ĐỀ SỐ 1: BẠCH ĐẰNG, QUẬN 3, NĂM 2014 – 2015
Thời gian: 45 phút
Bài 1: (2,5 điểm) Thực hiện các phép tính và rút gọn kết quả:
a) 2x2(5x3 3x2)
b) (2x2 3x)(1 2x 5x2)
c) (2x 3)2 (2x 1)(2x 1) 3(x 2)
Bài 2: (4,0 điểm) Phân tích các đa thức thành nhân tử:
a) xy y 3x 3
b) x2y xy2 7x 7y
c) x2 2xy y2 xz yz
d) x2 7x 12
Bài 3: (3,0 điểm) Tìm x, biết:
a) 3x(x 4) x(5 3x) 34
b) 2x(x 3) x2 9 0
c) 2x2 18 0
Bài 4: (0,5 điểm) Tìm x, y, z biết: x2 y2 z2 4x 2y 6z 14
ĐỀ SỐ 2: HAI BÀ TRƯNG, QUẬN 3, ĐỀ A, NĂM 2014 – 2015
Thời gian: 45 phút
Bài 1: (3,0 điểm) Thực hiện các phép tính, rồi rút gọn:
a) (2x 3)(5x 4)
b) 3x(27x 1) (4 9x)(4 9x)
c) (3x2 2x)2x (2x 3)2
Bài 2: (4,0 điểm) Phân tích các đa thức thành nhân tử:
a) 10x3y3 15x2y4 20x3
b) 9x3 18x2y 9xy2
c) 9x2 6x 1 25y2
d) x2 3x 18
Bài 3: (2,0 điểm) Tìm x, biết:
a) 2x3 32x 0
b) 9x(2x 3) 6x 9 0
Bài 4: (1,0 điểm) Cho a b 6 và a.b 9 Tính A a3 b3 84
ĐỀ SỐ 3: HAI BÀ TRƯNG, QUẬN 3, ĐỀ B, NĂM 2014 – 2015
Thời gian: 45 phút
Bài 1: (3,0 điểm) Thực hiện các phép tính, rồi rút gọn:
a) (3x 2)(4x 5)
b) 12x(3x 1) (5 6x)(5 6x)
c) (2x2 3x).4x (3x 2)2
BỘ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ CHƯƠNG I (2014 – 2015)
Trang 2Bài 2: (4,0 điểm) Phân tích các đa thức thành nhân tử:
a) 14x2y2 21xy3 28x2
b) 8x3 16x2y 8xy2
c) 4 x2 4 x 1 16 y2
d) x2 x 12
Bài 3: (2,0 điểm) Tìm x, biết:
a) 3 x3 x 75 0
b) 8x(3x 5) 12x 20 0
Bài 4: (1,0 điểm) Cho a b 10 và a.b 24 Tính A a3 b3 80
ĐỀ SỐ 4: QUỐC TẾ Á CHÂU, QUẬN 3, NĂM 2014 – 2015
Thời gian: 45 phút
Bài 1: (4,0 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 3x2(2x2 4x 1)
4
1 3x2 3 2
c) (2x4 x3 5x2 3x 3) : (x2 3)
Bài 2: (3,0 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 14x3y 7x4y2
b) x2 y2 5x 5y
c) 2x2 4xy 2y2 32
Bài 3: (2,0 điểm) Tìm x, biết:
a) 2(x 3) x(x 3) 0
b) x(8x 2) 8x2 12 0
Bài 4: (1,0 điểm) Tìm a để biểu thức x3 3x2 5x a chia hết cho đa thức x + 3
ĐỀ SỐ 5: BÀN CỜ, QUẬN 3, NĂM 2014 – 2015
Thời gian: 45 phút
Bài 1: (2,0 điểm) Tính:
a) (2 x)(2x 1) (x 3)2
b) (14x5y4 28x2y2z 7x2y2) : 7x2y2
Bài 2: (4,0 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 15x2 10xy
b) 5x(x 3) 2x 6
c) x2 y2 10x 25
d) 3x2 x 2
Bài 3: (2,0 điểm) Tìm x, biết:
a) 5x(2 x) 4(x 2) 0
b) (x 1)2 (2x 1)2 0
Bài 4: (1,0 điểm) Tìm m để (x3 x2 x m) (x 1)
Bài 5: (1,0 điểm) Tìm a, b, c biết (ay2 by c)(y 3) y3 2y2 3y, y
ĐỀ SỐ 6: LÊ LỢI, QUẬN 3, ĐỀ A, NĂM 2014 – 2015
Trang 3Thời gian: 45 phút
Bài 1: (3,0 điểm) Thực hiện phép tính:
a) (25x2 5x4).5x2
b) (2x y)(x2 3xy y2)
c) (2x3 9x2 10x 3) : (2x 1)
Bài 2: (3,0 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 3x2 6xy 3y2
b) x3 9x
c) x2 2xy x 2y
Bài 3: (2,0 điểm) Tìm x, biết:
a) x(x 1) x(x 2) 5
b) (9x 3)2 (x 5)2 0
Bài 4: (2,0 điểm) Rút gọn, tính giá trị biểu thức:
tại 9)
3x 3)(x (x 2) 2)(x x(x
4
1
x
ĐỀ SỐ 7: LÊ LỢI, QUẬN 3, ĐỀ B, NĂM 2014 – 2015
Thời gian: 45 phút
Bài 1: (3,0 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 3x3y4(x2y x4y4 2y)
b) (5x 2y)(x2 xy 1)
c) (2x4 x3 5x2 3x 3) : (x2 3)
Bài 2: (3,0 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 5x2 10xy 5y2
b) 4x3 9x
c) x2 49 2xy y2
Bài 3: (2,0 điểm) Tìm x, biết:
a) 3(x 2) 2(x 3) 5
b) (2x 1)2 49 0
Bài 4: (2,0 điểm) Rút gọn, tính giá trị biểu thức:
tại 16)
4x 4)(x (x 3) 3)(x x(x
5
1
x
ĐỀ SỐ 8: NGUYỄN HIỀN, QUẬN 12, NĂM 2014 – 2015
Thời gian: 45 phút
Bài 1: (4,0 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 3x3 18x2y 27xy2
b) x2 4x 4 9y2
c) x2 y2 5x 5y
d) x2 5x 6
Bài 2: (3,0 điểm) Rút gọn biểu thức:
a) (5 x)(x 3) x(7 5x) 6x2
b) (x 1)2 (6 x)(6 x) 43
Trang 4c) (6a4b3 18a2b3) : 3a2b2 (2a2b 7b).
Bài 3: (2,0 điểm) Tìm x, biết:
a) (x 5)(x 5) x(x 3) 0
b) x3 49x 0
Bài 4: (1,0 điểm) Chứng tỏ biểu thức A x2 4x 5 luôn dương với mọi x
ĐỀ SỐ 9: CÁCH MẠNG THÁNG 8, QUẬN TÂN BÌNH, NĂM 2014 – 2015
Thời gian: 45 phút
Bài 1: (1,0 điểm) Viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
Bài 2: (4,0 điểm) Thực hiện phép tính:
2
1 ax
b) 2y(8y 4) (2y 3) 16y2
c) (2x2 3x)(5x2 2x 1)
d) (x3 3x2 8x 20) : (x 2)
Bài 3: (3,0 điểm) Phân tích các đa thức thành nhân tử:
a) 5x 5y
b) x2 2xy 9 y2
c) 3x2 6xy 3y2 12z2
Bài 4: (1,0 điểm) Tìm x, biết: 4x(5 x) (2x 1)2 17
Bài 5: (1,0 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 4x2 4x 5
ĐỀ SỐ 10: ÂU LẠC, QUẬN TÂN BÌNH, NĂM 2014 – 2015
Thời gian: 45 phút
Bài 1: (3,75 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 2xy(3xy x2y)
b) (x2 3y)(5x y)
c) (35x4y3 14x3y2 2x2y2) : 7x2y2
d) (x3 4x2 11x 14) : (x2 2x 7)
Bài 2: (3,75 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 3xy3 9xy2 18x2y4
b) 9x2 12xy 4y2
c) (x 3y)2 16y2
d) x2 3x 10
Bài 3: (2,0 điểm) Tìm x, biết:
a) (x 3)(2x 1) x(2x 7) 10
b) 3x(2x 3) 2x 3 0
Bài 4: (0,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
5 4x 2xy y
2x
ĐỀ SỐ 11: TÂN BÌNH, QUẬN TÂN BÌNH, ĐỀ A, NĂM 2014 – 2015
Thời gian: 45 phút
Bài 1: (3,0 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 4a2(2a2 3a 1)
Trang 5b) (a2 2a)(2a 1).
c) (18a4b3 16a3b2 3a2b2) : 6a2b2
Bài 2: (3,5 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a) 15a2b 21ab2 12ab
b) a2 10a 25
c) a2 4a 4b b2
d) a2 6a 4b2 9
Bài 3: (2,5 điểm) Tìm a, biết:
a) 4a2 8a 0
b) (a 2)2 (a 5)(a 5) 5
c) a2 5a 14 0
Bài 4: (1,0 điểm) Chứng minh đẳng thức:
2 5y) (3x 4z) 3y 4z)(5x 3y
ĐỀ SỐ 12: TÂN BÌNH, QUẬN TÂN BÌNH, ĐỀ B, NĂM 2014 – 2015
Thời gian: 45 phút
Bài 1: (3,0 điểm) Thực hiện phép tính:
a) ( 4a5)(2a3 5a2 2)
b) (4a2 3a)(a 1)
c) (5a3b5 10a2b3 15a3b2) : 5a2b2
Bài 2: (3,5 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a) 15a2b 20a2b 25a2b2
b) 36a2 12a 1
c) a2 a b2 b
d) a2 6ab 36 9b2
Bài 3: (2,5 điểm) Tìm a, biết:
a) a2 36 0
b) (a 2)2 a(a 3) 5
c) a2 a 12 0
Bài 4: (1,0 điểm) Chứng minh đẳng thức:
2 5b) (3a 8c) 3b 8c)(5a 3b
4c b
ĐỀ SỐ 13: QUANG TRUNG, QUẬN TÂN BÌNH, ĐỀ B, NĂM 2014 – 2015
Thời gian: 45 phút
Bài 1: (3,0 điểm) Thu gọn:
a) (3x 1)(4 2x)
b) (2x 3y)2 (3x y)(3x y)
x 2
1 5 : x 8
1
Bài 2: (3,0 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a) y3 8y2 16y
b) 4x 4 9y2 x2
c) 2x2 x 15
Trang 6Bài 3: (2,0 điểm) Tìm x, biết:
a) (x 8)2 x(x 5) 57
b) x2(2x 3) 4x 6 0
Bài 4: (1,0 điểm) Tính nhanh giá trị biểu thức:
tại 75
7x) 10(5 5)
14
3
x
Bài 5: (1,0 điểm) Chứng minh biểu thức sau luôn có giá trị dương với mọi x: x
2
1 4x2
ĐỀ SỐ 14: NGÔ QUYỀN, QUẬN TÂN BÌNH, ĐỀ A, NĂM 2014 – 2015
Thời gian: 45 phút
Bài 1: (3,0 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) (a b)2 9c2
b) xy2 3xy 7y2 21y
c) x2 10x 25 16y2z2
Bài 2: (3,0 điểm)
a) Rút gọn biểu thức sau: 4(x 3y)(x 3y) (2x y)2
b) Tính giá trị biểu thức: (x2 3x xy 3y) : (x y) tại x 4; y 2014
Bài 3: (3,0 điểm) Tìm x, biết:
a) x(3x 5) 9x 15 0
b) (x 3)2 4x2 20x 25
c) (x 3)2 x(x 2) 5
Bài 4: (1,0 điểm) Cho đa thức A x2 8x 19 Chứng tỏ A < 0 với mọi x
ĐỀ SỐ 15: NGÔ QUYỀN, QUẬN TÂN BÌNH, ĐỀ B, NĂM 2014 – 2015
Thời gian: 45 phút
Bài 1: (3,0 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 25x2 y2
b) x2 xt 7x 7t
c) 5x2 10xy 5y2 5z2
Bài 2: (3,0 điểm)
a) Rút gọn biểu thức sau: A x(x 6) (x 3)(x 2) 30
b) Tính giá trị biểu thức: B (27a3 c3) : (9a2 3ac c2) tại a 2013; c 961
Bài 3: (3,0 điểm) Tìm x, biết:
a) 15x3 3(x 5x3) 3,9
b) 6x(x 1) 7x 7 0
c) x2 2x 1 9
Bài 4: (1,0 điểm) Cho đa thức B x2 6x 10 Chứng tỏ B > 0 với mọi x
ĐỀ SỐ 16: LÝ THƯỜNG KIỆT, QUẬN TÂN BÌNH, NĂM 2014 – 2015
Thời gian: 45 phút
Câu 1: (3,0 điểm) Thực hiện phép tính và rút gọn:
a) x(x2 2x 1)
b) (x 2)(3x 4)
Trang 7c) .
2 3 3 2 3 3 x2y2
2
1 : y x 2
5 y 6x y
x
4
3
Câu 2: (4,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x2 2x
b) 3x(x 5) (x 5)
c) x2 2x 4y2 1
d) x4 4
Câu 3: (2,0 điểm) Tìm x, biết:
a) 2 x(x 3) (x 3) 0
b) 3x(2x 4) 20 6x2 2x
Câu 4: (1,0 điểm) Tìm tất cả các số tự nhiên k để cho đa thức f k k3 2k2 15 chia hết cho nhị thức g(k) k 3