1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề (Đáp án) kiểm tra 1 tiết Số học 6 lần 143570

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 144,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề &ĐA kiểm tra 1 tiết số học 6 lần 1Các mức độ cần đánh giá Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Các chủ đề Tổng 1.. Tập hợp Biết viết một tập hợp.. Biết viết số LaMã S

Trang 1

Đề (&ĐA) kiểm tra 1 tiết số học 6 lần 1

Các mức độ cần đánh giá Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

Các

chủ đề

Tổng

1 Tập

hợp

Biết viết

một tập

hợp Biết

viết số

LaMã

Sử dụng đúng các

kí hiệu thuộc, không thuộc,

TH con,

Xác định số phần

tử của một tập hợp.

Biết viết số

tự nhiên

2 Các

phép

toán

trong N

Biết các

công thức

lũy thừa

Biết thứ tự

thực hiện

các phép

tính.

Tính các lũy thừa

Thực hiện các phép tính trong N

Tổng

Trang 2

Ma trận Đề KT 1 tiết số học 6 lần 1 năm học 2015-2016 (Toán lớp 6 tập 1 chương 1) Đề kiểm tra gồm 8 câu trắc nghiệm, 4 câu tự luận.

Đề kiểm tra 1 tiết số học 6 lần 1

I Mục tiêu:

Kiến thức: Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức đã học trong chương.

Kỹ năng: Biết trình bày bài giải rõ ràng,

Thái độ: Rèn khả năng tư duy Rèn kỹ năng tính toán, chính xác, hợp lý.

II Hình thức kiểm tra: KT viết

III Ma trận đề:

IV: Nội dung đề:

1 PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Số La Mã XIV có giá trị là :

A.4 B.10 C 14 D 16

Câu 2: Viết kết quả phép tính 38 34 32 dưới dạng một lũy thừa :

A.34 B 312 C 314 D 38

Câu 3 : Viết kết quả phép tính 38 : 34 dưới dạng một lũy thừa :

Trang 3

A.34 B 312 C 332 D 38

Câu 4: Tập hợp các chữ cái có trong từ TOÁN HỌC là:

A {T, O, A, N, H, O, C} B {T, O, A, N}

C {H, O, C} D {T, O, A, N, H,C}

Câu 5: Tập hợp các số tự nhiên N được viết đúng là:

A N = {0; 1; 2; 3; 4; } B N = {0; 1; 2; 3; 4}

C N = {0, 1, 2, 3, 4, } D N = {0, 1, 2, 3, 4.}

Câu 6: Số phần tử của tập hợp A = {1; 3; 5; 7; 9} là:

D.1 B 3 C 5 D 9

Câu 7: Viết số 1 000 000 dưới dạng lũy thừa của 10 ?

A.103 B 104 C 105 D 106

Câu 8: Đối với các biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là: A.{ } → [ ] → ( ) B ( ) → [ ] →{ }

C { }→ ( ) →à [ ] D [ ] → ( ) à { }

2 PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1: Cho tập hợp A ={1;3;5;7} Hãy điền các ký hiệu ;∉;; = vào ô vuông thích hợp: (1đ)

Trang 4

a 2 [] A b 5 [] A

c {7} [] A d {7;5;3;1} [] A

Câu 2: (1đ)

a) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số

b) Viết số tự nhiên lớn nhất có năm chữ số

Câu 3: Viết kết quả mỗi phép tính dưới dạng một lũy thừa rồi tính giá trị (2đ)

a) 23 22= ………

b) 3 33 = ………

c) 35 : 33 = ………

d) 75 : 75 =………

Câu 4: Thực hiện các phép tính sau (2 đ):

a) 25 16 + 25 24 =

b) 90 : [33 + (12 – 9)] =

V Đáp án đề kiểm tra:

1 Trắc nghiệm (4đ)

Mỗi câu đúng 0,5đ

Trang 5

Đáp án

2 Tự luận (6đ)

2

a 1000

b 99999

0,5đ

0,5đ

3

23 22 = 25= 32

3 33 = 34= 81

35 : 33 = 32

= 9

75 : 75 = 70

= 1

0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

4

a 25 16 + 25 24 = 25 (16 + 24)

= 25 40

= 1000

b 90 : [33 + (12 – 9)] = 90 : [33 + 3]

= 90 : [27 +3]

= 90 : 30 = 3

0,5đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ

Ngày đăng: 31/03/2022, 08:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w