Nhóm Oxít tác dụng với nước tạo ra ddAxít là: A.. Cho muối Sunfit tác dụng với axit mạnh HCl, H2SO4 D.Nhiệt phân muối sunfit bình là A.. Những Oxít tác dụng với nước tạo ra dung dịc
Trang 1Lớp : 9
Họ và tên : TUẦN 5 - TIẾT 10 MÔN : HÓA 9
ĐỀ SỐ 5
I.TRẮC NGHIỆM:(4đ) Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau :
A MgO, CaO, SiO2 B CaO, BaO, P2O5 C CO2, ZnO, Al2O3 D K2O, P2O5, ZnO
Câu2.Có các Oxít sau :BaO,SO 2 ,N 2 O 5 ,SiO 2 ,MgO Nhóm Oxít tác dụng với nước tạo ra ddAxít là:
A BaO, SO2, N2O5 B SO2, N2O5, SO3 C SiO2 , N2O5 ,CO2 D MgO, BaO, N2O5
A HCl , H2SO4đặc B HCl , H2SO4 loãng C HNO3 , H2SO4đặc D.HCl, H2SO4đặc nóng
A Al2O3, CO, P2O5, SiO2 B N2O5, P2O5, SiO2, SO3
C Na2O, BaO, Fe2O3, NO D CaO, CuO , Fe2O3, K2O
A.CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O C.Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2
B.Mg + 2HCl MgCl2 + H2 D 2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O
A.H2SiO3, HCl, H3PO4 B H2S, FeS, HNO3 C HCl, NaCl, KCl D H2SO4, BaSO4, HBr
Câu 7 : Để nhận biết CaO và P 2 O 5 có thể dùng cách nào trong các cách sau đây ?
A Đốt bột S trong không khí B Đốt quặng Pyrit Sắt
C Cho muối Sunfit tác dụng với axit mạnh ( HCl, H2SO4) D.Nhiệt phân muối sunfit
bình là
A SO2, CO2, N2 B CO2, SO2 C N2, O2 D Không có khí nào
Câu10.Có các Oxít sau :Na 2, OBaO, SO 2 , N 2 O 5 , SiO 2 , MgO, K2O Những Oxít tác dụng với nước
tạo ra dung dịch BaZơ là :
A BaO, SO2, N2O5 B BaO, MgO, K2O C SiO2 , N2O5 , K2 O D K2O, BaO , Na2O
Câu11.Cho một số chất sau: Fe 2 O 3 , Cu, Mg, CuO, Cu(OH) 2 , Fe 3 O 4 , CaO Nhóm chất tác dụng
được với dd HCl tạo ra muối và nước là:
A Cu, Mg, CuO, Fe2O3 B Fe2O3, CuO, Cu(OH)2, Mg
C Fe2O3, CuO, Cu(OH)2, CaO D Mg, CuO, Fe2O3 ,CaO
A 0,5M B 0,25M C 0,1M D 1,5M.
A .Al2O3, CO, P2O5 B N2O5, P2O5, SiO2 C Na2O, BaO, Fe2O3 D CaO, PbO, Fe2O3,
Câu14 Axit Sunfuric loãng ( H 2 SO 4 ) có thể tác dụng với dãy chất :
Câu 15 Để nhận biết 3 dung dịch bị mất nhãn : Na 2 SO 4 , HCl , H 2 SO 4 loãng , người ta dùng :
A Qùi tím B Qùi tím và dd BaCl2 C Qùi tím và Fe D dd BaCl2 và dd AgNO3
Câu16 Để làm khô khí CO 2 ( có lẫn hơi nước) , người ta dẫn khí này qua :
BÀI LÀM
Trả
lời
Trang 2TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG
Lớp:
Họ và tên:
KIỂM TRA MỘT TIẾT MÔN: HÓA 9 TUẦN 5 – TIẾT 10 ĐỀ SỐ 5 ĐIỂM LỜI PHÊ II TỰ LUẬN (6đ) Câu 1 (2đ) : Viết PTHH hoàn thành chuyển hóa hóa học sau ( ghi điều kiện phản ứng nếu có): H2SO4 (1) SO2 (2) CaSO3 (3) SO2 (4) Na2SO3 Câu 2 : (1đ) Bằng phương pháp hóa học ,nhận biết 2 chất bột sau : Na2O, MgO Viết PTHH xảy ra Câu 3 ( 3đ) : Hòa tan 16g hỗn hợp bột sắt và đồng bằng 200g dd axit sunfuric vừa đủ thấy thoát ra 4.48lít khí ( đktc ) Hãy tính: a Thành phần % về khối lượng kim loại Fe có trong hỗn hợp b.C% của dung dịch thu được sau phản ứng (Biết Fe=56 ,H=1 ,O=16 , S=32 ) Bài làm:
Trang 3
Lớp : 9
Họ và tên : TUẦN 5 - TIẾT 10 MÔN : HÓA 9
ĐỀ SỐ 6
I.Trắc nghịệm:(4đ) Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau :
Câu 1 : Để nhận biết CaO và P 2 O 5 có thể dùng cách nào trong các cách sau đây ?
A.H2SiO3, HCl, H3PO4 B H2S, FeS, HNO3 C HCl, NaCl, KCl D H2SO4, BaSO4, HBr
bình là
A SO2, CO2, N2 B CO2, SO2 C N2, O2 D Không có khí nào
A Đốt bột S trong không khí B Đốt quặng Pyrit Sắt
C Cho muối Sunfit tác dụng với axit mạnh ( HCl, H2SO4) D.Nhiệt phân muối sunfit
Câu 5:Có các Oxít sau :Na 2 O , BaO, SO 2 , N 2 O 5 , S iO 2 , MgO, K2O Những Oxít tác dụng với nước
tạo ra dung dịch BaZơ là :
A BaO, SO2, N2O5 B BaO, MgO, K2O C SiO2 , N2O5 , K2 O D K2O, BaO , Na2O
Câu 6:Có các Oxít sau :SO 3, BaO, N 2 O 5 , N 2 O 5 , SiO 2 , MgO Nhóm Oxít tác dụng với nước tạo ra
ddAxít là :
A BaO, SO2, N2O 5 B SO2, N2O5, SO3 C SiO2 , N2O5 ,CO D SO3, BaO, N2O5
A MgO, CaO, SiO2 B CaO, BaO, P2O5 C CO2, ZnO, Al2O3 D K2O, P2O5, ZnO
Câu 8:Cho một số chất sau: Fe 2 O 3 , Cu, Mg, CuO, Cu(OH) 2 , Fe 3 O 4 , CaO Nhóm chất tác dụng
được với dd HCl tạo ra muối và nước là:
A Cu, Mg, CuO, Fe2O3 B Fe2O3, CuO, Cu(OH)2, CaO
C Fe2O3, Mg, Cu(OH)2, D Mg, CuO, Fe2O3 ,CaO
Câu 9: Axit Sunfuric loãng ( H 2 SO 4 ) có thể tác dụng với dãy chất :
A .Al2O3, CO, P2O5 B N2O5, P2O5, SiO2 C Na2O, BaO, Fe2O3 D CaO, PbO, Fe2O3,
A.Al2O3, CO, P2O5, SiO2 B N2O5, P2O5, SiO2, SO3
C.Na2O, BaO, Fe2O3, NO D CaO, CuO , Fe2O3, K2O
Câu 13: Để làm khô khí CO 2 ( có lẫn hơi nước) , người ta dẫn khí này qua :
Câu 14: Để nhận biết 3 dung dịch bị mất nhãn : Na 2 SO 4 , HCl , H 2 SO 4 loãng , người ta dùng :
A Qùi tím B Qùi tím và dd BaCl2 C Qùi tím và Fe D dd BaCl2 và dd AgNO3 .
A HCl , H2SO4đặc B HCl , H2SO4 loãng C HNO3 , H2SO4đặc D.HCl, H2SO4đặc nóng
A 0,2M B 0,25M C 0,1M D 1,5M
BÀI LÀM
Trả
lời
Trang 4TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG
Lớp:
Họ và tên:
KIỂM TRA MỘT TIẾT MÔN: HÓA 9 TUẦN 5 – TIẾT 10 ĐỀ SỐ 6 ĐIỂM LỜI PHÊ II Tự luận (6đ) Câu1 (2đ) Cho các chất sau : P2O5, Fe2O3, CaO, SO2 Chất nào tác dụng được với : a) dd HCl b) dd NaOH Viết PTHH xảy ra Câu 2 : (1đ) Nêu phương pháp hoá học phân biệt 3 chất rắn K2O, CuO ,Fe.Viết PTHH (Nếu có) Câu2: (3đ) Hoà tan 13,6g gồm Sắt và Sắt (II)oxít vừa đủ với 200ml dd axit HCl Sau phản ứng thu được 1,12 lít khí ở đktc Tính a) Tính % về khối lượng kim loại sắt có trong hỗn hợp ban đầu b) Nồng độ CMcủa dd HCl đã dùng.? (Fe =56 ; Cl = 35,5; H = 1; O = 16; ) Bài làm:
Trang 5
Môn : Hóa – Lớp: 9 – TIẾT :10 –Đề số :5
Trả
II.TỰ LUẬN: (6đ)
Câu
1
(2đ) Viết 4 PTHH - Mỗi PTHH viết đúng (0,5đ) +Viết sai CTHH không chấm điểm.Cân bằng sai hoặc thiếu điều kiện trừ tối đa (0,25đ) 2đ
2
(1đ)
- dùng nước để nhận ra Na2O
- Na2O + H2O - 2NaOH
- Còn lại MgO Học sinh giaỉ cách khác nếu đúng vẫn tính điểm
0,25đ 0,5đ 0,25đ
3
(3đ)
a/ Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
0,2 0,2 0,2
Số mol H2 : 4.48 : 22.4 = 0,2 (mol)
Số gam Fe : 0,2 x 56 = 11, 2 (g)
%Fe = (11,2: 16) x100 = 70 (%)
%Cu = 100 - 70 = 30(%)
c/ Số gam FeSO4 : 0,2 x 152 = 30,4(g)
m dd sau phản ứng: 11,2 + 200 - (0,2 x 2) = 210,8(g)
C% dd sau phản ứng : (30,4 : 210,8) x 100 = 14,4(%)
0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,25đ
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA 1 TIẾT
ITRẮC NGHIỆM: (4đ) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Trả
Câu
1
(2đ) Viết 4 PTHH - Mỗi PTHH viết đúng (0,5đ) +Viết sai CTHH không chấm điểm.Cân bằng sai hoặc thiếu điều kiện trừ tối đa (0,25đ) 2đ
2
(1đ)
- dùng nước để nhận ra K2O
- K2O + H2O - 2KOH
- Còn lại CuO Học sinh giaỉ cách khác nếu đúng vẫn tính điểm
0,25đ 0,5đ 0,25đ
3
(3đ)
a/ Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
0,05 0,05 0,05
Số mol H2 : 1,12 : 22.4 = 0,05(mol)
Số gam Fe : 0,05 x 56 = 2,8 (g)
%Fe = (2,8: 13,6) x100 = 20,59(%) b/ FeO + H2SO4 FeSO4 + H2O
0,15 0,15
m FeO : 13,6 -2,8 =10,8(g)
nFeO : 10,8 : 72 = 0,15(mol)
CMH2SO4 ( 0,05 + 0,15) : 0,2 = 1(M)
0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Trang 6
MA TRẬN ĐỀ KT 1 TIẾT HÓA 9 (TIẾT 10) 2012-2013 ĐỀ 5-6
mức cao
1
OXIT
- Biết oxit, phân loại
oxit
- Tính chất(vậtlý, hóa
học oxit)
- Phương pháp điều chế
CaO, SO2
-Thực hiện dãy chuyển hóa (câu 1 TL) hoặc viết các PTHH giữa các chất
-Phân biệt oxit
cụ thể (câu 2) Tính % về khối lượng
hỗn hợp chất rắn
Số câu
Số
2
AXIT
- Tính chất axit (vật lý,
hóa học)
- Biết axit, phân loại
axit
- Cách nhận biết các axit (thực hành) HCl, H2SO4 loãng và muối của chúng -Thực hiện dãy chuyển hóa (câu 1 TL)hoặc viết các PTHH giữa các chất
-Tính toán (nồng
độ dd, khối lượng, thể tích
dd các chất tham gia phản ứng và tạo thành sau phản ứng
Số câu
Số
5.0 (50%) Tổng
số câu
Tổng
số
điểm
10 2.5 (25%)
1 0.5 (5%)
4 1 (10%)
2 2 (20%)
2 0,5 (0.5%)
1.5 (15%)
1 1 (10%)
20 10,0 (100%)