1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề tham khảo thi đại học khối A môn: Toán (Đề 22)42960

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 302,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tớnh gúc giữa hai mặt phẳng ACD và BCD.. Biết thể của khối tứ diện ABCD bằng 3 a.. Dành cho thớ sinh thi theo từng khối A.. Dành cho thớ sinh thi khối A, B.. Chứng minh rằng d luôn cắt

Trang 1

TT LUYỆN THI TẦM CAO MỚI ĐỀ THAM KHẢO THI ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM HỌC 2013

Thời gian làm bài: 120 phỳt ( Khụng kể thời gian giao đề)

I Phần chung (6.0 điểm): Dành cho tất cả cỏc thớ sinh

Cõu 1 (2.0 điểm) Cho hàm số 4 2 (1) , với là tham số thực

1) Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m 1

2) Xỏc định để hàm số (1) cú ba điểm cực trị, đồng thời cỏc điểm cực trị của đồ thị tạo thành một tam giỏc m

cú bỏn kớnh đường trũn ngoại tiếp bằng 1

2 2 cos 2 sin 2 cos( ) 4 sin( ) 0

Cõu 3 (1.0 điểm) Tớnh tớch phõn 3 2

3

x sin x

cos x

 

Cõu 4 (1.0 điểm) Cho x, y, z  0thoả món x+y+z > 0 Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức

3 16

P

 

Cõu 5 (1.0 điểm) Cho tứ diện ABCD cú AC = AD = a 2, BC = BD = a, khoảng cỏch từ B đến mặt phẳng (ACD) bằng Tớnh gúc giữa hai mặt phẳng (ACD) và (BCD) Biết thể của khối tứ diện ABCD bằng

3

a

3

15

27

a

II Phần riờng (4.0 điểm) Dành cho thớ sinh thi theo từng khối

A Dành cho thớ sinh thi khối A, B.

Cõu 6a (1 điểm) Tỡm m để hệ phương trỡnh: cú nghiệm thực



Cõu 7a (1 điểm) Trong mp(Oxy) cho đường tròn (C) có phương trình : 2 2 và đường

thẳng (d) có phương trình : x + y – 2 = 0 Chứng minh rằng (d) luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt A,B Tìm toạ độ điểm C trên đường tròn (C) sao cho diện tích tam giác ABC lớn nhất

Cõu 8a (1 điểm) Trong khụng gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng  : 1 3 và điểm

M(0 ; - 2 ; 0) Viết phương trỡnh mặt phẳng (P) đi qua điểm M song song với đường thẳng  đồng thời khoảng cỏch giữa đường thẳng  và mặt phẳng (P) bằng 4

Cõu 9a (1 điểm).Trong cỏc số phức z thỏa món điều kiện z 1 2i 1, tỡm số phức z cú mụ đun nhỏ nhất

B Dành cho thớ sinh thi khối D.

Cõu 6b (1 điểm) Giải hệ PT:

2



Cõu 7b (1 điểm) Trong mp(Oxy) cho 4 điểm A(1;0),B(-2;4),C(-1;4),D(3;5) Tỡm toạ độ điểm M thuộc đường

thẳng ( ) : 3 x  y 5 0 sao cho hai tam giỏc MAB, MCD cú diện tớch bằng nhau

Cõu 8b (1 điểm) Trong khụng gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(4; 5; 6) Viết phương trỡnh mặt

phẳng (P) qua A, cắt cỏc trục tọa độ lần lượt tại I, J, K mà A là trực tõm của tam giỏc IJK

Cõu 9b (1 điểm) Tỡm tập hợp điểm biểu diễn cỏc số phức z thỏa món cỏc điều kiện:

z i   z 2 3i Trong cỏc số phức thỏa món điều kiện trờn, tỡm số phức z cú mụ đun nhỏ nhất

Tuyển sinh khu vực Tp Đụng Hà và cỏc huyện lõn cận cỏc lớp 9, 10, 11, 12, cỏc mụn Toỏn, Lý, Hoỏ,…Cỏc em cú thể học tại

nhà theo nhúm hoặc cỏ nhõn, hoặc học tại trung tõm 15 học sinh/ 1lớp Cung cấp tài liệu, đề thi trắc nghiệm miến phớ

TCM-ĐH-T22A

Trang 2

-

Hết -ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 3 - MÔN TOÁN NĂM HỌC 2012-2013

1

2 điểm

1.(1 điểm) Khi m 1 hàm số trở thành: 4 2

2

yxx

 TXĐ: R

1

x

x

 Bảng biến thiên

x - -1 0 1 +

y’  0 + 0  0 +

y + 0 + -1 -1

2

0

điểm cực trị pt  ' có ba nghiệm phân biệt và đổi dấu khi đi qua

0

 Khi đó ba điểm cực trị của đồ thị hàm số là:

0.25

2

0.25

3 2

1 2

2

ABC

m

AB AC BC

 



0.25

2

1điểm

3

2 2 cos 2 sin 2 cos( ) 4 sin( ) 0

 2 2 cos 2 sin 2 (cos cos3 sin sin3 ) 4(sin cos cos sin ) 0

4cos2x-sin2x(sinx+cosx)-4(sinx+cosx)=0

4]=0

PT (2) có nghiệm

s inx+cosx=0 (2) 4(cosx-sinx)-sin2x-4=0 (3)

 

  

Giải (2) : Đặ s inx-cosx= 2 sin( ), §iÒu kiÖn t 2 (*) ,

4

sin 2x 1 t

thay vào (2) được PT: t  t=-1( t/m (*)) hoặc t=5(loại )

0,25

0,25

0.25

Trang 3

của hệ PT là: ,

4

2

 Sử dụng công thức tích phân từng phần ta có

với

3

3

3

dx J

cosx

 

0,25

Để tính J ta đặt tsin x. Khi đó

2

3 3

2

0,5

3

1điểm

0,25

Trước hết ta có:  3 (biến đổi tương đương)

3 3

4

0.25

với t = , z )

a 0 t 1

0.25

Xét hàm số f(t) = (1 – t)3 + 64t3 với t 0;1 Có

9

f t   t  tf t    t

Lập bảng biến thiên

0.25

4

1 điểm

GTNN của P là đạt được khi x = y = 4z > 0

 

  0;1

64 inf

81

t

5

1 điểm Gọi E là trung điểm của CD, kẻ BH AE Ta có ACD cân tại A nên CD AETương tự BCD cân tại B nên CD BE Suy ra CD (ABE) CD BH△ ⊥ △  ⇒  

Mà BH AE suy ra BH (ACD) Do đó BH = và góc giữa hai mặt phẳng

3

a

(ACD) và (BCD) là 

0,25

Thể tích của khối tứ diện ABCD là

2 2

2

,

AE DE

0,5

Trang 4

II PHẦN RIÊNG

A Khối A, B

6a

1 điểm

3 3 2 0 (1)



Điều kiện:

2 2

y



0.25

Đặt t = x + 1  t[0; 2]; ta có (1)  t3  3t2 = y3  3y2 0.25 Hàm số f(u) = u3  3u2 nghịch biến trên đoạn [0; 2] nên:

(1)  y = t  y = x + 1  (2)  2 2

Đặt 2  v[0; 1]  (2)  v2 + 2v  1 = m.

1

v   x

Hàm số g(v) = v2 + 2v  1 đạt

[ ] g v   ax[ ] g v

Vậy hệ phương trình có nghiệm khi và chỉ khi 1  m 2

0.25

7a

1 điểm (C) có tâm I(2;2), bán kính R=2Tọa độ giao điểm của (C) và (d) là nghiệm của hệ:

2 2

0 2

2 0

0

x y

y

 

  



Hay A(2;0), B(0;2)

Hay (d) luôn cắt (C ) tại hai điểm phân biệt A,B

Ta có S 1CH AB (H là hình chiếu của C trên AB)

0.25

0.25

hoặc loại vì DE < a

2 2 4

2 2

2 2

5

9

3

a AE a

a DE





2 2

2 2

5 3

3

a DE

a AE





2

a

45

3

a BH BE a

Vậy góc giữa hai mp(ACD) và (BCD) là 0

45

0,25

H 4

A

B I y

x

M

2

2 O

C

Trang 5

Dễ dàng thấy CH max

ax CH max

ABC

2

C

x

  

(2; 2)

d I

 

 C(2 2; 2 2) C(2 2; 2 2)

0.25

8a

1 điểm Giả sử n a b c( ; ; ) là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P).

Phương trình mặt phẳng (P): ax + by + cz + 2b = 0

Đường thẳng  đi qua điểm A(1; 3; 0) và có một vectơ chỉ phương u (1;1; 4)

Từ giả thiết ta có

2 2 2

| 5 |

4

P

d A P

 

(a5 )c (2a 17c 8ac)a - 2ac8c 0

v

Với a 4

c  chọn a = 4, c = 1  b = - 8 Phương trình mặt phẳng (P): 4x - 8y + z -

16 = 0

Với a 2 chọn a = 2, c = - 1  b = 2 Phương trình mặt phẳng (P): 2x + 2y - z +

c  

4 = 0

0.25

0.25

0.25 0.25

9a

1 điểm

Gọi z = x + yi, M(x ; y ) là điểm biểu diễn số phức z

(x1) (y2) 1

Đường thẳng OI có phương trình y = 2x

Số phức z thỏa mãn điều kiện và có môdun nhỏ nhất khi và chỉ khi điểm Biểu diễn nó thuộc (C) và gần gốc tọa độ O nhất, đó chính là một trong hai

giao điểm của đường thẳng OI và (C)

Khi đó tọa độ của nó thỏa mãn hệ

Chon z =

,

       

025

025

05

B Khối D

Trang 6

Viết phương trình đường AB: 4x3y 4 0 và AB 5

Viết phương trình đường CD: x4y170 và CD 17

0,25

Điểm M thuộc có toạ độ dạng:  M ( ;3t t5) Ta tính được:

0,25

7b

1 điểm

Từ đó: S MABS MCDd M AB AB( , ) d M CD CD( , )

Có 2 điểm cần tìm là:

7 9

3

3

0,5

8b

1 điểm Gọi I(a;0;0), J(0;b;0), K(0;0;c) với a, b,c đều khác không  ( ) :P a x  y b c z 1

(4 ;5;6), (4;5 ;6) (0; ; ), ( ;0; )

a b b c c

4 5 6 1

5 6 0

4 6 0

  



  

  



a b c

77 4 77 5 77 6



 



0.25

0.5

0.25

6b

1điểm ĐK:  x y x, y0

Hệ phương trình

 

(do 2yx)( x y y) 1 0)

3 ( ) 1

3

( ) 4 2

x

x



3 2

0 log 4

x x



Với x = 0 thay vào (2) ta được y = 0

Với 3 thay vào (2) ta được y =

2 log 4

2

1 log 4 2

Kết hợp với điều kiện ta được nghiệm của phương trình là 3 ,y =

2 log 4

2

1 log 4 2

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 7

1 điểm

* Đặt z = x + yi (x; y R) 

|z - i| = |Z - 2 - 3i|  |x + (y - 1)i| = |(x - 2) - (y + 3)i|

* x - 2y - 3 = 0  Tập hợp điểm M(x;y) biểu diễn só phức z là đường thẳng

x - 2y - 3 = 0

* |z| nhỏ nhất | OM| nhỏ nhất M là hình chiếu của O trên  

*  M( ;- ) 3 z = - i

5

6

5

6 5

0,25

0,25

0,25

0,25

Ngày đăng: 31/03/2022, 07:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Bảng biến thiờn - Đề tham khảo thi đại học khối A môn: Toán (Đề 22)42960
Bảng bi ến thiờn (Trang 2)
Lập bảng biến thiờn - Đề tham khảo thi đại học khối A môn: Toán (Đề 22)42960
p bảng biến thiờn (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w