1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra học kỳ I môn toán , lớp 10. năm học 2013 – 2014 thời gian làm bài: 90 phút43421

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 343,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác.. b.Tìm điểm D thuộc trục Oy sao cho tam giác DAB vuông tại D... 1/ Xét tính đúng, sai của mệnh đề sau: “Bình phương của một số tự nhiên chẵ

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Mơn Tốn , lớp 10 Năm học 2013 – 2014

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: (3,5 đ)

1)Tìm tập xác định của các hàm số sau :

a./ y = 23x - 2 (0,75đ) b./ (0,75đ)

2) Giải các phương trình sau :

a / 3x - 5 = x - 3 (1đ) b./ 1 - 2x = x + 1 (1đ)

Câu 2: (2,5 đ)

1./ Khảo sát chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y = x2 - 2x - 1 (1,5đ) 2./ Tìm Parabol (P) : y = ax2 + bx + c biết (P) đi qua điểm A(1;-3) và có đỉnh là I(-1;5) (1đ)

Câu 3: (2đ)Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ABC có A(-3;2) , B(1;4) và C(5;3)

1./ Tìm tọa độ trung điểm I của cạnh AB và tọa độ trọng tâm G của ABC (1đ)

2./ Tìm tọa độ của điểm M sao cho BM = CB - 2AB   (1đ)

Câu 4: (2 đ) Cho tứ giác ABCD , gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD

1./ Chứng minh : AC + BD = 2MN   (1đ)

2./ Hãy xác định điểm E thỏa EA + EB + EC + ED = AM + AN      (1đ)

Đáp án và thang điểm

1a) 0,75 điểm

x2 - 3x + 2 0

x 1 và x 2

TXĐ: D=R\{1;2}

0,25 đ

฀ 0,25 đ

฀ 0,25 đ

1b) 0,75 điểm 6-3x 0

x 2

฀  TXĐ: D=[2;+ )

0,25 đ

฀ 0,25 đ

฀ 0,25 đ

Câu 1

2a) 1 điểm

฀ x-3 0 3x-5 = (x-3)

฀ x 3 x=1 hoặc x=2

 

PT vô nghiệm

0,25 đ

0,5 đ

฀ 0,25 đ

2b) 1 điểm

฀ x+1 0 2 1-2x = (x+1)



฀ x2 1

x + 4x = 0

  



฀ x 1 x=0 hoặc x= -4

  

PT có một nghiệm x = 0

0,25 đ

0,25 đ

฀ 0,25 đ

฀ 0,25 đ

฀ Câu 2 2a) 1,5 điểm

Txđ : D=R

฀ Đỉnh I :

y= -2

 BTT

฀ Điểm đặc biệt

฀ Đồ thị

0,25 đ

฀ 0,5 đ

฀ 0,25 đ

฀ 0,25 đ

฀ 0,25 đ

2b) 1 điểm



a+b+c = -3 -b = -1 2a a-b+c = 5

a+b+c = -3 2a - b = 0 a-b+c = 5

 a= -2 , b = -4 , c =3

฀ (P) : y = - 2x2 - 4x + 3

0,5 đ

0,25 đ

0,25 đ

DeThiMau.vn

Trang 2

Caõu 3 3a) 1 ủieồm

I(-1;3)

฀ G(1;3)

0,5 ủ

฀ 0,5 ủ

3b) 1 ủieồm =(-4;1) , =(4;2)

฀CB AB

= (-12;-3)

฀CB - 2AB 

M(-11;1)

0,5 ủ

฀ 0,25 ủ

฀ 0,25 ủ

฀ Caõu 4 4a) 1 ủieồm

฀ AC = AM+MN+NC

BD = BM+MN+ND





   

   

,

฀AM+BM = 0   NC+ND =0  

฀AC + BD = 2MN  

0,5 ủ

0,25 ủ

฀ 0,25 ủ

4b) 1 ủieồm

G laứ trung ủieồm MN

฀ EA+EB+EC+ED= 4EG    

฀ AM +AN = 2AG  

฀ GE = GA1

2

 

E laứ trung ủieồm GA฀

0,25 ủ

฀ 0,25 ủ

฀ 0,25 ủ

฀ 0,25 ủ

Đề kiểm tra chất lượng học kỳ 1

Môn :toán 10 Lớp 10

Câu 1(4,0 điểm) :Cho hàm số y= -x +(m+1)x+m+2 có đồ thị là (P )2

m

1, Khảo sát và vẽ đồ thị (P) của hàm số với m=1

2,Dựa vào đồ thị (P) biện luận theo k số nghiệm của phương trình:

x -3 = 2x - k 2

3,Tìm m để (P ) cắt trục Ox tại ít nhất một điểm có hoành độ dương.m

Câu 2 (2,5 điểm ): Cho phương trình x2  x  xx2 m

4 5 4

1,Giải phương trình khi m = -3

2,Tìm m để phương trình có nghiệm

Câu 3 (3,0 điểm): Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là a,b,c.

1,Trong mp Oxy cho A(-3;6), B(1;-2) ,C(6;3)

a Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác

b.Tìm điểm D thuộc trục Oy sao cho tam giác DAB vuông tại D

2, Chứng minh góc BAC = 1200 khi biết 2 2 2 2 với b c

b bac ca

Câu 4 (0,5 điểm ) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y= 2009 2010

2

 Hết

Trang 3

-đáp án môn toán lơp 10

Câu1(4,0 đ)

1, (2,0đ)

Với m=1 hàm số có dạng

y=-x +2x+32

.TXĐ:R

Sự biến thiên

+Trục đối xứng x=1

+Đỉnh I(1;4)

+Hàm số đồng biến trên;1

Nghịch biến trên 1;

+Bbt

x - 1 + 

4 y

- - 

.Đồ thị

+Giao Ox tại A(-1;0),B(3;0)

+Giao Oy tại C(0;3)

+vẽ

2,(1,0 đ)

Phương trình đã cho tương đương

Với pt:-x +2x +3 =k (1)2

Pt (1) là pt hoành độ giao điểm của đồ

thị (P) và đường thẳng (d) có pt: y=k là

đường thẳng cùng phương trục Ox Dựa

vào đồ thị ta có :

+k4 pt có 2nghiệm phân biệt

+k=4 pt có 1 nghiệm

+k 4 pt trình vô nghiệm.

3,(1,0đ)

Hoành độ giao điểm của (P ) và trục m

Ox là nghiệm của phương trình

-x +(m+1)x +(m+2) =0 (2).2

(P ) cắt Ox tại ít nhất một điểm có m

hoành độ dươngpt (2) có ít nhất

một nghiệm dương

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,5

0,25

Ta có :Pt(2) 1

2

x

 

  

Do đó pt(2) có ít nhất một nghiệm dương m+20m2

KL Câu2 (2,5 điểm )

1 (1,5đ) Với m=-3 ta được

3 4

5

2  x  xx

x

Đặt t = x2 4x5;(t0) Giải phương trình được t = 1;

t = -2( loại ) Với t = 1 tìm được x = 2 thỏa mãn điều kiện

KL: x = 3 là nghiệm phương trình 2,(1,0đ)

Đặt t = x2 4x5;(t1)

được phương trình

t2 + t - m - 5 = 0

Điều kiện cho phương trình có nghiệm lớn hơn hoặc bằng 1

Chia 2 TH có 1 nghiệm lớn hơn hoạc bằng 1; có hai nghiệm lowna hơn hoặc bằng 1( làm đúng)

KL: m3

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,5 0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

DeThiMau.vn

Trang 4

Câu 3

(3,0điểm)

Câu 4

(0,5điểm)

I.(2,0 điểm) a,(1,0 đ)Gọi I (a;b) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Ta có IA=IB =IA 2 2 2

( 3 ) (6 ) (1 ) ( 2 ) ( 3 ) (6 ) (6 ) (3 )

         

Vậy I(1;3) b.(1,0đ)

DOyD(0; )y

Ta có DA ( 3; 6y);DB(1; 2 y)

Tam giác DAB vuông tại D DA DB  0

3 (6 y).( 2 y) 0

      

2

4 15 0

2 19

2 19

y y

  

 

 



Có hai điểm D thỏa mãn đề bài D1(0; 2 19);D2(0; 2 19) 2.(1,0 điểm)

Ta có 2 2 2 2

(b c b )( bc c a )0

(do b c)

1

bc

 

cosA = - =cos120

2

0

Vậy góc BAC bằng 1200

ĐK :x2010

+Với x=2010 ta có y= 1

2012 +Với x2010 Đặt a= x20090;bx20100 Khi đó y=

2011 2010

2

2011

4020 2010

a

x b

 

 

2 20112 2010  x

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

Trang 5

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN 10 - THPT

Thời gian: 120 phút không kể thời gian giao đề

I PHẦN CHUNG: (7,0 điểm)

Câu I: (2,0 điểm)

1/ Xét tính đúng, sai của mệnh đề sau: “Bình phương của một số tự nhiên chẵn bất kỳ luôn luôn chia hết cho 4”

Mệnh đề đảo của nó đúng hay sai? Giải thích

2/ Cho A  2; 2 , B   1;5 Xác định các tập hợp:

       

AB; AB; AB \ AB ; AB \ AB

Câu II: (3,0 điểm)

1/ Tìm tập xác định của hàm số: y 4 x x 1

x 2

 2/Cho parabol (P): yx22x2 và đường thẳng (d): y  x m

a/ Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số trên

b/ Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng (d) cắt (P) tại hai điểm nằm ở hai bên trục tung

Câu III: (2,0 điểm).

1/ Cho ABC và điểm M thỏa: MAMBMC 0 Chứng minh ABCM là hình bình hành

2/ Cho bốn điểm A, B, C, D Gọi M, N, P lần lượt là các điểm thỏa các điều kiện: AMk.AB,

với Chứng minh rằng: M, N, P thẳng hàng nếu và chỉ nếu B, C, D

ANkAC,

 

APkAD

 

k0 thẳng hàng

II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được chọn A hoặc B.

A Theo chương trình nâng cao

Câu IVa : (2,0 điểm)

1/ Giải và biện luận phương trình   2

m2 x 4mx4m 2 0

2/ Giải hệ phương trình:

x y 3z 2 2x y 2z 2

x 3y z 2

   

   

Câu Va: (1,0 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A(-1;3) , B(1;-1) , C(3;5) Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp ABC

B Theo chương trình chuẩn

Câu IVb : (2,0 điểm)

1/ Giải và biện luận phương trình: m (x 1)2  4x 2 m

2/ Giải hệ phương trình:

2x y 2z 2

x y 2z 4

x y 2z 2

   

   

Câu Vb: (1,0 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A(-1;3) , B(1;-1) , C(3;5) Tính diện tích của ABC

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Câu I (2,0 điểm) 1) ( 1,0 điểm)

▪ Gọi a là số tự nhiên chẵn bất kỳ, a = 2k với k  ฀

▪ Ta có: 2 2, vì nên a2 chia hết cho 4

4k 4, k  ฀

▪ Vậy mệnh đề đúng

▪ Mệnh đề đảo: “(Mọi) số tự hết (đều) phương của (một) số tự chẵn đó)” Đây mệnh

của một số tự (chẵn)

0,25 0,25

DeThiMau.vn

Trang 6

2) (1,0 điểm)

▪ A  B  2;5

▪ A  B  1; 2

▪ AB \ A  B 

▪ AB \ A  B    2; 1  2;5

0,25 0,25 0,25 0,25

1) ( 1,0 điểm)

▪ Điều kiện: 4 x 0

x 2 0

 

  

x 2

  

▪   2 x 4

▪ Vậy tập xác định D = (2;4]

0,25

0,25

0,25 0,25

2a) (1,0 điểm)

▪ Tập xác định: R Đỉnh I(1; 1) (Trục đối xứng: x = 1)

▪ Bảng biến thiên: đúng đầy đủ

▪ Giá trị đặc biệt:

x 0 2

y 2 2

▪ Vẽ đồ thị: đầy đủ, chính xác

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu II (3,0 điểm)

2b) (1,0 điểm)

▪ Phương trình hoành độ giao điểm:

2

2

x 2x 2 x m

x x 2 m 0 (*)

    

▪ (d) cắt (P) tại hai điểm nằm ở hai bên trục tung khi (*) có hai nghiêm trái dấu

▪ Ta có: P < 0  2 – m < 0  m > 2

▪ Vậy m > 2

0,25 0,25 0,25 0,25

1) (1,0 điểm)

▪ MA MB MC 0       BA MC0

▪  BA MC

▪  BACM (1)

▪ Vì ba điểm A, B, C không thẳng hàng và do (1) nên tứ giác ABCM là hình bình hành

0,25 0,25 0,25

0,25

Câu III (2,0 điểm)

2) (1,0 điểm)

▪ M, N, P thẳng hàng  MNr.NP (*) (r ฀)

▪ MN AN AM k.(AC AB) k.BC      

▪ NP AP AN k.(AD AC) k.CD      

▪ (*)  k.BCr.k.CD (k 0)  BCr.CD

 B, C, D thẳng hàng

0,25 0,25 0,25

0,25

Trang 7

1) (1,0 điểm)

  2

m2 x 4mx4m 2 0 (1)

▪ Th1: m 2 0    m2 phương trình (1) có 1 nghiệm x 5

4

▪ Th2: m 2 0    m2 ' 6m4

▪ m 2: phương trình (1) vô nghiệm

3

  : phương trình (1) có 1 nghiệm kép

2 m 3

2

▪ m 2và : phương trình (1) có 2 nghiệm

3

  m2

x 2m 6m 4

m 2

0,25 0,25

0,25

0,25

Câu IVa (2,0 điểm)

2) (1,0 điểm)

x y 3z 2 2x y 2z 2

x 3y z 2

   

   

x y 3z 2

y 8z 6 4y 4z 0

    

x y 3z 2

y 8z 6 28z 24

   

2 x 7 6 y 7 6 z 7

 

  

 



0,25x2

0,25x2

Câu Va (1,0 điểm) ▪ AB 20, AC 20, BC 40

AB AC 202040BC ABC

▪ Tâm đường tròn ngoại tiếp ABC là trung điểm I của BC

▪ Vậy I(2;2)

* Cách 2: Gọi I(a;b) là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC

Ta có: IA = IB = IC, đưa đến hệ (có công thức khoảng cách) Khai triển

Rút gọn Kết quả

0,25

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu IVb (2,0 điểm) 1) (1,0 điểm)

m (x 1) 4x  2 m m 4 x m  m 2 (2)

▪Th1: 2

m   4 0 m 2 Với m 2, (2)0x 4, phương trình vô nghiệm

Với m2, (2)0x0, phương trình có vô số nghiệm x ฀

▪ Th2: 2

m   4 0 m 2 Phương trình có một nghiệm duy nhất:

0,25

0,25 0,25

DeThiMau.vn

Trang 8

KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn: TOÁN – LỚP 10 THPT

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: ( 7,0 điểm )

Câu 1: ( 1,0 điểm)

1/ Cho A = [12; 2010), B = (; 22) Tìm AB, AB và A\ B

2/ Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ x ฀ : 2 ”

x  3x   4 0

Câu 2: (2.0 điểm)

Cho hàm số 2 có đồ thị là parabol (P)

y  x  4x  2 1/ Lập bảng biến thiên và vẽ (P)

2/ Tìm giao điểm của (P) và đường thẳng y = x

Câu 3: (2,0 điểm)

2

2

x

(m 2)( m 1) m 1 (m 2)(m 2) m 2

0,25

2) (1,0 điểm)

2x y 2z 2

x y 2z 4

x y 2z 2

   

   

x y 2z 4

y 6z 6 2y 6

     

x 0

y 3 1 z 2

 

 

  

0,25X3

0,25

Câu Vb (1,0 điểm) ▪ AB 20, AC 20, BC 40

AB AC 202040BC ABC

▪ Diện tích: S 1AB.AC

2

▪ = 10

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 9

1/ Giải và biện luận : 2

(m 1)x3m2

Câu 4: (2,0 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình bình hành AOBC với A(-3; 0) và giao điểm I(0; 2) của hai đường chéo AB và OC

1/ Tìm toạ độ các điểm B và C

2/ Tính chu vi hình bình hành AOBC

3/ Tính diện tích hình bình hành AOBC

II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm)

1 Theo chương trình chuẩn: thí sinh làm câu 5a và câu 6a

Câu 5: (2,0 điểm)

Cho M là một điểm thuộc đường tròn (O) ngoại tiếp tam giác đều ABC, cạnh a

1/ Chứng minh rằng: MA     MB  MC  3MO 

2/ Tính MA     MB  MC

Câu 6a: (1,0 điểm)

Cho phương trình  2  2  

m  1 x  2m  4 x   3 0

Với giá trị nào của m dương thì phương trình có một nghiệm bằng 1 ? Tìm nghiệm còn lại

2.Theo chương trình nâng cao: thí sinh làm câu 5b và câu 6b

Câu 5b: (2,0 điểm)

1/Cho hai vectơ và khác , không cùng phương Tìm số x sao cho hai vectơ a  b  0  p 2a b      và

là cùng phương

q a xb     

2/ Cho M là một điểm thuộc đường tròn (O) ngoại tiếp tam giác đều ABC, cạnh a Tính MA     MB  MC

Câu 6b : (1,0 điểm)

Cho phương trình  2  2  

m  1 x  2m  4 x   3 0

Với giá trị nào của m dương thì phương trình có một nghiệm bằng 1 ? Tìm nghiệm còn lại

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 10

HỌC KÌ I

I PHẦN CHUNG

Câu 1

(1,0)

1/(0,75điểm)

  

A B ( ; 2010)

 

A B [12; 22)

A \ B [22; 2010)

0,25 0,25 0,25

DeThiMau.vn

Trang 10

  ฀ 2   

Câu 2

(2,0đ) 1/ Đỉnh I(2;-2) (1,0điểm):

Bảng biến thiên

Bảng giá trị

Vẽ đồ thị

2/(1,0điểm)

- Xét y = x với x 0 Suy ra toạ độ giao điểm.

- Xét y = - x với x 0 Suy ra toạ độ giao điểm.

0,25 0,25 0,25 0,25 0,5 0,5

Câu 3

(2,0đ)

1 1

0 1

) 1 ( 2 3 ) 1 /(

1

2

2

m hay m

m

m x m

Với m=1 : (1) vô nghiệm

Với m=-1 : (1) vô nghiệm

1 0

1

2    

Phương trình có duy nhất một nghiệm

m

m m x m x

14 12

0 10 8 )

2 ( 2 /

0 : phương trình vô nghiệm

 

0 : phương trình có 2 nghiệm phân biệt

=0 phương trình có nghiệm kép

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 4

(2,0đ) 1) (0,5  Tìm được toạ độ điểm C(0; 4)điểm)

 Tìm được toạ độ điểm B(3; 4)

2) (0,75 điểm)

 Tính độ dài cạnh OA = 3

 Tính độ dài cạnh OB = 5

 Tính chu vi p = 2(OA+OB) = 16

3) (0,75 điểm)

 Tính chiều cao OC = 4

 Diện tích hình bình hành: S = OC OA = 12

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

0,25 0,5

II PHẦN RIÊNG Câu 5

(2,0đ) 1/ (1,0 MA    điểm)MB  MC  (MO    OA)  (MO    OB)  (MO    OC)

MA     MB  MC  3MO   (OA     OB OC) 

MA     MB  MC  3MO  ( vì O là trọng tâm tam giác ABC)

2/ (1,0 điểm)

 Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng a 3

3

 Ta có : MA     MB  MC =3.MO 

0,25 0,25 0,5

0,5

0,25

Trang 11

= 3.a 3 3

Câu 6a

(1,0đ) 1/ (0,5  Phương trình có hai nghiệm khi và chỉ khi điểm)   ' 0(m   1)

hay 4m2  4m 1 0   (m   1)

  2 với mọi m

Vậy : m   1 thì phương trình luôn có hai nghiệm

2/ (0,5 điểm)

 Ta có : phương trình có nghiệm x = 1 nên m2  2m 8 0  

Giải phương trình được m = 2 (nhận) , m = -4 (loại)

 Với m = 2 thì nghiệm còn lại x = -1

0,25

0,25

0,25 0,25

Câu 6a

(2,0đ)

1/ (1,0 điểm)

 Ta có: và cùng p  q  phương nên tồn tại số thực m sao cho p mq   

  2a b    = m(a xb   )

(2 m)a (1 mx)b 0

       

 Vì vectơ và khác và không cùng phương nên:a  b  0 

2 m 0

1 mx 0

  

 Giải hệ ta được x = 1

2

2/ (1,0 điểm)

 Chứng minh được:

MA     MB  MC  3MO  (vì O là trọng tâm tam giác ABC)

 Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng a 3

3

 Ta có : MA     MB  MC = 3.MO  = 3.a 3

3 = a 3

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 5b

(1,0 đ)  Với m  1

Ta có:  '= 4m2  4m 1 0  

 2 với mọi m

Vậy: phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt

0,25

DeThiMau.vn

Ngày đăng: 31/03/2022, 08:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

▪ Bảng biến thiờn: đỳng đầy đủ ▪ Giỏ trịđặcbiệt: - Đề kiểm tra học kỳ I môn toán , lớp 10. năm học 2013 – 2014 thời gian làm bài: 90 phút43421
Bảng bi ến thiờn: đỳng đầy đủ ▪ Giỏ trịđặcbiệt: (Trang 6)
1/ Lập bảng biến thiờn và vẽ (P) - Đề kiểm tra học kỳ I môn toán , lớp 10. năm học 2013 – 2014 thời gian làm bài: 90 phút43421
1 Lập bảng biến thiờn và vẽ (P) (Trang 8)
Bảng biến thiờn Bảng giỏ trị   Vẽđồthị    2/ (1,0điểm) - Đề kiểm tra học kỳ I môn toán , lớp 10. năm học 2013 – 2014 thời gian làm bài: 90 phút43421
Bảng bi ến thiờn Bảng giỏ trị Vẽđồthị 2/ (1,0điểm) (Trang 10)
Bài 2( 1.5đ ). Lập bảng biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số: y= x2 +2x+3 - Đề kiểm tra học kỳ I môn toán , lớp 10. năm học 2013 – 2014 thời gian làm bài: 90 phút43421
i 2( 1.5đ ). Lập bảng biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số: y= x2 +2x+3 (Trang 12)
2) Lập bảng biến thiờn và vẽ đồ thị (P) của hàm số với b 4, 3 - Đề kiểm tra học kỳ I môn toán , lớp 10. năm học 2013 – 2014 thời gian làm bài: 90 phút43421
2 Lập bảng biến thiờn và vẽ đồ thị (P) của hàm số với b 4, 3 (Trang 17)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w