1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiểm tra 1 tiết Đại 7 Chương I + II43116

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 211,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính số cây mỗi lớp trồng được, biết rằng số cây của hai lớp trồng được theo tỉ lệ 3; 5... Tính số cây mỗi lớp trồng được, biết rằng số cây của hai lớp trồng được theo tỉ lệ 3; 5... Câu

Trang 1

đại số 7: Kiểm tra chương I

Câu 1: (3đ) Thực hiện phép tính:

a) + c) 11 – 2.

2

1 4

3 1

2

1 4

1

b) 25 ( - 2,7) 0,4 d) 0,01 - 0,16

Câu 2: (3đ) Tìm x, y biết :

a) x = 5

9

10

27

b) y + 0,139 = 3 Câu 3: (3đ)

Trong đợt ủng hộ bão lụt do nhà trường phát động Hai lớp 7A và 7B đã ủng hộ160 kg

gạo Tính số kg gạo mỗi lớp ủng hộ, biết rằng số gạo của hai lớp ủng hộ theo tỉ lệ 3; 5

Câu 4: (1đ) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = x-12 + 2-x

đại số 7: Kiểm tra chương I

Câu 1: (3đ) Thực hiện phép tính:

a) + c) 3 – 2.

3

1 4

3 1

3

1 4

1

b) 25 ( - 3,7) 0,4 d) 0,04 - 0,16

Câu 2 (3đ) Tìm x, y biết :

a) x = 27

10

9

5

b) y + 0,139 = 2 Câu 3: (3đ)

Trong đợt trồng cây do nhà trường phát động Hai lớp 7A và 7B đã trồng được160 cây

Tính số cây mỗi lớp trồng được, biết rằng số cây của hai lớp trồng được theo tỉ lệ 3; 5

Câu 4: (1đ) So sánh 230 và 320

Trang 2

đại số 7: Kiểm tra chương I

Câu 1: (3đ) Thực hiện phép tính:

a) + c) 5 – 2.

4

1 2

1 1

4

1

2

1

b) 25 ( - 7,2) 0,4 d) 0,09 - 0,25

Câu 2: (3đ) Tìm m, n biết :

a) m =

3

5

6

25

b) n + 0,139 = 3 Câu 3: (3đ)

Tính số bạn đạt trên 8 điểm bài kiểm tra 1 tiết chương I môn toán của mỗi lớp, biết rằng

số bạn đạt trên 8 điểm của lớp 7E ít hơn số bạn đạt trên 8 điểm của lớp 7C là 6 và tỉ số

bạn đạt trên 8 điểm của hai lớp là 5 : 8

Câu 4: (1đ) Tìm x và y, biết rằng: ( x – 3)6 + y2-9 = 0

đại số 7: Kiểm tra chương I

Câu 1: (3đ) Thực hiện phép tính:

a) + c) 7 – 2.

5

1 7

3 1

5

1 7

4

b) 25 ( - 7,3) 0,4 d) 0,16 - 0,25

Câu 2 (3đ) Tìm m, n biết :

a) m = 5

7

10

21

b) n + 0,139 = 2 Câu 3: (3đ)

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi bằng 66m và tỉ số giữa hai cạnh của nó bằng

6 5 Tính diện tích mảnh vườn này

Câu 4: (1đ) Tìm x và y, biết rằng: ( x – 3)6 + ( y2 - 9)2 = 0

đại số7: đề Kiểm tra chương I

Trang 3

Bài 1: Tính (một cách hợp lý nếu có thể)

a) 5 – 2 ( ‒12)2 b) 15 + +

34+ 217 1934‒ 11517 23

8)8

: (3

8‒ 1 )6

( ‒ 11)2

42 + 32 ‒ | 10129 ‒ 262128|

Bài 2: Tìm các số x,y,z biết:

a) 0,02 :x = 17 : 2 b) và 5x + y – 2z = - 56

9

2 3

x

10=6y =21z c) 2x = 5y = 7z và x - y – z = 22 d) = ;7y = 6z và - x – y + z = - x

3

y 4 14

Bài 3: Chứng tỏ rằng:

a)ab dc → ba dc 2009b + 2010d2009a + 2010c b) ab bc dc → 19b19a33‒ 5b‒ 5c 33+ 1890c3

+ 1890d3

a d

đại số7: đề Kiểm tra chương I Bài 1: Tính (một cách hợp lý nếu có thể)

a) 7 – 2 ( ‒12)2 b) 34 + +

43+ 1521 439 ‒ 11719 27 c) (3 d) +

4)10

: (1

2‒ 1912|

Bài 2: Tìm các số x,y,z biết:

a) 0,04 :x = 22 : 1 b) và 3x +5y – z = - 110

9

2 3

x

6 =y9= z8 c) 2x = 3y = 5z và x - y – z = 1 d) = ;6y = 7z và - x – y + z = - x

4

y 3 62

e) ( �2 ‒ 4 )6+ | �3 =0

+ 8 |

b

b c

c

d → 20b20a33‒ 10b‒ 10c 33+ 1914c3

+ 1914d3

a d

Trang 4

đại số7: đề Kiểm tra chương I Bài 1: Tính (một cách hợp lý nếu có thể)

a) 3 – 2 ( ‒ 12)2 b) 6 +

21+ 3553 ‒ 12123 57 +1853 c) (3 d) +

5)6

: (2

Bài 2: Tìm các số x,y,z biết:

a) 0,08 :x = 62 : 2 b) và 5x - y + 3z = - 110

3

1 2

x

9 =y8= z6 c) 5 x = 7y = 2z và x + y – z = -22 d) = ;4y = 3z và - x – y + z = - x

7

y 6 10

Bài 3: a) So sánh 2900 và 3600

b) Tính [ ( ‒ 15 )2]4

+ 82

đại số7: đề Kiểm tra chương I Bài 1: Tính (một cách hợp lý nếu có thể)

a) 11 – 2 ( ‒12)2 b) 7 + +

11+2235 1233‒ 12729 1335

: (1

2‒ 3 )14

( ‒ 13)2

152 + 82 ‒ | ‒ 30| Bài 2: Tìm các số x,y,z biết:

a) 0,64 :x = 355 : 1 b) và x - 2y + 5z = - 56

9

2 3

x

6 =21y =10z c) 3 x = 5y = 2z và x + y – z = -1 d) = ;3y = 4z và - x – y + z = - x

7

y 6 34

Bài 3: a) Chứng tỏ rằng: 146 -

77⋮57

Trang 5

b) TÝnh [ ( ‒ 12 )2]4

+ 92

Hä vµ tªn : Líp 7

KiÓm tra 15 phót M«n §¹i sè §Ò bµi Bµi 1: (4®) Cho 5 sè sau: 2; 3; 10; 15 vµ -7 H·y lËp tÊt c¶ c¸c tØ lÖ thøc cã thÓ tõ 5 sè trªn ? Bµi 2: (4®) T×m x trong c¸c tØ lÖ sau

2, 4 ) 15 3 x a  )2, 5 : 7, 5 :3 5 bx Bµi 3 (2®) TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc (- 3 )3 3 2 3    Bµi lµm

Trang 6

đại số 7: Kiểm tra chương I

Câu 1: (3đ) Thực hiện phép tính: a) +

2 1 4 3 1 2 1 4 1 2 b) 25 ( - 2,7) 0,4 c) 0,01 - 0,16 Câu 2: (3đ) Tìm x, y biết : a) x = 5 9 10 27  b) y + 0,139 = 3 Câu 3: (3đ) Trong đợt ủng hộ bão lụt do nhà trường phát động Hai lớp 7A và 7B đã ủng hộ160 kg gạo Tính số kg gạo mỗi lớp ủng hộ, biết rằng số gạo của hai lớp ủng hộ theo tỉ lệ 3; 5 Câu 4: (1đ) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = x-12 + 2-x

đại số 7: Kiểm tra chương I

Câu 1: (3đ) Thực hiện phép tính: a) + 3

1 4

3 1

3

1 4

1 1 b) 25 ( - 3,7) 0,4

Trang 7

c) 0,04 - 0,16

Câu 2 (3đ) Tìm x, y biết :

a) x = 27

10

9

5

b) y + 0,139 = 2 Câu 3: (3đ)

Trong đợt trồng cây do nhà trường phát động Hai lớp 7A và 7B đã trồng được160 cây

Tính số cây mỗi lớp trồng được, biết rằng số cây của hai lớp trồng được theo tỉ lệ 3; 5

Câu 4: (1đ) So sánh 230 và 320

đại số 7: Kiểm tra chương I

Câu 1: (3đ) Thực hiện phép tính:

a) + 4

1 2

1 1

4

1

2

1 2 b) 25 ( - 7,2) 0,4 c) 0,09 - 0,25

Câu 2: (3đ) Tìm m, n biết :

a) m =

3

5

6

25

b) n + 0,139 = 3 Câu 3: (3đ)

Tính số bạn đạt trên 8 điểm bài kiểm tra 1 tiết chương I môn toán của mỗi lớp, biết rằng

số bạn đạt trên 8 điểm của lớp 7E ít hơn số bạn đạt trên 8 điểm của lớp 7C là 6 và tỉ số

bạn đạt trên 8 điểm của hai lớp là 5 : 8

Câu 4: (1đ) Tìm x và y, biết rằng: ( x – 3)6 + y2-9 = 0

đại số 7: Kiểm tra chương I

Câu 1: (3đ) Thực hiện phép tính:

Trang 8

a) + 5

1 7

3 1

5

1 7

4 3 b) 25 ( - 7,3) 0,4 c) 0,16 - 0,25

Câu 2 (3đ) Tìm m, n biết :

a) m = 5

7

10

21

b) n + 0,139 = 2 Câu 3: (3đ)

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi bằng 66m và tỉ số giữa hai cạnh của nó bằng

6 5 Tính diện tích mảnh vườn này

Câu 4: (1đ) Tìm x và y, biết rằng: ( x – 3)6 + ( y2 - 9)2 = 0

Tóm tắt đáp án và biểu điểm:

Câu 1: (3đ = 1đ 3):

a) + = ( + ) = 4 = 2

2

1

4

3

1

2

1 4

1 2

2

1 4

3 1

4

1 2

2 1

b) 25 ( - 2,7) 0,4 = 25 0,4 ( - 2,7) = 10 ( - 2,7) = - 27

c) 0,01 - 0,16 = … = 0,1 – 0,4 = - 0,3

Câu 2: (câu a: 1đ, câu b: 2đ)

a) x = b) + 0,139 = 3

5

9

10

27

x = : = 3 – 0,139

10

27

5

x = = 2,861

10

27

9

5

x =

2

3

2,891 x

 x = - 1,5

Câu 3 đề1+2 : (3đ)

Gọi số gạo của lớp 7A ủng hộ là x (kg) (x > 0)

Gọi số gạo của lớp 7B ủng hộ là y (kg) (y > 0) 0,5đ

Trang 9

Ta có: x + y = 160 0,5đ

= = = = 20 0,5đ

3

x

5

y

5 3

y x

8 160

= 20 x = 20 3 = 60 > 0 0,5đ

3

= 20 y = 20 5 = 100 > 0 0,5đ

5

Vậy số gạo của lớp 7A ủng hộ là 60 kg

Vậy số gạo của lớp 7B ủng hộ là 100 kg 0,5đ

Câu 3 đề3 : (3đ) Lớp 7C : 16 bạn, 7E : 10 bạn

Câu 3 đề4 : (3đ) Chiều dài : 18m, chiều rộng : 15m, diện tích : 270m2

*Câu 4 đề 1: (1đ) Amin = 10 <=> 2 ≤ x ≤ 10 1,0đ

Câu 4 đề 2: (1đ) 230 = (23)10 = 810; 320 = ( 32)10 = 910 mà 8 < 9 => 810 < 910 => 230 <

320

Câu 4 đề 3: (1đ) ( x – 3)6 = 0 và y-9 = 0 <=> x = 3; y = 9

Câu 4 đề 4: (1đ) ( x – 3)6 = 0; ( y2 - 4)2 = 0 <=> x = 3; y = 2 hoặc x = 3; y = - 2 Câu 4 đề 2: (1đ)

kiểm tra ở Lờ lợi

A.Họ và tên: ……… Lớp 7C Điểm:

Trang 10

3 2

2

1

y

1

1

O

Q

P N

M

x y

-3

-3

-1 -1

3

3 1

1

đại số7: đề Kiểm tra chương II Khoanh tròn vào chỗ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả đúng

Câu 1: Các giá trị tương ứng của x và y được cho trong bảng sau:

A x tỉ lệ thuận với y theo hệ số k = -2

B x tỉ lệ nghịch với y

C x không tỉ lệ thuận với y và x cũng không tỉ lệ nghịch với y

D x tỉ lệ thuận với y theo hệ số k = - 12

Câu 2: Biết x, y là hai đại lượng tỉ lệ thuận và có giá trị cho trong bảng Giá trị ở trống

trong bảng là:

A ‒53 B C D 203 53 ‒203

Câu 3: Biết x , y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và có giá trị cho trong bảng Giá trị ở trống

trong bảng là:

A 8 B - 8 C 2 D -2

Câu 4: Xem hình bên

a)Điểm có toạ độ (1;- 3) là

A Điểm M B Điểm N

C Điểm P D Điểm Q

b) Đường thẳng OM là đồ thị của hàm số

A y = 3x B y = x 13

C y = - 3x D y = - x13

Câu 5: Đồ thị hàm số y = x là đường thẳng được biểu diễn trong hình sau: 32

C D

Câu 6: Đồ thị hàm số y = ax đi qua điểm A(2;- 6) Khi đó giá trị của a là

Trang 11

x

y -1

1

y

-1

1

0

x

y

1

1

y

1

1

A 3 B -3 C D 13 ‒13

Câu 7: Cho hàm số y = f(x) = 1- 2x Khi đó

A f (0) = -2 B f(1) = - 3 C f(-1) = 3 D f(2) = 4

Câu 8: Ba số x,y,z tỉ lệ với 3,5,7 và z – y = 1 Khi đó

A x= 6, y= 10, z = 14 B x = - 6, y = - 10, z = - 12

C x= , y= , z = D x= , y= , z = 32 52 72 23 25 27

Câu 9: Để đặt một đoạn đường sắt phải dùng 480 thanh ray dài 8m Nếu thay bằng những thanh ray dài 10m thì cần số thanh ray là

A 438 B 348 C.384 D 483

Câu 10: Cho hàm số y = ( 3m + 1)x

a) Đồ thị hàm số đi qua điểm A( 1; - 1) khi m bằng

A B - C.23 23 ‒ 32 D.32

b) Đồ thị hàm số ứng với m tìm được vẽ ở hình sau:

A B

C D

B.Họ và tên: ……… Lớp 7C Điểm:

Trang 12

Q

P N

M

x y

-3

-3

-1 -1

3

3

1 1

3 2

y

3 2

1

y

1

o

y

o

y

1

đại số7: đề Kiểm tra chương II Khoanh tròn vào chỗ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả đúng

Câu 1: Các giá trị tương ứng của x và y được cho trong bảng sau:

A x tỉ lệ nghịch với y

B x tỉ lệ thuận với y theo hệ số k = -2

C x tỉ lệ thuận với y

D x không tỉ lệ thuận với y và x cũng không tỉ lệ nghịch với y

Câu 2: Biết x, y là hai đại lượng tỉ lệ thuận và có giá trị cho trong bảng Giá trị ở trống

trong bảng là:

A 203 B C D 53 53 ‒203

Câu 3: Biết x , y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và có giá trị cho trong bảng Giá trị ở trống trong bảng là:

A - 8 B 8 C 2 D -2

Câu 4: Xem hình bên

a)Điểm có toạ độ (1;- 3) là

A Điểm N B Điểm M

C Điểm Q D Điểm P

b) Đường thẳng ON là đồ thị của hàm số

A y = 3x B y = - 3x

C y = x D y = - x13 13

Câu 5: Đồ thị hàm số y = x là đường thẳng được biểu diễn trong hình sau: 32

Câu 6: Đồ thị hàm số y = ax đi qua điểm A(2;- 6) Khi đó giá trị của a là

Trang 13

x

y -1

1

y

1

1

0

x

y

1

1

y

-1

1

A. - 3 B 3 C D 13 ‒13

Câu 7: Cho hàm số y = f(x) = 1- 2x Khi đó

A f (0) = - 3 B f(1) = - 2 C f(-1) = 3 D f(2) = 4

Câu 8: Ba số x,y,z tỉ lệ với 3,5,7 và z – y = 1 Khi đó

A.x= - 6, y= - 10, z = - 14 B x = 6, y = 10, z = 12

C x= , y= , z = D x= , y= , z = 32 52 72 23 25 27

Câu 9: Để đặt một đoạn đường sắt phải dùng 480 thanh ray dài 8m Nếu thay bằng những thanh ray dài 10m thì cần số thanh ray là

A 348 B 438 C.384 D 483

Câu 10: Cho hàm số y = ( 3m + 1)x

a) Đồ thị hàm số đi qua điểm A( 1; - 1) khi m bằng

A.- B C.23 23 ‒ 32 D.32

b) Đồ thị hàm số ứng với m tìm được vẽ ở hình sau:

A B

C D

C.Họ và tên: ……… Lớp 7C

Điểm:

Trang 14

-3 Q O

y

-3 -1

-1

3

3

1 1

P N

M

3 2

2

1

y

3

1

y

y 1

đại số7: đề Kiểm tra chương II Khoanh tròn vào chỗ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả đúng

Câu 1: Các giá trị tương ứng của x và y được cho trong bảng sau:

A x tỉ lệ thuận với y theo hệ số k = -2

B x tỉ lệ nghịch với y

C x tỉ lệ thuận với y theo hệ số k = - 12

D x không tỉ lệ thuận với y và x cũng không tỉ lệ nghịch với y

Câu 2: Biết x, y là hai đại lượng tỉ lệ thuận và có giá trị cho trong bảng Giá trị ở trống trong bảng là:

A ‒53 B C.203 ‒203 D 53

Câu 3: Biết x , y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và có giá trị cho trong bảng Giá trị ở trống trong bảng là:

A 8 B - 8 C - 2 D 2

Câu 4: Xem hình bên

a)Điểm có toạ độ (1;- 3) là

A Điểm M B Điểm P

C Điểm N D Điểm Q

b) Đường thẳng OP là đồ thị của hàm số

A y = 3x B y = x 13

C y = - x D y = - 3 x13

Câu 5: Đồ thị hàm số y = x là đường thẳng được biểu diễn trong hình sau: 32

Câu 6: Đồ thị hàm số y = ax đi qua điểm A(2;- 6) Khi đó giá trị của a là

Trang 15

0 x

y

1

x

y

1

1

y

-1

1

0

x

y -1

1

A.3 B -3 C.- D 13 13

Câu 7: Cho hàm số y = f(x) = 1- 2x Khi đó

A f (0) = -2 B f(1) = 3 C f(2) = - 3 D f(- 1) = 4

Câu 8: Ba số x,y,z tỉ lệ với 3,5,7 và z – y = 1 Khi đó

A.x= 6, y= 10, z = 14 B x = - 6, y = - 10, z = - 12

C x= , y= , z = D x= , y= , z = 23 25 27 32 52 72

Câu 9: Để đặt một đoạn đường sắt phải dùng 480 thanh ray dài 8m Nếu thay bằng những

thanh ray dài 10m thì cần số thanh ray là

A 438 B 348 C 483 D 384

Câu 10: Cho hàm số y = ( 3m + 1)x

a) Đồ thị hàm số đi qua điểm A( 1; - 1) khi m bằng

A B - C.23 23 ‒ 32 D.32

b) Đồ thị hàm số ứng với m tìm được vẽ ở hình sau:

A B

C D

D.Họ và tên: ……… Lớp 7C Điểm:

Trang 16

O

y

-1

3

3

1 1

P N

M

3 2

2

1

y

1

y

y 1

đại số7: đề Kiểm tra chương II Khoanh tròn vào chỗ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả đúng

Câu 1: Các giá trị tương ứng của x và y được cho trong bảng sau:

A x tỉ lệ thuận với y theo hệ số k = -2

B x không tỉ lệ thuận với y và x cũng không tỉ lệ nghịch với y

C x tỉ lệ nghịch với y

D x tỉ lệ thuận với y theo hệ số k = - 12

Câu 2: Biết x, y là hai đại lượng tỉ lệ thuận và có giá trị cho trong bảng Giá trị ở trống trong bảng là:

A ‒53 B C D 53 203 ‒203

Câu 3: Biết x , y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và có giá trị cho trong bảng Giá trị ở trống trong bảng là:

A 8 B 2 C - 8 D -2

Câu 4: Xem hình bên

a)Điểm có toạ độ (1;- 3) là

A Điểm M B Điểm N

C Điểm Q D Điểm P

b) Đường thẳng OQ là đồ thị của hàm số

A y = 3x B y = x 13

C y = - 3x D y = - x13

Câu 5: Đồ thị hàm số y = x là đường thẳng được biểu diễn trong hình sau: 32

Trang 17

x

y -1

1

y

1

1

0

x

y

1

1

y

-1

1

Câu 6: Đồ thị hàm số y = ax đi qua điểm A(2;- 6) Khi đó giá trị của a là

A.3 B C - 3 D 13 ‒13

Câu 7: Cho hàm số y = f(x) = 1- 2x Khi đó

A f (0) = -2 B f(- 1) = 3 C f(1) = - 3 D f(2) = 4

Câu 8: Ba số x,y,z tỉ lệ với 3,5,7 và z – y = 1 Khi đó

A.x= 6, y= 10, z = 14 B x= , y= , z = 32 52 72

C x = - 6, y = - 10, z = - 12 D x= , y= , z = 23 25 27

Câu 9: Để đặt một đoạn đường sắt phải dùng 480 thanh ray dài 8m Nếu thay bằng những

thanh ray dài 10m thì cần số thanh ray là

A 438 B 384 C 348 D 483

Câu 10: Cho hàm số y = ( 3m + 1)x

a).Đồ thị hàm số đi qua điểm A( 1; - 1) khi m bằng

A B C - C.23 32 23 ‒ 32

b) Đồ thị hàm số ứng với m tìm được vẽ ở hình sau:

A B

C D

Ngày đăng: 31/03/2022, 07:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi bằng 66m và tỉ số giữa hai cạnh của nó bằn g. - Kiểm tra 1 tiết Đại 7  Chương I + II43116
t mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi bằng 66m và tỉ số giữa hai cạnh của nó bằn g (Trang 8)
Câu 5: Đồ thị hàm số y= x là 32 đường thẳng được biểu diễn trong hình sau: - Kiểm tra 1 tiết Đại 7  Chương I + II43116
u 5: Đồ thị hàm số y= x là 32 đường thẳng được biểu diễn trong hình sau: (Trang 12)
Câu 5: Đồ thị hàm số y= x là 32 đường thẳng được biểu diễn trong hình sau: - Kiểm tra 1 tiết Đại 7  Chương I + II43116
u 5: Đồ thị hàm số y= x là 32 đường thẳng được biểu diễn trong hình sau: (Trang 14)
A. 8 B. 2 C. -8 D. -2 Câu 4: Xem hình bên - Kiểm tra 1 tiết Đại 7  Chương I + II43116
8 B. 2 C. -8 D. -2 Câu 4: Xem hình bên (Trang 16)
A. 438 B. 384 C. 348 D. 483 Câu 10: Cho hàm số y = ( 3m + 1)x  - Kiểm tra 1 tiết Đại 7  Chương I + II43116
438 B. 384 C. 348 D. 483 Câu 10: Cho hàm số y = ( 3m + 1)x (Trang 17)
b) Đồ thị hàm số ứng với m tìm được vẽ ở hình sau: - Kiểm tra 1 tiết Đại 7  Chương I + II43116
b Đồ thị hàm số ứng với m tìm được vẽ ở hình sau: (Trang 17)
Câu 5: Đồ thị hàm số y= x là 32 đường thẳng được biểu diễn trong hình sau: - Kiểm tra 1 tiết Đại 7  Chương I + II43116
u 5: Đồ thị hàm số y= x là 32 đường thẳng được biểu diễn trong hình sau: (Trang 18)
Câu 5: Đồ thị hàm số y= x là 32 đường thẳng được biểu diễn trong hình sau: - Kiểm tra 1 tiết Đại 7  Chương I + II43116
u 5: Đồ thị hàm số y= x là 32 đường thẳng được biểu diễn trong hình sau: (Trang 20)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w