không xác định được Câu 3: Các tập hợp ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch?. Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ, phân tử không phân cực?. Nguyên tử nitơ có độ â
Trang 1SỞ GD- ĐT NAM ĐỊNH ĐỀ THI- KIỂM TRA 8 TUẦN HÓA HỌC 11
Trường THPT Trần Văn Bảo Học kì 1, Năm học 2015- 2016
PHÂN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN( 3 điểm)
Hãy chọn một đáp án đúng nhất và ghi vào bài làm của mình.
Câu 1: Theo A-rê-ni-ut, chất nào dưới đây là axit
A HCl B NaOH C Mg(NO3)2 D NH3
Câu 2: Một dung dịch có [OH-] =10-7M Môi trường của dung dịch là:
A axit B kiềm
C trung tính D không xác định được
Câu 3: Các tập hợp ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch?
A Na+ , Cu2+, OH-, H+ B Fe2+ , Fe3+ , NO3- , CO32-
C H+ , K+ , NO3- , Cl- D Mg2+, Ca2+ , OH- , Cl-
Câu 4: Phản ừng nào sau đây không xảy ra?
A KCl + NaOH B CaCO3 + H2SO4 (loãng)
C HCl + KOH D FeCl2 +NaOH
Câu 5: Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ?
A Giá trị pH tăng thì độ axit tăng B Dd có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ
C Dd có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh D Giá trị pH tăng thì độ axit giảm
Câu 6: Cho phản ứng hóa học NaOH + HCl → NaCl + H2O Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
A 2KOH + FeCl2→ Fe(OH)2 + 2KCl B KOH + HNO3→ KNO3 + H2O
C Ba(OH)2 + H2SO4→ BaSO4+ 2H2O D.NaOH + NaHCO3→ Na2CO3 +H2O
Câu 7 Khí N2tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do
A Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ, phân tử không phân cực
B Nguyên tử nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm nitơ
C Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử còn một cặp electron chưa tham gia liên kết
D Trong phân tử N2chứa liên kết 3 rất bền
Câu 8: Người ta có thể thu khí bằng phương pháp dời chỗ không khí (theo hình 1 hoặc hình 2) và phương pháp dời chỗ nước (theo hình 3) Trong phòng thí nghiệm, hãy cho biết khí amoniac được thu theo hình nào sau đây?
A Hình 1 B Hình 2 C Hình 3 D Hình 2 hoặc hình 3
Trang 2Cõu 9: Trong PTN để điều chế một lượng nhỏ N2 tinh khiết, người ta dùng muối nào sau
đây để nhiệt phân?
A. NH4Cl B NH4NO3 C NH4NO2 D NaNO3
Cõu 10: Cho dung dịch AlCl3 0,2M Nồng độ ion Al3+ và Cl-lần lượt là
A 0,2 và 0,2 B 0,6 và 0,2 C 0,2 và 0,3 D 0,2 và 0,6
Cõu 11: Cho 200 ml dd NaOH 0,1M vào 100 ml dd H2SO4 0,25M pH của dung dịch thu được là
A 2,00 B 1,00 C 13,00 D 12,00.
Cõu 12: Húa chất để nhận biết cỏc khớ NH3, N2, HCl là
A.Qựy tớm ẩm B Qựy tớm khụ C dd NaOH D Phenol phtalein PHẦN II TỰ LUẬN (7 điểm)
Cõu 1.( 2,5 đ)
Hoàn thành cỏc phương trỡnh húa học sau ở dạng phõn tử và ion rỳt gọn ( nếu cú)
a NaOH + CuSO4 →
b Na2SO4+ KCl →
c KHCO3 + HCl →
d Al(OH)3 + KOH →
e NH3 + H2O+ Fe(NO3)3 →
Cõu 2.( 1,5 đ)
a Viết 2 phương trỡnh điều chế NH3 trong phũng thớ nghiệm và trong cụng nghiệp
b Từ 2,24 lớt khớ N2 và 8,96 lớt khớ H2 cú thể điều chế được bao nhiờu lớt khớ NH3? Biết hiệu suất phản ứng tổng hợp là 60% và cỏc khớ đều đo ở đktc
Cõu 3 ( 2 đ)
A là dd HCl 0,01M
a Tớnh PH của dd A
b Tớnh V dd Ba(OH)2 O,02 M cần dựng để trung hũa hết 100 ml dd A
Cõu 4.( 1đ)
Dung dịch X chứa : Na+ 0,2M; Cl- 0,1M; SO42- 0,1M và H+ x M
Dung dịch Y chứa : NO3- 0,2M; K+ 0,1M; Ca2+ 0,2M và OH- y M
Trộn 100 ml dd X với 100 ml dd Y được 200 ml dd Z Tớnh PH của dd Z?
Trang 3
-HẾT-SỞ GD- ĐT NAM ĐỊNH ĐÁP ÁN MÔN THI – KIỂM TRA HÓA HỌC 8 TUẦN 11
Trường THPT Trần Văn Bảo Năm học 2015- 2016
Trắc nghiệm
3 điểm
Mỗi một đáp án đúng cho 0,25 đ 1A, 2C, 3C, 4A, 5D, 6B, 7D, 8B, 9C, 10D, 11B, 12A
0,25đ 12 câu 1
2,5 điểm
Mỗi phương trình phân tử đúng cho 0,25 đ, mỗi phương trình ion rút gọn đúng cho 0,25 đ Riêng câu b HS phải viết là PT không xảy ra thì mới cho điểm Còn nếu không viết gì không cho điểm
a 2NaOH + CuSO4 →Na 2 SO4 + Cu(OH)2 2OH - + Cu 2+ → Cu(OH) 2
b Na2SO4+ KCl → Không xảy ra
c KHCO3 + HCl → KCl+ CO 2 + H2O HCO3- + H + → CO2 + H2O
d Al(OH)3 + KOH → KAlO 2 + 2H2O Al(OH) 3 + OH - → AlO 2- + H 2 O
e 3NH 3 + 3H 2 O+ Fe(NO 3 ) 3 → Fe(OH) 3 +3 NH 4 NO 3
3NH 3 + 3H 2 O+ Fe 3+ → Fe(OH) 3 +3 NH 4+
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm 2
1,5 điểm
a Mỗi một PT điều chế được 0,5 đ.
-Trong PTN: NH4Cl+ NaOH → NH 3 + NaCl + H2O ( Hoặc thay bằng muối amoni, dd bazo khác đều được) -Trong CN: 3H 2 + N 2 → 2NH 3
b Viết pt 3H 2 + N2 → 2NH 3
Đổi n H 2 = 8,96 / 22,4= 0,4 mol
n N2= 2,24/ 22,4 = 0,1 mol Tính Theo phương trình thấy số mol H 2 dư nên NH 3 tính theo N2
n NH3= 2n N2= 2 0,1 = 0,2 mol
V NH3 thu được theo lí thuyết = 0,2 22,4=4,48 lít
Vì hiệu suất phản ứng là 60 % nên V NH 3 thực tế thu được là:
VNH3= 4,48 60/ 100= 2,688 lít ( Giải cách khác cho điểm tương đương)
0,5điểm 0,5 điểm
0,25 đ
0,25đ
3 a Viết pt điện li HCl → H + + Cl
Theo pt điện li [ H + ] = [ HCl]= 0,01M
→ PH= -Log [ H + ]=-Log 0,01= 2
b PTHH: 2 HCl + Ba(OH)2→ BaCl 2 + 2H2O
0,25 điểm 0,25điểm 0,25 điểm 0,5 điểm
Trang 42 điểm n HCl= 0,01 0,1= 0,001 mol
Theo pt có n Ba(OH)2= ½ n HCl= ½.0,001= 0,0005 mol
→V Ba(OH) 2 = 0,0005/0,02=0,025 lít= 25 ml
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 4.
1 điểm
Theo định luật bảo toàn điện tích : ∑ đt dương= ∑ đt dương ( trong một dung dịch) Do đó:
-Với dd X ta có: 0,2 1 + x.1= 0,1 1+ 0,1 2
→x= 0,1=[ H + ] -Với dd Y ta có: 0,1 1+ 0,2 2 = 0,2.1 + y.1
→ y= 0,3 =[ OH - ]
Khi trộn 100 ml ddX với 100 ml dd Y, có pt ion rút gọn sau:
H + + OH - → H 2 O
nH + = 0,1.0,1=0,01 mol, n OH - = 0,3 0,1= 0,03 mol
→ nOH - dư= 0,03-0,01= 0,02 mol [ OH - ] dư= 0,02/0,2=0,1M
→POH= - log 0,1= 1 Do đó PH của dd Z= 14-1=13
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm