1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Toán 9 Phương trình bậc hai một ẩn và hệ thức Viet42716

15 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chứng minh rằng: Phương trình trên luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2với mọi giá trị của m.. Chứng minh phương trình * luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.. Câu 13: Tìm hệ thức liê

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN VÀ HỆ THỨC VIET

VẤN ĐỀ 1: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

1 Cách giải phương trình bậc hai thông thường:

2 Giải phương trình bậc hai bằng công thức nghiêm thu gọn:

II BÀI TẬP ÁP DỤNG:

Bài 1: Chỉ ra hệ số a, b, c trong các phương trình sau:

a) 6x 2 + 9x + 1= 0

b) 8x 2 - 12x + 3 = 0

c) 2x 2 - 3x - 2 = 0

d) 2x 2 - (4 - 5) - 2 5 = 0

e) 5x 2 + 3x - 2 = 0

f) x 2 - x 11 = 0

g) x 2 + x = 0

h) x 2 + 3x - 4 = 0

Bài 2: Giải các phương trình sau:

a) 4x 2 - x - 3 = 0

Phương trình bậc hai một ẩn có dạng: 2

0( 0) (* )

ax bx  c a 

Để giải phương trình (*) ta sẽ tính delta:  b2 4ac

Nếu > 0 thì phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt:  1

2

2 2

b x

a b x

a



Nếu = 0 thì phương trình (*) có nghiệm kép:  1 2

2

b

a

Nếu < 0 thì phương trình (*) vô nghiệm.

Trong trường hợp hệ số b là số chẵn thì giải phương trình (*) bằng công thức nghiêm thu gọn.

Tính delta phẩy:  ' ( )b' 2 ac, với 2

2

b b  b 

Nếu ' > 0 thì phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt:  1

2

'

'

b x

a b x

a



Nếu ' = 0 thì phương trình (*) có nghiệm kép:  x1 x2 b'

a

Nếu ' < 0 thì phương trình (*) vô nghiệm.

Trang 2

GV: Ngô Thành Tâm Liên hệ (fb/zalo): 0978.233.742 Page 2

c) x 2 - 5x + 10 = 0

d) 8x 2 - 12x + 3 = 0

e) x 2 - = 0

f) 5x 2 + 6x + 7 = 0

g) 2x 2 - 3x + 1 = 0

h) 5x 2 - 43x + 90 = 0

i) - x 2 + 24x - 108 = 0

j) x 2 - 7x + 49 = 0

k) x 2 - x + = 0

l) 8x 2 + 3x + 5 = 0

m) x 2 - 6x = 0

n) 64a 2 +128a -17 = 0

o) x 2 - 4x + 1 = 0

p) 5x 2 - 7x + 2 = 0

q) t 2 + 1 = 10t

r) x 2 + 3x - 4 = 0

s) 6x 2 + 9x + 1= 0

t) 2x 2 - (4 - 5) - 2 5 = 0

u) x 2 - 6x + 9 = 0

v) x 2 + 6x + 7 = 0

w) 2x 2 - 2x + 12 = 0

x) 3x 2 - 9x + 6 = 0

y) x 2 - x + 1 = 0

z) 3x - 5 + 8x 2 = 0

ThuVienDeThi.com

Trang 3

Bài 3: Giải các phương trình sau bằng công thức nghiệm thu gọn:

a) x 2 - 2x - 1 = 0 b) x 2 + 26x = 0 c) 5x 2 + 8x - 2 = 0 d) - 4x 2 + 4x - 1 = 0

e) x 2 - 6x + 6 = 0 f) 3x 2 -8x+ 12 = 0 g) 2x 2 - 2x 2 + 1 = 0 h) x 2 + 2x - 8 = 0

i) 4x 2 - 10x = 0 j) 5x 2 - x + 2 = 0 k) 25x 2 - 1 = 0 l) x 2 + 6x - 10 = 0

m) x 2 - 24x + 144 =0 n)12x 2 - 13x 2 + 3 = 0 o) x 2 + 4x 2 + 2 = 0 n) x 2 + 2(1 - 3)x

- 2 3 = 0

Bài 4: Giải các phương trình sau:

a) 9( 3x + 2) 2 - 4( 7 - 2x) 2 = 0 b) x 2 + 2x 2 + 4 = 3(x + 2) c) 5x 2 - 3x + 1 = 2x + 11

d) 3x 2 - 2x 3 - 3 = 0 e) 4x 2 - 2 ( 3 - 1)x - 3 = 0 f) 2x 2 + 2x 3 - 3 = 0

g) 1,2x 3 - x 2 - 0,2x = 0 h) 2x 2 3 + x + 1 = 3(x +1) i) 3x 2 - 2x 6 + 2 = 0

j) 8x 2 - 2( 2 + 6)x + 3 = 0 k) 4x 2 - 2x 3 = 1 - 3 l) 3x 2 - 4x 6 - 4 = 0

Trang 4

Liên hệ: 0978.233.742 Page 4

VẤN ĐỀ 2: HỆ THỨC VIET VÀ ỨNG DỤNG

I LÝ THUYẾT CẦN NHỚ:

1 Định lý Viet thuận:

Nếu x x1, 2là hai nghiệm của phương trình: 2 thì :

0( 0)

1 2

b

a c

x x

a





2 Định lý Viet đảo:

3 Nhẩm nghiệm:

 Nếu hệ số và trái dấu nhau a c 2 phương trình luôn luôn có 2 nghiệm phân

4 0

biệt

Nếu a b c  0thì phương trình 2 có hai nghiệm:

0( 0)

ax bx  c a 

a

Nếu a b c   0thì phương trình 2 có hai nghiệm:

0( 0)

a

4 Các bộ điều kiện để phương trình có nghiệm thỏa mãn đặc điểm cho trước:

 Tìm điều kiện tổng quát để phương trình ax2 bx  c 0(a  0)có:

 Có nghiệm (có hai nghiệm):    0

 Vô nghiệm:   < 0

Nghiệm duy nhất (nghiệm kép, hai nghiệm bằng nhau):   = 0

 Có hai nghiệm phân biệt (khác nhau):   > 0

 Hai nghiệm cùng dấu: 0

0

P

 



 Hai nghiệm trái dấu: 0

0

P

 



 Hai nghiệm dương (lớn hơn 0):

0 0 0

S P

 

 

Muốn tìm hai số và , biết u v u v S u v, P thì ta giải phương trình: 2

0

x Sx P  ( Điều kiện để có và là: u v 2 )

S  P 

ThuVienDeThi.com

Trang 5

 Hai nghiệm âm (nhỏ hơn 0):

0 0 0

S P

 

 

 Hai nghiệm đối nhau: 0

0

P

 



 Hai nghiệm nghịch đảo nhau  0

1

P

 

 



 Hai nghiệm trái dấu và nghiệm âm có giá trị tuyệt đối lớn hơn: S 0

 Hai nghiệm trái dấu và nghiệm dương có giá trị tuyệt đối lớn hơn: S  0

II BÀI TẬP ÁP DỤNG:

Bài 1: Không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức nghiệm:

1.1. Cho phương trình: 2

8 15 0

xx  Không giải phương trình, hãy tính:

a  2

xx

xx

c

1 1

xx

x x

xx (Gợi ý: để biết phương trình có tồn tại hai nghiệm hay không thì phải kiểm tra xem  0 hay không?)

1.2. Cho phương trình: 2

8x 72x64 Không 0 giải phương trình, hãy tính:

a

1 1

1.3. Cho phương trình: 2

14 29 0

xx  Không giải phương trình, hãy tính:

a

1 1

1.4. Cho phương trình: 2

2x 3x 1 0 Không giải phương trình, hãy tính:

a

1 1

1 x 1 x

  

c x12x22 d 1 2

xx

Bài 2: Cho phương trình: 2

xx  có 2 nghiệm x1 ; x 2, không giải phương trình, tính:

Q

Bài 3: Cho phương trình 2

x mx m (x là ẩn số) a) Chứng minh rằng phương trình luôn luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m

b) Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình Tìm m để biểu thức:

M = 2 2

24 6

 

x x x x đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 4: Cho phương trình x2 – 2x – 3m2 = 0, với m là tham số

Trang 6

Liên hệ: 0978.233.742 Page 6

a) Giải phương trình khi m = 1

b) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 khác 0 và thỏa điều kiện:

8 3

 

x x

Bài 5: Cho phương trình: x2 – 2(m+2)x + m2 + 4m +3 = 0

a) Chứng minh rằng: Phương trình trên luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2với mọi giá trị của m

b) Tìm giá trị của m để biểu thức A = 2 2

x x đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 6: Cho phương trình: x2 – (4m – 1)x + 3m2 – 2m = 0 (ẩn x) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2thỏa mãn điều kiện : 2 2

x x  7

Câu 7: Cho phương trình (ẩn số x): 2 2  

xxm  

a Chứng minh phương trình (*) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.

b Tìm giá trị của m để phương trình (*) có hai nghiệm x x1, 2 thỏa x2  5x1

xx   xxx x

Câu 8: Cho phương trình x2 – 2(m – 3)x – 1 = 0

a) Giải phương trình khi m = 1

b) Tìm m để phương trình có nghiệm x1; x2 mà biểu thức A = x1 – x1x2 + x2 đạt giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó

Câu 9: Cho phương trình: 2 2

x  m  x  m  m   Tìm m để phương trình có 2 nghiệm

1, 2

x x phân biệt thoả mãn 1 2

5

Câu 10: Cho phương trình: 2

( m  )x  (  m x)  m   , với x là ẩn số, m R Tính các giá trị của các biểu thức sau:

 

Câu 11: Cho phương trình:x2 2(m 4)x m2   8 0

a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

A x x x x đạt giá trị nhỏ nhất

c) Tìm m để B x1 x2 3x x1 2 đạt giá trị lớn nhất

d) Tìm m để 2 2

C x x  x x

Câu 12: Cho phương trình: 2

(m  )x  mxm  a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x x thoả mãn:1, 2 2 2

A x x x x

c) Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào m

ThuVienDeThi.com

Trang 7

Câu 13: Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào m (nếu có) của

các phương trình sau:

a x2 2(m1)x m   1 0

b (m2 m1)x2 4x   1 0

c (m 1)x2 2(m4)x m  5 0

Câu 14: Cho phương trình: 2 2 2

(m  )x  mx   m 

d Chứng minh phương trình có nghiệm với mọi m

e Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào m (nếu có)

Câu 15: Cho phương trình: x2 2(m1)x2m  0 (* ) (m là tham số)

a Chứng minh phương trình (*) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

b Gọi hai nghiệm của phương trình (*) là x1; x2 Tìm giá trị của m để x1; x2là

độ dài hai cạnh của một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 12

Trang 8

Liên hệ: 0978.233.742 Page 8

IV

V Tính giá trị các biểu thức nghiệm:

Đối các bài toán dạng này điều quan trọng nhất là phải biết biến đổi biểu thức nghiệm đã cho về biểu thức

có chứa tổng nghiệm S và tích nghiệm P để áp dụng hệ thức VI-ÉT rổi tính giá trị của biểu thức

xxxx xxx xxxx x

xxxx xx xxxxxxx x

xxxxxxx x  xxx x   x x

ThuVienDeThi.com

Trang 9

  2

xx   xxx x

 2 2

xx x1x2x1x2 

x13x23 =    2 2    2

 4 4 =

xx  2 2 2 2

xx 2 3 2 3  2 2 4 2 2 4

 xxxx xx xx  

VI Dạng toán tìm giá trị của tham số để hai phương trình có nghiệm chung:

Ví dụ: Cho hai phương trình: x2 2x 4m  1 0 1( ) và 2

3 2 1 0 2( )

x  x  m  Xác định để hai phương trình trên có nghiệm chung m

Giải:

Tìm mbằng cách xét Delta của hai phương trình có nghiệm.

Xét phương trình (1): 2

8

Giả sử là nghiệm chung của hai phương trình (1) và (2) Thay x0 x x0vào hai phương trình ta có hệ:

2

0

2 2

0

0 2

0 0

6

6 5

5

1 0

6 6

5 5

( )

(lay pt (1)-(2)) ( )

Vo nghiem

m

x

m

x







Vậy không có giá trị của nào để hai phương trình có nghiệm chung.m

Ví dụ 2 (hs tự giải): Xác định m để 2 phương trình sau có nghiệm chung.

2

2 0

( Đáp số: m = - 3 nghiệm chung là x = 1)

Tổng quát: Giả sử là nghiệm chung của hai phương trình Thay x0 x x0vào 2 phương trình ta được

hệ với ẩn là các tham số Rồi sau đó ta đi giải hệ tìm tham số m

Thử lại với tham số vừa tìm, xem hai phương trình có nghiệm chung hay không?m

Trang 10

Liờn hệ: 0978.233.742 Page 10

B BÀI TẬP VẬN DỤNG:

Bài 10: Cho phương trỡnh 2 (x là ẩn số)

a Chứng minh rằng phương trỡnh luụn luụn cú 2 nghiệm phõn biệt với mọi m

b Gọi x1, x2 là cỏc nghiệm của phương trỡnh

Tỡm m để biểu thức M = 2 2 đạt giỏ trị nhỏ nhất

24 6

Bài 11:Cho phương trỡnh x2 – 2x – 3m2 = 0, với m là tham số

a) Giải phương trỡnh khi m = 1

b) Tỡm tất cả cỏc giỏ trị của m để phương trỡnh cú hai nghiệm x1, x2 khỏc 0 và thỏa điều kiện 1 2

8 3

Bài 12: Cho phương trỡnh: x2 – 2(m+2)x + m2 + 4m +3 = 0

c) Chứng minh rằng : Phương trỡnh trờn luụn cú hai nghiệm phõn biệt x1, x2 với mọi giỏ trị của m

d) Tỡm giỏ trị của m để biểu thức A = 2 2 đạt giỏ trị nhỏ nhất

x x

Bài 13: Cho phương trỡnh: x2 – (4m – 1)x + 3m2 – 2m = 0 (ẩn x) Tỡm m để phương trỡnh cú hai nghiệm phõn biệt x1, x2 thỏa món điều kiện : 2 2

x x 7

Cõu 14: Cho phương trỡnh : x2 + 2mx + m2 – 2m + 4 = 0

a) Giải phơng trỡnh khi m = 4

b) Tỡm m để phương trỡnh cú hai nghiệm phõn biệt

Cõu 15: cho phương trỡnh (ẩn số x): 2 2  

xxm  

a) Chứng minh phương trỡnh (*) luụn cú hai nghiệm phõn biệt với mọi m.

b) Tỡm giỏ trị của m để phương trỡnh (*) cú hai nghiệm x x1, 2 thỏa x2  5x1

Câu 16: Cho phương trình: x2 – 2(m-1)x + m2 – 6 =0 ( m là tham số)

a) Giải phương trình khi m = 3

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn 2 2

xx

Cõu 17: Cho phương trỡnh x2 – 2(m – 3)x – 1 = 0

c) Giải phương trỡnh khi m = 1

d) Tỡm m để phương trỡnh cú nghiệm x1 ; x2 mà biểu thức

A = x1 – x1x2 + x2 đạt giỏ trị nhỏ nhất? Tỡm giỏ trị nhỏ nhất đú

Cõu 18: Cho phương trỡnh x24 3x  cú 2 8 0 nghiệm x 1 ; x 2, khụng giải phương trỡnh,tớnh:

Q

x x x x

Cõu 19:

a) Giải phương trỡnh x 2 – 7x – 8 = 0

b) Cho phương trỡnh x2 – 2x + m – 3 = 0 với m là tham số Tỡm cỏc giỏ trị của m để phương trỡnh cú hai nghiệm x1; x2 thỏa món điều kiện: 3 3

x x x x  

ThuVienDeThi.com

Trang 11

Câu 20: Cho phương trình: x2 - mx + 2m - 3 = 0

a) Giải phương trình với m = - 5

b) Tìm m để phương trình có nghiệm kép

c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

d) Tìm hệ thức giữa hai nghiệm của phương trình không phụ thuộc vào m

e) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

Câu 21: Cho phương trình bậc hai(m - 2)x2 - 2(m + 2)x + 2(m - 1) = 0

a) Giải phương trình với m = 3

b) Tìm m để phương trình có một nghiệm x = - 2

c) Tìm m để phương trình có nghiệm kép

d) Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào m

e) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

f) Khi phương trình có một nghiệm x = -1 tìm giá trị của m và tìm nghiệm còn lại

Câu 22: Cho phương trình: x2 - 2(m- 1)x + m2 - 3m = 0

a) Giải phương trình với m = - 2

b) Tìm m để phương trình có một nghiệm x = - 2 Tìm nghiệm còn lại

c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

d) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1 và x2thảo mãn: x1 + x2 = 8

e) Tìm giá trị nhỏ nhất của A = x1 + x2

Câu 23: Cho phương trình: mx2 - (m + 3)x + 2m + 1 = 0

a) Tìm m để phương trình có nghiệm kép

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

c) Tìm m để phương trình có hiệu hai nghiệm bằng 2

d) Tìm hệ thức liên hệ giữa x1và x2 không phụ thuộc m

Câu 24: Cho phương trình: x2 - (2a- 1)x - 4a - 3 = 0

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của a

b) Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào a

c) Tìm giá trị nhỏ nhật của biểu thức A = x1 + x2

Câu 25: Cho phương trình: x2 - (2m- 6)x + m -13 = 0

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x1 x2 - x1 - x2

Câu 26: Cho phương trình: x2 - 2(m+4)x + m2 - 8 = 0

a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

Trang 12

Liên hệ: 0978.233.742 Page 12

d) Tìm m để C = x1 + x2 - x1x2

Bài tập 21: Cho phương trình: ( m - 1) x2 + 2mx + m + 1 = 0

a) Giải phương trình với m = 4

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1 và x2thoả mãn: A = x12 x2 + x2 x1

d) Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào m

Bài tập 22: Tìm giá trị của m để các nghiệm x1, x2của phương trình

mx2 - 2(m - 2)x + (m - 3) = 0 thoả mãn điều kiện x12  x22  1

Bài tập 23:Cho phương trình x2 - 2(m - 2)x + (m2 + 2m - 3) = 0 Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 phân biệt thoả mãn

5

1

2 1

x x x x

Bài tập 24:Cho phương trình: mx2 - 2(m + 1)x + (m - 4) = 0 (m là tham số)

a) Xác định m để các nghiệm x1; x2của phương trình thoả mãn

x1 + 4x2 = 3

b) Tìm một hệ thức giữa x1; x2 mà không phụ thuộc vào m

Bài tập 25: Cho phương trình x2 - (m + 3)x + 2(m + 1) = 0 (1)

Tìm giá trị của tham số m để phương trình có (1) có nghiệm x1 = 2x2

Bài tập 26: Cho phương trình mx2 - 2(m + 1)x + (m - 4) = 0

a) Tìm m để phương trình có nghiệm

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu Khi đó trong hai nghiệm, nghiệm nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn?

c) Xác định m để các nghiệm x1; x2 của phương trình thoả mãn: x1 + 4x2 = 3

d) Tìm một hệ thức giữa x1, x2 mà không phụ thuộc vào m

Bài tập 27:

a) Với giá trị nào m thì hai phương trình sau có ít nhật một nghiệm chung Tìm nghiệm chung đó?

x2 - (m + 4)x + m + 5 = 0 (1)

x2 - (m + 2)x + m + 1 = 0 (2) b) Tìm giá trị của m để nghiệm của phương trình (1) là nghiệm của phương trình (2) và ngược lại

Bài tập 28: Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình: x2 - (2m - 1)x + m – 2 = 0

Tìm m để 2 có giá trị nhỏ nhất

2

2

1 x

x

Bài tập 29: Gọi x1; x2 là nghiệm của phương trình:

2x2 + 2(m + 1)x + m2 + 4m + 3 = 0

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A =x1x2 - 2x1 - 2x2

Bài tập 30: Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình

x2 + 2(m - 2)x - 2m + 7 = 0 Tìm m để 2 có giá trị nhỏ nhất

2

2

1 x

x 

Bài tập 31: Cho phương trình: x2 - m + (m - 2)2 = 0

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức

A = x1x2 + 2x1 + 2x2

ThuVienDeThi.com

Trang 13

Bài tập 32: Cho phương trình: x2 - 2(m + 1)x + 2m + 10 = 0 (m là tham số) Tìm m sao cho 2 nghiệm x1; x2 của phương trình thoả mãn 10x1x2 + 2 đạt giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị đó

2

2

1 x

x 

III-CÁC BÀI TẬP ĐÃ THI ( MỨC ĐỘ -YÊU CẦU- ĐÁP ÁN)

Câu I2 (2,0 điểm)

Cho phương trình (ẩn x): x2– ax – 2 = 0 (*)

1 Giải phương trình (*) với a = 1

2 Chứng minh rằng phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của a

3 Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình (*) Tìm giá trị của a để biểu thức:

N= 2 2 có giá trị nhỏ nhất

xxx  x

( Tự Giải)

Câu 13 (4,0 điểm)

Cho phương trình x 2 – 3x + m – 1 = 0 (m là tham số) (1)

a) Giải phương trính (1) khi m = 1.

b) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình (1) có nghiệm kép.

c) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình (1) có hai nghiệm x1 ; x 2 là độ dài các cạnh của một hình chữ nhật có diện tích bằng 2 (đơn vị diện tích)

Giải Câu 13

a) Khi m = 1, pt(1) trở thành: x 2 – 3x = 0

x(x – 3) = 0

3

x x

Vậy khi m = 1, phương trình (1) có hai nghiệm x 1 = 0; x 2 = 3.

b) Phương trình (1) có nghiệm kép khi có = 0

(-3) 2 – 4 1.(m – 1) = 13 – 4m = 0

m =

4

Vậy khi m = 13 thì phương trình (1) có nghiệm kép.

4

c)

ĐK để pt(1) có hai nghiệm x 1 , x 2 là   0 13 – 4m 0 m  13.

4

 Khi đó pt(1) có: x 1 x 2 = c = m – 1

a

 Theo đề bài, ta có: x 1 x 2 = 2 m – 1 = 2 m = 3( thỏa ĐK)

Vậy khi m = 3 thì phương trình (1) có hai nghiệm x 1 ; x 2 là độ dài các cạnh của một hình chữ nhật có diện tích bằng 2 (đơn vị diện tích).

Câu14 (2,0 điểm).

Cho phương trình: 2 (1) (với ẩn là )

1) Giải phương trình (1) khi =1.m

2) Chứng minh phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

3) Gọi hai nghiệm của phương trình (1) là ; Tìm giá trị của để ; là độ dài hai cạnh x1 x2 m x1 x2

Ngày đăng: 31/03/2022, 07:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w