1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiểm tra học kỳ II (năm 2012 2013) môn: Hóa học lớp 11 Mã đề thi 13543325

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 284,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C5H12 là: A.. Dãy nào sau đây gồm các chất đều có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3.. c Oxi hóa hoàn toàn 4,04 gam hỗn hợp ancol tr

Trang 1

SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT

NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU

KIỂM TRA HỌC KỲ II (2012-2013) MÔN: HÓA HỌC LỚP 11

Thời gian: 45 phút; (không kể thời gian phát đề)

(Học sinh làm bài trên giấy thi)

ĐỀ CHÍNH THỨC:

Mã đề thi 135

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

(Thí sinh không được sử dụng Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)

(Cho H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Ca = 40; Ag = 108)

TRẮC NGHIỆM (5 điểm).

Chọn chữ cái đứng đầu các đáp án đúng nhất trong các câu sau và ghi vào giấy thi, ví dụ: 1A, 2B,…

Câu 1 Cho sơ đồ phản ứng sau: CH4 → X → Y → PVC Trong đó, X và Y lần lượt là:

A C2H6, CH2=CHCl B C3H4, CH3CH=CHCl

C C2H2, CH2=CHCl D C2H4, CH2=CHCl

Câu 2 Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C5H12 là:

A 3 đồng phân B 4 đồng phân C 5 đồng phân D 2 đồng phân.

Câu 3 Chất không làm đổi màu quỳ tím là:

A NaOH B C6H5OH C CH3COOH D CH3COONa

Câu 4 Chỉ dùng duy nhất một thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được: benzen, stiren, toluen?

A Oxi không khí B dd KMnO4 C dd Brom D dd HCl.

Câu 5 Hợp chất có công thức cấu tạo sau: CH3–CH(CH3)–CH2–CH2–OH, có tên gọi là:

A 2-metylbutan-4-ol B 4-metylbutan-1-ol C pentan-1-ol D 3-metylbutan-1-ol.

Câu 6 Cho dãy các chất sau: buta-1,3-đien, propen, but-2-en, pent-2-en Số chất có đồng phân hình học:

Câu 7 Để phân biệt ba chất lỏng sau: Glixerol, etanol, phenol, thuốc thử cần dùng là:

A Cu(OH)2, Na B Cu(OH)2, dd Br2 C Quỳ tím, Na D Dd Br2, quỳ tím

Câu 8 Dãy nào sau đây gồm các chất đều có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3?

A CH3COCH3, HC≡CH B HCHO, CH3COCH3

C CH3CHO, CH3-C≡CH. D CH3-C≡C-CH3, CH3CHO

Câu 9 Chất nào sau đây khi cộng HCl chỉ cho một sản phẩm duy nhất:

A CH2=CH-CH2-CH3 B CH2=CH-CH3

Câu 10 Số đồng phân ancol no, đơn chức, mạch hở có cùng công thức phân tử C4H10O là:

Câu 11 Đốt cháy hoàn toàn 896 ml hiđrocacbon A (đktc) thu được CO2 và H2O Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy bằng nước vôi trong dư thấy khối lượng bình đựng dung dịch Ca(OH)2 tăng 7,44 gam và trong bình có 12 gam kết tủa Công thức phân tử của A là:

A C3H6 B C4H8 C C3H8. D C4H10

Câu 12 Lấy một lượng Na kim loại phản ứng vừa hết với 16,3 gam hỗn hợp X gồm ba ancol no, đơn

chức thì thu được V lít H2(đktc) và 25,1 gam rắn Y Giá trị của V là:

Trang 2

A 4,48 lít B 3,36 lít C 3,92 lít D 2,8 lít.

Câu 13 Hãy chọn câu phát biểu đúng về phenol:

1 Phenol tan trong dung dịch NaOH tạo thành natriphenolat

2 Phenol tan vô hạn trong nước lạnh

3 Phenol có tính axit nhưng nó là axit yếu hơn axit cacbonic

4 Phenol phản ứng được với dung dịch nước Br2tạo kết tủa trắng

A 1, 2, 3 B 1, 2, 4 C 2, 3, 4 D 1, 3, 4.

Câu 14 Dãy đồng đẳng của ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là:

A CnH2n-1OH (n ≥ 3) B CnH2n-7OH (n ≥ 6)

C CnH2n+1OH (n ≥ 1) D CnH2n+2-x(OH)x (n ≥ x, x > 1)

Câu 15 Đun nóng một ancol no, đơn chức, mạch hở X với H2SO4đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được chất hữu cơ Y Tỉ khối hơi của Y so với X bằng 0,61 X có công thức phân tử là:

A C3H7OH B CH3OH C C2H5OH D C4H9OH

TỰ LUẬN (5 điểm).

Câu 16 (1,5 điểm) Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau.

C2H5Cl (1) C2H4(2) C2H5OH(3) CH3CHO(4) C2H5OH(5) CH3COOH

Câu 17 (3,5 điểm) Lấy 4,04 gam hỗn hợp A gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong

cùng dãy đồng đẳng tác dụng với Na kim loại dư thu được 1,12 lít H2 (đktc)

a) Tìm công thức phân tử của hai ancol

b) Tính thành phần phần trăm về khối lượng từng ancol trong hỗn hợp A

c) Oxi hóa hoàn toàn 4,04 gam hỗn hợp ancol trên bằng CuO, đun nóng sau đó, đem toàn bộ sản phẩm hữu cơ cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được a gam Ag↓ Tính a

- HẾT

Trang 3

-SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲII-2012-2013

TRƯỜNG THPT SỐ I PHÙ MỸ Môn:Hóa học 11-Ban cơ bản

I- Phần trắc nghiệm:(5đ)

Hãy điền đáp án vào bảng sau:

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đ.án

Câu 1 Sản phẩm chính của phản ứng cộng H2O (H+) vào propen là :

A CH3-CH2-CH2-OH B HO-CH2-CH(OH)-CH3.

C CH3-CH(OH)-CH3 . D HO-CH2-CH2-CH2-OH

Câu 2 Để nhận biết 3 khí trong 3 lọ mất nhãn: C2H6, C2H4, C2H2, người ta dùng các hoá chất nào?

A dung dịch Br2 B dung dịch AgNO3/NH3 và Br2

C dung dịch AgNO3/NH 3 D dung dịch HCl, Br2

Câu 3 Đốt cháy hoàn toàn 2 hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 2,52g H2O và 4,4g

CO2 Hai hiđrocacbon đó là:

A C2H4, C3H6 B C2H6, C3H8 C C3H6,C4H8 D C3H8, C4H10

Câu 4 Trong số các tính chất vật lý sau, tính chất nào không phải là tính chất của phenol?

A Ít tan trong nước lạnh B Rất độc

C Tinh thể không màu D Bền trong không khí

Câu 5 Khi cho 0,75g anđehit fomic phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì khối lượng

Ag giải phóng là:

A 10,8g B 21,6g C 2,7g D 5,4g

Câu 6 Dùng dung dịch brom có thể nhận biết được cặp chất nào sau đây?

A.Metan và etan B Toluen và stiren

C etilen và propilen D etilen và stiren

Câu 7 Ứng với công thức phân tử C7H8O sẽ có bao nhiêu đồng phân phenol?

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 8 Fomon là dung dịch anđehit fomic trong nước có nồng độ:

A 2-5% B 50-70% C 10-20% D Khoảng 40%

Câu 9 Hóa chất nào sau đây dùng để phân biệt HCHO và CH2=CHCHO ở điều kiện thường?

A Dung dịch Br2 B Quỳ tím C Không phân biệt được D Kali

Câu 10 Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử C4H8 CTCT của X là:

A CH2=CH=CH2─CH3 B CH3 ─ CH=CH─CH3

Câu 11 Một hợp chất A có công thức C3H6O, biết rằng A không phản ứng với Na, nhưng có tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo đúng của A phải là:

A CH3COCH3 B C3H5OH C CH3CH2CHO D CH2=CH-CH2OH

Câu 12 Khi đốt cháy axit cacboxylic đơn chức, no, mạch hở thì thu được:

Trang 4

A Khối lượng CO2 bằng khối lượng nước B Số mol nước bằng số mol CO2.

C Số mol nước lớn hơn số mol CO2 D Số mol nước bé hơn số mol CO2

Câu 13 Để trung hòa 8,8g một axit cacboxylic A thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic cần 100ml dung dịch NaOH 1M Công thức cấu tạo có thể có của A là:

A CH3CH2CH2COOH B CH3COOH C CH3CH2CH2CH2COOH D HCOOH

Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 0,1 mol gồm CH4,C4H10 và C2H4 thu được 0,14 mol CO2 và 0,23 mol H2O Hỏi số mol của ankan và anken trong hỗn hợp là bao nhiêu?

A 0,09 mol ankan và 0,01 mol anken B 0,01 mol ankan và 0,09 mol anken

C 0,08 mol ankan và 0,02 mol anken D 0,02 mol ankan và 0,08 mol anken

Câu 15 Tính chất nào sau đây không phải của benzen?

A Tác dụng với brom(bột Fe) B Tác dụng với HNO3/H2SO4

C Tác dụng với Cl2 D Tác dụng với dung dịch KMnO4

Câu 16 Ancol nào sau đây không tồn tại?

A CH2=CH-OH B CH2=CH-CH2OH C CH3CH(OH)2 D Cả A,C

II- Tự luận(5đ)

Câu 17 (2đ): Hoàn thành chuỗi biến hóa sau (ghi rõ điều kiện nếu có):

Metan  axetilen  anđehit axetic  ancol etilic  axit axetic

Câu 18 (1đ): Cho 3,38g hỗn hợp Y gồm metanol,axit axetic,phenol tác dụng vừa đủ với Na thấy thoát ra 0,672 lít khí (ở đktc) và dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu được m(g) hỗn hợp rắn Tính m?

Câu 19 ( 1đ): Cho 1,02g hỗn hợp hai anđehit A và B kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của anđehit no,

đơn chức phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3đun nóng thu được 4,32gAg Xác định công thức phân tử của 2 anđehit?

Câu 20 (1đ): Đun nóng một hỗn hợp gồm 2 ancol no,đơn chức,mạch hở là đồng đẳng liên tiếp với

H2SO4 đặc ở 140C đã thu được 21,6g H2O và 72g hỗn hợp 3 ete Xác định công thức phân tử của hai ancol?

Trang 5

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG KIỂM TRA HỌC KỲ II (2012-2013) MÔN: HÓA HỌC LỚP 11 CƠ BẢN

Thời gian: 45 phút; (không kể thời gian phát đề)

(Học sinh làm bài trên giấy thi)

ĐỀ CHÍNH THỨC:

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

I/TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Chọn phương án đúng ghi vào ô trống kẻ theo mẫu sau trong giấy làm bài

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16

Đ.án

Câu 1 Cho các chất sau: C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi của chúng được sắp xếp như thế nào?

A C2H5OH > CH3CHO > CH3COOH B CH3COOH > C2H5OH > CH3CHO

C C2H5OH > CH3COOH > CH3CHO D CH3CHO > CH3COOH > C2H5OH

Câu 2 Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu : dung dịch brom trong nước?

A Propilen, But-2-in , stiren B Propin, etan, toluen

C Propin, propan, axetilen D But-2-in, butan, stiren.

Câu 3 Ứng dụng nào sau đây của dẫn xuất halogen hiện nay không còn được sử dụng?

A.CHCl3, ClBrCHCF3 dùng gây mê trong phẩu thuật

B Metylen clorua, clorofom dùng làm dung môi

C.Teflon dùng làm chất chống dính

D CFCl3, CF2Cl2 dùng trong máy lạnh

Câu 4 Cho 0,92 gam một hỗn hợp gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng vừa đủ với Ag2O trong dung dịch

NH3 thu được 5,64 gam hỗn hợp rắn Phần trăm khối lượng của C2H2 và CH3CHO tương ứng là

A 27,95% và 72,05% B 25,73% và 74,27%.

C 28,26% và 71,74% D 26,74% và 73,26%.

Câu 5 Phản ứng nào sau đây sai?

A CH3 - CHBr- CH2 - CH3 + NaOH  0 CH3 CHOHCH2CH3 + NaBr

t

B CH3 - CHBr - CH2 - CH3 + KOH    0 CH3 CHOHCH2CH3 + KBr

,t ancol

C C6H5Cl + 2NaOH 3000c 200 atm  C6H5ONa + NaCl + H2O

D CH3 - CH2 - Br + KOH    0 CH2 = CH2 + KBr + H2O

,t ancol

Câu 6 Dẫn 4,032 lit (đktc) hỗn hợp khí A gồm C2H2, C2H4, CH4 lần lượt qua bình 1 chứa dd AgNO3

trong dd NH3dư rồi qua bình 2 chứa dd brom dư Bình 1 có 7,2 gam kết tủa, khối lượng bình 2 tăng thêm 1,68 gam Thể tích (lit) mỗi khí trong hỗn hợp là bao nhiêu?

A 0,672; 0,672; 2,688 B 0,672; 1,344; 2,016

C 2,016; 0,896; 1,12 D 1,344; 2,016; 0,672

Câu 7 Tổng số đồng phân ( kể cả đồng phân cis – trans ) của C3H5Br là

Trang 6

A 4; B 6 C 5; D 3;

Câu 8 Đốt cháy anđehit sau đây thì thu được số mol CO2bằng số mol H2O?

A C6H5CHO B C2H3CHO C CnH2n-1CHO D CH3CHO

Câu 9 Đun nóng hỗn hợp 3 rượu ROH, R’OH, R”OH với axit sunfuric ở 1400C Hỏi có thể tạo thành tối

đa bao nhiêu loại ete?

Câu 10 Để thu được sản phẩm là XETON thì chất đem oxi hóa phải là ancol loại nào ?

A Ancol bậc 1 B Ancol bậc 2(*) C Ancol bậc 3 D Ancol bậc 4

Câu 11 Chất A có công thức : (CH3)2CHCH2CH2CHO A có tên:

A 4-metylpentanal B 4,4-dimetylbutanal C 3-metylbutan-1-on D 4-metylpentan-1-ol

Câu 12 Phenol tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây :

A Na, HCl, KOH, dd Br2 B CO2 + H2O, Na, NaOH, dd Br2

C Na, KOH, CaCO3, CH3COOH D K, NaOH, ddBr2, HNO3( xúc tác H2SO4đ,t0)

Câu 13 Cho ba chất sau :pent-2-en; pentan-2-ol;glixerol Chọn cặp chất nào sau đây để nhận biết các chất trên ?

A H2SO4đ, Cu(OH)2 B NaOH, Cu(OH)2

C Dung dịch brom, Cu(OH)2 D H2SO4 đ, dung dịch brom

Câu 14 Công thức cấu tạo của giấm ăn (axit axetic) là:

A HCOOH B HOOC-COOH

C CH3COOH D CH3 – CH2 – COOH

Câu 15 khi đốt cháy hoàn toàn 5,28gam ankan X thu được 8,064 lít khí CO2 Công thức phân tử của X là

A C5H10 B C4H10 C C3H8 D C5H12

II TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 16 (3 điểm) :

a/ (2 điểm) Từ khí thiên nhiên và các chất vô cơ cần thiết viết các phương trình phản ứng điều chế Natri phenolat

b/ (1 điểm) Ba hợp chất hữu cơ X,Y,Z mạch hở ,đều có công thức phân tử C3H6O X tác dụng được với

Na Y chỉ chứa một loại chức, tác dụng được với hiđro Z có phản ứng tráng gương Xác định công thức cấu tạo của X,Y,Z và viết các phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra ?

Câu 17 (2 điểm) Cho 16,6 gam một hỗn hợp A gồm hai ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của

metanol phản ứng với Natri dư thu được 3,36 lit H2(đktc)

a/ Xác định CTCT và số mol mỗi ancol biết rằng khi oxi hóa hoàn toàn hỗn hợp A trên bằng CuO,t0 thì thu được hỗn hợp gồm 2 anđehit ?

b/ Oxi hoá m(g) hỗn hợp A trên bằng oxi không khí có Cu xúc tác ,t0 ta được hỗn hợp B Cho hỗn hợp B tác dụng với dd AgNO3/ddNH3dư thu được 97,2 gam kết tủa Tính m(g)? Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn

Trang 7

Sở GD- ĐT Bình Định Kiểm tra HKII - 2012-2013

Tr ường THPT số 2 Tuy Phước Môn: Hóa học 11- Cơ bản

Thời gian: 45 phút

Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 11A

Phần trả lời trắc nghiệm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16

Đ.án

Câu 1 Khi đốt cháy hoàn toàn một ankan bất kỳ thì tạo ra

A số mol H2O lớn hơn số mol CO2 B Không xác định được

C số mol CO2bằng số mol H2O D số mol CO2lớn hơn số mol H2O

Câu 2 Cho biết sản phẩm chính khi tách nước của ancol 3-metyl butan-2-ol là?

A 2-metylbut-1-en B 2- metylbut-2-en C 3-metylbut-2-en D 3-metylbut-1-en

Câu 3 Có bao nhiêu chất đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C4H8 tác dụng với Brom( dung dịch)?

Câu 4 Hiđrocacbon thơm A có công thức phân tử là C8H10 Biết khi nitro hóa A chỉ thu được một dẫn

xuất mononitro A là:

A p-xilen B m-xilen C etylbenzen D o-xilen.

Câu 5 Trong các chất sau chất nào tác dụng đồng thời với Na và NaOH?

A C2H5OH B C6H5OH C HOCH2CH2OH D C6H5CH2OH

Câu 6 Tỉ khối hơi của andehit X so với H2 bằng 29 Biết 2,9 g X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3dư thu được 10,8 g Ag Công thức cấu tạo của X là:

A CH2=CH-CHO B CHO-CHO C CH2=CH-CH2-CHO D CH3CH2CHO

Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn ankin A → 6,72 l CO2(đktc) và 3,6 ml H2O (lỏng) Công thức phân tử A là:

Câu 8 Khi đun nóng một hỗn hợp 2 ancol (metylic và etylic) có H2SO

4 làm xúc tác ở 1400c thì thu được

Câu 9 Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

A C4H9OH B C2H5OH C C2H5OC2H5 D CH3OCH3

Câu 10 Có bao nhiêu đồng phân ankin có công thức phân tử C5H8 tác dụng được với AgN03/NH3 ?

Câu 11 Công thức tổng quát của ankin là:

A C

nH

2n-2 ( n 2) B Kết quả khác C C

nH 2n + 2 ( n>1) D C

nH 2n

Câu 12 Chất nào sau đây không phải là dẫn xuất halogen của hidorocacbon?

A ClBrCHCF3 B CH30CH3 C CH2ClCH2F D CH2=CHCH2Br

Câu 13 Công thức tổng quát của ancol no mạch hở đơn chức là:

A C

nH

2n-1OH ( n 3) B C

nH 2nOH (n > 1) C Kết quả khác D C

nH 2n + 1OH ( n>1)

Câu 14 X có công thức phân tử là C3H8O

Trang 8

-X tác dụng được với Na

-X tác dụng được với CuO, t0tạo thành xeton Vậy công thức của X là?

A CH3OCH2CH3 B CH3OCH3 C CH3CH2OH D CH3CH(OH)CH3

Câu 15 Cho 3 dd trong 3 lọ mất nhãn: phenol, styren, ancolbenzylic, chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết

Câu 16 1 mol Toluen + 1 mol Cl2 as A A là:

A p-ClC6H4CH3 B o-ClC6H4CH3 C C6H5CH2Cl D B và C đều đúng

Phần tự luận:

Câu 17 (3đ) Dẫn 6,72 lít hỗn hợp khí X gồm etilen, axetilen, etan qua dd nước Brom có 2,24 lit khí thoát

ra ở đktc Mặt khác dẫn 6,72 lit hỗn hợp khí trên qua dd bạc nitrat trong amoniac dư thì có 24 g kết tủa

a, Viết pthh của các pư xảy ra

b Tính % thể tích các khí có trong hỗn hợp X

Câu 18 (2đ) cho 10,2 g hỗn hợp 2 anđehit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẵng của anđehit fomic tác dụng

hết với dd AgN03/NH3 dư thu được 43,2g bạc

a Xác định công thức cấu tạo các anđehit

b Tính % khối lượng các chất trong hỗn hợp đầu

Trang 9

Sở GDĐT Bình Định ĐỀ THI HỌC KỲ II

Trường THPT An Nhơn 1 Môn : Hóa 11

Mã đề : 612 Thời gian : 45 phút (không thể thời gian phát đề)

-A PHẦN CHUNG:

I Trắc nghiệm: (5đ)

Câu 1 Nhóm các chất đều tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3 là:

A pent-1-in, C3H7CHO, propen B C2H2, HCHO, pent-1-in

C CH2=CH-C CH, CH3CHO, C2H5OH  D CH3COOH, C2H5CHO, CH CH 

Câu 2 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một ancol X no, mạch hở cần vừa đủ 17,92 lít khí O2 (đktc) Mặt khác, nếu cho X tác dụng với Cu(OH)2 thì tạo thành dung dịch có màu xanh lam Tên gọi của X là:

A propan-1,2-điol B glixerol C propan-1,3-điol D Butan-1-ol

Câu 3 Khi tách nước từ CH3-CH(CH3)- CH(OH)-CH3 ở 170oC, sản phẩm chính thu được là:

A 3-metylbut-1-en B 2-metylbut-2-en C 2-metylbut-3-en D 3-metylbut-2-en

Câu 4 Từ CH3CHO, chỉ dùng không quá 3 phản ứng không thể chuyển hóa thành chất nào sau đây?

A Natriaxetat B polietilen C Đietylete D 2-clopropan

Câu 5 Cho 18 gam một ancol no đơn chức tác dụng hết với Na dư thu được 3,36 lít H2(đktc) Công thức của ancol đó là:

A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D C4H9OH

Câu 6 Chất nào sau đây thuộc loại dẫn xuất halogen bậc 1?

A (CH3)3CCl B CH3-CHBr-CH3 C CH3-CHCl-CH(CH3)2 D CH3-CH2-CH2Cl

Câu 7 CH2=CH-COOH không tham gia phản ứng nào sau đây?

A Tráng gương B Cộng Br2 C Trùng hợp D Tác dụng với Na2CO3

Câu 8 Cho các hợp chất thơm sau : C6H5OH (1); C6H5CH2OH (2) ; CH3C6H4OH (3) ; C6H4(OH)2 (4) Hợp chất không phải phenol là:

A 3 B 1 C 2 D 4

Câu 9 Nhóm nào sau đây gồm những chất đều là hiđrocacbon không no?

A Metan, but-1-en, propilen, vinylbenzen B Xiclopropan , axetilen, toluen

C Axetilen , hex-1-in, buta-1,3-đien D Etin, benzen, vinylaxetilen

Câu 10 Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol một axit hữu cơ (X) no, đơn chức, mạch không nhánh thu được 4,4

gam CO2 Công thức cấu tạo của X là:

A CH3CH2CH2CH2COOH B (CH3)2CH-CH2-COOH

C CH3-CH2-CH2-COOH D CH3-CH2-COOH

II Tự luận: (3đ)

Câu 11 Hoàn thành sơ đồ sau bằng CTCT, ghi rõ điều kiện phản ứng?

C2H5OH ( 1 ) CH3CHO ( 2 ) CH3COOH

C2H5OH ( 3 ) C2H5Br ( 4 ) C2H4 ( 5 ) C2H4Br2 ( 6 ) C2H4(OH)2

Câu 12 Nhận biết các chất lỏng: C2H5OH, dd C6H5OH , CH3COOH, dd CH3CHO Viết phương trình phản ứng

B PHẦN TỰ CHỌN: (2đ) ( học sinh chỉ làm 1 trong 2 phần)

I Theo chương trình nâng cao:

Trang 10

Câu 13 Trung hòa 500 ml dung dịch axit hữu cơ đơn chức X bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,1M thu được 1,92 gam muối Xác định công thức cấu tạo thu gọn của X và nồng độ mol của nó trong dung dịch ban đầu?

Câu 14 Oxi hoá hết 3,3 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 7,2 gam CuO Cho

toàn bộ lượng anđehit trên tác dụng với lượng dư AgNO3 trong NH3, được 35,64 gam Ag Xác định CTPT của hai ancol?

II Theo chương trình chuẩn:

Câu 15 Hỗn hợp A gồm C2H5OH và C6H5OH Cho A tác dụng hết với Na sinh ra 3,36 lít H2 (đktc) Cũng lượng hỗn hợp A như trên tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M Tính khối lượng từng chất trong A?

Câu 16 Cho 6,9 gam một ancol no, đơn chức phản ứng với CuO nung nóng, thu được 9,3 gam hỗn hợp

X gồm anđehit, nước và ancol dư Cho hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Tính khối lượng Ag sinh ra?

Ngày đăng: 31/03/2022, 08:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w