1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh năm học: 2014 2015 môn thi: Toán lớp 12 THPT42982

8 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 272,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số đã cho.. Tìm điều kiện của a để từ điểm A kẻ được 2 tiếp tuyến tới đồ thị C sao cho 2 tiếp điểm tương ứng nằm về 2 phía của trục hoành..

Trang 1

Câu I (4,0 điểm) Cho hàm số: y x có đồ thị (C)

x

2 1

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

2 Cho điểm A(0; a) Tìm điều kiện của a để từ điểm A kẻ được 2 tiếp tuyến tới

đồ thị (C) sao cho 2 tiếp điểm tương ứng nằm về 2 phía của trục hoành

Câu II (4,0 điểm)

1 Giải phương trình: 3 sin 2x cos2x 5sinx + 2 3 cosx + 3 + 3

1

2 cos x 3

2

,

x y

Câu III (4,0 điểm)

1 Cho các số thực dương a b c, , thỏa mãn ab bc ca1 Chứng minh rằng :

1

m

m

Câu IV (4,0 điểm)

1 Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, ta lập được bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ

số, mà các chữ số đôi một khác nhau và trong đó hai chữ số kề nhau không cùng là

số lẻ?

2 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có điểm H(1;2) là hình chiếu vuông góc của A lên BD Điểm ( ;3)9 là trung điểm của cạnh BC,

2

M

phương trình đường trung tuyến kẻ từ A của ADH là :  4x  y 4 0 Viết phương trình đường thẳng BC

Câu V (4,0 điểm)

1 Cho tứ diện SABCSAa SB, b SC, cSASB SA, SC SB, SC Gọi R

, V theo thứ tự là bán kính mặt cầu ngoại tiếp và thể tích của tứ diện SABC Tính diện tích tam giác ABC theo a b c, , và chứng minh rằng:

972 2

V

R

2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai điểm A1; 2; 1 ,  B 0; 4; 0 và mặt phẳng (P) có phương trình: 2x y 2z20150 Viết phương trình mặt phẳng  Q đi qua hai điểm A B, và tạo với mặt phẳng  P một góc nhỏ nhất

HẾT………

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THANH HÓA

ĐỀ CHÍNH THỨC

KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

Năm học: 2014-2015 Môn thi: TOÁN Lớp 12 THPT Ngày thi 24/03/2015.

Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề này có 01 trang, gồm 05 câu

Số báo danh

Trang 2

SỞ GD&ĐT THANH HÓA KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH

NĂM HỌC 2014 – 2015 Môn thi: TOÁN LỚP 12 THPT

(Hướng dẫn và biểu điểm chấm gồm 07 trang )

Khảo sát và vẽ đồ thị  C của hàm số x

y x

2 1

* Sự biến thiên:

3

1

x

x

y

  lim 1

x

y

 

Suy ra đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = 1, tiệm cận ngang y =1

0.25 0.25 0.25 Bảng biến thiên

-  Hàm số nghịch biến trên từng khoảng ;1 , 1;  ;

0.5

I.

(4.0)

1.

(2.0)

* Đồ thị :

8

6

4

2

2

4

6

8

h y

 = 1

g x

 = 1

f x

 = x + 2

x 1

Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0;-2), cắt trục hoành tại (-2;0)

Đồ thị nhận giao điểm của hai tiệm cận là I(1; 1) làm tâm đối xứng

0.5

Hướng dẫn chấm

Đề chính thức

x y’

y

1

– _

Trang 3

-Tìm điều kiện của a để từ điểm A kẻ được 2 tiếp tuyến tới đồ thị (C) sao cho 2 tiếp điểm tương ứng nằm về 2 phía của trục hoành.

Xét thấy đường thẳng x = 0 đi qua A và không tiếp xúc với đồ thị (C) Phương trình đường thẳng d đi qua A(0; )a và có hệ số góc k: ykx a

d là tiếp tuyến của (C)  Hệ PT có nghiệm

x

x k

2 1 3 ( 1)

   

 

0,25 0.25

 PT: f(x) =(1 a x) 2 2(a 2)x  (a 2) 0  (1) có nghiệm x 1

Để qua A có 2 tiếp tuyến thì (1) phải có 2 nghiệm phân biệt x x1, 2khác 1

2 1 0

) 1 (

0 6 3 ' 1

a a f

a a

0.25

0.25

Khi đó ta có: x x a x x a

1 2 2( 2); 1 2 2

Để 2 tiếp điểm nằm về 2 phía đối với trục hoành thì y y1 2  0

     

1 2 1 2

1 2 1 2

2( ) 4

0 ( ) 1

  

0.25

0,25

2.

(2.0)

3

 

Kết hợp với điều kiện (*) ta được: a .

a

2 3 1

  

 

0.25

0,25

Giải PT lượng giác: 3 sin 2x cos2x 5sinx + 2 3 cosx + 3 + 3 (1)

1

2 cos x 3

2

3

PT  3 s in2x cos2x 5sin x   2 3 cosx + 3 + 3 2 cos x 3

 3 s in2x cos2x 5sin x   3cosx + 3 = 0

3cosx 2sinx 1 + 2sin x 5sin x + 2 = 0 

 3cosx 2sinx 1 + 2sinx 1 sin x 2 = 0       

0.25 0.25 0.25

II.

(4.0)

1.

(2.0)

 2sin x 1   3cosx + sinx 2 = 0 

1

s inx =

2

3

0.25

0.25

Trang 4

6 5

6

6

   

   

   



So sánh với đk, kết luận nghiệm pt là: x k2 , k

6

    ฀

0.25

0.25

Giải hệ phương trình :

 

2

,

x y

2.00

Điều kiện: x6;y5; 2x  y 5 0; 3x2y 11 0

0.25 0.25

Xét hàm số f t   3t2 t với t0, ta có   3 2

2

t

t

0.25

Kết hợp với  3 ta có f 6x f 5y      6 x 5 y y x 1 Thay vào phương trình  2 của hệ, ta được

, với

2

2 3x 4 3 5x 9 x 6x13 4

3

x 

0.25

0.25

2.

(2.0)

2

2

x x

1 1

3x 4 x 2  5x 9 x 3  

0.25

0.25

Với x   0 y 1 Với x    1 y 2 Thử lại ta thấy nghiệm của hệ phương trình đã cho là

  x y; 0; 1 ;   1; 2 

0.25

III.

(4.0)

1.

(2.0)

Cho các số thực a b c , ,  0và thỏa : abbcca  1 CMR:

3 3

(*)

Trang 5

ab bc ca  1 nên

b   c a   b c ab bc ca  a   a b caSa

Sa b c   ab bc ca    S

0.25

3 3 8

0.25

2

3 3 8

S

2

3 3 8

2

3 3 8

2

3 3 8

0.25

Lại có theo Cauchy-Schazw thì

 

(Vì (a2b2c2 2) ( a a3  b b3  c c3)2 (a b c a  )( 3 b3 c3))

0.25

1

2

( 3) (2 3) 0 (luôn đúng S 3)

Vậy BĐT (*) được chứng minh, dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi 1

3

a  b c

0.25

Tìm m để hệ có nghiệm thực.

1

m

m

2

m

0.25

+) Điều kiện cần:

Giả sử ( ;x y0 0) là một nghiệm của hệ thì

2

Do đó m 1 là điều kiện cần để hệ đã cho có nghiệm

0.25 0.25

2.

(2.0)

1

Trang 6

có nghiệm ( ; x y0 0) thì ( ; x y0 0) cũng là một nghiệm của hệ

1

m

m

 Xét hệ

2

( ; ) ( ; ); ( ; ) ( ; )

Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số khác nhau trong đó hai chữ số kề nhau không cùng là số lẻ?

Gọi số đó là Aa a a a a a1 2 3 4 5 6 Từ giả thiết suy ra A có 1 hoặc 2 hoặc 3 chữ số lẻ

0.25

TH1: A có 1 chữ số lẻ +) a1 lẻ: Số các số A là C P5 51 600 +) a1 chẵn: Có 4 cách chọn Số các số A là a1 4.(C C P51 44) 5 2400

Tổng có: 600 + 2400 = 3000 số các số A trong đó có đúng một chữ số lẻ.

0.25 0.25

TH2: A có 2 chữ số lẻ +) a1 lẻ: Có 5 cách chọn Có 5 cách chọn chẵn a1 a2 Vậy số các số A là 1 3

4 4 4

5.5.(C C P) 9600 +) a1 chẵn: Có 4 cách chọn Có 6 cách chọn hai vị trí không kề nhau của hai số lẻ a1

trong a2 a3a4 a5a6 Vậy số các số A là 4.(C52.6 ).P A2 43 11520

Tổng có: 9600 + 11520 = 21120 số các số A.

0.25

0.25

TH3: A có 3 chữ số lẻ +) a1 lẻ: Có 5 cách chọn Có 5 cách chọn Có 3 cách chọn hai vị trí không kề nhau a1 a2

của hai số lẻ trong a3 a4a5 a6 Vậy số các số A là 5.5.(C42.3 ).P A2 42 10800 +) a1 chẵn: Có 4 cách chọn Có 1 cách chọn 3 vị trí không kề nhau của 3 số lẻ trong a1 a2

Vậy số các số A là

3

a a4 a5a6 4.(C53.1 ).P A3 42 2880

Tổng có: 10800 + 2880 = 13680 số các số A.

0.25

0.25

1.

(2.0)

Tóm lại có: 3000 + 21120 + 13680 = 37800 số các số A 0.25

Viết phương trình cạnh BC

Gọi K là trung điểm của HD

Ta chứng minh AKKM Thật vậy gọi P là trung điểm của AH

Ta có PK song song và bằng nửa AD

AB

PK

AHKB do đó P là trực tâm của tam giác ABK BPAK

mà BPKM là hình bình hành nên KM song song

BP AKKM

0.25 0.25

0.25 0.25

IV.

(4.0)

2.

(2.0)

Phương trình đường thẳng KM: đi qua ;3) và vuông góc với AK:

2

9 (

0.25

Trang 7

nên MK có pt: 15

2

xy 

DoKAKMK Toạ độ ; 2 )

2

1 (

K

0.25

Do K là trung điểm của HD mà H(1; 2) nên D(0; 2) pt của BD: y – 2 = 0

AH đi qua H(1; 2) và vuông góc với BD nên AH có PT: x - 1 = 0 và AAKAH

A(1; 0)

BC qua ;3)và song song với AD nên BC có PT là: 2x + y – 12 = 0

2

9 (

M

0.25 0.25

Tính dt(ABC), C/m :

972 2

V

R

a

b

c

B

A

N

I

M

Ta có (1);

6

abc

Gọi h là độ dài đường cao kẻ từ S của hình chóp SABC ta có: 12 12 12 12 (2)

Gọi diện tích tam giác ABC là dt(ABC) ta có: dt ABC( ) 3V (3)

h

Từ (1), (2), (3) ta có ( ) 2 2 2 2 2 2

2

a b b c c a

Gọi I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABC

lần lượt là trung điểm của ,

RISSNSMSASBSCabc

0.25

Theo Côsi ta có: (4)

6 2 2 2

27 2

a b c

V

(4.0)

1.

(2.0)

Từ (4) và (1) suy ra 6 972 2

2

V

R

Trang 8

Viết phương trình mặt phẳng Q đi qua hai điểm A B, và tạo với mặt phẳng  P một

Mặt phẳng  Q đi qua điểm nên có phương trình dạng B

ax b y  czQ a b c฀ abc

Mà điểm cũng thuộc A  Q nên a.1b2 4       c 1 0 a 2b c  1

0.25

0.25

Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng  P n:P 2; 1; 2  

Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng  Q n:Q a b c; ; 

Gọi là góc tạo bởi hai mặt phẳng    P , Q Khi đó ta có

 

2 2 2

P Q

P Q

 

 

 

0.25

0.25 Thế a2b c  1 vào  2 ta được

3 cos

+) Nếu b 0 cos =0=900

+) Nếu

0 cos

3

b

             

0.25

0.25

0.25

2.

(2.0)

Vậy góc nhỏ nhất khi cos 1 1 , Do đó phương trình mặt

3

c

b

Chú ý:

1) Nếu học sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì cho đủ số điểm từng phần như hướng dẫn quy định.

2) Việc chi tiết hóa (nếu có) thang điểm trong hướng dẫn chấm phải bảo đảm không làm sai lệch hướng dẫn chấm và phải được thống nhất thực hiện trong tổ chấm.

3) Điểm bài thi là tổng điểm không làm tròn.

Ngày đăng: 31/03/2022, 07:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w