Ma trận nhận thức.. Biết cách chứng minh bất đẳng thức Câu 1.2.Hiểu cách tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu Câu 2.Hiểu cách giải các bài toán thống kê.. Hiểu cách tính giá trị
Trang 11
-LỚP BỒI DƯỠNG SOẠN ĐỀ THI, KIỂM TRA
Giáo viên biên soạn: Ngô Kim Thông ( Trường THPT Phạm Thành Trung)
Nội dung:
Ma trận nhận thức Ma trận đề
Bảng mô tả Đề kiểm tra Đáp án
Trang 22
-Tổng điểm Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng quan Tầm
trọng (%)
Trọng
ma trận
Thang 10
Mức độ nhận thức - Hình thức câu hỏi
Chủ đề hoặc
mạch kiến thức, kĩ năng
Tổng điểm
1
1
Bất phương trình quy về bậc
hai
Câu 5.1
1
1
Phương trình bậc hai
Câu 1.2
1
1
Chứng minh đẳng thức lượng
giác
Câu 5.2
1 1
Hệ thức lượng trong tam giác Câu 6.a
Phương trình đường thẳng
Trang 33
-I PHẦN CHUNG:
Câu 1.1 Biết cách chứng minh bất đẳng thức
Câu 1.2.Hiểu cách tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
Câu 2.Hiểu cách giải các bài toán thống kê
Câu 3 Hiểu cách tính giá trị lượng giác của hàm số lượng giác
Câu 4 Hiểu cách viết phương trình đường thẳng , đường tròn ,Elip
II PHẦN RIÊNG :
1/ Theo chương trình chuẩn
Câu 5.a.1 Hiểu cách.giải bất phương trình bậc nhất
Câu 5.a.2 Vận dụng chứng minh đẳng thức lượng giác
Câu 6.a Biết cách các yếu tố trong tam giác
2/ Theo chương trình nâng cao
Câu 5.b.1.Biết giải bất phương trình chứa căn
Câu 5.b.2.Vận dụng chứng minh đẳng thức lượng giác của hàm số lượng giác Câu 6.b.Hiểu cách tìm phương trình chính tắc của Hyberbol
Trang 4
4
CỘNG HỊA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO TIỀN GIANG Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-
-KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC Mơn: TỐN – LỚP 10 THPT
Thời gian làm bài: 120 phút (khơng kể thời gian giao đề)
Câu 1 (2,0 điểm)
1/ Cho a>0 , b>0 , chứng minh rằng :
b a b
a
4 1 1
2/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu :3x2 2m1xm2 m20
Câu 2 (1 điểm) : Một trạm cảnh sát giao thông ghi tốc độ (km/h) của 30 chiếc xe qua trạm như sau :
Tính số trung bình, số trung vị và phương sai của mẫu số liệu trên
Câu 3(1,0 điểm) : Cho và Tính ;
5
3 sin
2 cos
Câu 4(3,0 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy Cho điểm M(0;2) và đường thẳng : 3x – 4y +
1/ Viết phương trình đường thẳng qua M và vuông góc đường thẳng
2/ Viết phương trình đường tròn (C) có tâm M và tiếp xúc đường thẳng
3/Viết phương trình đường Elíp qua M và có tiêu điểm F 5;0
II PHẦN RIÊNG (3 điểm)
* Theo chương trình cơ bản :
Câu 5a (2,0 điểm)
1./ Giải bất phương trình x2 5x6x1
2./ Chứng minh rằng x
x x
x
x x
x
5 cot 9
sin 5 sin sin
9 cos 5 cos cos
Câu 6a(1.0 điểm) : Cho tam giác ABC biết 0; b = 8cm ; c = 5cm
60
A
a Tính diện tích tam giác ABC
b Tính cạnh a, chiều cao xuất phát từ đỉnh A
Câu 5b :1 Giải bất phương trình x2 3x10 x2
2.: Chứng minh rằng
2
cos 2
cos 2 cos 4 sin sin
Câu 6b(1 điểm) : Lập phương trình chính tắc của Hyperbol có tiêu điểm là (5;0) và độ dài trục thực là 8
ĐỀ DIỄN TẬP
Trang 55
HƯỚNG DẪN CHẤM TỐN 10 THPT
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC:
I.Phần chung
A Đại số
Câu 1 2
1 điểm
Phần chung
* Đại số Phương trình có 2 nghiệm trái dấu khi : a.c <0
2
2
m m
m m
m +
2
Phương trình có 2 nghiệm trái dấu mR
0.25 0.25 0.25 0.25
ab b
a 2
ab b
a
1 2 1
1
Suy ra: ( )(1 1)4
b a b a
0.25 0.25 0.5
Câu 1.1
1 điểm
Câu 2
1 điểm
Số trung bình 2.40 3.41 3.52 4.55 5.60 1.62 5.65 4.70 2.75 1.80
30
59, 2
x
Số trung vị là trung bình cộng của 2 số đứng ở vị trí thứ 15, 16
Mc = 60 Phương sai 2
117,8
x
s
0.5
0.25 0.25
Câu 3
Ta có sin2 cos2 1
5
1 25
9 1 sin
1 cos
sin 1 cos
2
2 2
0.25 0.25
Trang 66
-Ta có
25
24 5
4 5
3 2 cos sin 2 2
Vì
2 2 4 2
Ta có
2
cos 1 2 cos2
2
2 2
1 2
1 2
5
4 1 2
cos 1 2
0.25
0.25
3;4 4;3
n
Phương trình đường thẳng qua M (0;2) và vuông góc với
4(x – 0) + 3(y – 2) = 0 4x + 3y – 6 = 0
5
7 4 3
1 2 4 0 3
;
2
d M R
Phương trình đường tròn (C)
25
49 2
0 2 2
x
25
49
2 2
2
Câu 4.1
1điểm
Câu 4.2
1điểm
Câu 4.3
1điểm
Giả sử (E) : 2 1 0
2 2
2
b
y a x
(E) qua M(0;2)
Ta có 4 1 2 4
2 b
b
Mà F 5;0c 5c2 5
9 5
4
2
2
Phương trình chính tắc của Elíp
4 9
2 2
y
x
II Phần riêng Theo chương trình nâng cao :
Câu 5b.1
2 x x
x
hoặc
0 2
0 10 3
2
x
x x
2 2
2 10
3
0 2
x x
x x
Trang 77 hoặc
2
x
hoặc
4 4 10
3
2
2 2
x x x
x x
hoặc 2
5
x x
x 2
x 14 Vậy x 2 hoặc x 14
Câu 5b.2
1 điểm
sin sin sin 4 cos cos cos
A B C Trong tam giác ABC ta có A B C
A B C
VT = sinAsinBsinC
4 cos cos cos
0.25 0.25
0.25 0.25
Câu 6b
1 điểm
Ta có : c5c2 25 a2 b2 25 Mặt khác 2a 8a4a2 16
Ta có hệ
16
9 16
25
2 2
2
2 2
a
b a
b a
Phương trình chính tắc của Hyperbol : 1
9 16
2 2
y
x
0.25 0.25 0.25 0.25
Theo chương trình cơ bản
Câu 5a.1
x x x
2
2
2
6 0
x x x
x x x
x x
x - 2 3
x2 –x - 6 + 0 - 0 + Vậy bất phương trình có nghiệm : 2 x 3
0.25
0.25 0.25
Câu 5a.1
cos cos 5 cos 9 sin sin 5 sin 9
Trang 88 -cos 5 2 cos 5 cos( 4 )
sin 5 2 sin 5 cos( 4 ) cos 5 (1 2 cos 4 ) sin 5 (1 2 cos 4 ) cot 5
x
0.5
0.25
sin 2
S bc A
0
1 8.5.sin 60 2
3
2
0.25
0.05
Ta có 2 2 2
2 .cos
a b c b c A
8 5 2.8.5.cos 60
1
89 80 89 40 49
2
7
a
Gọi ha là đường cao xuất phát từ đỉnh A
Ta có : 1
a
S h a
0.25
0.25
0.25 0.25