1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiểm tra 1 tiết Hình học 6 Tuần: 10; Tiết: 1043536

3 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 111,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A/ Mục tiêu: 1/ Làm cho học sinh củng cố và khắc sâu những kiến thức đã học qua.. 2/ Giúp cho học sinh biết Khai thác và Mở rộng những kiến thức đã học qua.. 3/ Rèn luyện cho học sinh kỉ

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT PHAN RANG – THÁP CHÀM KIỂM TRA 1 TIẾT NH:2015 – 2016

TRƯỜNG THCS LÊ ĐÌNH CHINH Môn kiểm tra: Hình học 6 Tuần:10 ; Tiết:10

NKT: ( Trong tuần 10 ) ( Không kể thời gian phát đề )

A/ Mục tiêu:

1/ Làm cho học sinh củng cố và khắc sâu những kiến thức đã học qua

2/ Giúp cho học sinh biết Khai thác và Mở rộng những kiến thức đã học qua

3/ Rèn luyện cho học sinh kỉ năng vẽ hình chính xác thông qua bài kiểm tra

4/ Rèn luyện cho học sinh kỉ năng tính toán khi vận dụng kiến thức vào bài tập thực tiển

5/ Làm phát huy được tính tích cực hoạt động sáng tạo của học sinh trong bài làm kiểm tra 1 tiết

B/ Hình thức: Trắc nghiệm và Tự luận

C/ Ma trận đề:

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cấp độ

Cộng

1.Điểm

2.Mối quan

hệ giữa

điểm và

đường

thẳng

* Điểm nằm giữa hai điểm còn lại trong 3 điểm thẳng hàng

* Diễn đạt được mối quan hệ của 3 điểm cùng nằm trên một đường thẳng

* Vẽ hình chính xác theo yêu cầu của bài toán

* Số câu

* Số điểm

1 0,5

1 0,5

1 0,5

3 1,5

3 Tia * Nhận biết

được: Hai tia đối nhau ; Hai tia trùng nhau ; Hai đoạn thẳng cắt nhau ; Hai đoạn thẳng song song; Hai đường thẳng song song

* Vẽ được hai đoạn thẳng cắt nhau

* Vẽ được hai đường thẳng song song

* vẽ được hai tia chung gốc

* Ghi kí hiệu

* Kỉ năng nhận diện 2 tia đối nhau và 2 tia trùng nhau

* Vẽ được tia đối theo yêu cầu bài toán

* Tính được độ dài đoạn thẳng vừa vẽ

* Số câu

* Số điểm

2 1,0

5 4,0

1 1,0

8

6,0

4 Đơn vị

đo đoạn

thẳng

5 Đường

thẳng

6 Vẽ đoạn

thẳng

* Nhận biết được đơn vị tính inch

( inhsơ )

* Biết điều kiện cần và đủ để có được đẳng thức

về mối quan hệ giữa 3 điểm thẳng hàng

* Khi M AB

* Vận dụng T/C:

* AM + MB = AB

MB =AB – AM

* Tính được độ dài đoạn thẳng khi biết có

3 điểm thẳng hàng

* So sánh độ dài 2 đoạn thẳng

* Số câu

* Số điểm

1 0,5

1 0,5

1 1,0

1 0,5

4

2,5

* Tổng số

câu

* Số điểm

* %

4 2,0 20%

2 1,0 10%

7 5,5 55%

2 1,5 15%

15 10,0 100%

* Giáo viên ra Ma trận đề: Nguyễn – Dũng

Trang 2

PHÒNG GD & ĐT PHAN RANG – THÁP CHÀM KIỂM TRA 1 TIẾT NH:2015 – 2016 TRƯỜNG THCS LÊ ĐÌNH CHINH Môn kiểm tra: Hình học 6 Tuần:10 ; Tiết:10 Ngày nộp đề:12.10.2015 Thời gian làm bài: 45 Phút NKT: (Trong tuần 10 ) ( Không kể thời gian phát đề ) Đề: (Đề này có 1 trang) I/ Trắc nghiệm: ( 3,0 Điểm ).( Thời gian: 6 Phút ).Hãy khoanh tròn câu đúng.( A,B,C,D ) Câu 1: Cho hai điểm M và N phân biệt.Số đường thẳng đi qua hai điểm M và N là ? A 1 B 2 C 3 D Vô số Câu 2: Cho ba điểm H , K , T không thẳng hàng thì điểm ? A HKT B H KT C KHT D THK Câu 3: Cho hai tia IP và IQ đối nhau thì điểm nằm giữa là ? A P B I C Q D P hoặc Q Câu 4: Cho hai tia OE va OF trùng nhau thì điểm nằm giữa là ? A O B E C F D E hoặc F Câu 5: 1inch ( inhsơ ) bằng ? A 2,45cm B 2,54cm C 2,55cm D 2,60cm Câu 6: Khi nào thì ta có được đẳng thức SI + IM = SM ? A Khi S;I;M thẳng hàng B Khi S IM C Khi I SM D Khi M SI.   II/ Tự luận: ( 7,0 Điểm ).( Thời gian: 39 Phút ) Bài 1:( 3,0 Điểm ).Vẽ hình theo cách diễn đạt sau: a/ Hai đoạn thẳng AB và CD cắt nhau tại điểm I.Ghi bằng kí hiệu ? b/ Hai đường thẳng a và b song song.Ghi bằng kí hiệu ? c/ O là giao điểm của hai tia Ox và Oy.Ghi bằng kí hiệu ?

Bài 2: ( 1,0 Điểm ).Nhìn hình vẽ hãy viết tên:

a/ Hai cặp các tia đối nhau ?

b/ Hai cặp các tia trùng nhau ?

Bài 3: ( 3.0 Điểm ) Trên tia Ox lần lượt lấy hai điểm A và B sao cho ( A OB ).Biết OA = 3cm ; OB = 5cm 

a/ Tính AB.? b/ Trên tia đối OA lấy điểm C sao cho CA = 6cm.Tính CO.? c/ So sánh CO và AB.?

……… Hết………

Ghi chú: * ( Lấy 1 ô vở tương ứng 1cm ) * Học sinh giải cách khác đúng vẫn đạt điểm tối đa * Giáo viên ra đề: Nguyễn – Dũng

F

E

C B

A

Trang 3

PHÒNG GD & ĐT PHAN RANG – THÁP CHÀM KIỂM TRA 1 TIẾT NH:2015 – 2016

TRƯỜNG THCS LÊ ĐÌNH CHINH Môn kiểm tra: Hình học 6 Tuần:10 ; Tiết:10

NKT: (Trong tuần 10 ) ( Không kể thời gian phát đề )

ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM & BIỂU ĐIỂM

( Đáp án hướng dẫn có 1 trang ).

I/ Trắc nghiệm: ( 3,0 Điểm ).( Mỗi câu đúng đạt 0,5 Điểm )

Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A B B D B C II/ Tự luận: ( 7,0 Điểm )

Ghi chú:

* ( Lấy 1 ô vở tương ứng 1cm )

* Học sinh giải cách khác đúng vẫn đạt điểm tối đa

Bài Nội dung cần đạt Điểm

* Bài 1:(3,0 Đ) * Vẽ hình theo cách diễn đạt:

a/ Hai đoạn thẳng AB và CD cắt nhau tại điểm I:

* Ki hiệu: ABCD I

b/ Hai đường thẳng a và b song song:

* Kí hiệu: a/ /b

c/ O là giao điểm của hai tia Ox và Oy:

* Kí hiệu: OxOy O

0,5 + 0,5

0,5 + 0,5 0,5 + 0,5

* Bài 2:(1,0 Đ) Nhìn hình vẽ viết tên:

a/ Hai cặp các tia đối nhau:

* EA và EB

* FB và FC b/ Hai cặp các tia trùng nhau:

* AE và AB

* BF và BC

0,5 0,5 0,5 0,5

* Bài 3:(3,0 Đ) GIẢI: ( Đơn vị: cm )

a/ Tính AB:

Ta có: OA + AB = OB ( Vì A OB )

2

AB OB OA AB

b/ Tính CO:

Ta có: CO + OA = CA ( Vì O CA )

6 3 3

3

CO CA OA CO

c/ So sánh CO và AB:

2

CO

AB

 

 

Hình vẽ:

0,5

0,25 0,5 0,25

0,25 0,5 0,25

0,5

b a

I

D

C

B A

y

x

O

F

E

C B

A

x O

Ngày đăng: 31/03/2022, 08:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

* Vẽ hình chính xác theo yêu  cầucủa  bài  toán. - Kiểm tra 1 tiết Hình học 6 Tuần: 10; Tiết: 1043536
h ình chính xác theo yêu cầucủa bài toán (Trang 1)
Hình vẽ: 0,5 0,25 0,5 0,25 - Kiểm tra 1 tiết Hình học 6 Tuần: 10; Tiết: 1043536
Hình v ẽ: 0,5 0,25 0,5 0,25 (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w