- Kỹ năng: Giải toán về các loại hạt, nguyên tử khối trung bình, viết cấu hình electron của nguyên tố và của ion... - Tính nguyên tử khối trung bình - Giải toán về các loại hạt, đồng vị
Trang 1Thời gian làm bài: 45 phút
I.MỤC TIÊU:
- Biết: Thành phần cấu tạo nguyên tử, cấu tạo lớp vỏ nguyên tử, cấu hình electron nguyên tử
- Hiểu : Đồng vị, nguyên tử khối trung bình, cách phân bố electron trên các phân lớp
- Kỹ năng: Giải toán về các loại hạt, nguyên tử khối trung bình, viết cấu hình electron của nguyên tố
và của ion
Trắc nghiệm: 20 câu Tự luận: 2 câu
Môn : Hóa học lớp 10
Trang 2Mức độ nhận thức
Vận dụng
cao
Cộng
Nội dung kiến thức
của chương
Q TL
Thành phần
nguyên tử
- Thành phần cấu tạo của nguyên tử
- Kích thước và khối lượng nguyên tử
1
Hạt nhân
nguyên tử -
nguyên tố hóa
học – đồng vị
- Hạt nhân nguyên tử
- Nguyên tố hóa học
- Đồng vị - Tìm các loại
hạt
- Tính nguyên tử khối trung bình
- Giải toán về các loại hạt, đồng vị
2
Cấu tạo vỏ
electron nguyên
tử
- Sự chuyển động của các electron trong nguyên tử
- Lớp, phân lớp electron
- Số electron tối đa trong một lớp và phân lớp
3
Cấu hình
electron nguyên
tử
- Thứ tự các mức năng lượng trong nguyên tử
- Đặc điểm
electron ngoài cùng
- Viết cấu hình electron của nguyên tử
1 4
10đ
Thời
đề
Trang 3Họ, tên học sinh: lớp
Họ tên giám thị:
A Trắc nghiệm: 20 câu
Câu 1:Theo quan niệm hiện đại các electron trong nguyên tử chuyển động như thế nào?
A Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo hình tròn
B Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo hình bầu dục
C Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo quỹ đạo xác định
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 2: Số e, p , n của 52 3 lần lượt là:
24Cr
A 24,24,28 B 24,21,31 C 21,24,31 D 21,24,28.
Câu 3: Một nguyên tử chứa 20 nơtron trong nhân và có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p64s2
Nguyên tố đó là:
A. 2010�� B 39 C D
20��
Câu 4: Mệnh đề nào sau đây không đúng khi nói về nguyên tử 16
8�
A. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton
B. Chỉ có trong nguyên tử oxi mới có 8 nơtron
C. Số đơn vị điện tích hạt nhân đặc trưng cho một nguyên tố hóa học
D. Số hiệu nguyên tử của oxi là 8
Câu 5: Số electron ở lớp thứ N là:
Câu 6: Nguyên tử C có hai đồng vị bền 126C:98,89%; và 136C, nguyên tử khối trung bình của C là:
A.12,500 B 12,022 C 12,011 D 12,055
Câu 7: Nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e là 34 và số khối là 23 Số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng lần lượt là
A 3 và 1 B 2 và 1 C 4 và 1 D 1 và 3
11�26
12�24
10�24
12�25
12�39
18�
Câu 9: Một ion có 10 electron và 13 proton Ion đó có điện tích là:
Câu 10: Cho các nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố như sau :
X ( 1s22s22p63s2); Y ( 1s22s22p63s23p63d54s2); Z ( 1s22s22p63s23p5); T( 1s22s22p6)
Các nguyên tố là kim loại nằm ở tập hợp nào sau đây:
Câu 11: Có các đồng vị sau 1 2 35 37 Số phân tử HCl có thành phần đồng vị khác nhau:
1H; H;1 17Cl;17Cl
Câu 12: Dựa vào nguyên lí vững bền, xét xem sự sắp xếp các phân lớp nào sau đây sai
A 4s > 3s B 3d < 4s C 1s < 2s D 3p < 3d.
Câu 13: Nguyên tử X, ion Y2+ và ion Z– đều có cấu hình e là 1s²2s²2p6 Các nguyên tử X, Y, Z lần
lượt là:
A phi kim; khí hiếm; kim loại B khí hiếm; phi kim;kim loại
C khí hiếm; kim loại; phi kim D phi kim; kim loại; khí hiếm
Câu 14: Trong nguyên tử, hạt mang điện là
A electron B electron, nơtron C proton, nơtron D proton, electron
Câu 15: Cho biết Fe có Z = 26 Cấu hình electron của ion Fe3+ là:
A 1s² 2s²2p6 3s²3p6 4s² B 1s² 2s²2p6 3s²3p63d6
Thời gian làm bài:45 phút
Mã đề: H1 132
Trang 4C 1s² 2s²2p6 3s²3p6 3d5 D 1s² 2s²2p6 3s²3p63d3 4s².
Câu 16: Xét ba nguyên tố X ( Z =2); Y ( Z =16), T ( Z =19)
A X và T là kim loại, Y là phi kim C X là khí hiếm, Y là phi kim, T là kim loại
B X, Y là khí hiếm, T là kim loại D Tất cả đều sai
Câu 17: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây chứa đồng thời 20n, 19e, 19p
39�
Câu 18: Nguyên tử Ca (Z=20) có cấu hình electron đúng như sau:
A 1s22s22p63s23p64s2 B 1s22s22p63s23p63d2
C 1s22s22p53s23p64s2 D 1s22p63s23p63d24s2 Câu 19: Chọn câu đúng trong các câu sau: A các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau B các electron trong cùng một phân lớp có mức năng lượng bằng nhau C các electron trong cùng một phân lớp có mức năng lượng gần bằng nhau D Số electron tối đa trong lớp electron thứ n là n2 Câu 20: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 7 Vậy X thuộc loại: A nguyên tố s B nguyên tố p C nguyên tố d D nguyên tố f B Tự luận Câu 1: Tổng số hạt (p, n, e) trong nguyên tử của một nguyên tố là 40 a) Xác định số khối của nguyên tố b) Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Từ đó xác định loại nguyên tố? Câu 2: Một nguyên tố có 2 đồng vị X , Y Số khối của Y hơn X một đơn vị, trong X có số proton bằng số nơtron Tổng số hạt của hai đồng vị là 73 Viết kí hiệu các đồng vị BÀI LÀM
Đ/A
Đ/A
Trang 5A Trắc nghiệm: 20 câu
Câu 1: Theo mô hình hành tinh nguyên tử các electron trong nguyên tử chuyển động như thế nào?
A Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo hình tròn
B Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo hình tròn hay bầu dục
C Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo quỹ đạo xác định
D Các electron chuyển động có năng lượng bằng nhau
Câu 2: Tổng số hạt n, p, e trong 3517 Cl là:
Câu 3: Nguyên tử X có 20 hạt nơtron Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử đó là 4s² Số khối của X
là
Câu 4: Từ kí hiệu , ta biết được:7
3��
A Nguyên tử Li có số khối là 7 , số hạt không mang điện là 3
B Nguyên tử Li có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 4
C Tổng số hạt trong nguyên tử Li là 10
D Cả B và C đều đúng
Câu 5: Cho tới nay, các nguyên tố có số lớp electron tối đa là
Câu 6: Nguyên tử khối trung bình của Brom là 79,91 Brom có 2 đồng vị là 79Brvà ABr Trong đó
79Br chiếm 54,5 % Giá trị của A là
Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố có 25e và 30n Số khối và số lớp electron lần lượt là:
Câu 8: Cho 5 nguyên tử 3517A B C D E ,3516 ,168 ,179 ,178 Chọn cặp nguyên tử có cùng tên gọi hóa học?
A C, D B C, E C A , B D B , C.
Câu 9: Ion có 18 electron và 16 proton, mang điện tích là
A 18+ B 2+ C 18- D
2-Câu 10: Cho cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố sau:
a)1s22s22p4 b) 1s22s22p63s1 c) 1s22s22p63s23p5
d) 1s22s22p63s23p3 e) 1s22s22p63s23p64s2 f) 1s22s22p63s23p6
Những nguyên tố nào là phi kim
A b, e, f B c, d, e C a, c, d D a, e, f
Câu 11: Cacbon có 2 đồng vị 12C và 13C, Oxi có 3 đồng vị là16O, 17O và 18O Số phân tử CO2 có
thành phần đồng vị khác nhau là?
A 12 B 6 C 9 D 18
Câu 12: Dãy gồm các phân lớp electron đã bão hòa là:
A s2; p6; d5; f14 B s2; p6; d10; f7 C s1; p5; d5; f7 D s2; p6; d10; f14
Câu 13: A+ và B-đều có cấu hình electron giống nhau là 1s22s22p6 Các nguyên tử A, B lần lượt là:
A A là kim loại , B là phi kim B A là phi kim , B là kim loại
C A và B đều là kim loại D A và B đều là phi kim
Câu 14: Số khối của nguyên tử bằng tổng:
A số p và n B số p và e C số n và e D tổng số n, e, p.
Câu 15: Fe có số hiệu nguyên tử là 26 Ion Fe2+ có cấu hình electron là:
Thời gian làm bài:45 phút; Mã đề: H1 209
Họ, tên học sinh: lớp
Họ tên giám thị:
Trang 6A 1s² 2s²2p6 3s²3p63d5 B 1s² 2s²2p6 3s²3p63d6.
C 1s² 2s²2p6 3s²3p63d4 4s² D 1s² 2s²2p6 3s²3p63d5 4s2
Câu 16: Cấu hình electron của các nguyên tử có số hiệu Z=3, Z=11 và Z=19 có đặc điểm chung là:
A có 1 electron lớp ngoài cùng B có 2 electron lớp ngoài cùng
C có 3 electron lớp ngoài cùng D đáp án khác
Câu 17: Nguyên tử X không có nơtron trong hạt nhân nguyên tử là:
A 11H. B 21H. C 13H D 24He
Câu 18: Cấu hình electron nào sau đây là đúng:
A 1s22s22d63s2 B.1s22s22p63p63d44s2 C.1s22s22p63s23p63d104s1 D 1s22s22p63s23d54s1
Câu 19: Khi nói về mức năng lượng của các electron trong nguyên tử, điều nào sau đây là sai?
A Các electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất
B Các electron ở lớp ngoài cùng có mức năng lượng trung bình cao nhất
C Các electron ở lớp K có mức năng lượng cao nhất
D Các electron trong cùng lớp K có mức năng lượng gần bằng nhau
Câu 20: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11 Vậy X thuộc loại:
A nguyên tố s B nguyên tố p C nguyên tố d D nguyên tố f.
B Tự luận
Câu 1: Tổng số hạt (p, n, e) trong nguyên tử của một nguyên tố là 34
a) Xác định số khối của nguyên tố
b) Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Từ đó xác định loại nguyên tố?
Câu 2: Nguyên tố Y có 2 đồng vị A và B Tổng số các loại hạt của A và B là 37 Trong đó: số nơtron của B hơn A một hạt, đồng vị A có số nơtron bằng số proton Viết kí hiệu các đồng vị
BÀI LÀM
Đ/A
Đ/A
Trang 7Họ, tên học sinh: lớp
Họ tên giám thị:
A Trắc nghiệm: 20 câu
Câu 1: Trong nguyên tử, hạt mang điện là
A electron B electron, nơtron C proton, nơtron D proton, electron
Câu 2: Dựa vào nguyên lí vững bền, xét xem sự sắp xếp các phân lớp nào sau đây sai?
A 4s > 3s B 3d < 4s C 1s < 2s D 3p < 3d.
Câu 3: Nguyên tử X, ion Y2+ và ion Z– đều có cấu hình e là 1s²2s²2p6 Các nguyên tử X, Y, Z lần lượt là
A phi kim; khí hiếm; kim loại B khí hiếm; phi kim;kim loại
C khí hiếm; kim loại; phi kim D phi kim; kim loại; khí hiếm
Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây chứa đồng thời 20n, 19e, 19p
39�
Câu 5: Cho các nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố như sau :
X ( 1s22s22p63s2); Y ( 1s22s22p63s23p63d54s2); Z ( 1s22s22p63s23p5); T( 1s22s22p6)
Các nguyên tố là kim loại nằm ở tập hợp nào sau đây:
A X, T B X, Y C Z, T D Y, Z.
Câu 6: Số e, p , n của 52 3 lần lượt là:
24Cr
A 24,24,28 B 24,21,31 C 21,24,31 D 21,24,28.
Câu 7: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 7 Vậy X thuộc loại:
A nguyên tố s B nguyên tố p C nguyên tố d D nguyên tố f.
Câu 8: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau
B các electron trong cùng một phân lớp có mức năng lượng bằng nhau
C các electron trong cùng một phân lớp có mức năng lượng gần bằng nhau
D Số electron tối đa trong lớp electron thứ n là n2
Câu 9: Xét ba nguyên tố X ( Z =2); Y ( Z =16), T ( Z =19)
A X và T là kim loại, Y là phi kim C X là khí hiếm, Y là phi kim, T là kim loại.
B X, Y là khí hiếm, T là kim loại D Tất cả đều sai.
Câu 10: Nguyên tử Ca (Z=20) có cấu hình electron đúng như sau:
A 1s22s22p63s23p64s2 B 1s22s22p63s23p63d2
C 1s22s22p53s23p64s2 D 1s22p63s23p63d24s2
Câu 11: Có các đồng vị sau 1 2 35 37 Số phân tử HCl có thành phần đồng vị khác nhau:
1H; H;1 17Cl;17Cl
Câu 12: Mệnh đề nào sau đây không đúng khi nói về nguyên tử 16
8�
A. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton
B. Chỉ có trong nguyên tử oxi mới có 8 nơtron
C. Số đơn vị điện tích hạt nhân đặc trưng cho một nguyên tố hóa học
D. Số hiệu nguyên tử của oxi là 8
Câu 13: Theo quan niệm hiện đại các electron trong nguyên tử chuyển động như thế nào?
A Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo hình tròn
B Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo hình bầu dục
C Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo quỹ đạo xác định
D. Cả A, B, C đều đúng
Thời gian làm bài:45 phút
Mã đề: H1 357
Trang 8Câu 14: Một nguyên tử chứa 20 nơtron trong nhân và có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p64s2 Nguyên tố đó là:
A. 2010�� B 39 C D
20��
Câu 15: Cho biết Fe có Z = 26 Cấu hình electron của ion Fe3+ là:
A 1s² 2s²2p6 3s²3p6 4s² B 1s² 2s²2p6 3s²3p63d6
C 1s² 2s²2p6 3s²3p6 3d5 D 1s² 2s²2p6 3s²3p63d3 4s²
Câu 16: Số electron ở lớp thứ N là:
Câu 17: Nuyên tử X có tổng số hạt p, n, e là 34 và số khối là 23 Số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng lần lượt là:
A 3 và 1 B 2 và 1 C 4 và 1 D 1 và 3
Câu 18: Nguyên tử C có hai đồng vị bền 126C:98,89%; và 136C, nguyên tử khối trung bình của C là:
A.12,500 B 12,022 C 12,011 D.12,055
Câu 19: Một ion có 10 electron và 13 proton Ion đó có điện tích là:
11� 26
12� 24
10� 24
12� 25
12� 39
18� học?
A Y, Z và Q, M B Q, M C Z, T, Q D T, Z
B Tự luận
Câu 1: Tổng số hạt (p, n, e) trong nguyên tử của một nguyên tố là 21
a) Xác định số khối của nguyên tố
b) Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Từ đó xác định loại nguyên tố?
Câu 2: Một nguyên tố có 2 đồng vị X , Y Số khối của Y hơn X một đơn vị, trong X có số proton bằng số nơtron Tổng số hạt của hai đồng vị là 79 Viết kí hiệu các đồng vị
BÀI LÀM
Đ/A
Đ/A
Trang 9Họ, tên học sinh: lớp
Họ tên giám thị:
A Trắc nghiệm: 20 câu
Câu 1: Nguyên tử X không có nơtron trong hạt nhân nguyên tử là
A 11H. B 12H. C 13H D 24He
Câu 2: Fe có số hiệu nguyên tử là 26 Ion Fe2+ có cấu hình electron là:
A 1s² 2s²2p6 3s²3p63d5 B 1s² 2s²2p6 3s²3p63d6
C 1s² 2s²2p6 3s²3p63d4 4s² D 1s² 2s²2p6 3s²3p63d5 4s2
Câu 3: Ion có 18 electron và 16 proton, mang điện tích là
A 18+ B 2- C 18- D 2+.
Câu 4: A+ và B- đều có cấu hình electron giống nhau là 1s22s22p6 Các nguyên tử A , B lần lượt là:
A A là phi kim , B là kim loại B A là kim loại, B là phi kim
C A và B đều là kim loại D A và B đều là phi kim
Câu 5: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11 Vậy X thuộc loại:
A nguyên tố s B nguyên tố p C nguyên tố d D nguyên tố f.
Câu 6: Cấu hình electron nào sau đây là đúng:
A 1s22s22d63s2 B 1s22s22p63p63d44s2 C.1s22s22p63s23p63d104s1 D 1s22s22p63s23d54s1
Câu 7: Theo mô hình hành tinh nguyên tử các electron trong nguyên tử chuyển động như thế nào?
A Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo hình tròn
B Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo hình tròn hay bầu dục
C Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo quỹ đạo xác định
D Các electron chuyển động có năng lượng bằng nhau
Câu 8: Cấu hình electron của các nguyên tử có số hiệu Z=3, Z=11 và Z=19 có đặc điểm chung là:
A có 1 electron lớp ngoài cùng B có 2 electron lớp ngoài cùng
C có 3 electron lớp ngoài cùng D đáp án khác
Câu 9: Từ kí hiệu , ta biết được:7
3��
A Nguyên tử Li có số khối là 7 , số hạt không mang điện là 3
B Nguyên tử Li có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 4
C Tổng số hạt trong nguyên tử Li là 10
D Cả B và C đều đúng
Câu 10: Số khối của nguyên tử bằng tổng
A số p và n B số p và e C số n và e D tổng số n, e, p
Câu 11: Khi nói về mức năng lượng của các electron trong nguyên tử, điều nào sau đây là sai?
A Các electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất
B Các electron ở lớp ngoài cùng có mức năng lượng trung bình cao nhất
C Các electron ở lớp K có mức năng lượng cao nhất
D Các electron trong cùng lớp K có mức năng lượng gần bằng nhau
Câu 12: Nguyên tử X có 20 hạt nơtron Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử đó là 4s² Số khối của
X là:
A 39 B 40 C 41 D 42
Câu 13: Nguyên tử của nguyên tố có 25e và 30n Số khối và số lớp electron lần lượt là:
Câu 14: Cho 5 nguyên tử 3517A B C D E ,1635 ,168 ,179 ,178 Chọn cặp nguyên tử có cùng tên gọi hóa học?
Câu 15: Tổng số hạt n, p, e trong 3517 Cl là:
Thời gian làm bài:45 phút;
Mã đề: H1 485
Trang 10Câu 16: Dãy gồm các phân lớp electron đã bão hòa là:
A s2; p6; d5; f14 B s2; p6; d10; f14 C s1; p5; d5; f7 D s2; p6; d10; f7
Câu 17: Nguyên tử khối trung bình của Brom là 79,91 Brom có 2 đồng vị là 79Brvà ABr Trong đó
79Br chiếm 54,5 % Giá trị của A là:
Câu 18: Cho cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố sau:
a)1s22s22p4 b) 1s22s22p63s1 c) 1s22s22p63s23p5
d) 1s22s22p63s23p3 e) 1s22s22p63s23p64s2 f) 1s22s22p63s23p6
Những nguyên tố nào là phi kim
A b, e, f B c, d, e C a, c, d D a, e, f
Câu 19: Cho tới nay, các nguyên tố có số lớp electron tối đa là:
Câu 20: Cacbon có 2 đồng vị 12C và 13C, Oxi có 3 đồng vị là16O, 17O và 18O Số phân tử CO2 có thành phần đồng vị khác nhau là?
A 12 B 6 C 9 D 18
B Tự luận
Câu 1: Tổng số hạt (p, n, e) trong nguyên tử của một nguyên tố là 28
a)Xác định số khối của nguyên tố
b)Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Từ đó xác định loại nguyên tố?
Câu 2: Nguyên tố Y có 2 đồng vị A và B Tổng số các loại hạt của A và B là 39 Trong đó: số nơtron của B hơn A một hạt, đồng vị A có số nơtron bằng số proton Viết kí hiệu các đồng vị
BÀI LÀM
Đ/A
Đ/A