Tính số cây trồng của mỗi lớp... Tính số cây trồng của mỗi lớp.
Trang 1Trường THCS Bắc Lương Kiểm tra 15 phút
Môn : Đại số 7
Họ và tên:………Lớp:
Điểm Lời nhận xét của thầy côc Đề bài: C©u 1(4 điểm): Thùc hiÖn phÐp tÝnh (b»ng c¸ch hîp lý nÕu cã thÓ) a) 1.13 1.21 b) 2 4 2 4 25.( 2, 7).0, 4 C©u 2 (4 điểm): T×m x biÕt a) 9.x 27 b)
5 10 x 2 1 3 Câu 3( 2 điểm) Tìm x,y,z biết: 2x = 3y; 5x = 7z và x+y+z =100 Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 2………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3………
……
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
….………
………
……
………
Trường THCS Bắc Lương Kiểm tra 15 phút
Trang 5Môn : Đại số 7
Họ và tên:………Lớp:
Điểm Lời nhận xét của thầy côc Đề bài Bài 1: Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 3 thì y = 12 a) Tìm hệ số tỉ lệ a ?
b) Hãy biểu diễn y theo x? c) Tính giá trị của y khi x = -5 Bài 2: Biết độ dài 3 cạnh của một tam giác tỉ lệ với 5;6;7 Tính độ dài mỗi cạnh của tam giác biết chu vi tam giác là 36cm? Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 6………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 7………
………
………
Trang 8Môn : Đại số 7
Họ và tên:………Lớp:
ĐỀ A Câu 1: (2 điểm)
a)Điền các kí hiệu (Î Ï Ì , , ) thích hợp vào ô trống:
-2 N 1 R 2 I
Z 0,(1) Q I R
1
5
-b)Tìm giá trị tuyệt đối của: ; -1,72; 3,5673
7
Câu 2: (3 điểm) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể)
a) b) (- 8,43 25 ) 0,4
3
2 17
15 1 34
19 21
7
34
15
6
1 1 4
1 2 : 25 , 0 4
3
Câu 3: (2 điểm) Tìm x, biết:
a) 6 : 0 , 3 b)
4
1
:
3
1
60
29 5
2 4
3
c) (2x - 9) 3 = - 125 d) x 5 + 2x = 7
Câu 4: (2điểm) Ba lớp 7A, 7B, 7C đã trồng được 120 cây Tính số cây trồng của mỗi lớp
Biết rằng số cây trồng được của ba lớp lần lượt tỉ lệ với 9; 8; 7
Trang 9Câu 5: (1 điểm) Chứng minh: 1 1 1 1 10
1 2 3 100
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
Trường THCS Bắc Lương Kiểm tra 45 phút Môn : Đại số 7 Họ và tên:………Lớp:
Điểm Lời nhận xét của thầy côc ĐỀ A Câu 1: (2 điểm) a) Điền các kí hiệu (Î Ï Ì , , ) thích hợp vào ô trống: -2 Q -11 Z 9 I 1 R 0,(23) Q N R 5 b) Tìm giá trị tuyệt đối của: 4,587 ; ; -1,257 10 Câu 2: (3 điểm) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể) a) (+2,5) 0,4 + 1,25 16 b)
3 3 2 1 2 5 (4, 5 2) 5 2 4 c) 2 4 5 4 0, 5 16 23 21 23 21 Câu 3: (2 điểm) Tìm x, biết: a b
4
1 2 : 3
1 7
,
2
:
10
7 5
4 5
2
1 x
c (3x + 9) 3 = - 216 d x 3 - 2x = 6
Câu 4: (2 điểm) Ba lớp 7A, 7B, 7C đã trồng được 120 cây Tính số cây trồng của mỗi lớp
Biết rằng số cây trồng được của ba lớp lần lượt tỉ lệ với 8; 9; 7.
Trang 10Bài làm
………
………
………
………
………
………
B ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
1 b Tính đúng mỗi trường hợp
250
1,0
2
3 13
a
x = 13
15
0,5
b
x = -2
14
0,5
3
Lập được
9 7 8
a b c
và a + b + c = 120
Gọi đúng các đại lượng Lập được
7 8 9
a b c
và a + b + c = 120
0,5 0,25
0,25
Trang 11Tính được:7A : 45 cây
7B : 35 cây 7C: 40 cây
Tính được: 7A : 35 cây
7B : 40 cây 7C: 45 cây
0,25 0,25 0,25
5
Xét n = 0 thì 5 3n = 3 5n = 1 Xét n 0 thì 5 3n =(5 3 ) n =125 n
3 5n =(3 5 ) n = 243 n
nên 5 3n < 3 5n
0,25 0,25 0,25 0,25
………
………