1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng môn toán lớp 12 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng và trong không gian43066

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 144,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG VÀ TRONG KHÔNG GIAN 1.. Hệ tọa độ Trong hệ tọa độ Oxy ta đặt hai vectơ đơn vị i,.. Với mọi vectơ trong mp:v.. Với mọi điểm M trong mp:.. Hệ tọa độ Tron

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG VÀ TRONG KHÔNG GIAN

1 Hệ tọa độ

Trong hệ tọa độ Oxy ta đặt hai vectơ

đơn vị i,

Với mọi vectơ trong mp:v

y i x v y x

v( ; )  

Khi đó vx2 y2

Với mọi điểm M trong mp:

)

; ( )

;

Nếu M(x M;y M), N(x N;y N) thì

)

; (x N x M y N y M

Khi đó

2 2

) (

) (x N x M y N y M

1 Hệ tọa độ

Trong hệ tọa độ Oxyz ta đặt ba vectơ đơn vị

k j

i, , Với mọi vectơ trong mp:v

k z j y i x v z y x

v( ; ; )    Khi đó vx2  y2 z2

Với mọi điểm M trong mp:

)

;

; ( )

;

; (x y z OM x y z

Nếu M(x M;y M;z M), N(x N;y N;z N) thì

)

;

; (x N x M y N y M z N z M

Khi đó

2 2

2

) (

) (

) (x N x M y N y M z N z M

2 Các phép toán vectơ

Cho a(x1;y1);b(x2;y2) Khi đó

; )

; (x1 x2 y1 y2

b

2 2 1

1

.b x y x y

2 Các phép toán vectơ

Cho a(x1;y1;z1);b(x2;y2;z2) Khi đó

; )

;

; (x1 x2 y1 y2 z1 z2 b

;

2 1 2 1 2 1

.b x x y y z z

; )

;

; (

] , [

2 2

1 1 2 2

1 1 2 2

1 1

y x

y x x z

x z z y

z y b

b a b

a, ] ,

Nhắc: a.ba.b.cos(a,b) Nhắc: a.ba.b.cos(a,b)

Hệ quả:

)

,

cos(

2 2 2 2 2 1 2 1

2 1 2 1

y x y x

y y x x b

a

b a

b

a

Hệ quả:

) , cos(

2 2 2 2 2 2 2 1 2 1 2 1

2 1 2 1 2 1

z y x z y x

z z y y x x b

a

b a b a

Trang 2

3 Phương trình đường thẳng:

Viết ptdt (d) qua điểm M(x0;y0) và

3 Phương trình đường thẳng:

Viết ptdt (d) qua điểm M(x0;y0;z0) và có

+ VTCP u( b a; ) Ta viết PTTS

bt y y

at x x d

0

0

: )

(

+ Nếu a, b khác 0 Ta viết được PTCT

b

y y a

x x

+ VTCP u(a;b,c) Ta viết PTTS

ct z z

bt y y

at x x d

0 0

0

: ) (

+ Nếu a, b khác 0 Ta viết được PTCT

c

z z b

y y a

x x

+ VTPT n(A;B) Ta viết PTTQ

0 ) (

) (

:

)

(d A xx0 B yy0 

+ Nếu biết (d) là giao tuyến của hai mp (P), (Q) nào đó thì ta viết được PTTQ của (d) chính là hệ hai phương trình của (P) và (Q)

Phương trình mặt phẳng Viết ptdt (P) qua điểm M(x0;y0;z0) và có VTPT n(A;B,C) Ta viết PTTQ

0 ) ( ) (

) ( : ) (P A xx0 B yy0 C zz0 

4 Khoảng cách

Khoảng cách từ điểm M(x0;y0) đến

đường thẳng (): AxByC 0 là:

2 2 0 0

)

,

(

B A

C By Ax M

d

4 Khoảng cách

Khoảng cách từ điểm M(x0;y0;z0) đến mặt phẳng (): AxByCzD0 là:

2 2 2

0 0 0

) , (

C B A

D Cz By Ax M

d

5 Góc

Góc giữa các yếu tố cùng loại dùng

cos, khác loại dùng sin

5 Góc

Góc giữa các yếu tố cùng loại dùng cos, khác loại dùng sin

6 Đường tròn

+ Dạng chính tắc:

0 2

Tâm I(x0;y0)

Bán kính R

+ Dạng tổng quát:

6 Mặt cầu + Dạng chính tắc:

0 2

0 2

Tâm I(x0;y0;z0) Bán kính R + Dạng tổng quát:

Trang 3

0 2

2

2

x

Tâm I ( b a; )

Bán kính Ra2 b2 c

0 2

2 2

2 2

x

Tâm I(a;b;c) Bán kính Ra2 b2 c2 d

NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN

+ Để tính đạo hàm thông thường (không yêu cầu dùng định nghĩa), ta nhớ (bảng 1):

0 )' (C

1

)'

(x  x 

' )' (kuk u

x

x)' 1

(ln 

x

e )'

(

' ' )' (uvuv

x

x)' cos

(sin 

x

x)' sin

(cos  (u.v)'u'vv'u

x x

cos

1

)'

x x

sin

1

)'

(cot    

2

'

' '

v

u v v u v

' )

( ' ' f u u

y

Với yf (u) và u, v là các hàm theo x.

+ Từ định nghĩa nguyên hàm và bảng 1, ta suy ra ngay các nguyên hàm cơ bản sau:

C 0

a

x dx x

a a

1

C x dx

1 ln

x x

e dx

v x dx u x dx v x dx x

u( ) ( )) ( ) ( ) (

C x xdx 

sin cos

cosxdxsinxC

Trang 4

C tgx dx x tg dx

cos

2

C gx dx

x g dx

 ( 1 cot ) cot

sin

2

* Nói thêm gặp một bài toán tìm nguyên hàm ta định hướng như sau:

- Nếu là tổng (hiệu) của

nhiều biểu thức thì tách

ra làm nhiều bài nhỏ

+ Tích phân từng phần với các biểu

thức dạng

( ).sinx.dx;( ).e x.dx; ( ).lnx.dx

hoặc lnx.sinx.dx; sinx.e x.dx; + Đổi biến loại 2 với các biểu thức

dạng a2 + x2; a2 – x2;

- Nếu là tích (thương)

của các biểu thức thì có

các cách sau:

+ Đổi biến loại 1 với các tích dạng

khác

Ngày đăng: 31/03/2022, 07:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+ Từ định nghĩa nguyên hàm và bảng 1, ta suy ra ngay các nguyên hàm cơ bản sau:  - Bài giảng môn toán lớp 12  Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng và trong không gian43066
nh nghĩa nguyên hàm và bảng 1, ta suy ra ngay các nguyên hàm cơ bản sau:  (Trang 3)
+ Để tính đạo hàm thông thường (không yêu cầu dùng định nghĩa), ta nhớ (bảng 1): 0 - Bài giảng môn toán lớp 12  Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng và trong không gian43066
t ính đạo hàm thông thường (không yêu cầu dùng định nghĩa), ta nhớ (bảng 1): 0 (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w