SỞ GD-ĐT TỈNH NINH THUẬN TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT BÀI SỐ 1 LỚP 10 NĂM HỌC: 2014-2015 Môn: HÓA Chương trình:CHUẨN Mức độ nhận thức Cộng Nhận biết Thông hi
Trang 1SỞ GD-ĐT TỈNH NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 1) LỚP 10 NĂM HỌC: 2014-2015
Môn: HÓA Chương trình:CHUẨN
Mức độ nhận thức Cộng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Nội dung kiến thức
Thành phần nguyên
tử Các nhân,người tìm ra hạt cấu tạo hạt
hạt electron
Hạt nhân nguyên tử
nguyên tố hoá học,
đồng vị.
Kí hiệu nguyên tử,công thức số khối,công thức tính nguyên tử khối trung bình,nguyên
tử khối tương đương với đại lượng nào
Xác định đồng vị, xác định số proton
từ kí hiệu nguyên tử
Tìm nguyên tử khối trung bình mỗi đồng vị,tìm
số hiệu nguyên tử
Cấu tạo vỏ nguyên tử Quy lớp electron ,trong luật sắp xếp
nguyên tử có tối đa bao nhiêu lớp electron,định nghĩa phân lớp,trong nguyên tử lớp có mức năng lượng cao nhất,cho biết phân lớp chưa bão hoà, số electron lớp ngoài cùng của khí hiếm
số electron tối đa trong lớp n (n≤4),lớp thứ hai,
Từ dự kiện của bài xác định tìm
số hạt proton
Cấu hình electron
nguyên tử
Cho biết cấu hình electron đúng Từ cấu hình electron suy ra số
hiệu nguyên tử,cho biết thuộc nguyên
tố nào,thuộc kim loại hay phi kim
Tổng số câu
7 2,8
6 2,4
25 10,0(100%)
Trang 2Sở GD-ĐT Ninh Thuận KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN I -Năm học 2014-2015
Tr ường THPT Phan Bội Châu Môn: Hoá - Chương trình - Chuẩn
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 10A
Câu 1 Số electron ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố khí hiếm là :
Câu 2 Một nguyên tử X có tổng số electron là 17 Nguyên tố X thuộc loại
A.Nguyên tố f B.Nguyên tố s C.Nguyên tố d D.Nguyên tố p
Câu 3 Số khối của nguyên tử là:
A.Tổng số e và p B.Tổng số p,n và e C.Tổng số p và n D.Tổng số e
Câu 4 Công thức tính nguyên tử khối trung bình
bY aX
A
100
Y X
100
bY aX
100
b a
Câu 5 Trong nguyên tử lớp electron có mức năng lượng cao nhất là:
A.Tất cả đều như nhau B.Lớp ngoài cùng C.Tùy thuộc từng nguyên tử D.Lớp trong cùng
Câu 6 Cấu hình electron nào sau đây không đúng :
A.1s22s22p63s23p5 B.1s22s22p63s23p4 C.1s22s22p6 3s23p7 D.1s22s22p63s23p6
Câu 7 Mức năng lượng của các electron trên cùng một phân lớp:
A. Có mức năng lượng bằng nhau
B. Có mức năng lượng gần nhau
C. Có mức năng lượng tăng dần
D. Có mức năng lượng giảm dần
Câu 8 Hai nguyên tử nào là đồng vị với nhau?
A.
31
19X
và
31
19X
B.
24
12X
và
25
12X
C.
20
10X
và
31
15X
D.
16
8X
và
16
7X
Câu 9 Nguyên tử 56X có cấu hình 1s22s22p63s23p63d64s2 hạt nhân nguyên tử X Có
A.30 proton, 30 electron B.56 electron, 26 notron
C.56 proton, 56 electron D.26 proton, 30 notron
Câu 10 Nguyên tố có ba đồng vị trong tự nhiên O O188Olần lượt chiếm % tổng số nguyên tử K trong tự
17 8 16
8 , , nhiên là : 93,26%; 0,01%; 6,73% Nguyên tử trung bình của K là :
Câu 11 Vỏ nguyên tử có đặc điểm nào sau đây?
A.Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng khác xa nhau
B.Sắp xếp theo mức năng lượng tăng dần từ thấp đến cao,các electron ở gần hạt nhân liên kết với chặt chẽ với hạt nhân hơn
C.Các electron ở gần hạt nhân có mức năng lượng cao hơn các electron ở xa hạt nhân
D.Theo mức năng lượng giảm dần từ cao đến thấp
Câu 12 Trong các phân lớp sau , phân lớp nào chưa bão hòa ?
Câu 13 Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là: X: 1s22s22p63s23p5 và Y :1s22s22p63s23p6.Nhận xét nào sau đây là đúng?
A.X là khí hiếm, Y đều là kim loại B.X là phi kim, Y kim loại
C.X là phi kim , Y là khí hiếm D.X và Y đều là khí hiếm
Câu 14 Tổng số hạt proton, nơtron và electron của một nguyên tử một nguyên tố X là 23 Biết rằng các nguyên tố có số hiệu nguyên tử từ 2 đến 82 trong bảng tuần hoàn thì 1≤ N/Z ≤1,5 Số hiệu nguyên tử của nguyên tử X là bao nhiêu?
Câu 15 Kí hiệu nguyên tử thể hiển đặc trưng cho nguyên tử vì nó cho biết:
Trang 3A.Số khối B.Số hiệu nguyên tử
C.Nguyên tử khối D.Số khối và số hiệu nguyên tử
Câu 16 Một nguyên tử có tổng số hạt là 58 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
18 hạt Vậy nguyên tử đó là :
A.Fe (Z = 26) B.Mg (Z = 12) C.Ca (Z = 20) D.K (Z = 19)
Câu 17 Nguyên tố A có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3d94s2 Vậy số protron của nguyên tử là:
Câu 18 Số electron tối đa trong lớp thứ hai (L) là:
Câu 19 Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là :
A.Electron, proton, nơtron B.Proton và notron C.Nơtron và electron D.Electron và proton
Câu 20 Ai là người tìm ra electron:
Câu 21 Chobiết cấu hình hoàn chỉnh của Cr(Z=24):
A.1s22s22p63s23p63d44s2 B.1s22s22p63s23p64s13d5
C.1s22s22p63s23p33d9 D.1s22s22p63s23p63d6
Câu 22 Nguyên tử khối được coi bằng đại lượng nào:
A.Bằng số khối B.Bằng số proton C.Bằng số electron D.Bằng số noton
Câu 23 Một nguyên tử có tối đa bao nhiêu lớp electron ?
Câu 24 Lớp thứ n (n≤4) chứa tối đa bao nhiêu electron:
A.2n electron B.2n3 electron C.2n2electron D.n electron
Câu 25 Cấu hình electron của nguyên tử có số hiệu Z= 20 có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng ?
A.Có ba electron lớp ngoài cùng B.Có hai electron lớp ngoài cùng
C.Có bốn electron lớp ngoài cùng D.Có một electron lớp ngoài cùng
Trang 4SỞ GD-ĐT TỈNH NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 1) LỚP 10
NĂM HỌC: 2014-2015
Môn: HÓA Chương trình:CHUẨN
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ
21A 22A 23B 24C 25B
Mỗi câu 0,4 điểm