1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tuyển tập đề thi học kì I môn Hóa học 1142828

11 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 188,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần trăm khối lượng của silic trong hỗn hợp đầu là giả sử phản ứng xảy ra với hiệu Câu 6: Các tập hợp ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch : A.. Câu 12: Nhi

Trang 1

ĐỀ 01 Câu 1: Cho các muối sau : NaCl (1) , NaH2PO4 (2) , NaHCO3 (3) , (NH4)2SO4 (4) , Na2CO3 (5) , NaHSO4 (6) , Na2HPO3 (7)

Các muối axit là :A (2) , (3) , (6) , (7) B (2) , (3) , (6) C (3) , (4) , (6) , (7) D (3) , (4) , (6).

Câu 3: Cho 40 ml dd HCl 0,75M vào 160 ml dd chứa đồng thời Ba(OH)2 0,08M và KOH 0,04M pH dung dịch thu được là

Câu 4: Cho 200 ml dd Ba(OH)2 0,2M vào 300 ml dd HCl 0,1M Khối lượng BaCl2 thu được là :

Câu 5: Cho hỗn hợp silic và than có khối lượng 20,0 gam tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đặc, đun nóng Phản ứng giải phóng ra 13,44 lít khí hiđro (đktc) Phần trăm khối lượng của silic trong hỗn hợp đầu là (giả sử phản ứng xảy ra với hiệu

Câu 6: Các tập hợp ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch :

A Fe2+ , Fe3+ , NO3- , CO32- .B Na+ , Cu2+, OH-, H+ C H+ , K+ , NO3- , Cl- D Mg2+, Ca2+ , OH- , Cl-

Câu 7: Cho dd NaOH dư vào 150 ml dd (NH4)2SO4 1,00 M, đun nóng nhẹ.Thể tích khí (đktc) thu được là :

Câu 8: Khi cho 2,46 gam hỗn hợp Cu và Al tác dụng với dung dịch HNO3đặc, dư, đun nóng, sinh ra 2,688 lít khí duy nhất

NO2(đktc) % khối lượng của Cu và Al trong hỗn hợp lần lượt là :

A 21,95 % Cu và 78,05 % Al B 38,8 % Cu và 61,2 % Al.C 78,05 % Cu và 21,95 % Al D 61,2 % Cu và 38,8 % Al Câu 9: Số oxi hóa của N được xếp theo thứ tự tăng dần như sau :

A NH3 , N2 , NH4+ , NO , NO2B N2 , NO , NH3 , NO2- , NO3- C NH3 , N2O , NO , NO2- , NO3-D NO , N2O , NH3 , NO3- , N2

Câu 10: Để phân biệt 4 dung dịch đựng trong bốn lọ mất nhãn : amoni sunfat, amoni clorua, natri sunfat, natri hiđroxit Ta

Câu 11: Khi cho nước tác dụng với oxit axit thì axit sẽ không được tạo thành, nếu oxit đó là :

A cacbon đioxit B silic đioxit C lưu huỳnh đioxit D đinitơ pentaoxit

Câu 12: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp MgCO3 vàCaCO3rồi cho toàn bộ khí thoát ra (khí A) hấp thụ hết bằng dung dịch Ca(OH)2, thu được kết tủa B và dung dịch C Đun nóng dung dịch C thu được kết tủa B A, B, C lần lượt là các chất :

A CO2, CaCO3, Ca(HCO3)2.B CO2, Ca(HCO3)2, CaCO3 C CO, CaCO3, Ca(HCO3)2.D CO, Ca(HCO3)2, CaCO3

Câu 13: Cho 24,4 gam hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 Sau phản ứng thu được 39,4 gam kết tủa Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch, lượng muối clorua khan thu được là :

Câu 14: Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa AlCl3 và ZnCl2 thu được kết tủa A Nung A được chất rắn B Cho luồng H2 đi qua B nung nóng sẽ thu được một chất rắn là :

A Al2O3 B ZnO và Al2O3 C ZnO và Al D Zn và Al2O3

Câu 15: Phản ứng giữa Na2CO3 và H2SO4 theo tỉ lệ 1:1 về số mol, có phương trình ion rút gọn là :

A CO32- + 2H+  H2O + CO2  B 2Na+ + SO42-  Na2SO4

C CO32- + 2H+  H2CO3 D CO32- + H+  HCO3

-Câu 16: Cho 200 ml dd NaOH 0,1M vào 100 ml dd H2SO4 0,25M pH của dung dịch thu được là :

Câu 17: Để phân biệt 5 dung dịch riêng biệt các chất sau : H2SO4 , HCl , NaOH , KCl , BaCl2, ta dùng thêm thuốc thử :

Câu 18: Bổ túc phản ứng : Al + HNO3loãng  N2  +

A  N2  + Al(NO3)2 + Al(NO3)3 + H2O B  N2  + Al(NO3)3

C  N2  + Al(NO3)2 + H2O D  N2  + Al(NO3)3 + H2O

Câu 19: Dung X chứa a mol Zn2+ ; b mol Na+ , c mol NO3- và d mol SO42- Biểu thức đúng là :

A a + 2b = c + 2d B a + 2b = c + d C 2a + b = c + 2d D 2a + b = c + d

Câu 20: Phương trình điện li của Al2(SO4)3 là:

A Al2(SO4)3  2Al3+ + 2SO43- B Al2(SO4)3  Al3+ + 3SO42 –

C Al2(SO4)3  2Al3+ + 3SO42- D Al2(SO4)3  2Al3+ + 3SO43

-Câu 21: Trộn 200 ml dung dịch NaOH 0,15M với 300 ml dd Ba(OH)2 0,2M, thu được 500ml dung dịch Z pH của dung dịch

Câu 22: Cho 6,00 gam P2O5 vào 25,0 ml dung dịch H3PO4 6,00% (D = 1,03 g/ml) Nồng độ % của H3PO4 trong dung dịch

Câu 23: Hãy chọn những cặp muối mà trong dung dịch sẽ hình thành kết tủa khi hòa trộn chúng :

A NaNO3 và MgBr2 B BaCl2 và K2CO3 C Na2SO4 và (NH4)2S D KNO3 và (NH4)2CO3

Câu 24: Cho sơ đồ chuyển hóa sau : Khí A  H2O dung dịch A B khí A C

 

 HCl NaOH   HNO3



t o

D + H2O (A là hợp chất của nitơ) A,D lần lượt là :

A NH4Cl và N2O B NH3 và NH4NO3 C NH3 và N2O D NH4Cl và NH4NO3

Câu 25: Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra :

A HCl + KOH  KCl + H2O B CuSO4 + Na2S  CuS + Na2SO4

C FeSO4 + 2KOH  Fe(OH)2 + K2SO4 D K2CO3 + 2NaCl  Na2CO3 + 2KCl

Câu 26: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3từ các hóa chất sau :

A NaNO3 , HCl B AgNO3 , HCl C NaNO3 , H2SO4 D N2 , H2

Trang 2

Nguyễn văn Hiền 2

Câu 27: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái Đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại

bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Chất khí gây ra hiệu ứng nhà kính là :

Câu 28: Dãy các chất tác dụng được với cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH là :

A Al(OH)3 , Al2O3 , NaHCO3 B Na2SO4 , HNO3 , Al2O3 C Na2SO4 , ZnO , Zn(OH)2 D Zn(OH)2 , NaHCO3 , CuCl2

Câu 29: Khi nhỏ vài giọt nước Cl2 vào dung dịch NH3 đặc, thấy có ‘khói trắng” bay ra “Khói trắng” đó là chất

Câu 30: Để điều chế được 6,72 lít khí NH3 ( Hpư = 50% ) thì thể tích khí N2 và khí H2 cần lấy lần lượt là :

A 1,68 lít và 5,04 lít B 6,72 lít và 20,16 lít C 5,04 lít và 1,68 lít D 20,16 lít và 6,72lít.

ĐỀ 2 Câu 1: Nhóm gồm các chất đều phản ứng được với cacbon là:

A Fe2O3; CO2; MgO; HNO3đặc B Fe2O3; CO2; HNO3đặc; H2SO4đặc

C CO2; Al2O3; HNO3đặc; H2SO4đặc D CO2; H2O; H2SO4đặc; CaO

Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, H3PO4được điều chế bằng phản ứng:

P + HNO3  H3PO4 + NO2 + H2O Tổng hệ số của các chất trong phương trình hóa học trên là:

Câu 3: Nhận định nào sau đây về P là không chính xác?

A Nguyên tử photpho có độ âm điện nhỏ hơn so với nguyên tử nitơ B Photpho trắng hoạt động hóa học mạnh hơn photpho đỏ C Photpho thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với các phi kim hoạt động

D Ở nhiệt độ thường photpho trắng phát quang trong bóng tối

Câu 4:Phản ứng hóa học trong đó photpho thể hiện tính oxi hóa là:

A 2P + 5Cl2  2PCl5 B 4P + 5O2  2P2O5 C 2P + 3Mg  Mg3P2 D 6P + 5KClO3  3P2O5 + 5KCl

Câu 5: Hổn hợp các muối NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 là thành phần chính của loại phân bón hóa học nào?

Câu 6: Phản ứng hóa học nào sau đây được dùng để điều chế phân urê?

A CO2 + 2NH3 t ,po (NH2)2CO + H2O B CaCO3 + 2HNO3  Ca(NO3)2 + CO2 + H2O

C (NH2)2CO + 2H2O  (NH4)2CO3 D 2NH3 + H2SO4  (NH4)2SO4

Câu 7:Nhận định nào sau đây về H3PO4 là không chính xác?

A Trong dung dịch H3PO4 không tồn tại phân tử H3PO4

B H3PO4 là một axit trung bình, trong dung dịch nước phân li theo ba nấc

C Khác với HNO3, H3PO4 không có tính oxi hóa

D H3PO4 có thể tạo ra ba loại muối khi tác dụng với dung dịch kiềm

Câu 8: Trong phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân Nhôm nitrat, tổng các hệ số của các chất tối giản bằng:

A 5 B 9 C 7 D 21

Câu 9: Phản ứng nhiệt phân muối nitrat nào sau đây là sai?

A 2Mg(NO3)2  2MgO + 4NO2 + O2 B Cu(NO3)2  Cu + 2NO2 + O2

Câu 10:Đem nung hoàn toàn 3,4 gam muối bạc nitrat Khối lượng chất rắn còn lại là:

Câu 11: Dãy các chất sắp xếp theo chiều tăng dần số oxi hóa của nguyên tố Nitơ là:

A NH3, N2, N2O, Fe(NO3)3.B N2O, NH4Cl, NO2, HNO3.C N2, NO, NH3, HNO3.D NH3, NO2, KNO3, N2

Câu 12:Thể tích dung dịch HNO3 1M cần dùng để trung hòa 200 ml dung dịch Y gồm KOH 2M là:

Câu 13: Cho 1,96 gam H3PO4 vào 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Nồng độ mol của dung dịch muối thu được là: A 0,3M

Câu 14: Câu nào sau đây không đúng? A Trong HNO3, nitơ có số oxi hóa cao nhất là +5

B HNO3 tinh khiết là chất lỏng, không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm

C Axit nitric là chất oxi hóa mạnh, tác dụng với tất cả các kim loại

D Axit nitric tinh khiết kém bền, bị phân hủy khi có ánh sáng

Câu 15: Cho 3,84 gam Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng Thể tích khí không màu hóa nâu ngoài không khí thoát ra ở đktc là: A 0,896 lít B 224 ml C 1,344 lít D 2,24 lít

Câu 16: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế được 4,48 lít N2 (đktc) thì phải nhiệt phân bao nhiêu gam NH4NO2? Giả sử hiệu suất của quá trình là 100% A 16 gam B 24,2 gam C 12,8 gam D 20,4 gam

Câu 17: Công thức phân tử của Natri nitrua và canxi nitrua lần lượt là:

A NaN3 và Ca2N3 B Na3N và Ca2N3 C Na3N và Ca3N2 D NaN3 và Ca3N2

Câu 18: Khi nhiệt phân hoàn toàn hổn hợp Mg(NO3)2 và NaNO3, hổn hợp chất rắn thu được là:

A NaNO2, MgO B NaNO2, Mg(NO2)2 C Na2O, MgO D Na2O, Mg(NO2)2

Câu 19: Cặp dung dịch nào dưới đây có thể phản ứng với nhau?

A H3PO4 và SO2 B H3PO4 và HNO3 C H3PO4 và K2O D H3PO4 và KCl

Câu 20: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: N2 1 NH3 2 NO 3 NO2 4 HNO3

Các phản ứng trong đó nguyên tố nitơ thể hiện tính khử là: A 2, 3, 4 B 1, 2, 3 C 1, 3, 4 D 1, 2, 4

Câu 21: Nhóm các muối cacbonat đều bị phân hủy khi nung nóng là:

ThuVienDeThi.com

Trang 3

A K2CO3, Ca(HCO3)2, BaCO3.B CaCO3, KHCO3, (NH4)2CO3.C CaCO3, Na2CO3, KHCO3.D NaHCO3, Mg(HCO3)2, Na2CO3.

Câu 22: Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau đây?

A Ca + 2C  CaC2 B C + H2O  CO + H2

C 2H2SO4 + C  CO2 + 2SO2 + 2H2O D C + 2CuO  2Cu + CO2

Câu 23: Silic đioxit tan được trong dung dịch axit nào sau đây?

Câu 24: Phản ứng hóa học không xảy ra ở cặp chất nào sau đây?

A H2CO3 và Na2SiO3 B CO và CaO C CO2 và Mg D CO2 và NaOH

Câu 25:Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2(đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hổn hợp chất rắn gồm: A Na2CO3 và NaOH B NaHCO3 và Na2CO3.C NaHCO3 và NaOH.D NaHCO3, Na2CO3 và NaOH

Câu 26:Thủy tinh loại thông thường dùng để sản xuất chai, lọ, cửa kính… có thành phần hóa học gần đúng là:

A Na2O.CaO.6SiO2 B 2Na2O.CaO.6SiO2 C K2O.CaO.6SiO2 D Na2O.SiO2.6CaO

Câu 27:Để phân biệt hai bình khí CO2 và SO2tốt nhất dùng thuốc thử nào?

A dung dịch H2SO4 B dung dịch Br2 C dung dịch Ca(OH)2 D dung dịch CaCl2

Câu 28:Ở nhiệt độ cao, cacbon tác dụng với dung dịch HNO3đặc theo phương trình hóa học sau:

C + HNO3  CO2 + NO2 + H2O Tổng hệ số tỉ lượng của các chất trong phương trình hóa học trên là:

A 12 B 13 C 8 D 10

Câu 29: Cho 4,48 lít hổn hợp khí gồm CO và CO2với tỉ lệ mol 1:1 đi qua CuO nung nóng thì khối lượng Cu sinh ra là: A 8

Câu 30:Nhiệt phân hoàn toàn hổn hợp CaCO3 và MgCO3 thì thu được 9,6 gam chất rắn và 4,48 lít khí CO2 (đktc) Khối lượng của hổn hợp ban đầu là:A 18,4 gam B 9,2 gam C 14,8 gam D Kết quả khác

Câu 31: Trong một cốc nước chứa a mol Zn2+, b mol Al3+, c mol SO42- và d mol NO3- Biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d là: A

3a + 2b = c + d B 2a + 3b = 2c + d C 2a + 3b = c + 2d D a + b = c + d

Câu 32: Nhận xét nào sau đây không chính xác? A Dung dịch có môi trường kiềm làm phenolphtalein hóa hồng

B Dung dịch có môi trường axit làm quì tím hóa đỏ C Dung dịch có môi trường kiềm làm quì tím hóa xanh

D Dung dịch có môi trường axit làm phenolphtalein hóa đỏ

Câu 33: Nhóm gồm các dung dịch đều dẩn điện được là:

A C2H5OH; KOH; FeCl3 B HCl; KNO3; NaOH.C C6H12O6; NaNO3; HNO3 D CH3OH; NaCl; H2SO4

Câu 34: Phất biểu nào sau đây không chính xác?

A Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi tạo thành chất kết tủa

B Theo A-rê-ni-ut, axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+

C Theo A-rê-ni-ut, bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra anion OH-

D Phản ứng xảy ra trong dung dịch các chất điện li là phản ứng giữa các ion

Câu 35: Cặp chất nào sau đây không phản ứng với nhau?

A NH3 và FeCl3 B KOH và BaCl2 C CaCl2 và K2CO3 D HCl và NaHCO3

Câu 36: Dung dịch A có pH = 5 Vậy dung dịch A có:

A [H+] = 10-5 mol/l B [H+] = 105 mol/l C [OH-] = 105 mol/l D [OH-] = 10-5 mol/l

Câu 37: Số mol ion SO42- có trong 50 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M là:

Câu 38: Trong 100 ml dung dịch A có chứa 0,063 gam HNO3 pH của dung dịch A bằng:A 2 B 3.C.4 D 5

Câu 39: Các ion không tồn tại trong cùng một dung dịch là:

A K+; CO32-; NH4+; Cl- B SO42-; NH4+; H+; Al3+ C Na+; Cl-; SO42-; Fe3+ D NH4+; OH-; Cl-; Fe2+

Câu 40: Phương trình ion thu gọn của phản ứng hóa học xảy ra khi cho dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch BaCl2 là:

A Na+ + Cl-  NaCl B H+ + Cl-  HCl C H+ + CO32-  CO2 + H2O D Ba2+ + CO32-  BaCO3

ĐỀ 03

Câu 1: Amoniac phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ( Điều kiện coi như có đủ)?

A H2SO4,PbO, FeO, NaOH B HCl, O2, Cl2, CuO, AlCl3 C KOH, HNO3, CuO, CuCl2 D HCl, KOH, FeCl3, Cl2

Câu 2: Nếu pH của dung dịch A là 11,5 và của dung dịch B là 3,9 thì câu phát biểu nào sau đây là đúng?

A Nồng độ proton trong dung A lớn hơn trong dung dịch B B Dung dịch A có tính axit kém tính axit của dung dịch B

C Dung dịch A có tính bazơ kém hơn tính bazơ dung dịch B D dung dịch A có tính axit, dung dịch B có tính bazơ

Câu 3: Chọn câu phát biểu đúng về các phương trình phản ứng sau:

(a)4P + 5O2→ 2P2O5 (b)2P + 5Cl2→2PCl5 ( c) 2P +3Ca → Ca3P2(d) P +5HNO3→H3PO4 + 5NO2 + H2O

A Trong các phản ứng P là chất oxi hóa B Trong các phản ứng(a),(b) và (d) P là chất khử, phản ứng (c) P là chất oxi hóa C

Trong các phản ứng P là chất khử D Trong các phản ứng(a),(b) và (d) P là chất oxi hóa , phản ứng (c) P là chất khử

Câu 4: Cho hỗn hợp FeS và Cu2S hòa tan hết trong HNO3 Sau đó tiếp tục cho NH3 vào đến dư ta được chất kết tủa A Kết

tủa A gồm những chất nào sau đây? A Fe(OH)3, CuOH B Fe(OH)3, Cu(OH)2 C Fe(OH)3 D Fe(OH)2, Cu(OH)2

Câu 5: Cho amol đồng tác dụng với 120 ml dung dịch X gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M( loãng) thu được1,344 lit khí NO (

ĐKC) a có giá trị đúng nhất là: A = 0,09 mol B < 0,09 C ≥ 0,09 mol D > 0,09 mol

Câu 6: Chọn ý kiến sai?A Ure không ảnh hưởng đáng kể đến độ chua của đất B Supephotphat đơn là phân phức hợp

C Muối amoniclorua có thể dùng để tẩy gỉ cho bề mặt một số kim loại D Đạm amoni làm tăng độ chua của đất.

Trang 4

Nguyễn văn Hiền 4

Câu 7: Dung dịch của chất A trong nước làm quỳ tím chuyển sang màu xanh Dung dịch của B trong nước không làm đổi màu quì tím Trộn hai dung dịch trên có xuất hiện kết tủa A và B là:

A NaOH và K2SO4 B Na2CO3 và KNO3 C K2CO3 và Ba(NO3)2 D KOH và FeCl3

Câu 8: Tập hợp các chất và ion có tính axit là:

A HSO4-, NH4+ B HSO4-, NH4+, CO32- C NH4+, HCO3-, CH3COO- D ZnO, Al2O3, SO4

2-Câu 9: Chọn câu phát biểu đúng:

A Al(NO3)3, Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 bị nhiệt phân cho oxit kim loại B LiNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 bị nhiệt phân cho oxit kim loại

C NH4NO2 bị nhiệt phân cho NO2 D Zn(NO3)2, Ca(NO3)2, KNO3 bị nhiệt phân cho muối nitrit

Câu 10: Nhiệt phân 95,4g hỗn hợp hai muối KNO3 và Cu(NO3)2 , khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí có

M≈ 42,18 Khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu lần lượt là:

A 75,2g và 20,2g B 20,8g và 74,6g C 35,4g và 60g D 20,2g và 75,2g

Câu 11: Cho phản ứng: Fe2+ + 2H+ + NO3- → Fe3+ + NO2 + H2O Câu phát biểu nào sau đây đúng?

A Fe2+ bị oxi hóa và N+5 (trong NO3-) bị khử B Fe2+ và H+ bị oxi hóa

C H+ và O-2 (trong NO3- bị khử) D Fe3+ và H+ bị khử

Câu 12: Chọn câu phát biểu sai:

A Nhận biết các dung dịch: K3PO4, KCl; KNO3 ta có thể dùng AgNO3

B Nhận biết các dung dịch HNO3, H2SO4, H3PO4bằng dung dịch Ba(OH)2

C Nhận biết các dung dịch Al2(SO4)3; K3PO4; NaNO3 ta có thể dùng quỳ tím

D Nhận biết N2, NH3 , H2bằng CuO nung nóng

Câu 13: Kim loại M phản ứng với HNO3 theo phương trình:

3M + 2NO3- + 8H+→ 3Mn+ + 2NO + 4H2O Nhận xét nào sau đây là đúng?

A M là chất khử, HNO3 là môi trường B Phản ứng không phải là phản ứng oxi hóa – khử

C Số oxi hóa của M là +3 D M là chất khử, HNO3vừa là môi trường vừa là chất oxi hóa

Câu 14: Trong thí nghiệm về sự điện li, trường hợp nào đèn sáng?

A Nước nguyên chất B Rượu etylic khan

C Dung dịch đường saccarozơ trong nước D Dung dịch H2SO4 trong nước

Câu 15: Cho các cặp chất: (1): C và H2O ; (2): (NH4)2CO3 và KOH; (3): NaOH và CO2; (4): CO2 và Ca(OH)2; (5): K2CO3 và BaCl2; (6): Na2CO3 và Ca(OH)2; (7): HCl và CaCO3; (8): HNO3 và NaHCO3 (9): CO + CuO

Các cặp chất khi tác dụng với nhau có tạo chất khí là: A 1,2,4,8,9 B 2,3,4,7, 9 C 1,2,7,8,9 D 3,4,5,6,9

Câu 16: Cho hỗn hợp N2, CO, CO2 và hơi nước Nhận định nào sau đây là sai?

A Hỗn hợp có thể làm xanh muối CuSO4 khan B Hỗn hợp này nặng hơn không khí.

C Hỗn hợp có thể làm đục nước vôi trong D Hỗn hợp có thể khử được CuO khi đung nóng

Câu 17: Axit fomic ( HCOOH) mạnh hơn axit axetic ( CH3COOH) nghĩa là:

A Dung dịch axit fomic bao giờ cũng có nồng độ H+ lớn hơn dung dịch axit axetic

B Axit fomic có hằng số phân li lớn hơn hằng số phân li của axit axetic

C Dung dịch axit fomic có nồng độ mol lớn hơn dung dịch axit axetic

D Axit fomic có hằng số phân li lớn hơn hằng số phân li của axit axetic khi ở cùng nhiệt độ

Câu 18: Hai dung dịch HNO3 và CH3COOH có cùng nồng độ Dung dịch CH3COOH có độ điện li là 1% pH của chúng lần

lượt là x và y.Ta có: A y = 2x B y = x + 2 C y = x – 2 D x = y

Câu 19: Hòa tan 0,1mol mỗi chất: Al2(SO4)3, NaNO3, Na3PO4, NaOH vào nước thành 4 dung dịch có thể tích bằng nhau.Thứ tự tăng dần pH các dung dịch là:

A Al2(SO4)3, NaNO3, Na3PO4, NaOH B NaOH , Na3PO4, NaNO3 ,Al2(SO4)3,

C NaNO3 Al2(SO4)3, Na3PO4, NaOH D Al2(SO4)3, NaNO3, NaOH, Na3PO4

Câu 20: Cho dung dịch muối chứa Na+và 7 anion: axetat, clorua, iodua,bromua, sunfit, sunfat, photphat Cation nào sẽ tạo muối tan với những anion trên ( trừ Na+)?A K+, NH4+ B Pb2+Fe2+,Hg2+ C Zn2+,Pb2+, K+ D Ca2+, Mg2+

Câu 21: Trong một bình kín chứa 10 lit nitơ và 10 lit hidro ở 00C và 10at Thực hiện phản ứng tổng hợp NH3 rồi đưa bình về nhiệt độ ban đầu Hiệu suất phản ứng là 60% Áp suất trong bình sau phản ứng là:

Câu 22: Trong 1ml dung dịch axit nitrơ (HNO2) ở nhiệt độ nhất định có 5,64.1019 phân tử HNO2 và 3,60.1018 ion NO2- Độ

Câu 23: Hòa tan 1,2 gam kim loại X vào HNO3 ta thu được sản phẩm gồm muối của kim loại, nitơ và nước Thể tích khí nitơ

Câu 24: Cho 12,4 gam photpho tác dụng hoàn toàn với oxi Sau đó cho toàn bộ lượng P2O5 tạo ra hòa tan vào 80ml dung dịch NaOH 25%( d =1,28g/ml) Ta thu được muối nào?

A Na3PO4 B NaH2PO4 và Na2HPO4 C Na2HPO4 D Na2HPO4, Na3PO4

Câu 25: Chọn câu phát biểu sai:

A Dung dịch muối phốtphat kim loại kiềm có môi trường trung tính

B Axit nitric và axit phốtphoric đều có phản ứng với: KOH, K2O,NH3, Na2CO3

C Muối của H3PO4 có 3 loại là: photphat trung hòa , hidrophotphat và dihidrophtphat

D Quặng phốtphorit và apatit đều có chứa canxiphotphat

ThuVienDeThi.com

Trang 5

Câu 26: Có 5 lọ mất nhãn chứa dung dịch 5 chất riêng biệt: NaHSO4, KHCO3, Na2SO3, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2 Bằng cách đun nóng ta có thể nhận biết được mấy chất?

Câu 27: Cho 10ml dung dịch HNO3 có pH = 3 Thêm vào x ml nước cất khuấy đều ta thu được dung dịch có pH = 4 x bằng

Câu 28: Chất điện li yếu là: A HCl B HNO3 C KI D NH3

Câu 29: Tích số ion của nước sẽ tăng khi nào?

Câu 30: Cho phản ứng: HCN + H2O  H3O+ + CN- Theo Bronsted thì chất đóng vai trò bazơ là:

A H2O B H2O và CN- C H3O+ và CN- D HCN và H3O+

ĐỀ 04

-Câu 1: Cho từ dd Ba(OH)2 vào dd (NH4)2SO4 đun nóng nhẹ Hiện tượng quan sát được là:

A Dd có màu trong suốt và khí mùi khai xốc thoát ra

B Có kết tủa trắng và khí mùi khai xốc thoát ra

C Không có hiện tượng gì

D Có kết tủa trắng

Câu 2: Chất nào tác dụng với dd HNO3đặc nóng không tạo khí:

Câu 3: Đưa hai đũa thuỷ tinh có nhúng dung dịch NH3đặc và dd HCl đặc lại gần nhau thấy xuất hiện khói trắng,

khói trắng đó là:

Câu 4: Đun nóng muối Ca(NO3)2 khan thu được:

Câu 5: Cho phản ứng: CuFeS2 + HNO3 → CuSO4 + Fe2(SO4)3 + Fe(NO3)3 + NO + H2O Tổng hệ số các chất

tham gia phản ứng là:

Câu 6: Để nhận biết ion PO43- thường dùng thuốc thử AgNO3 vì:

A Tạo khí màu nâu

C Tạo kết tủa màu vàng

D Tạo khí không màu hoá nâu trong không khí

Câu 7: Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dd HNO3 thấy tạo ra 11,2 lít (đktc) hỗn hợp 3 khí: NO, N2O, N2 với tỉ

lệ số mol (theo thứ tự) là: 1:2:2 Giá trị của m là:

Câu 8: Hãy chọn cặp muối mà trong dd sẽ tạo kết tủa khi hoà trộn chúng:

Câu 9: 100 ml dd A chứa HCl với pH = 2 Cần phải thêm bao nhiêu ml nước vào dd A để thu được dd B có pH =

3? Coi sự pha loãng không có hao hụt về thể tích

Câu 10: Axit HNO3 có tính oxi hoá mạnh là do nguyên nhân nào sau đây:

A Ion NO3- có tính oxi hoá mạnh

B Ion H+ có tính oxi hoá mạnh

C Axit HNO3 tác dụng được nhiều chất

D HNO3 là một axit mạnh

Câu 11: Trong dd H3PO4 có chứa các ion nào sau đây (bỏ qua sự điện li của nước):

3-Câu 12: Cho các dd sau: Na2CO3 , NaHCO3, NH4Cl, K2SO4 , NaHSO4 , AlCl3.Có bao nhiêu dd pH<7

Câu 13: Cho Cu tác dụng HNO3đặc, đun nóng Tổng hệ số cân bằng phản ứng hoá học là:

Câu 14: Tính [H+ ] trong dd axit CH3COOH 0,1 M biết độ điện li α = 1,3 %

Câu 15: Các muối nitrat bị nhiệt phân huỷ đều tạo ra sản phẩm: M2On + NO2 + O2 là: (với M là kí hiệu tên kim

loại)

A Al(NO3)3, Zn(NO3)2, Ni(NO3)2 B Ca(NO3)2, Fe(NO3)2, Pb(NO3)2

Câu 16: Cho 1,92 gam Cu vào dd HNO3 đặc, đun nóng Thể tích khí NO2 thu được (ở đktc) là:

Câu 17: Có 4 lọ mất nhãn chứa 4 dd: amonisunphat, amoniclorua, natrisunphat, natrihidroxit Chỉ dùng một thuốc

Trang 6

Nguyễn văn Hiền 6

thử để nhận biết 4 dd trên là:

Câu 18: Cho 19,2 gam một kim loại hoá trị II hoà tan hoàn toàn trong dd HNO3 thì thu được 4,48 lít khí NO

(ĐKTC) Vậy tên kim loại là:

Câu 19: Trộn dd chứa 1 mol H3PO4 với dd chứa 1,8 mol NaOH thì muối thu được với số mol tương ứng là:

C 0,8 mol NaH2PO4 v à 0,2 mol Na2HPO4 D 0,2 mol NaH2PO4 v à 0,8 mol Na2HPO4

Câu 20: Phân đạm amoninitrat, amonisunphat khi bón vào đất thì:

Câu 21: Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím:

Câu 22: Trong các phản ứng hoá học cacbon:

Câu 23: Phân đạm nào trong các loại phân đạm sau đây có hàm lượng nitơ cao nhất:

Câu 24: Muối nào sau đây không bị phân huỷ khi nung nóng:

Câu 25: Dẫn khí CO dư qua ống chứa 5,6 g hỗn hợp oxit: FeO, Fe2O3, Fe3O4, CuO nung nóng thu được m gam

chất rắn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) Tính m?

Câu 26: Cho dd A làm đổi màu quì tím thành xanh Dd B không làm đổi màu quì tím Dd A tác dụng với dd B tạo

kết tủa Hỏi dd A và dd B lần lượt là 2 dd nào:

Câu 27: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp: NH4NO3, Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 thì chất rắn thu được gồm:

Câu 28: Phản ứng nhiệt phân không đúng là:

A NH4Cl → NH3 + HCl

B NH4NO3 → HNO3 + NH3

C NH4NO2 → N2 + 2H2O

D 2 KNO3 → 2 KNO2 + O2

Câu 29: Một loại thuỷ tinh có thành phần: 75% SiO2, 12% CaO, 13% Na2O Công thức hoá học của thuỷ tinh này

dưới dạng các oxit là:

Câu 30: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 500ml dd nước vôi trong ở nồng độ 0,2 M Dung dịch thu

được sau khi lọc bỏ kết tủa có khối lượng so với dd nước vôi trong ban đầu thay đổi như thế nào:

Câu 31: Cho V lít CO2 đktc vào bình nước vôi trong thấy tạo 20 g kết tủa, lấy kết tủa ra khỏi bình thấy khối lượng

bình giảm 6,8g V có giá trị là:

Câu 32: Chọn câu sai:

A Dung dịch muối NaHSO4 có pH < 7

B Dung dịch muối CH3COOK có pH > 7

C Dung dịch muối NaHCO3 có pH < 7

D Dung dịch muối NaCl có pH = 7

Câu 33: Thuỷ tinh bị ăn mòn trong dung dịch axit nào?

Câu 34: Hoà tan m gam BaO vào nước được 200 ml dd A có pH = 13 Giá trị của m là:

Câu 35: Trộn 100 ml dd H2SO4 0,15 M với 100 ml dd NaOH 0,1 M thu được dd có pH bằng:

Câu 36: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch Al(NO3)3 Hiện tượng quan sát được là:

A Có kết tủa trắng keo sau tan

B Không có hiện tượng gì

C Có kết tủa trắng sau tan

D Có kết tủa keo màu trắn xuất hiện, không tan trong dd NH3 dư

Câu 37: Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ba(OH)2 sản phẩm thu được là:

ThuVienDeThi.com

Trang 7

A BaCO3 B BaCO3 và Ba(HCO3)2

Câu 38: Cho một mẩu đồng vào ống nghiệm chứa dd HCl thấy không có hiện tượng gì Nếu sục tiếp oxi liên tục

vào có hiện tượng xảy ra là:

A Đồng tan tạo dd màu xanh

B Đồng tan tạo dd không màu

D Không có hiện tượng gì

Câu 39: Cho phản ứng: NH3 + HCl → NH4Cl Vai trò của NH3 trong phản ứng trên là:

Câu 40: Muối được sử dụng làm bột nở cho bánh quy xốp là muối:

Trang 8

Nguyễn văn Hiền 8

ĐỀ 05 C©u 1 : Cho 200ml dd NaOH xM vào 200ml dd AlCl3 1M Sau khi phản ứng xong thu được 7,8gam kết tủa Giá trị

lớn nhất của x là:

C©u 2 : Thể tích dung dịch NaOH 0,2M cần cho vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M để thu được kết tủa lớn nhất

là:

C©u 3 : Trộn lẫn 2 dung dịch có thể tích bằng nhau HCl 0,2M và Ba(OH)2 0,2M pH của dung dịch thu được là:

C©u 4 : Cho 100ml dung dịch HCl 0,1M tác dụng với 100ml dung dịch NaOH thì thu được dung dịch mới có pH

=12 Nồng độ mol/lít của dung dịch NaOH là:

C©u 5 : Dung dịch CH3COOH 0,1M có độ điện li =1% Độ pH của dung dịch này là:

C©u 6 : Trong các muối phôtphat sau: Ca3(PO4)2, CaHPO4, Ca(H2PO4)2 nên dùng loại nào để bón cho đất nhiều phèn

(đất có chứa H2SO4 tự do và Al2(SO4)3):

C©u 7 : Xét 2 trường hợp:

1 Cho 6,4(g) Cu tác dụng với 120ml dung dịch HNO3 1M (loãng)

2 Cho 6,4(g) Cu tác dụng với 120ml dung dịch chứa hỗn hợp HNO3 1M (loãng) và H2SO4 0,5M

loãng.Tỉ lệ số mol khí NO thoát ra trong trường hợp 2 so với 1 là:

C©u 8 : A là muối nitrat của kim loại M (hóa trị II), nhiệt phân hoàn toàn 9,4gam A thu được 4 gam oxit kim loại

Công thức phân tử của A là:

C©u 9 : Để sản xuất axit nitric trong công nghiệp cần qua các giai đoạn:

(1) Oxi hóa NO (2) Cho NO2 tác dụng với H2O (3) Oxi hóa NH3 (4) Chuẩn bị hỗn hợp amoniăc và không khí (5) Tổng hợp amoniăc Thứ tự các giai đoạn là:

C©u 10 : Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Cho dd KOH dư rồi thêm tiếp dd NH3 dư vào 4

dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là:

C©u 11 : Chất nào sau đây khi cho vào nước không làm thay đổi pH?

C©u 12 : Trong các cặp chất sau :

(a) C và H2O (b) (NH4)2CO3 và KOH (c) NaOH và BaCl2 (d) CO2 và Ca(OH)2 (e) K2CO3 và BaCl2 (f) Na2CO3 và Ca(OH)2

(g) HCl và CaCO3 (h) HNO3 và NaHCO3 (i) CO và CuO

Nhóm gồm các cặp chất mà phản ứng tạo ra sản phẩm có chất khí là:

C©u 13 : Trong phòng thí nghiệm, khi thực hiện phản ứng của kim loại Cu với HNO3 đặc hoặc HNO3 loãng đều tạo ra

khí NO2 gây ô nhiễm môi trường Biện pháp xử lí tốt nhất để chống ô nhiễm môi trường không khí là:

A. Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm nước vôi

B. Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm giấm ăn

C. Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm cồn

D. Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm nước

C©u 14 : Trộn 300ml dung dịch HCl 0,1M với 200ml dung dịch H2SO4 0,05M được dung dịch X có:

C©u 15 : Khi nhiệt phân dãy muối nào sau đây đều cho sản phẩm là oxit kim loại, nitơđioxit và oxi ?

C©u 16 : Cho 13,5gam Al tác dụng vừa đủ với 2,0lít dd HNO3 xM thu được hỗn hợp khí A gồm NO và N2O có tỉ khối

đối với H2 là 19,2 Giá trị của x là:

C©u 17 : Chọn mệnh đề đúng:

B. Dung dịch muối trung hòa bao giờ cũng có pH=7

C. Dung dịch bazơ khi nào cũng làm quì hóa xanh

D. Dung dịch muối axit bao giờ cũng có môi trường axit

C©u 18 : Cho 3 dung dịch sau có cùng nồng độ mol/lít: CH3COOH , HCl, H2SO4 Hãy sắp xếp 3 dung dịch trên theo

độ pH tăng dần ?

ThuVienDeThi.com

Trang 9

A. H2SO4 , CH3COOH , HCl B. HCl, CH3COOH , H2SO4

C©u 19 : Khi cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch A có chứa các ion: Na+, NH4+, HCO3- Hỏi có bao nhiêu phản

ứng trao đổi ion xảy ra:

C©u 20 : Tính chất hóa học của NH3 là :

C©u 21 : Sản phẩm nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm Ba(NO3)2 và Cu(NO3)2 là :

C©u 22 : Các ion nào sau đây có thể cùng tồn tại trong cùng một dung dịch:

A. Fe3+, Mg2+, NH4+, OH-, SO42-,Br- B. Na+, Cu2+, Fe2+, Cl-, OH-, NO3-

C. K+, Al3+, H+, CO32-, OH-, HCO3- D. Na+, Ca2+, Fe2+, NO3-, Cl-, Br-

C©u 23 : Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch nước vôi trong cho đến dư, hiện tượng quan sát được là:

C©u 24 : Có 5 dung dịch mất nhãn : BaCl2 , NH4Cl , (NH4)2SO4 , NaOH, Na2CO3 Chỉ dùng quì tím ta nhận biết

được:

C©u 25 : Theo phương trình ion thu gọn OH- có thể phản ứng với tất cả các ion nào sau đây?

C©u 26 : Dung dịch NH3 có thể hoà tan được Zn(OH)2 là do

A. Zn(OH)2 là một bazơ ít tan

B. NH3 là một hợp chất có cực và là một bazơ yếu

C. Zn(OH)2 có khả năng tạo thành phức chất với NH3

D. Zn(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính

C©u 27 : Có thể dùng bình làm bằng kim loại nào sau đây để đựng HNO3 đặc, nguội

C©u 28 : Cho 200ml dung dịch H3PO4 1,5M tác dụng với 250ml dd NaOH 2M Muối thu được và khối lượng tương

ứng là:

C. NaH2PO4 12gam và Na2HPO4 28,4gam D. Na2HPO4 12gam và Na3PO4 14,2gam

C©u 29 : Giá trị nào sau đây xác định được axit là mạnh hay yếu:

C©u 30 : Dãy nào sau đây đều chứa các chất điện li mạnh :

Trang 10

Nguyễn văn Hiền 10

ĐỀ 07

1 Trong phòng thí nghiệm, nitơ tinh khiết được điều chế từ

2 Trong phòng thí nghiệm khi sắp xếp lại hoá chất, một bạn vô tình làm mất nhãn một lọ chứa dung dịch không màu Bạn

đó cho rằng có thể đó là dung dịch (NH4)2SO4 Hãy chọn một thuốc thử để kiểm tra xem lọ đó có phải chứa amonisunfat hay không?

3 Trong giờ thực hành hoá học, một nhóm học sinh thực hành phản ứng của kim loại đồng với axit HNO3 đặc và HNO3

loãng, các khí sinh ra khi làm thí nghiệm này làm ô nhiễm môi trường Hãy chọn biện pháp xử lí tốt nhất

A nút ống nghiệm bằng bông có tẩm nước.B nút ống nghiệm bằng bông có tẩm dung dịch Ca(OH)2

4 Để bảo quản P trắng trong phòng thí nghiệm người ta ngâm trong

5 Dãy nào chứa tất cả các chất là chất điện li?

A H2S, SO2, Cl2, H2SO3 B CH4, NaHCO3, Ca(OH)2, HF

6 Dung dịch chất điện li dẫn được điện là do trong dung dịch của chúng có

A Các tiểu phân mang điện tích chuyển động tự do

B Các electron chuyển động tự do

C Các phân tử hoà tan chuyển động tự do

D Các nguyên tử kim loại

7 Cho sáu cặp chất sau, số cặp phản ứng xảy ra là

1 HNO3 + NaOH, 2 Zn(OH)2 + NaOH, 3 Al(OH)3 + KOH,

4 KNO3 + BaCl2, 5 AgNO3 + NaCl, 6 NaHCO3 + HCl

8 Cho 300 ml dung dịch H2SO4 0,10M tác dụng vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH thì nồng độ mol /l của dung dịch NaOH

9 Trộn 40 ml dung dịch H2SO4 0,25M với 60 ml dung dịch NaOH 0,5M Giá trị pH của dung dịch thu được sau khi trộn là

10 Dung dịch axit mạnh HCl 0,10M có pH là

11 Dãy nào trong các dãy sau gồm toàn chất điện li mạnh?

C HCl, HgCl2 , CuSO4, Ba(OH)2, AgNO3 D H2S, H2SO4, H3PO4, Fe(OH)3, CH3COOH

12 Tính chất hoá học của N2 là

A tính khử và tính oxi hoá B tính axit và tính bazơ

C tính axit và tính oxi hoá D tính bazơ và tính khử

13 Vai trò của amoniac trong phản ứng: 4NH3 + 5O2 t , 0xt 4NO + 6H2O là

14 Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơđioxit và khí oxi?

15 Cho dãy chuyển hoá sau N2   X NH3  Y NO  Z NO2  T HNO3   K NH4NO3

X, Y, Z, T, K lần lượt là

16 Có thể dùng bình đựng HNO3 đặc nguội bằng kim loại nào sau đây

17 Cho 14,4 gam hỗn hợp Cu và CuO tác dụng dung dịch HNO3đặc dư thì thu được 4,48 lít khí màu nâu (đkc) Khối lượng

Cu và CuO có trong hỗn hợp ban đầu là

18 Cho 11 gam hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư thì có 6,72 lít khí NO (đkc) bay ra Thành phần phần trăm của Al và Fe có trong hỗn hợp ban đầu là

19 Sản phẩm khi nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm Ba(NO3)2 và Cu(NO3)2 là

20 Cần bao nhiêu mol HNO3để oxi hoá hết 19,2 gam Cu trong dung dịch HNO3 loãng

21 Cho phương trình Ag + HNO3 (đặc)  AgNO3 + X + H2O X là

ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 31/03/2022, 07:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w