KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN : TOÁN LỚP 9 --- Thời gian 90 phút không kể thời gian giao đề Bài 1 : Tính diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy bằng 3cm và đường cao bằng 4cm.. b/ Chứ
Trang 1KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN : TOÁN LỚP 9 - Thời gian 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1 : Tính diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy bằng 3cm và đường cao bằng 4cm
Bài 2 : Cho hàm số y = 1 2 có đồ thị là (P)
2x
a/ Vẽ đồ thị (P) của hàm số trên
b/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng (d) : y = x + 4
Bài 3 : Cho phương trình x 2 – 2mx + 2m – 2 = 0 (1), m là tham số
a/ Giải phương trình khi m = 1
b/ Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có 2 nghiệm
Gọi 2 nghiệm của phương trình là x 1 , x 2 Với các giá trị nào của m thì 2 2 ?
1 2 12
x x
c/ Với giá trị nào của m thì biểu thức 1 2 có giá trị lớn nhất ?
2 2
1 2 1 2
x x A
Bài 4 : Cho tam giác ABC; H là chân đường cao kẻ từ A Đường tròn đường kính HB cắt AB tại điểm thứ hai là D Đường tròn đường kính HC cắt AC tại điểm thứ hai là E
a/ Chứng minh 4 điểm A, D, H, E cùng nằm trên một đường tròn
b/ Gọi F là giao điểm của AH và DE
Chứng minh FA.FH = FD.FE
c/ Chứng minh EBH EDC
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
Bài 1
1,5điểm Áp Viết đúng công thức và thay số tính được Sdụng định lý Pytago tính được đường sinh l = 5cmtp= 24 (cm 2) 0,51,0
Bài 2
2 điểm Cho hàm số y = 2 có đồ thị là (P).
1
2x
Trang 2(1.0đ)
Vẽ đồ thị (P) của hàm số trên.
- Xác định đúng ít nhất tọa độ 5 điểm
- Vẽ chính xác đồ thị (P)
(Lưu ý : Hình vẽ này vẽ gộp cho trường hợp câu b nếu tìm tọa độ giao điểm bằng phương pháp đồ thị- Câu a không có đường thẳng (d) : y = x + 4)
0,5 0,5
b (1.0đ)
Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng (d) : y = x + 4
Bằng cách giải hệ phương trình hoặc đồ thị học sinh xác định đúng tọa độ
2 giao điểm (-2;2) và (4;8)
(nếu dùng phương pháp đồ thị hình vẽ phải có đường thẳng (d) y = x + 4
như hình vẽ trên)
1.0
Bài 3
(3điểm) Cho phương trình x
2 – 2mx + 2m – 2 = 0 (1), m là tham số
a
(0.75đ)
Giải phương trình khi m = 1
Thế đúng cho ra x 2 – 2x = 0
Giải được x1 = 0
và x2 = 2
0.25 0.25 0.25
b
(1.5đ)
Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có 2 nghiệm
Gọi 2 nghiệm của phương trình là x 1 , x 2 Với các giá trị nào của m thì
2 2
1 2 12
x x
- Tính được ' 2 2 và lập luận với mọi giá
0
trị của m để đi đến kết luận pt(1) luôn có nghiệm
1 2 ( 1 2) 2 1 2
x x x x x x
= 2 2
(2 )m 2(2m2)4m 4m4
Theo đề 2 2
1 2 12
Giải ra được m1 = -1 và m2 = 2
0.75
0.75
c
(0.75đ)
Với giá trị nào của m biểu thức 1 2 có giá trị lớn nhất
2 2
1 2 1 2
x x A
=
1 2
2 2
1 2 1 2
x x A
Trang 32 2 2 2
2
A
2
2
0
m m
nên 2 có giá trị lớn nhất khi có giá trị nhỏ
2
1
m A
m
2 2
m m
nhất 2 m = 1
(m1) 0
Bài 4
3,5điểm
a
(1.0đ)
Chứng minh 4 điểm A, D, H, E cùng nằm trên một đường tròn
Chứng minh được 0
90
90
HEA
Chứng minh được 0
90
90
ADH
Từ đó kết luận A, D, H, E cùng nằm trên đường tròn đường kính AH
0.25 0.25 0.50
b
(1.0đ)
Gọi F là giao điểm của AH và DE Chứng minh FA.FH = FD.FE
Xét 2 AFD và EFH có
(đđ)
EFH AFD
(cùng chắn cung DH của (ADHE))
DAH DEH
(g.g)
FA FE FA FH FE FD
0.25 0.25 0.25
0.25
c
(1.0đ)
Chứng minh EBH EDC
Chứng minh được DHADEA
Chứng minh được DHAABH
ABH DEA
(kề bù)
180
0.25
Trang 4 0
180
ABHCED
Vậy tứ giác DECB nội tiếp
( cùng chắn cung EC của đt (DECB))
EBHEDC
0.25
Ghi chú :
- Học sinh có thể bằng cách khác và lập luận có căn cứ đúng với kiến thức chương trình bậc học vẫn cho điểm tối đa.
- Tùy theo mức độ làm được của từng ý, từng phần có thể chia nhỏ đến 0.25đ để cho điểm
- Điểm của bài kiểm tra là tổng điểm của các thành phần.