1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương ôn tập học kỳ 1 – Toán lớp 743522

11 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 232,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Bài tập: Bài 27: Vẽ đoạn thẳng AB dài 2cm và đoạn thẳng BC dài 3cm rồi vẽ đường trung trực của mỗi đoạn thẳng.. 11 Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung 12

Trang 1

Bài 1: Tính:

a) 3 5 3 b) c)

       

8 15

18 27

 

d)

 

    

 

2 3,5

7

 

   

  Bài 2: Tìm x, biết:

a) x +1 4 b) c)

x

   

5   x 3

Bài 3: Tính a) 6 3 b)

.

21 2

3 12

   

c) 11 33 3

:

12 16 5

Bài 4: Tính a) b)

2

3 1

7 2

  

2

3 5

4 6

  

4 4

5 5

5 20

25 4

Bài 5: a) Tìm hai số x và y biết: và x + y = 28

3 4

xy

b) Tìm hai số x và y biết x : 2 = y : (-5) và x – y =

- 7

Bài 6: Tìm ba số x, y, z biết rằng: , và x

2 3 4 5

+ y – z = 10

Bài 7 Tìm số đo mỗi gĩc của tam giác ABC biết số đo

ba gĩc cĩ tỉ lệ là 1:2:3 Khi đĩ tam giác ABC là tam giác

gì?

Bài 8: Làm trịn các số sau đến chữ số thập phân thứ

nhất: 0,169 ; 34,3512 ;3,44444

Bài 9: Thực hiện phép tính:

2.18 : 3 0, 2

c) 1

.19 33

8 3  8 3

0,5

23  21  23   21

Bài 10: Tính

a) 21 9 26 4 b)

47  45  47  5

c)

15 5 3 18

12  13  12  13 13 6 38 35 1

25  41  25  41  2

2

12.

   

12,5 1,5.

      

f)   

2

4 7 1 .

5 2 4

2

15.

   

Bài tập 11:Tìm x, biết a)x 1 2 : 2 5 3 b) c)

2

3  3 x  7 d)

5 6 9

13 x 13

e) 2 3 11 f)

5 4 4

x   

4 2 3

5 5 5

x   

Bài tập:

Bài 18: Cho hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 3 thì y = - 6

a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x;

b) Hãy biểu diễn y theo x;

c) Tính giá trị y khi x = 1; x = 2

Bài 19: Cho hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x =2 thì y = 4

a) Tìm hệ số tỉ lệ a;

b) Hãy biểu diễn x theo y;

c) Tính giá trị của x khi y = -1 ; y = 2

Bài 20: Học sinh ba lớp 7 phải trồng và chăm sĩc 24 cây xanh, lớp 7A1 cĩ 32 học sinh, lớp 7A2 cĩ 28 học sinh, lớp 7A3 cĩ 36 học sinh Hỏi mỗi lớp phải trồng và chăm sĩc bao nhiêu cây xanh, biết số cây tỉ lệ với số học sinh Bài 21: Biết các cạnh tam giác tỉ lệ với 2:3:4 và chu vi của nĩ là 45cm Tính các cạnh của tam giác đĩ

Bài 22: Ba đội máy san đất làm ba khối lượng cơng việc như nhau Đội thứ nhất hồn thành cơng việc trong 3 ngày,

Trang 2

4 3 12

4 3 1 2 B

A

b a

?

110 0

C

D

B

A

n m

đội thứ hai hồn thành cơng việc trong 4 ngày, đội thứ ba

hồn thành cơng việc trong 6 ngày.Hỏi mỗi đội cĩ bao

nhiêu máy(cĩ cùng năng suất) Biết rằng đội thứ nhất nhiều

hơn đội thứ hai 2 máy ?

Bài 23 a) Cho hàm số y = f(x) = -2x + 3 Tính f(-2) ;f(-1)

; f(0) ; f( 1); f( )

2

2 b) Cho hàm số y =g(x) = x2 – 1 Tính g(-1); g(0)

; g(1) ; g(2)

Bài 24: Xác định các điểm sau trên mặt phẳng tọa độ:

A(-1;3) ; B(2;3) ; C(3;1 ) ; D(0; -3); E(3;0)

2

Bài 25: Vẽ đồ thị hàm số sau:

a) y = 3x; b) y = -3x c) y = 1

2

x d) y = 1x

3

Bài 26: Những điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số: y

= -3x

A 1 ; B ; C

;1 3

  

1

; 1 3

   

III Đường thẳng vuơng gĩc – đường thẳng song song.

2) Bài tập:

Bài 27: Vẽ đoạn thẳng AB dài 2cm và đoạn thẳng BC

dài 3cm rồi vẽ đường trung trực của mỗi đoạn thẳng

Bài 28: Cho hình 1 biết a//b và A ฀4= 370

a) Tính B ฀4

b) So sánh A ฀1 và B ฀4 Hình 1

c) Tính B ฀2

Bài 29: Cho hình 2:

a) Vì sao a//b?

IV.Tam giác

Bài tập:

Bài 30: Cho ABC =HIK

a) Tìm cạnh tương ứng với cạnh AC Tìm gĩc tương

ứng với gĩc I

b) Tìm các cạnh bằng nhau các gĩc bằng nhau

Bài 31: Cho ABC =DEF Tính chu vi mỗi tam giác

, biết rằng AB = 5cm, BC = 7cm, DF = 6cm

Bài 32: Vẽ tam giác MNP biết MN = 2,5 cm, NP = 3cm,

PM = 5cm

Bài 33: Vẽ tam giác ABC biết = 90A ฀ 0, AB =3cm; AC = 4cm

Bài 34: Vẽ tam giác ABC biết AC = 2m , =90A ฀ 0 , C ฀=

600 Bài 35: Cho gĩc xAy Lấy điểm B trên tia Ax, điểm D trên tia Ay sao cho AB = AD Trên tia Bx lấy điểm E, trên tia Dy lấy điểm C sao cho BE = DC

Chứng minh rằng ABC = ADE. 

Bài 36: Cho gĩc xOy khác gĩc bẹt Lấy các điểm A,B thuộc tia Ox sao cho OA<OB Gọi E là giao điểm của AD

và BC Chứng minh rằng:

a) AD = BC; b) EAB = ACD c)

OE là phân giác của gĩc xOy

Bài 37:Cho ABC cĩ B ฀ = C ฀.Tia phân giác của gĩc A cắt BC tại D.Chứng minh rằng:

a) ADB = ADC b) AB = AC

Bài 38: Cho gĩc xOy khác gĩc bẹt.Ot là phân giác của gĩc đĩ Qua điểm H thuộc tia Ot, kẻ đường vuơng gĩc với

Ot, nĩ cắt Ox và Oy theo thứ tự là A và B

a) Chứng minh rằng OA = OB;

b) Lấy điểm C thuộc tia Ot, chứng minh rằng CA =

CB và OAC ฀ ฀ =OBC

ƠN TẬP HỌC KỲ 1 TỐN 7

NĂM HỌC 2010-2011

A/ Trắc nghiệm : I/ Trong các câu sau câu nào đúng ( Đ ) , câu nào sai ( S

)

1 Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau 2

3 Hai góc không đối đỉnh thì không bằng nhau 4

5 Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau 6

7 Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn AB là trung trực của đoạn AB

8

9 Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn AB và vuông góc với AB là đường trung trực của đoạn thẳng AB

10

Trang 3

11 Hai đường thẳng song song là hai đường

thẳng không có điểm chung

12 Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không cắt nhau

13 Hai đường thẳng song song là hai đường

thẳng phân biệt không cắt nhau

14 Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không cắt nhau ,không trùng nhau

15 Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng

không cắt nhau 16 Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng nằm trên hai đường thẳng song song

17 Nếu qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a

,có hai đường thẳng song song với a thì

chúng trùng nhau

18 Cho điểm M nằm ngoài đườngthẳng a

Đường thẳng đi qua M và song song với đường thẳng a là duy nhất

19 Có duy nhất một đường thẳng song song với

một đường thẳng cho trước

20 Qua điểm M ở ngoài đường thẳng a có ít nhất một đường thẳng song song với a

II/ Điền vào chỗ trống để được khẳng định đúng

1/ Hai góc đối đỉnh là hai góc

2/ Hai đường thẳng vuông góc với nhau là hai đườg

thẳng ………

3/ Đường trung trực của một đoạn thẳng là

………

4/ Nếu hai đường thẳng a,b cắt đường thẳng c và có một

cặp góc so le trong bằng nhau hoặc một cặp góc đồng vị

bằng nhau hoặc một cặp góc trong cùng phía bù nhau thì

………

5/ Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song

thì ………

6/ Nếu a ┴ b và b ┴ c thì ………

7/ Nếu a//b và b//c thì

………

8/ Nếu a//b và c ┴ b thì ………

9/ Góc ngoài của một tam giác là góc

………

10/ Góc ngoài của một tam giác bằng tổng của

………

11/Cho hình vẽ bên, biết a//b

1

4

a) A = (vì là cặp góc so le trong) b) A =B (vì: ) c) A +B = (vì là cặp góc trong cùng phía) d) B = (vì là cặp góc đối đỉnh)

e ฀ ) A +A = (vì: )3 ฀2

B/TỰ LUẬN:

1/ Vẽ hình theo cách diễn đạt bằng lời sau:

Vẽ AOB=50 Lấy điểm C bất kỳ nằm trong AOB Qua C, vẽ đường thẳng d OB và d // OB Vì sao d

2/ Xem hình vẽ, biết a c, b c  

a) Hai

đường thẳng a, b có song song không?

b) Cho biết 3 = 300, tính A ˆ1 và A ˆ4 3/Vẽ hình theo cách diễn đạt sau :

c) Vẽ góc zOt có số đo 1200 Lấy điểm A nằm trong góc zOt : d) Qua A vẽ d1 vuông góc với Ot tại B

e) Qua A vẽ d2 song song với Oz 4/ Cho đoạn thẳng MN dài 6cm Hãy vẽ đường thẳng d là đường trung trực của đoạn thẳng MN Nói rõ cách vẽ

5/ Cho hình vẽ Biết a // b, Hãy tính số đo của góc AOB

6/ Cho hình vẽ sau, biết a // b và góc C1 = 450 :

a) Tính góc D2

b) Tính góc D4

a

b

4

3 2 1

4 3

2 1

D C

Trang 4

c) Tính góc D1

7/ a.Vẽ hình theo trinh tự sau:

- Vẽ ABC

- Qua A vẽ AH BC ( H BC) 

- Từ H vẽ HK AC ( K AC) 

- Qua K vẽ đường thẳng song song với BC cắt AB tại E

b Chỉ ra các cặp góc bằng nhau trên hình, giải thích

c Chứng minh AH EK

d Qua A vẽ đường thẳng m vuông góc với AH

Chứng minh m // EK

8/ Cho ABC có: AB = AC, M là trung điểm của BC, 

trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho AM = MD

a Chứng minh ABM = DCM 

b Chứng minh AB // DC

c Chứng minh AM BC

d Tìm điều kiện của ABC để góc ADC = 30 0

9/ Cho ABC có góc A = 90 0 và AB = AC Gọi K là

trung điểm của BC

a. Chứng minh AKB = AKC và AK BC  

b. Từ C vẽ đường thẳng vuông góc với BC cắt

đường thẳng AB tại E Chứng minh EC song

song với AK

c BCE là tam giác gì?

Tính góc BEC

Đề 1:

Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính:

3

1 2

1

6

1  





8

7 6

7 2

1 3

2013

2012 5

3 4

3 2013

2012 5

2 4

5

 

 

.125 8

.20 5 2

4 2

 Bài 2: (2 điểm) Tìm x biết:

5

2 3x 

4

5 x 2 2

3

1,2

5 x

3,7 

9

1

9x1  Bài 3: (1,5 điểm) Một tam giác cĩ chu vi là 84cm và

ba cạnh của nĩ tỉ lệ với 5, 7, 9 Tính độ dài ba cạnh của tam giác đĩ.

Bài 4: (0,5 điểm) So sánh 291và 535 Bài 5: (3 điểm) Cho ΔABC cĩ AB < AC Trên cạnh

AC lấy điểm D sao cho AD = AB Gọi M là trung điểm của đoạn BD.

a) Chứng minh ΔABM = ΔADM.

b) Tia AM cắt cạnh BC tại K Chứng minh ΔABK = ΔADK.

c) Trên tia đối của tia BA lấy điểm E sao cho BE

= DC Chứng minh rằng ba điểm E, K, D thẳng hàng.

Đề 2:

Bài 1: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:

400 121

144

.

 

 

12

11 9

5 18

1 5

6

5 1

B

2

. 3

4 2

3.81

.27 9

C 

Bài 2: (1,5 điểm) Tìm x, biết:

4

3 12

11 x 18

7

 

5

2 5

1 1

x  

20

15 16

x 

 Bài 3: (2,5 điểm)

45

y

25x  2x  y  15 b) Cho biết và y hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau Vẽ lại bảng sau rồi điền các số thích hợp vào ơ trống:

Trang 5

y 15 −20

c) Ba lớp 7A, 7B, 7C quyên góp được 2300

quyển tập để hưởng ứng giúp các bạn miền

trung đến lớp sau cơn bão Biết rằng số tập

quyên góp của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt tỉ lệ

với 6; 8; 9 Tìm số tập của mỗi lớp đã quyên

góp?

Bài 4: (1 điểm) Cho biết ΔABC = ΔHKF, trong đó có

AC = 10cm, góc A = 650, góc C = 550 Tính

độ dài cạnh HF và số đo góc K của ΔHKF.

Bài 5: (3,5 điểm) Cho góc nhọn xAy, trên tia Ay lấy

điểm B, trên tia Ay lấy điểm C sao cho

AB = AC Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC và E là trung điểm của đoạn thẳng

AC, trên tia đối của tia EM lấy điểm H sao cho

EH = EM.

a) Chứng minh ΔABM = ΔACM.

b) Chứng minh AMBC c) Chứng minh ΔAEH = ΔCEM.

d) Gọi D là trung điểm của đoạn thẳng AB Từ B

vẽ đường thẳng song song với đường thẳng

AM, đường thẳng này cắt tia MD tại K Chứng minh ba điểm H, A, K thẳng hàng.

Đề 3

Bài 1: (1 điểm) Điền kí hiệu  ,, vào ô trống:

Z Q; 2013 R;

−212 N; 0,13 I

Bài 2: (3,5 điểm) Tìm x biết:

6 3 2

.5 3

.15 5 10

x 

3

1 x 3

1 2

3

1

c) x  1,3x  3,8  15,3

49

36 7

1 x

2   

Bài 3: (1,5 điểm) Một trường THCS đã nhận được 90

“Công trình Măng non” của bốn khối 6, 7, 8,

9 Biết rằng số công trình mỗi khối 6, 7, 8, 9

lần lượt tỉ lệ với các số 4, 5, 6, 3 Hỏi mỗi khối

đã gửi về nhà trường bao nhiêu công trình?

Bài 4: (1 điểm) Cho ΔABC và ΔDEF biết B ˆ  Fˆ và

AB = EF.

a) Với điều kiện nào thì ΔABC và ΔDEF bằng nhau theo trường hợp cạnh – góc – cạnh, viết

kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó b) Cho hai tam giác ABC và DEF bằng nhau như câu a Tính chu vi mỗi tam giác nói trên biết

AB = 5cm, AC = 6cm, DF = 6cm?

Bài 5: (3 điểm) Cho ΔABC có A ˆ  900, AB > AC

Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB Trên tia đối của tia IC, lấy điểm D sao cho IC = ID a) Chứng minh ΔCIA = ΔDIB Từ đó suy ra

. 0 90 D

B ˆ

b) Chứng minh: ΔCAB = ΔDAB Từ đó suy ra

CB // AD.

c) Trên tia đối của tia AC, lấy điểm M sao cho

AM = AB Trên đoạn thẳng AB lấy điểm N sao cho AN = AC Chứng minh MNBC

Đề 4:

Bài 1 : Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có

thể ).

a)

23

16 27

5 5 , 0 23

7

27

5

5

4 ( : 6

1 45 )

5

4

(

:

6

1

c)

2

1 2

1 2 5

1 5

1

25

2 3





Bài 2 : Tìm x, biết:

3

2 5

1 x 

9

x

Bài 3 : Nhân dịp đợt phát động “Tết trồng cây” của liên đội trường THCS Võ Thị Sáu Bốn lớp 7A, 7B, 7C, 7D trồng được 210 cây Tính số cây trồng được của mỗi lớp Biết rằng số cây trồng được của các lớp

đó theo thứ tự tỉ lệ với 2, 3, 4, 5.

Trang 6

Bài 4 : Cho  ABC   DEF Biết 0 0

68 ,

F A

Tính các góc còn lại của mỗi tam giác?

Bài 5: Cho  ABC có 0 Kẻ AH vuông góc

90

A

với BC (H  BC ) Trên đường thẳng vuông góc với

BC tại B lấy điểm D không cùng nửa mặt phẳng bờ

BC với điểm A sao cho BD = AH.

Chứng minh rằng:

a) AHB DBH

b) AB // DH c) Tính ACB , biết BAH 350

Đề 5:

Bài 1: Thực hiện phép tính:

a) 4: 1 6 5 2 ; b)

   

3 11 11 3

    

Bài 2: Tìm x:

55 x  x  6,8

Bài 3: Tìm x,y biết: ;

12 3

x y 36

Bài 4: Cho ฀ ABC vuông tại A có ฀ 0.

30

B

a Tính C

b Vẽ tia phân giác của góc C cắt cạnh AB tại D.

c Trên cạnh CB lấy điểm M sao cho CM=CA Chứng minh: ฀ ACD  ฀ MCD

d Qua C vẽ đường thẳng xy vuông góc CA Từ A

kẻ đường thẳng song song với CD cắt xy ở K Chứng minh:AK=CD.

e Tính ฀AKC

Đề 6:

Bài 1: Thực hiện phép tính:

2

    

7 2

3 5

2 9

3 2 Bài 2: Tìm x:

2

3 x 2 3

 

     x   3 4 Bài 3: Cho y tỉ lệ thuận với x và khi x = 6 thì y = 4.

a) Hãy biểu diễn y theo x.

b) Tìm y khi x = 9; tìm x khi y 8.

Bài 4: Tìm x,y,z khi và

6 4 3

x  y z x  y z 21

Bài 5: Cho ฀ ABC , biết ฀ 0, và Tính

30

AB ฀  2 C ฀ ฀ B

C ฀ Bài 6: Cho góc nhọn xOy ; trên tia Ox lấy 2 điểm A

và B (A nằm giữa O,B) Trên Oy lấy 2 điểm C,D (C nằm giữa O,D) sao cho OA=OC và OB=OD Chứng minh:

a) ฀ AOD  ฀ COB b) ฀ ABD  ฀ CDB c) Gọi I là giao điểm của AD và BC Chứng minh IA=IC; IB=ID.

Trang 7

Đề 7:

Bài 1: Tính

2

1 5 5

: 2

3 6 6

   

b) 5, 7 3, 6 3.(1, 2 2,8)  

Bài 2: Tìm x:

4 x 3 6

  

2, 5 5

x

Bài 3: Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với

nhau và khi x = 8 thì y = 15.

a) Hãy biểu diễn y theo x.

b) Tính giá trị của y khi x = 6; x = 10  c) Tính giá trị của x khi y = 2; y = 30  Bài 4: Cho ฀ ABC có M là trung điểm của BC, trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME=MA Chứng minh:

a) ฀ MAB  ฀ MEC b) AC//BE.

c) Trên AB lấy điểm I , trên tia CE lấy K sao cho BI=CK Chứng minh : I, M, K thẳng hàng

Đề 8

Câu 1: Thực hiện phép tính:

4

1 : ) 3

1 1 3

2

55

5

5

.

2

103 3 3

Câu 2: Để làm xong một công việc trong 5 giờ cần 12

công nhân Nếu số công nhân tăng thêm 8 người thì

thời gian hoàn thành công việc giảm được mấy giờ?

(Giả sử năng suất làm việc của mỗi công nhân là như

nhau)

Câu 3: Cho tam giác ABC có góc A = 900 và AB =

AC Gọi K là trung điểm BC Chứng minh

a) AKB = AKC b) AK  BC

c) Từ C vẽ đường vuông góc với BC cắt đường thẳng AB tại E Chứng minh EC // AK

Câu 4: So sánh: 2515 và 810 330

ĐỀ SỐ 9: Bài 1: Thực hiện phép tính:

2

1 1 21

12

7 5 

64

25 4

3 2

1 3

 

c) 3 6

7

4

.4

9

.6

2

Bài 2: Tìm x, biết:

4

9

x   

5

4 x 3

8

 Bài 3: Cho hàm số y  f(x)  ax  b Biết f(0)   2

và f   3  1 Tìm các hệ số a, b.

Bài 4: Cho ABC (AB < AC),  gọi M là trung điểm

Trang 8

của BC Trên tia đối của tia MA lấy điểm D

sao cho MA = MD.

a) Chứng minh: ABM = DCM. 

b) Chứng minh: AC // BD

c) Trên nửa mặt phẳng bờ AD không chứa điểm B vẽ tia Ax // BC Trên tia Ax lấy điểm H sao cho AH =

BC Chứng minh: H, C, D thẳng hàng

Trang 9

ĐỀ SỐ 10:

Bài 1: Thực hiện phép tính:

6

1 7

6 2

1

3

2 2 

 

3

1 324

.

9

c) 4 5

4

18

.81

9

.24

3

Bài 2: Tìm x, biết:

3

1 x

3

2

2

3

b) 242x  164

Bài 3: Ba đội máy cày có 18 máy (có cùng năng suất) làm việc trên 3 cánh đồng có cùng diện tích Đội 1 làm xong trong 3 ngày, đội 2 trong 4 ngày và đội 3 trong 6 ngày Hỏi mỗi đội có mấy máy?

Bài 4: Cho ABC có AB = AC, M là trung điểm của  BC.

a) Chứng minh: ABM = ACM.  b) Trên tia đối của MA lấy D sao cho MD = MA Chứng minh: AC = BD

c) Chứng minh: AB // CD

d) Trên nửa mặt phẳng bờ là AC không chứa B, vẽ tia

Ax // BC, lấy I Ax sao cho AI = BC Chứng 

minh: D, C, I thẳng hàng

ĐỀ SỐ 11:

Bài 1: Điền kí hiệu ,hoặc vào chỗ trống cho 

đúng:

-2014 … N; 2015 … I;

… Q; Z … R.

2015

2014

Bài 2: Tìm x, biết:

7 4 5

.27 10

.5 9 4

x 

3

1 6

1

3x  

2

3 1,2x  

9

1 4

3 4

3

Bài 3: Trong một buổi làm từ thiện giúp người nghèo

trong quận, học sinh khối 6 đã góp một số tiền

nhiều hơn khối 9 là 500 000 đồng Tính tổng

số tiền đóng góp của trường học đó Biết số

tiền đóng góp của khối 6; 7; 8; 9 lần lượt tỉ lệ thuận với 8; 7; 9; 6.

Bài 4: Cho hình vẽ, biết Ax // By;

Tính 0

0

145 y

B ˆ O

; 35 O

A ˆ

145 0

35 0

y B

O

A x

Bài 5: Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm của

AB và N là trung điểm của AC Trên tia đối của tia NM, lấy điểm D sao cho NM = ND.

a) Chứng minh: AMN = CDN, từ đó suy ra MB  

= CD

b) Chứng minh MN // BC và MN = BC

2 1

c) Chứng minh BD đi qua trung điểm của đoạn thẳng MC

ĐỀ SỐ 12:

Bài 1: Thực hiện phép tính:

2

5 6

1

3

2

3

1 2

1 2

Bài 2: Tìm x, y, z biết:

5

3 5

1

2x  

4

3 0,6 1

3

z 5

3 y 7

2

x     x  y  z   17 Bài 3: Trong một đợt đóng góp sách giáo khoa cho

thư viện để ủng hộ, giúp đỡ các bạn học sinh khó khăn, số quyển sách lớp 7A và lớp 7B thu được tỉ lệ với 6 và 8 Biết số quyển sách lớp 7B nhiều hơn số quyển sách lớp 7A là 14 quyển sách Tìm số quyển sách giáo khoa mỗi lớp đã đóng góp.

Trang 10

Bài 4: Cho ABC có ba góc  nhọn (AB < AC) Tia

phân giác của góc BAC cắt BC tại D Lấy

điểm E trên AC sao cho AE = AB.

a) Chứng minh: ADB = ADE. 

b) Vẽ DH AB (H thuộc AB), DK AC (K thuộc   AC) Chứng minh: BH = EK

c) Từ E vẽ đường thẳng song song với KD cắt BC tại

M Chứng minh: D E ˆ M  B D ˆ H d) Chứng minh: D E ˆ M  A C ˆ B  900 C D ˆ E

ĐỀ SỐ 13:

Bài 1: Tính:

7

1 5 9

5 6 4

1 3 : 7

4 : 1,008

25

2

3

1 3

1

9

3





5

18 0,5.

25

16 0,4.

125

.

5

3

Bài 2: Tìm x biết:

6

1 x 4

5

5

18

9

4 2 4

3 x 4

3 2 :

12

2

3 1

2x  

Bài 3: (1 điểm) Tìm a, b, c biết và

8

c 6

b 5

a

2014 c

b

a    Bài 4: Số bi của ba bạn Bình, Hưng, Hòa tỉ lệ với các

số 2; 4; 5 Tính số bi của mỗi bạn, biết rằng ba bạn có tất cả 33 viên bi.

Bài 5: Cho ABC có AB = AC và M là trung  điểm

của BC Trên tia đối của tia BC lấy điểm D, trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho BD

= CE.

a) Chứng minh: ABM = ACM Từ đó suy ra AM  BC

 b) Chứng minh: ABD = ACE Từ đó suy ra AM  

là tia phân giác của góc DAE

c) Kẻ BK AD (K AD) Trên tia đối của tia BK lấy  

điểm H sao cho BH = AE, trên tia đối của tia AM lấy điểm N sao cho AN = CE Chứng minh:

H

B ˆ M D

A ˆ

d) Chứng minh: DN DH.

ĐỀ SỐ 14:

Bài 1: (2 điểm) Thực hiện các phép tính:

16

1 81 3

2 1,2(3) 2

1 3 : 5

4 6

2

3

2 2 (62) (5).3, 0, (37) 2,

9

5



Bài 2: (2 điểm) Tìm x R biết: 

a) 4x  2 4x  1  1040

49

36 : 7

2 x :

5

4

5

Bài 3: (2 điểm)

a) Tìm 3 số a, b, c biết a, b, c tỉ lệ nghịch với 2; 3; 4

theo thứ tự và a  b  c  21

b) Cho 3 số a, b, c có tổng khác 0 và thỏa mãn:

Tính giá trị của biểu thức:

a c

1 c b

2 b

a

3

(giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)

2c b a

3c b a

A

Bài 4: (4 điểm) Cho ABC nhọn, vẽ đường thẳng xy 

qua A và song song với BC Từ B vẽ BD

vuông góc với AC ở D, BD cắt xy tại E Trên tia BC lấy điểm F sao cho BF = AE.

a) Chứng minh rằng: EF = AB và EF // AB

b) Từ F vẽ FK vuông góc với BE ở K Chứng minh:

FK = AD

c) Gọi I là trung điểm của KD Chứng minh ba điểm

A, I, F thẳng hàng

d) Gọi M là trung điểm của đoạn AB, MI cắt EF tại

N Chứng minh N là trung điểm của EF

Ngày đăng: 31/03/2022, 08:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

b) So sánh ฀1 và B ฀ 4. Hình 1       c) Tính B฀2. - Đề cương ôn tập học kỳ 1 – Toán lớp 743522
b So sánh ฀1 và B ฀ 4. Hình 1 c) Tính B฀2 (Trang 2)
11/Cho hình vẽ bên, biết a//b - Đề cương ôn tập học kỳ 1 – Toán lớp 743522
11 Cho hình vẽ bên, biết a//b (Trang 3)
1/ Vẽ hình theo cách diễn đạt bằng lời sau:        - Đề cương ôn tập học kỳ 1 – Toán lớp 743522
1 Vẽ hình theo cách diễn đạt bằng lời sau: (Trang 3)
7/ a.Vẽ hình theo trinh tự sau: - Vẽ ABC - Đề cương ôn tập học kỳ 1 – Toán lớp 743522
7 a.Vẽ hình theo trinh tự sau: - Vẽ ABC (Trang 4)
Bài 4: Cho hình vẽ, biết Ax // By; . Tính  .0 - Đề cương ôn tập học kỳ 1 – Toán lớp 743522
i 4: Cho hình vẽ, biết Ax // By; . Tính .0 (Trang 9)
a) Chứng minh:  ABM = ACM. - Đề cương ôn tập học kỳ 1 – Toán lớp 743522
a Chứng minh:  ABM = ACM (Trang 9)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w