1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiểm tra 1 tiết năm học 2016 2017 môn: Hóa học 9 Trường THCS Tân Tiến43234

9 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 173,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất hóa học của bazơ Nhận biết được tính chất hóa học của bazơ Xác định được chất tác dụng được với NaOH 7,5% 2.. Tính chất hóa học của muối – phản ứng trao đổi Xác định côn

Trang 1

- Trình bày được phương pháp hoá học để nhận biết 1 số hợp chất.

- Biết giải bài toán tính theo phương trình hoá học có liên quan đến hiệu suất phản ứng

3/ Thái độ :

Có ý thức nghiêm túc, tự giác trong kiểm tra, rèn luyện tính cẩn thận trong tính toán và làm bài tập hoá học.

MỨC ĐỘ NHẬN THỨC

Mức cao hơn CỘNG

Nội dung

kiến thức

1 Tính chất

hóa học của

bazơ

Nhận biết được tính chất hóa học của bazơ

Xác định được chất tác dụng được với NaOH

( 7,5%)

2 Tính chất

hóa học của

muối – phản

ứng trao đổi

Xác định công thức hóa học cuả phân bón

Xác định được thành phần phân bón, hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng Xác định được phản ứng trao đổi, chất tác dụng với muối

( 27,5%)

3 Tổng hợp

các nội dung

trên.

Nhận biết được các chất ( muối, bazơ)

Xác định được cặp chất tác dụng được với nhau

Đề xuất được phương pháp nhận biết bazơ và muối

Hoàn thành chuỗi phản ứng hóa học của bazơ và muối Viết PTHH muối

và axit Tính khối lượng muối thu được

Tính được khối lượng chất khi biết hiệu suất phản ứng Tính được thể tích khí thu được

( 65%)

TS câu

TS điểm 2,0(20%) 5

5 2(20%)

1 1,5 ( 15%)

1,75 3,5 ( 35%)

0,25 1(10%)

13

10 (100%)

ThuVienDeThi.com

Trang 2

I TRẮC NGHIỆM: (4 đ) Em hãy khoanh tròn vào chữ cái A,B,C,D…vào câu trả lời đúng nhất

trong các câu sau :

1/ Bazơ nào sau đây không bị nhiệt phân huỷ:

A Cu(OH)2 B KOH C.Fe(OH)3 D Mg(OH)2

2/ Chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh:

A HCl B ZnCl2 C HNO3 D NaOH

3/ Phản ứng hoá học nào sau đây là phản ứng trao đổi:

A H2O + BaO  Ba(OH)2 B Na2CO3 + BaCl2 BaCO3 + 2NaCl

C 2KClO3  t0 2KCl + 3O2 D Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu

 4/ Nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4 vào ống nghiệm đựng dung dịch NaOH có hiện tượng:

A Tạo dung dịch màu xanh lam B Tạo dung dịch không màu

C Xuất hiện chất không tan màu xanh lơ D Xuất hiện kết tủa màu trắng

5/ Chất nào sau tác dụng được với dung dịch CuCl2:

A AgNO3 B Ba(NO3)2 C FeSO4 D H2SO4

6/ Cặp chất nào sau đây sau phản ứng thu được NaOH:

A Na2CO3 và H2O B Na2CO3 và Ca(OH)2 C CaCO3 và Na2O B Na2CO3 và CaO 7/ Cặp chất nào sau đây tác dụng được với nhau:

A NaCl và H2SO4 B K2CO3 và Na2SO4 C KOH và Na2CO3 D Na2CO3 và H2SO4

8/ Nhóm chất nào sau đây có thể dùng làm thuốc thử để nhận biết các dung dịch: H2SO4 và NaOH, HCl:

A Quỳ tím và H2O B Dung dịch BaCl2 và H2O

C Quỳ tím và dung dịch BaCl2 D Quỳ tím và dung dịch NaNO3

Câu 9: Ghép các tên phân bón ở cột (A) cho phù hợp với các công thức hóa học ở cột (B).

3-4 Kali sunfat

D Ca3(PO4)2

4-Câu 10: Hoàn thành các câu trả lời sau:

Một nông dân trồng lúa đã dùng 792g (NH4)2SO4 để bón lúa

Phân bón trên thuộc dạng phân bón nào?

Có chứa nguyên tố dinh dưỡng gì?

Nguyên tố dinh dưỡng đó chứa bao nhiêu phần trăm?

Khối lượng nguyên tố dinh dưỡng bón cho ruộng lúa là bao nhiêu? ThuVienDeThi.com

Trang 3

I.TRẮC NGHIỆM: (4 đ) Em hãy khoanh tròn vào chữ cái A,B,C,D…vào câu trả lời đúng nhất

trong các câu sau :

1/ Bazơ nào sau đây bị nhiệt phân huỷ:

A KOH B Fe(OH)2 C.NaOH D Ca(OH)2

2/ Chất nào làm dung dịch phenolphthalein không màu chuyển sang màu đỏ:

A KOH B ZnO C.ZnCl2 D HNO3

3/ Phản ứng hoá học nào sau đây là phản ứng trao đổi:

A MgO + 2HCl  MgCl2 + H2O B CaCO3  t0 CaO + CO2

C Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2 D 2KOH + MgCl2  Mg(OH)2 + 2KCl 4/ Nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 vào ống nghiệm đựng dung dịch BaCl2 có hiện tượng: A Tạo dung dịch không màu B Tạo dung dịch màu xanh lam C Xuất hiện kết tủa màu trắng D Xuất hiện chất không tan màu xanh lơ

5/ Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch CuSO4: A NaCl B HCl C Ba(NO3)2 D KCl 6/ Cặp chất nào sau đây sau phản ứng thu được KOH: A K2CO3 và CaO B CaCO3 và K2O C K2CO3 và Ba(OH)2 B K2CO3 và H2O 7/ Cặp chất nào sau đây tác dụng được với nhau: A HCl và K2CO3 B K2CO3 và NaOH C KOH và NaCl D CaCO3 và KCl 8/ Nhóm chất nào sau đây có thể dùng làm thuốc thử để nhận biết các dung dịch: H2SO4 và NaOH, HCl: A Quỳ tím và dung dịch Ba(OH)2 B Quỳ tím và dung dịch NaNO3 C Dung dịch NaCl và dung dịch BaCl2 D Dung dịch BaCl2 và H2O Câu 9: Ghép các tên phân bón ở cột (A) cho phù hợp với các công thức hóa học ở cột (B). A ( Tên phân bón) B ( Công thức hoá học) Nối 1 Kali nitrat A.(NH4)2SO4 1-2 Canxi đihiđrophotphat B KCl 2-3 Amoni sunfat C KNO3 3-4 Kali clorua D Ca(H2PO4)2 4-Câu 10: Hoàn thành các câu trả lời sau: Một nông dân trồng rau đã dùng 300g NH4NO3 để bón rau Phân bón trên thuộc dạng phân bón nào?

Có chứa nguyên tố dinh dưỡng gì?

Nguyên tố dinh dưỡng đó chứa bao nhiêu phần trăm?

Khối lượng nguyên tố dinh dưỡng bón cho ruộng rau là bao nhiêu?

ThuVienDeThi.com

Trang 4

I.TRẮC NGHIỆM: (4 đ) Em hãy khoanh tròn vào chữ cái A,B,C,D…vào câu trả lời đúng nhất

trong các câu sau :

1/ Bazơ nào sau đây bị nhiệt phân huỷ:

A KOH B Al(OH)3 C.NaOH D Ca(OH)2

2/ Chất nào sao đây không làm đổi màu quỳ tím :

A KOH B NaOH C.ZnCl2 D HCl

3/ Phản ứng hoá học nào sau đây là phản ứng trao đổi:

A BaCl2 + Na2SO4  BaSO4 + 2NaCl B CaCO3  t0 CaO + CO2

C Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2 D CaO + CO2  t0 CaCO3 4/ Nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 vào ống nghiệm đựng dung dịch BaCl2 có hiện tượng: A Tạo dung dịch không màu B Tạo dung dịch màu xanh lam C Xuất hiện kết tủa màu trắng D Xuất hiện chất không tan màu xanh lơ

5/ Chất nào sau tác dụng được với dung dịch AgNO3: A NaCl B HNO3 C Ba(NO3)2 D K2O 6/ Cặp chất nào sau đây sau phản ứng thu được KOH: A K2CO3 và CaO B CaCO3 và K2O C K2CO3 và Ba(OH)2 B K2CO3 và H2O 7/ Dung dịch CuSO4 tác dụng với kim loại nào sau đây để tạo thành kim loại mới: A Ca B Na C Fe D Ag 8/ Nhóm chất nào sau đây có thể dùng làm thuốc thử để nhận biết các dung dịch: Na2SO4 và Na2CO3: A Quỳ tím B BaCl2 C NaOH D HCl Câu 9: Ghép các tên phân bón ở cột (A) cho phù hợp với các công thức hóa học ở cột (B). A ( Tên phân bón) B ( Công thức hoá học) Nối 1 Kali clorua A KCl 1-2 Canxi đihiđrophotphat B NH4NO3 2-3 Amoni nitrat C KNO3 3-4 Kali nitrat D Ca(H2PO4)2 4-Câu 10: Hoàn thành các câu trả lời sau: Một nông dân trồng rau đã dùng 500g (NH4)2HPO4 để bón rau Phân bón trên thuộc dạng phân bón nào?

Có chứa nguyên tố dinh dưỡng gì?

Nguyên tố dinh dưỡng đó chứa bao nhiêu phần trăm?

Khối lượng nguyên tố dinh dưỡng bón cho ruộng rau là bao nhiêu?

ThuVienDeThi.com

Trang 5

II Tự luận: ( 6 điểm)

Câu 1 (1,5 đ): Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch: Ba(OH)2, KOH, KNO3

Câu 2 ( 1,5 đ) : Hoàn thành chuỗi chuyển hóa sau:

Fe(OH)2  FeO  FeSO4 FeCl2

Câu 3 ( 3 đ) : Cho 13,8 gam K2CO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4

a/ Viết phương trình phản ứng xảy ra

b/ Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng

c/ Tính thể tích khí CO2 sinh ra ở đktc

d/ Toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 2M thì thu được một kết tủa Tính khối lượng kết tủa này, biết hiệu suất của phản ứng hấp thụ khí đạt 80%

(Cho biết: K = 39, O = 16, H = 1, S = 32 , C = 12, Ca = 40)

II Tự luận: ( 6 điểm)

Câu 1 (1,5 đ): Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch: NaOH, NaNO3, Ba(OH)2

Câu 2 ( 1,5 đ): Hoàn thành chuỗi chuyển hóa sau:

FeSO4  FeCl2  Fe(OH)2  FeO

Câu 3 ( 3 đ): Cho 10,6 gam Na2CO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4

a/ Viết phương trình phản ứng xảy ra

b/ Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng

c/ Tính thể tích khí CO2 sinh ra ở đktc

d/ Toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào 300ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M thì thu được một kết tủa Tính khối lượng kết tủa này, biết hiệu suất của phản ứng hấp thụ khí đạt 80%

(Cho biết: Na = 23, O = 16, H = 1, S = 32 , C = 12, Ca = 40)

TRƯỜNG THCS TÂN TIẾN

Họ và tên:………

Lớp 9……

KIỂM TRA 1 TIẾT

NĂM HỌC 2016 - 2017

Môn: HÓA HỌC Thời gian: 45 phút

Tuần 5

Duyệt

2

ThuVienDeThi.com

Trang 6

Câu 1 (1,5 đ): Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch: BaCl2, KNO3, Ba(OH)2

Câu 2 ( 1,5 đ): Hoàn thành chuỗi chuyển hóa sau:

FeCl3  Fe(OH)3  Fe2O3  Fe2(SO4)3

Câu 3 ( 3 đ): Cho 27,6 gam K2CO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl

a/ Viết phương trình phản ứng xảy ra

b/ Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng

c/ Tính thể tích khí CO2 sinh ra ở đktc

d/ Toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 2M thì thu được một kết tủa Tính khối lượng kết tủa này, biết hiệu suất của phản ứng hấp thụ khí đạt 80%

(Cho biết: K = 23, O = 16, H = 1, S = 32 , C = 12, Ca = 40)

ThuVienDeThi.com

Trang 7

- Chất còn lại không làm quỳ tím chuyển màu là KNO 3 0,25

- Dùng dung dịch H 2 SO4 nhận ra dung dịch Ba(OH) 2 do tạo kết tủa trắng

PTHH: H2SO4 + Ba(OH)2  BaSO4 + 2H2O

0,25 0,5

2(1,5đ) Fe(OH)2  t0 FeO + H2O

FeO + H2SO4  FeSO4 + H2O

FeSO4 + BaCl2  FeCl2 + BaSO4

0,5 0,5 0,5 PTHH: K2CO3 + H2SO4  K2SO4 + CO2 + H2O

1mol 1mol 1mol

0,1mol xmol y mol

= 13,8: 138 = 0,1 mol

3

2CO

K

n

0,25

0,25

= x = 0,1mol

4

2SO

K

n

Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là: = 0,1 174 =17,4 (g)

4

2SO

K

m

Thể tích khí CO2 sinh ra ở đktc là: V CO2 = 0,1 22,4 = 2,24 (l)

0,25

0,25 0,25 0,25 3(3đ)

= 0,1.2 = 0,2 mol

2

)

(OH

Ca

n

PTHH: CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O

TPT 1mol 1 mol 1 mol

TBR 0,1mol 0,2 mol x?mol

Tỉ lệ < → Ca(OH)2dư nên tính theo

1

1 , 0

1

2 , 0

2

CO

n

n CaCO3= x = 0,1 mol

= 0,1.100 = 10g

3

CaCO

m

Vì hiệu suất phản ứng đạt 80% nên khối lượng kết tủa thu được là:

m CaCO3= 10 = 8 (g)

100 80

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

ThuVienDeThi.com

Trang 8

- Chất còn lại không làm quỳ tím đổi màu là NaNO 3 0,25

- Dùng dung dịch H 2 SO4 nhận ra dung dịch Ba(OH) 2 do tạo kết tủa trắng

PTHH: H2SO4 + Ba(OH)2  BaSO4 + 2H2O

0,25 0,5

2(1,5đ) FeSO 4 + BaCl 2  FeCl 2 + BaSO 4

FeCl 2 + 2NaOH  Fe(OH) 2 + 2NaCl

Fe(OH)2  t0 FeO + H2O

0,5 0,5 0,5 PTHH: Na2CO3 + H2SO4  Na2SO4 + CO2 + H2O

1mol 1mol 1mol

0,1mol xmol ymol

= 10,6: 106 = 0,1 mol

3

2CO

Na

n

0,25

0,25

= x = 0,1mol

4

2SO

Na

n

Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là: m Na2SO4 = 0,1 142 =14,2 (g)

2

CO

n

Thể tích khí CO 2 sinh ra ở đktc là: = 0,1 22,4 = 2,24 (l)

2

CO

V

0,25 0,25

0,25 0,25 3(3đ)

= 0,5.0,3= 0,15 mol

2

)

(OH

Ca

n

PTHH: CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O

1mol 1 mol 1 mol

0,1mol 0,15 mol xmol

Tỉ lệ < → Ca(OH) 2 dư nên tính theo

1

1 , 0

1

15 , 0

2

CO

n

→ = x = 0,1 mol

3

CaCO

n

= 0,1.100 = 10g

3

CaCO

m

Vì hiệu suất phản ứng đạt 80% nên khối lượng kết tủa thu được là:

m CaCO3= 10 = 8 (g)

100 80

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

ThuVienDeThi.com

Trang 9

- Chất còn lại không làm quỳ tím đổi màu là KNO 3 , BaCl 2 0,25

- Dùng dung dịch H 2 SO4 nhận ra dung dịch BaCl 2 do tạo kết tủa trắng

PTHH: H2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2HCl

0,25 0,5

2(1,5đ) FeCl 3 + 3NaOH  Fe(OH) 3 + 3NaCl

2Fe(OH)3  t0 Fe2O3 + 3H2O

Fe2O3 + 3H2SO4  Fe2(SO4)3 + 3H2O

0,5 0,5 0,5 PTHH: K2CO3 + 2HCl  2KCl + CO2 + H2O

1mol 2mol 1mol

0,2mol xmol ymol

= 27,6: 138 = 0,2 mol

3

2CO

K

n

0,25

0,25

= x = 0,4mol

nKCl

Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là: mKCl = 0,4 74,5 =29,8 (g)

2

CO

n

Thể tích khí CO2 sinh ra ở đktc là: = 0,2 22,4 = 4,48 (l)

2

CO

V

0,25

0,25 0,25 0,25 3(3đ)

= 0,2.2 = 0,4 mol

2

)

(OH

Ca

n

PTHH: CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O

TPT 1mol 1 mol 1 mol

TBR 0,2mol 0,4 mol xmol

Tỉ lệ < → Ca(OH)2 dư nên tính theo

1

2 , 0

1

4 , 0

2

CO

n

→ = x = 0,2 mol

3

CaCO

n

= 0,1.100 = 20g

3

CaCO

m

Vì hiệu suất phản ứng đạt 80% nên khối lượng kết tủa thu được là:

= 20 = 16 (g)

3

CaCO

m

100 80

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 31/03/2022, 08:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w