Kẻ AH vuông góc với BC, DM vuông góc với AH, EN vuông góc với AH.. Tính số đo góc AMB... 2,5đ Theo tính chất đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông: MA = MB.. Gọi H là g
Trang 1đề thi HSG toán 7 – huyện hoằng hoá
Năm học: 2012-2013
Câu 1(4,5 điểm)
a/ Tính giá trị biểu thức : 21 3, 5 : 41 31 7, 5
M
b/ Tìm x biết : 2
2x 3 16 c/ Tìm x, y biết rằng : 2012 2014
2x 5 3y 4 0
Câu 2 (4,5 điểm)
a/ Tìm đa thức M biết rằng : 2 2 2
M x xy x xyy
b/ Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : 22 22 3
2
x y B
x y
c/ Tìm x, y, z biết : ; và x – y + z = 49
2 3 5 4
x y y z
Câu 3 (5,0 điểm)
a/ Tìm hai số hữu tỷ a và b biết a b 2a b a b:
b/ Tìm giá trị nhỏ nhất của bểu thức : M 2012 x 2013 x
c/ Chứng minh rằng không tồn tại số tự nhiên n để n2 + 2002 là số chính phương
Câu 4 (4,0 điểm) : Cho tam giác nhọn ABC Vẽ về phía ngoài tam giác ABC các
tam giác vuông tại A : ABD, ACE sao cho AB = AD, AE = AC Kẻ AH vuông góc với BC, DM vuông góc với AH, EN vuông góc với AH
a/ Chứng minh DM = AH
b/ Chứng minh MN đi qua trung điểm của DE
Câu 5 (2,0 điểm) : Cho tam giác đều ABC M là một điểm nằm trong tam giác sao
cho MA : MB : MC = 3:4:5 Tính số đo góc AMB
Hết
Trang 2Đáp án Toán 7
a/ 21 3, 5 : 41 31 7, 5 7 7 : 25 22 15
M
35 43 15 35 42 15 245 15 490 645 155 69
1,5
2
2 3 16
x
x
Vậy : x = 3,5 ; x = -0,5
1,5
Câu 1
4,5 c/ 2012 2014
2x 5 3y 4 0
Ta có :
2012
2014
x
y
Mà 2012 2014 =>
2x 5 3y 4 0 2012 2014
2x 5 3y 4 0
2012
2014
1 2
1
3
x x
1 2 2 1 1 3
x
y
1,5
a/ M 5x2 2xy 6x2 9xyy2 M 6x2 9xyy2 5x2 2xy
M x xyy x xyx xyy 1,5
b/ 22 22 3 2 2 2 2 2 1 1 2 12
B
B lớn nhất khi 2 2 nhỏ nhất
2
x y
2
2
0
2 2 0
x
x y y
2
x y
y = 0
Khi đó B lớn nhất = 3 11
2 2
1,5 Câu 2
4,5
2 3 5 4
x y y z
10 15 15 12
49 7
10 15 12 10 15 12 7
x y z x y z
=> x = -70 ; y = -105 ; z = -84
1,5
Câu 3
5,0
a/ Tìm hai số hữu tỷ a và b biết: a b 2a b a b: (1)
Từ a b 2a b a b 2a 2b a 3b a 3b
4
a b a b b b b b b b
2,0
Trang 3=> 3.3 9.
4 4
a
Vậy : 9; 3
a b
b/ Tìm giá trị nhỏ nhất của bểu thức : M 2012 x 2013 x
Sử dụng : A B A B Dấu “=” xảy ra khi A,B cùng dấu (*)
Ta có :
M x x x x x x
Vậy M (min) = 1 khi ( 2012 - x)(x – 2013) ≥ 0 => 2012 ≤ x ≤
2013
1,5
Nhận xét :
Nếu số chính phương chia hết cho a ( là số nguyên tố) thì nó chia
hết cho a2
Giả sử A = n2 + 2002 là số chỉnh phương
- Xét trường hợp 1 : n là số chẵn => n = 2k
=> n2 = 4k2=> A = n2 + 2002 = 4k2 + 2002
Ta có : 4k2 chia hết cho 2 , 2002 chia hết cho 2 => A chia hết cho
2 => A chia hết cho 4
Do 4k2 chia hết cho 4, còn 2002 không chia hết cho 4 => A không
chia hết cho 4(loại)
- Xét trường hợp 2 : n là số lẻ => n = 2k +1
=> A là số chính phương lẻ, có dạng (2b + 1)2 = 4b2 + 4b + 1 chia
cho 4 dư 1
Mà : A = (2k + 1)2 + 2002 = 4k2 + 4k + 2003 chia cho 4 dư 3 (
loại)
Vậy không tồn tại số tự nhiên n để n2 + 2002 là số chính phương
1,5
Câu 4
4,0
Hình vẽ
H
I
4 3
2 1
1
1
N
M
E
D
C B
A
2,0
Trang 43 2 1
5a
4a
3a N
M
C B
A
a/ Chứng minh DM = AH
Xét MAD và HBA có
(gt) (1)
AMDBHA
AD = AB (gt) (2)
(3)
0
1 1
0
90 90
D A
A A
Từ 1,2,3 => MAD = HBA (Cạnh huyền – góc nhọn)
=> DM = AH ( Hai cạnh tương ứng)(ĐPCM) (4)
b/ Chứng minh MN đi qua trung điểm của DE
Chứng minh tương tự câu a => EN = AH (5)
Gọi giao điểm của MN và DE là I
C/m được : MID = NIE (Cạnh góc vuông – góc nhọn)
ID = IE (Hai cạnh tương ứng)
I là trung điểm của DE => MN đi qua trung điểm I của DE
(ĐPCM)
2,0
Câu 5
2,0
Do MA MB MC: : 3 : 4 : 5
=> Đặt
MA MB MC
a
=> MA = 3a, MB = 4a, MC = 5a
Trên nửa mặt phẳng bờ AC dựng tam giác đều
AMN => AM = AN = MN = 3a và 0
60
AMN Xét ABN và ACM có
AB = AC (gt) (1) ; AN = AM = 3a (2)
(3)
0
0
60 60
A A
A A
A A
Từ 1,2,3 => ABN = ACM (c.g.c)
=> BN = CN = 5a
Xét BMN có BN2 = (5a)2 = 25a2
BM2 + MN2 = (4a)2 + (3a)2 = 25a2
=> BN2 = BM2 + MN2 => BMN vuông tại M (đ/l pytago đảo)
=> 0
90
NMB
90 60 150
AMBAMNNMB
2,0
Trang 52 2
2 2
d
d c b a c
d c b a b
d c b a a
d c b
2005 1980
1
) 25 (
1
27 2
1 26 1 1
2005 25
1
) 1980 (
1
1982 2
1 1981 1 1
m m
B
n n
A
Phòng giáo dục và đào tạo
Huyện Hoằng hóa đề thi học sinh giỏi - năm học 2011-2012 Môn toán - lớp 7
Thời gian làm bài : 120 phú t( không kể thời gian giao đề)
Bài 1( 4.0 điểm):
a) Cho biểu thức : M a 2abb Tính giá trị của M với a 1 , 5; b = - 0,75
b) Xác định dấu của c, biết rằng 2a3bc trái dấu với 3a5b3c2
Bài 2( 4.0 điểm):
a) Tìm các số x, y, z biết rằng: và 2x – 3y + z = 6
5 3
; 4 3
z y y x
b) Cho dãy tỉ số bằng nhau :
c b
a d b a
d c a d
c b d c
b a M
Bài 3( 3.0 điểm): Cho hàm số y = f(x) = 2 – x2
a) Hãy tính : f(0) ; f( )
2
1
b) Chứng minh : f(x – 1) = f(1 – x)
Bài 4( 4.0 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, đ-ờng trung tuyến AM Qua A
kẻ đ-ờng thẳng d vuông góc với AM Qua M kẻ các đ-ờng thẳng vuông góc với
AB và AC, chúng cắt d theo thứ tự ở D và E Chứng minh rằng:
a) BD // CE
b) DE = BD + CE
Bài 5( 3.0 điểm): Tìm tỉ số của A và B, biết rằng:
Trong đó A có 25 số hạng và B có 1980 số hạng
Bài 6( 2.0 điểm): Cho tam giác ABC cân Trên cạnh đáy BC lấy điểm D sao
cho: CD = 2 BD Chứng minh rằng: 1 .
2
BAD CAD
Hết
Trang 6Phòng giáo dục và đào tạo
Hoằng hóa
H-ớng dẫn chấm toán lơp 7
Cõu
1
(4,0đ)
a.(2.5đ) Ta cú: a 1 , 5 a 1 , 5 hoặc a 1 , 5
Với a = 1,5 và b = -0,75 thỡ M a 2abb = 1,5 + 2.1,5.(- 0,75) = 0
Với a = - 1,5 và b = - 0,75 thỡ M a 2abb =
2 3
b (1.5đ) Do 2a3bc và 3a5b3c2 trỏi dấu nờn : a 0;b 0;c 0
.( ) < 0
bc
a3
2 3a5b3c2
6a b c 0 a b c 0
( vỡ a8b4 > 0 với mọi )
Vậy c > 0 tức là mang dấu dương
0.5đ 1.0đ 1.0đ
0.5đ 0.5đ 0.25đ 0.25đ
Cõu
2
(4,0
đ)
a( 2.0đ)
3 4 9 12 3 5 12 20
x y x y y z y z
9 12 20 18 36 20
Theo tớnh chất dóy tỉ số bằng nhau ta cú:
3 2
6 20 36 18
3 2 20 36
3 18
2
y z x y z
x
Suy ra x = 27; y = 36; z = 60
b.(2đ) Từ giả thiết suy ra
d
d c b a c
d c b a b
d c b a a
d c b a
d
d c b a c
d c b a b
d c b a a
d c b a
1
2 1
2 1
2 1
2
* Nếu a + b + c + d = 0 thỡ a + b = - (c + d); b + c = - (d + a);
c + d = - ( a + b); d + a = - ( b + c)
Khi đú M = (- 1) + (- 1) +(- 1) +(- 1) = - 4
* Nếu a + b + c + d 0 thỡ nờn a = b = c = d
d c b a
1 1 1
1 Khi đú M = 1 + 1 + 1 +1 = 4
0.5đ 0.5đ
0.5đ 0.5đ
0.25đ 0.25đ
0.25đ 0.5đ 0.25đ 0.5đ
Trang 7H D
E
A
3
(3,0
đ)
f( ) = 2 – =
2
1
) 2
1 (
4 7
b.(1.0đ) f(x – 1) = 2 – ( x – 1 )2; f(1 – x ) = 2 – ( 1 – x )2
do (x – 1) và (1 – x) là hai số đối nhau nên bình phương bằng nhau
Vậy 2 – ( x – 1 )2 = 2 – ( 1 – x )2 hay f(x – 1) = f(1 – x)
1.0đ
0.25đ 0.25đ 0.5đ
Câu
4
(4,0
đ)
a (2,5đ) Theo tính chất đường trung tuyến ứng với cạnh
huyền của tam giác vuông: MA = MB
Gọi H là giao điểm của MD và AB
Tam giác cân AMB có MH đường cao ứng với đáy
nên là đường trung trực, suy ra : DA = DB
Chứng minh được MBD MAD(c.c.c)
suy ra góc MBD = góc MAD = 900;
do đó DBBC
Tương tự ta có : ECBC
Vậy BD // CE (vì cùng vuông góc với BC), đpcm
b (1,5đ) Theo câu a, DB = DA
Tương tự, EC = EA
Suy ra DE = DA + AE = BD + CE
0.5đ
0.5đ 0.25đ
0.25đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ
Câu
5
(3,0
đ)
Ta có :
) 25
1 1
( 25
1 ) 25
(
1
) 1980
1 1
( 1980
1 ) 1980
(
1
m m
m m
n n
n n
Áp dụng tính A và B ta được:
1980 1 1981 2 1982 25 2005
1980 1 2 25 1981 1982 2005
25 1 26 2 27 1980 2005
[( ) (
25 1 2 25 1981 1982
A
B
2005
Vậy
396
5 25
1 : 1980
1
B A
0.25đ 0.25đ
0.25đ 0.5đ 0.25đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ
Trang 83 1
E
D B
C
A
Câu
6
(2,0
đ)
Gọi M là trung điểm của DC Trên tia đối của tia MA
lấy điểm E sao cho ME = MA
Ta có hai tam giác AMC và EMD bằng nhau
Vì MD = MC, MA = ME, AMCEMD
Nên DE = AC, và góc A3 DEM
Mặt khác ,
( theo tính chất góc ngoài tam giác)
1
D B
mà BC ( vì tam giác ABC cân, đáy BC)
nên D1C suy ra AC > AD
Từ đó DE > DA, suy ra A2 DEM ,hay A2 A3
Vì A3 A1( do ABD ACM)
nên góc A2A3 A1A3hay
2 A A A
Suy ra 1 .
2
BAD CAD
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ
Chú ý :
1 Học sinh làm cách khác, đúng vẫn cho điểm tối đa
2 Bài hình không vẽ hình, hoặc vẽ sai thì không chấm điểm
Trang 9(Đề thi này có 05 câu, gồm 01 trang)
Câu 1: (4,5 điểm)
a) Tính giá trị của biểu thức A 4 2 :2 3 3 :2
b) Tính giá trị của biểu thức B = 2x2 – 3x + 1 với 1
2
c) Tìm 3 số x, y, z biết rằng: x y; và x + y + z = - 110
3 7 y z
2 5
Câu 2: (4,5 điểm)
a) Tìm tập hợp các số nguyên x, biết rằng:
4 : 25 5 7 x 3 : 3, 21 4,5.131 : 211
110
1
20
1 12
1 6
1 2
1
c) Tính giá trị của biểu thức:C = 2x5 – 5y3 + 2015 tại x, y thỏa mãn:
x 1 + (y + 2)20 = 0
Câu 3: (3,5 điểm)
a) Tìm số tự nhiên có ba chữ số, biết rằng số đó là bội của 18 và các chữ số
của nó tỉ lệ theo 1: 2: 3
b) Tìm tất cả các số tự nhiên a, b sao cho : 2a + 37 = b45 + b - 45
Câu 4: (6,0 điểm)
Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB < AC) Vẽ về phía ngoài tam giác
ABC các tam giác đều ABD và ACE Gọi I là giao của CD và BE, K là giao của
AB và DC
a) Chứng minh rằng: ADC = ABE
b) Chứng minh rằng: DIB = 600
c) Gọi M và N lần lượt là trung điểm của CD và BE Chứng minh rằng
AMN đều
d) Chứng minh rằng IA là phân giác của góc DIE
Câu 5: (1,5 điểm)
Cho 20 số nguyên khác 0 : a1, a2, a3, … , a20 có các tính chất sau:
* a1 là số dương
* Tổng của ba số viết liền nhau bất kì là một số dương
* Tổng của 20 số đó là số âm
Chứng minh rằng : a1.a14 + a14a12 < a1.a12
Hết
Giám thị xem thi không giải thích gì thêm!
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN HOẰNG HOÁ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 7 NĂM HỌC 2014-2015
MÔN THI: TOÁN Ngày thi: 16/03/2015
Thời gian: 120 phút ( Không kể thời gian giao đề)
Trang 10Họ và tên thí sinh::
SBD
Giám thị 1: Giám thị
2:
HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI LỚP 7
NĂM HỌC 2014-2015 MÔN : TOÁN.
a (1,5)
Vậy : A = 0
0,75 đ 0,5đ 0,25đ
b (1,5)
Vì 1 nên x = hoặc x = -
2
2
1 2 Với x = thì: A = 2.( )1 2 – 3 + 1 = 0
2
1 2
1 2 Với x = - thì: A = 2.(- )1 2 – 3.(- ) + 1 = 3
2
1 2
1 2 Vậy : A=0 với x = và A=3 với x = - 1
2
1 2
0,75 đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ
CÂU 1
(4,5đ)
c (1,5)
6 14 35
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
= -2
6 14 35 x y z 110
Suy ra x = -2.6 = -12; y = -2.14 = -28; z = -2.35 = - 70
Vậy:x = -12; y = -28; z = - 70
0,5đ
0,5đ 0,25đ 0,25đ
CÂU 2
(4,5đ) (1,5)a
2) Ta có: 4 : 25 5 7 41 18 7 2 7 5
9 18 9 41 Lạicó:
0,5đ
0,5đ 0,5đ
Trang 11Do đú: - 5 < x < 2 mà x Z nờn x {-4; -3; -2; -1}
5
b
(2,0)
a) Nhận xét: Vế trái của đẳng thức luôn 0 nên vế phải 0 suy ra 11x 0 hay x 0.
với x 0 ta có:
suy ra x = 1- 1 = (TM)
11
10 11 Vậy:x = 10
11
0,75đ
0,75đ 0,25đ 0,25đ
c
(1,0)
1) Do x 1 ≥ 0; (y + 2)20≥ 0 x 1 + (y + 2)20≥ 0 với mọi x, y
Kết hợp x 1+ (y + 2)20 = 0 suy ra x 1= 0 và (y + 2)20 = 0
x = 1; y = - 2
Giỏ trị của biểu thức :C=2x5 – 5y3 + 2015 tại x = 1; y = - 2 là:C=2.15 – 5.(-2)3 + 2015 = 2 + 40 + 2015 = 2057
Vậy C=2057
0,25 đ 0,25đ
0,25 đ 0,25đ
a
(1,5)
Gọi a, b, c là cỏc chữ số của số cú ba chữ số cần tỡm Khụng mất tớnh tổng quỏt, giả sử a b c 9
Ta cú 1 a + b + c 27 Mặt khỏc số cần tỡm là bội của 18 nờn là bội của 9,
do đú a + b + c = 9 hoặc a + b + c = 18 hoặc a + b + c = 27
a b c a b c
Như vậy a + b + c chia hết cho 6, nờn a + b + c = 18
Từ đú suy ra a = 3, b = 6, c = 9
Do số phải tỡm là bội của 18 nờn chữ số hàng đơn vị chẵn,
vỡ vậy hai số cần tỡm là: 396; 936
0,25 đ 0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
CÂU 3
(3,5đ)
b
(2,0)
Nhận xột: Với x ≥ 0 thỡ + x = 2xx Với x < 0 thỡ + x = 0 Do đú + x luụn là số chẵn với xZ.x x
Áp dụng nhận xột trờn thỡ b45 + b – 45 là số chẵn với b Z
Suy ra 2a + 37 là số chẵn 2alẻ a = 0 Khi đú b45 + b – 45 = 38
+ Nếu b < 45, ta cú - (b – 45) + b – 45 = 38 0 = 38 (loại) + Nếu b ≥ 45 , ta cú 2(b – 45) = 38 b – 45 = 19 b = 64 (TM) vậy (a; b) = (0; 64)
0,5 đ
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ CÂU 4
(6,0đ) (1,0)a
Trang 12I K
A
D
E
Ta có: AD = AB; DAC BAE và AC = AE Suy ra ADC = ABE (c.g.c)
0,75 đ 0,25 đ
b
(1,5)
Từ ADC = ABE (câu a)ABE ADC ,
mà BKI AKD (đối đỉnh)
Khi đó xét BIK và DAK suy ra BIK DAK = 600(đpcm)
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
c
K A
B
C
D
E
M
N J
Từ ADC = ABE (câu a) CM = EN và ACMAEN
ACM = AEN (c.g.c) AM = AN và CAMEAN
= 600 Do đó AMN đều
MANCAE
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ d
(2,0)
Trên tia ID lấy điểm J sao cho IJ = IB BIJ đều BJ = BI và
= 600 suy ra , kết hợp BA = BD
JBIDBA IBA JBD
IBA = JBD (c.g.c) AIB DJB = 1200 mà BID = 600
= 600 Từ đó suy ra IA là phân giác của góc DIE
DIA
CÂU 5
(1,5đ) (1,5)
Ta có : a1 + (a2 + a3 + a4) + … + (a11 + a12 + a13) + a14 + (a15 + a16 +
a17) + (a18 + a19 + a20) < 0 ; a1 > 0 ; a2 + a3 + a4 > 0 ; … ; a11 + a12 +
a13 > 0 ; a15 + a16 + a17 > 0 ; a18 + a19 + a20 > 0 => a14 < 0
Cũng như vậy : (a1 + a2 + a3) + … + (a10 + a11 + a12) + (a13 + a14) + (a15 + a16 + a17) + (a18 + a19 + a20) < 0 => a13 + a14 < 0
Mặt khác, a12 + a13 + a14 > 0 => a12 > 0
Từ các điều kiện a1 > 0 ; a12 > 0 ; a14 < 0 => a1.a14 + a14a12 < a1.a12 (đpcm)
0,5 đ 0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ
Trang 13Chú ý:
+)Nếu HS làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa +)Nếu HS thiếu đáp số trừ 0,25 điểm
+)Câu 2a);3a) Nếu thiếu 1 giá trị trừ 0,1 điểm
+)Câu 2b);3b) Không kiểm tra điều kiện trừ 0,1 điểm