Mục tiêu: - Đánh giá sự tiếp thu kiến thức của học sinh từ đầu chương IV.. - Kiểm tra kỹ năng tính giá trị của hàm số, tìm giá trị của biến số, kỹ năng giải phương trình bậc hai theo cô
Trang 1TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN MÔN: ĐẠISỐ - LỚP: 9
ĐỀSỐ 2 (ĐỀ CHÍNH THỨC) Nămhọc: 2013 – 2014
A Mục tiêu:
- Đánh giá sự tiếp thu kiến thức của học sinh từ đầu chương IV
- Kiểm tra kỹ năng tính giá trị của hàm số, tìm giá trị của biến số, kỹ năng giải phương trình bậc hai theo công thức nghiệm và nhẩm nghiệm theo hệ thức Vi - ét
- Rèn tính độc lập , tự giác ý thức học tập và tư duy toán học cho học sinh
B Chuẩn bị:
GV: Ra đề kiểm tra, đáp án, biểu điểm chi tiết - HS: Ôn tập chương IV
C Hình thức kiểm tra : TNKQ và tự luận (3 – 7)
MA TR ẬN ĐỀ:
Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng
Cấp độ
1 Hàm số
y = ax 2
Nhận diện được 1 điểm thuộc (P)
Học sinh tìm được
hệ số a khi biết 1 điểm thuộc (P)
- Biết giá trị của hàm số
H/sinh vẽ được đồ thị h/số y =
ax2 và tìm được tọa
độ giao điểm của (P) và (d)
Số cõu
Số điểm 2 (C1;2) 0.5
2 (C3,4)
0.5
2 (B1a,b)
2.0
6
3.0
2 Phương
trình bậc hai
và p/t quy về
p/t bậc hai
một ẩn
- Đ/k để p/t là p/t bậc hai
- Biệt thức
- Phương trình có hai nghiệm phân biệt
- Nghiệm của pt
- Hiểu điều kiện để pt
có nghiệm,
có nghiệm kép
Giải được p/t bậc hai
Giải được p/t trùng phương
Số cõu
Số điểm 4 (C5-8) 1.0
2 (C9,10)
0.5
1 (B2a)
1.5
1 (B2b)
1.5
8
4.0
3 Hệ thức
Vi-et và áp
dụng
Nhận ra tổng, tích hai nghiệm của ptbh và nhẩm nghiệm
Tìm tham
số khi biết ptbh thỏa đ/k về nghiệm
Số câu
Số điểm 2 (C11, 12)1.0
1
2.0
3
3.0
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
8
2.0 20%
5
2.5 25%
3
3.5 35%
1 (B3)
2.0 20%
17
10.0 100%
Trang 22
PHÒNG GD&ĐT NINH SƠN Tiết 62: KIỂM TRA GIỮACHƯƠNG IV
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN MÔN: ĐẠISỐ - LỚP: 9
ĐỀSỐ 1 (ĐỀ CHÍNH THỨC) Nămhọc: 2013 – 2014
Họ và tên:………
Lớp:………
Ngày kiểm tra: …./4/2014
Điểm Lời phê củaThầy(Cô)
ĐỀ KIỂM TRA:
I/ Trắc nghiệm: (3 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng của các câu sau:
Câu 1: Đồ thị hàm số y = x 2 đi qua điểm:
A ( 0; 1 ) B (– 1; 1) C ( 1; – 1 ) D (1; 0 )
Câu 2: Điểm A (-2; -1) thuộc đồ thị hàm số nào?
A
4
x
y
2
4
x
y
2
2
x
y
2
2
x
y
2
Câu 3: Hàm số y = - x 2 Khi đó f(-2) bằng :
4 3
Câu 4: Đồ thị hàm số y = ax 2 đi qua điểm A(2; 4) Khi đó a bằng
Câu 5: Phương trình (m + 1)x 2 – 2mx + 1 = 0 là phương trình bậc hai khi:
A m ≠ –1 B m = 1 C m = 0 D Với mọi giá trị của m
Câu 6: Phương trình x 2 – 3x + 7 = 0 có biệt thức ∆ bằng
Câu 7: Phương trình nào sau đây có 2 nghiệm phân biệt:
A x2 – 6x + 9 = 0 B x2 + 1 = 0 C 2x2 – x – 1 = 0 D x2 + x + 1 = 0
Câu 8: Phương trình: x 2 – 3x + m = 0 có một nghiệm x = 2 Khi đó m bằng:
Câu 9: Giá trị nào của a thì phương trình x 2 – 6x + a = 0 có nghiệm kép
Câu 10: Phương trình x 2 - 2x + m = 0 có nghiệm khi:
Câu 11: Cho phương trình: x 2 – 4x – 5 = 0 Khi đó:
A x1 + x2 = 4; x1.x2 = – 5 B x1 + x2 = –4; x1.x2 = 5
C x1 + x2 = 4; x1.x2 = 5 D x1 + x2 = – 4; x1.x2 = – 5
Câu 12: Phương trình x 2 + 5x – 6 = 0 có hai nghiệm là:
A x1 = – 1 ; x2 = 6 B x1 = 1 ; x2 = 6 C x1 = 1 ; x2 = – 6 D x1 = – 1 ; x2 = – 6
Bài làm phần trắc nghiệm: (3 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Đáp án
DeThiMau.vn
Trang 3Bài 1 (3đ) Giải các phương trình sau:
a) x2 – 3x – 10 = 0 b) 3x4 – 15x2 + 12 = 0
Bài 2 (2đ) Cho hai hàm số y = x2 và y = x + 2
a) Vẽ đồ thị hai hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị đó
Baứi 3 : (2đ) Cho phương trình x2 + 2x + m – 1 = 0
Tìm m để phương trình có hai nghiệm x ,1 x2 thỏa mãn điều kiện x1 x2 4
Bài làm
II/ Tự luận: (7 điểm)
Trang 44
PHỊNG GD&ĐT NINH SƠN Tiết 62: KIỂM TRA GIỮACHƯƠNG IV
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN MƠN: ĐẠISỐ - LỚP: 9
ĐỀSỐ 1 (ĐỀ CHÍNH THỨC) Nămhọc: 2013 – 2014
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
I/ Trắc nghiệm: (3 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
II/ Tự luận: (7 điểm)
a) x2 – 3x – 10 = 0
= (-3)2 – 4.(-10) = 49 ; = 7
x1 = 5 ; x2 = – 2
0.5 1.0
1
b) 3x4 - 15x2 + 12 = 0 (1)
Đặt y = x2 ( y 0)
Phương trình trở thành: 3y2 – 15y + 12 = 0 (2)
Vì a + b + c = 3 +(– 15) +12 = 0
Nên phương trình (2) cĩ hai nghiệm: y1 = 1 ; y2 = 4
Do đĩ: x2 = 1 x = 1 ; x2 = 4 x = 2
Vậy: phương trình (1) cĩ 4 nghiệm: x1 = - 1 ; x2 = 1 ; x3 = - 2 ; x4 = 2
0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25
2 a)Vẽ đồ thị hai hàm số y = x2 và y = x + 2
y = x2 4 1 0 1 4
b) Tọa độ giao điểm của hai đồ thị : A(-1; 1); B(2; 4)
0.5
0.5
1.0
3 Tính được: = 2 – m
Phương trình cĩ nghiệm 0 2 – m 0 m 2
2
1 2
1
Tính được:
(2)
2
Thay giá trị của x1, x2 vào (2) m = -2 (thỏa điều kiện)
Vậy: Với m = - 2 thì phương trình đã cho cĩ hai nghiệm x ,1 x2 thỏa mãn điều kiện
x x 4
0.5 0.5
0.25
0.5
0.25
y
-2
2 -1
1
-1
-2
-3
2 3 4
4
5 6
x
5 6 -5
-6
DeThiMau.vn
Trang 55 HDHT:
- Xem lại các bài đã học nắm chắc các kiến thức
- Học thuộc các công thức nghiệm và hệ thức Vi - ét
- Đọc trước bài “Giải bài toán bằng cách lập phương trình ”
D/RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
I/ Trắc nghiệm: (3 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúngcủa các câu sau: