không xác đinh được giá tri nhỏ nhất của hàm số.. Xác đinh được giá tri nhỏ nhất của hàm số.. Xác đinh được giá tri lớn nhất của hàm số.. Môn toán lớp9Họ tên:...Lớp 9B Điểm Lời phê của t
Trang 1Trường THCS Đại Thắng Ngày tháng 3 năm 2017
Ki ểm tra 15 phút
Môn toán lớp 9
Họ tên: Lớp 9B
Điểm Lời phê của thầy giáo
Đê số 1
I.Trắc nghiệm: Khoanh tròn kết quả trước câu trả lời đúng
Câu1 Cho hàm số 2 Kết luận nào sau đây là đúng?
3
2
x
y
A y= 0 là giá tri lớn nhất của hàm số
B y= 0 là giá tri nhỏ nhất của hàm số
C Xác định được giá tri lớn nhất của hàm số
D không xác đinh được giá tri nhỏ nhất của hàm số
Câu 2 cho hàm số 2 Kêt luận nào sau đây là đúng
2
1
x
y
A Hàm số trên luôn đồng biến
B Hàm số trên đồng biến khi x > 0, nghich biến khi x < 0
C Hàm số trên luôn nghịch biến
D Hàm số trên đồng biến khi x < 0, nghich biến khi x > 0
Câu 3 Điểm P(-1;2) thuộc đồ thị hàm số 2 khi m bằng
mx
y
Câu 4 Cho hàm số 2 có đồ thi đi qua điểm nào sau đây?
2
1
x
y
Câu 5 Tích hai nghiệm của phương trình x2 7x 8 0 là
Câu 6 Tổng hai nghiệm của phương trình 2x2 x5 3 0 là
2
3
2
3
2
5
2
5
Câu 7 Tính nhẩm một nghiệm của phương trình 2x2 x9 7 0 là
7
2
Câu 8 Phương trình x2 ( 2m 1 )x 3 0 có nghiệm x= 2 khi đó m bằng
-4
9
4 9
9
4
9 4
x m x m
2
3
m
2
3
m
2
3
m
2
3
m
Câu 10 nêu x1, x2 là nghiệm của phương trình x2 +x - 1 = 0 thì x1 + x2 băng
Trang 2II Tự luận.
Cho phương trình x2 + 2x - 1 + 2m = 0 ( m là tham số)
a, Giải phương trình với m = -2
b,Tìm m để phương trình có nghiệm x = 2 , tìm nghiệm còn lại
Bài giải
Trang 3
Trường THCS Đại Thắng Ngày tháng 3 năm 2017
KIỂM tra 15 phút
Môn toán lớp 9
Họ tên: Lớp 9B
Điểm Lời phê của thầy giáo
Đê số 2
I.Trắc nghiệm: Khoanh tròn kết quả trước câu trả lời đúng
Câu1 Cho hàm số 2 Kêt luận nào sau đây là đúng?
3
2
x
y
E y= 0 là giá tri lớn nhất của hàm số
F y= 0 là giá tri nhỏ nhất của hàm số
G Xác đinh được giá tri nhỏ nhất của hàm số
H Xác đinh được giá tri lớn nhất của hàm số
Câu 2 cho hàm số 2 Kêt luận nào sau đây là đúng
2
1
x
y
E Hàm số trên luôn đồng biến
F hàm số trên đồng biến khi x > 0, nghich biến khi x < 0
G Hàm số trên luôn nghịch biến
H Hàm số trên đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0
Câu 3 Điểm P(-1;- 2) thuộc đồ thị hàm số 2 khi m bằng
mx
y
Câu 4 Cho hàm số 2 có đồ thi đi qua điểm nào sau đây?
2
1
x
y
Câu 5 Tích hai nghiệm của phương trình x2 x 4 0 là
Câu 6 Tổng hai nghiệm của phương trình 2x2 x3 5 0 là
2
3
2
3
2
5
2
5
Câu 7 Tính nhẩm một nghiệm của phương trình 2x2 x7 9 0 là
Câu 8 Phương trình x2 ( 2m 1 )x 3 0 có nghiệm x= -2 khi đó m bằng
-4
9
4 9
9
4
Câu 9 Phương trình 2 có nghiệm khi
x m x m
2
3
m
2
3
m
2
3
m
2
3
m
Câu 10 nêu x1, x2 là nghiệm của phương trình x2 +x - 1 = 0 thì x1 + x2 bằng
Trang 4II Tự luận.
Cho phương trình x2 - 2x - 1 + 2m = 0 ( m là tham số)
a, Giải phương trình với m = -2
b,Tìm m để phương trình có nghiệm x = 2 , tìm nghiệm còn lại
Bài giải
Trường THCS Đại Thắng Ngày tháng 3 năm 2017
Ki Ểm tra 15 phút
Trang 5Môn toán lớp9
Họ tên: Lớp 9B
Điểm Lời phê của thầy giáo
Đê số 3
I.Trắc nghiệm: Khoanh tròn kết quả trước câu trả lời đúng
Câu1 Cho hàm số 2 Kêt luận nào sau đây là đúng?
3x
y
I y= 0 là giá tri lớn nhất của hàm số
J y= 0 là giá tri nhỏ nhất của hàm số
K Xác đinh được giá tri lớn nhất của hàm số
L không xác đinh được giá tri nhỏ nhất của hàm số
Câu 2 cho hàm số 2 Kêt luận nào sau đây là đúng/
2x
y
I Hàm số trên luôn đồng biến
J Hàm số trên đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x < 0
K Hàm số trên luôn nghịch biến
L Hàm số trên đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0
Câu 3 Điểm P(-2;8) thuộc đồ thi hàm số 2 khi m bằng
mx
y
Câu 4 Cho hàm số 2 có đồ thi đi qua điểm nào sau đây?
2x
y
Câu 5 Tích hai nghiệm của phương trình x2 x3 6 0 là
Câu 6 Tổng hai nghiệm của phương trình 2x2 x 3 0 là
2
3
2
3
2
1
2
1
Câu 7 Tính nhẩm một nghiệm của phương trình 2x2 x9 11 0 là
Câu 8 Phương trình x2 2xm 1 0 có nghiệm x= 2 khi đó m bằng
Câu 9 Phương trình x2 2x 1 2m 0có nghiệm khi
2
1
2
1
m
Câu 10 Nếu x1, x2 là nghiệm của phương trình x2 +x - 1 = 0 thì x1 + x2 - bằng
2 1
2
x x
II Tự luận
Cho phương trình x2 + 2x - 1 - 2m = 0 ( m là tham số)
Trang 6a, Giải phương trình với m = 2
b,Tìm m để phương trình co nghiệm x = 1 , tìm nghiệm còn lại
Bài giải
Trường THCS Đại Thắng Ngày tháng năm 2017
Ki Ểm tra 15 phút
Trang 7Môn toán Hình học
Họ tên: Lớp 9B
Điểm Lời phê của thầy giáo
Đê số 1
I.Trắc nghiệm: Khoanh tròn kết quả trước câu trả lời đúng
Câu 1 Hình 1, có AC là đường kính của đường tròn (0),góc BDC băng 600 Số đo góc ACB bằng
Hình 1
0 D
C
A
B
Câu 2.Cho hình vẽ 2 với 4 điểm A,B,C,D cùng thuộc đường tròn (0) Góc DAB bằng
600, góc BDC bằng 400 Số đo góc DBC bằng:
Hinh 2
0
B A
Câu3 Trong hình 3 , góc ABC bằng 600 Sđ cung nhỏBC bằng:
0 A
B
C D
Hình 3
Câu 4 Trên hình 4 AC là đường kính góc ACB = 300 Số đo góc BDC bằng;
A.300 B.600
Trang 8
0
A C
B
Hình 4
Câu 5 Trên hình 5
E D
O
C B
A
Hình 5 Góc ABC = 700, góc BCD = 300 số đo góc AEB bằng:
Câu 6 Trên hình 6
B
O A
C
D
Hình 6 Cho CD là đường kính, AD là tiếp tuyến của đường tròn (O) Góc BDC bằng 420 Góc DAC bằng
Câu 7 Bán kính đường tròn tăng 3 lần độ dài đường tròn tăng
Câu 8 Bán kính đường tròn tăng 2 lần diện tích hình tròn tăng
II Tự luận ( 6 Điểm)
Cho tam giác ABC, đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H
a, Chứng minh tứ giác BFEC nội tiêp
b, Chứng minh AB.AF = AE.AC
Trang 9
Trường THCS Đại Thắng Ngày tháng năm 2017
Ki Ểm tra 15 phút
Môn toán Hình học
Họ tên: Lớp 9B
Điểm Lời phê của thầy giáo
Đê số 2
I.Trắc nghiệm: Khoanh tròn kết quả trước câu trả lời đúng
Câu 1 Hình 1, có AC là đường kính của đường tròn (0),góc BDC bằng 580 Số đo góc ACB bằng
Hình 1
0 D
C
A
B
Câu 2.Cho hình vẽ 2, với 4 điểm A,B,C,D cùng thuộc đường tròn (0) Góc DAB bằng
600, góc BDC bằng 350 Số đo goc DBC băng:
Hinh 2
0
B A
Câu3 Trong hình 3 , góc ABC bằng 650 Sđ cungnhỏ BC bằng:
0 A
B
Hình 3
Trang 10Câu 4 Trên hình 4 AC là đường kính góc ACB = 400 Số đo góc BDC bằng;
0
A C
B D
Hình 4
Câu 5 Trên hình 5
E D
O
C B
A
Hình 5 Góc ABC = 650, góc BCD = 350 số đo goc AEB băng:
Câu 6 Trên hình 6
B
O A
C
D
Hình 6 Cho CD là đường kính, AD là tiếp tuyến của đường tròn (O) Góc BDC bằng 400 Góc DAC bằng
Câu 7 Bán kính đường tròn tăng 6 lần độ dài đường tròn tăng
Câu 8 Bán kính đường tròn tăng 3 lần diện tích hình tròn tăng
II Tự luận ( 6 Điểm)
Cho tam giác ABC, đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H
a, Chứng minh tứ giác ABDE nội tiêp
b, Chứng minh CD.CB = CE.CA
Trang 11Trường THCS Đại Thắng Ngày tháng năm 2017
Ki Ểm tra 15 phút
Môn toán Hình học
Họ tên: Lớp 9B
Điểm Lời phê của thầy giáo
Đê số 3
I.Trắc nghiệm: Khoanh tròn kết quả trước câu trả lời đúng
Câu 1 Hình 1 có AC là đường kính của đường tròn (0),góc BDC bằng 550 Số đo góc ACB bằng
Hình 1
0 D
C
A
B
Câu 2.Cho hình vẽ 2, với 4 điểm A,B,C,D cùng thuộc đường tròn (0) Góc DAB bằng
580, góc BDC bằng 360 Số đo góc DBC bằng:
Hinh 2
0
B A
Câu3 Trong hình 3 , góc ABC bằng 670 Sđ cung nhỏ BC bằng:
0 A
B
Hình 3
Câu 4 Trên hình 4, AC là đường kính góc ACB = 250 Số đo góc BDC bằng;
Trang 12
0
A C
B
Hình 4
Câu 5 Trên hình 5
E D
O
C B
A
Hình 5 Góc ABC = 750, góc BCD = 350 số đo góc AEB bằng:
Câu 6 Trên hình 6
B
O A
C
D
Hình 6 Cho CD là đường kính, AD là tiếp tuyến của đường tròn (O) Góc BDC bằng 500 Góc DAC bằng
Câu 7 Bán kính đường tròn tăng 1,5 lần độ dài đường tròn tăng
Câu 8 Bán kính đường tròn tăng 2,5 lần diện tich hình tròn tăng
II Tự luận ( 6 Điểm)
Cho tam giác ABC, đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H
a, Chứng minh tứ giác AFDC nội tiêp
b, Chứng minh BF.BA = BD.BC