 10 24 b) Tử và mẫu có dạng hiieụ 2 bình phương:

= (149 76).(149 76) 225.73 225 (457 384).(457 384) 841.73 841

= 225 15

29

841  +HS quan sát cách chứng minh theo quy tắc nhân đã học

+ HS đứng tại chỗ trả lời miệng:

a) Đúng b) Sai vì vế phải không xác định c) Đúng vì 6 36 39 49 7 d) Đúng do ta đã chia 2 vế cho (4 13)mà

>0 nên BPT không đổi chiều

4 13

HS giải BT, 1HS trình bày trên bảng:

3.(x 1) 4 3 3 9

3.(x 1) 3 3 2 3

 x = 4

3.(x 1) 5 3 (x 1) 5

DeThiMau.vn

Trang 2

Hoạt động của GV TG Hoạt động của HS

3.x  12 0

+GV có thể gợi ý rước hết tìm x2 rồi tìm x

+ Làm BT 35: Tìm x biết 2

(x )  + GV yêu cầu HS áp dụng HĐT 2

A  A

để biến đổi PT

3 Dang 3: Rút gọn biểu thức.

+ Cho HS làm BT34 (a;c) Tr19SGK bằng

cách tổ chức hoạt động nhóm (một nửa lớp

làm câu a, một nửa làm câu c)

+ Kết quả câu c ) : ; a -1,5; b<0

2 2

9 12a 4a b

2 2

3 2

3 2

b b

+ HS : chuyển hạng tử tự do sang VP:

3

Vậy x2 = 2 suy ra x =  2

(x )    x

* x – 3 = - 9  x = - 6

* x – 3 = 9  x = 12 vậy S = {- 6 ; 12} + HS hoạt động nhóm

+ Kết quả hoạt động nhóm: a) 2 (

2 4

3 ab

a b do

2

2 4

3

ab

a b

ab  ab

(với a < 0; b  0 nên ab 2 < 0)

Câu c) do 3 + 2a  0 và b < 0

Hoạt động 2: Bài tập nâng cao

+ GV: Đưa BT 43 (a) Tr10 SBT:

Tìm x thoả mãn điều kiện: 2 3 2

1

x

x  GV: điều kiện để 2 3xác định là gì? 1

1

x

x 

 phân số không âm khi nào? mẫu phải ntn?

Sau đó gọi 2HS lên bảng giải với 2TH đó

Cho HS quan sát sự biểu diễn trên trục số

+ Sau khi tìm được điều kiện kãy áp dụng

ĐN để giải  Gọi tiếp 1HS lên giải:

+ Hãy kiểm tra giá trị x tìm được có t/m ?

2x –

1

x

+GV đưa BT 37 cho HS quan sát:

+ HS: Để 2 3xác định thì

1

x

x 

0 1

x

x  + Tử số và mẫu phải cùng dấu và mẫu khác 0, vậy có 2 điều kiện:

*2 3 0  1 5

1 5

* hoặc 2 3 0  1 5

1

Vậy với x1 5, hoặc x < 1 thì 2 3 xđ

1

x

x 

x    x  

4.(x – 1) = 2x – 3 2x = 1 x =

0,5 ( thoả mãn điều kiện ban đầu đặt ra)

1 2

Vậy MN = NP = PQ = QM = 5 (cm) nên tứ giác MNPQ là hình thoi

Mà NQ = NP  nên tứ giác MNPQ là hình vuông (hình thoi có 2 đường chéo = nhau) Vậy diện tích của hình vuông MNPQ là:

S MNPQ = 2 2

MN ( )  (cm )

IV Hướng dẫn học tại nhà.

+ Học thuộc định lí và 2 quy tắc theo, xem lại các BT đã giải và hoàn tất các BT còn lại + Làm tiếp các bài trong SBT Chuẩn bị bảng số Brađi xơ và máy tính bỏ túi Casio Fx 500

+ Chuẩn bị cho bài sau : Đọc trước Đ5 Bảng căn bậc hai

M,N,P,Q dự đoán được hình gì?

+ Dùng ĐL Pi-ta-go để tính các cạnh.

+ Sau khi tính được các cạnh hãy cho biết tứ giác tạo thành là hình gì?

DeThiMau.vn

Ngày đăng: 31/03/2022, 08:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Vậy diện tích của hình vuông MNPQ là: - Giáo án Đại số 9 tiết 7: Luyện tập43629
y diện tích của hình vuông MNPQ là: (Trang 2)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm