1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề ôn luyện học sinh giỏi cấp tỉnh toán 12 năm học 2013 – 2014 (thời gian : 180 phút – không kể thời gian phát đề)42715

16 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 347,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường thẳng đi qua I và tạo với trục hoành một góc bằng 60o.. BAD60 a/ Tính thể tích của khối chóp đã cho.. Viết phương trình đường thẳng đi qua I và tạo với trục ho

Trang 1

TRƯỜNG THCS VÀ THPT VIỆT TRUNG

ĐỀ SỐ 1 ĐỀ ÔN LUYỆN HSG CẤP TỈNH TOÁN 12NĂM HỌC 2013 – 2014

(Thời gian : 180 phút – không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (3,0điểm )

Cho hàm số 1(1) Gọi I là giao điểm hai tiệm cận của đồ thị hàm số (1).Viết

1

x y x

 phương trình đường thẳng (∆) vuông góc với đường thẳng y = -x và cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm A và B sao cho tam giác IAB có diện tích bằng 2 3

Bài 2:(2,5 điểm )

Giải phương trình 2 sin2x 3 sin 2x 1 3( 3 s inxcos )x

Bài 3:(2,5 điểm )

Tính tích phân

2

2 0

2 cos sin 2 (1 s inx)(2 os )

c x

Bài 4: ( 3,0 điểm )

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A(3;2) , trực tâm H(1;0) và gốc tọa độ

O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Tìm tọa độ các đỉnh B ,C.

Bài 5: ( 3,0 điểm )

Cho các số dương x,y,z thỏa mãn x2 + y2 + z2 - ( x + y + z) 4.

3

 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = 1 1 1

1 x1 y1 z

Bài 6 : ( 3,0 điểm )

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có độ dài cạnh bằng a và điểm M thuộc cạnh CC' sao cho CM = 2 .Mặt phẳng ( ) qua A,M và song song BD chia khối lập phương thành hai

3

khối đa diện Tính thể tích hai khối đa diện đó

Bài 7 : ( 3,0 điểm )

Giải hệ phương trình

2 2

2 1

xy

x y

x y

HẾT

Trang 2

Bài 1: +( ): y = x + m

+ Phương trình hoành độ giao điểm : x2+(m-2)x-m-1 = 0

+ AB = 2|x1 - x2| = 2 m28và d(I;( )) = | |

2

m

+ SIAB = 2 3= 1| | 2 8 m = ±2 , có 2 đường thẳng :y = x -2 và y = m + 2

Bài 2:( 3 s inxcos )x 23( 3 s inxcos )x  0 x =

6 k

 

2 2

1 s inxd 1 sin x d x

Bài 4: + Viết phương trình AH cắt Đường tròn (O) tại H' = (O) AH H và H' đối xứng qua BC  , Tìm được M là trung điểm HH' Viết đường thẳng BC qua M và vuông góc AH B,C là giao điểm của BC và đường tròn (O)( tâm O , BK: OA).

Bài 5 :+ (x + y + z )2 3( 2 2 2)(1)

xyz

+ 2 2 2 4(2) Từ (1) và (2) x + y + z 4

3

+P = 1 1 1 9 .Do đó : P = 9/7 khi x = y = z =4/3

1 x1 y1 z 3 x y z

9 7

Bài 6: + Ta có : VAB1MD1BCD = 2VA.MCBB1

=

1

1

3 AB S BCMB 3 AB BBCM 3 a 3a3a 3a

Do đó : VAB1MD1A'B'C'D' = 2 3

3a

Bài 7:+ĐK : x + y > 0. 2 2 2 , a = x + y và b = xy , a > 0 và a2 4b

1

xy

x y

x y

2 2b 1

a

1 2 ( 1) 0

(a1)(a   a 1 2 )b  0

3 (2x  9x  3) 2(1 2 )( 1 x  x x 1)

3 (2x ( 3 )x 3)

(1 2 )( (1 2 ) xx  3 2) + Xét hàm số f(t) = t 2 trên R mà : f'(t) = + > 0 với mọi t

3 2

2 3

t

t  f(t) đồng biến trên R , mà : f(-3x) = f(1+2x) x = -1/5 và y = 6/5

+ Vậy hệ có nghiệm duy nhất ( -1/5;6/5)

M A'

B'

A

C D

B

D1

B1

Trang 3

TRƯỜNG THCS VÀ THPT VIỆT TRUNG

ĐỀ SỐ 2 ĐỀ ÔN LUYỆN HSG CẤP TỈNH TOÁN 12NĂM HỌC 2013 – 2014

(Thời gian : 180 phút – không kể thời gian phát đề)

Câu I (4,0 điểm)

Cho hàm số   3 2   có đồ thị (Cm).

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số trên với m = 1.

2 Tìm m để đường thẳng d: y = - 2 cắt (Cm) tại ba điểm phân biệt A(0; -2), B và C sao cho diện tích tam giác OBC bằng 13.

Câu II (4,0 điểm).

1 Giải phương trình: 3cos 4x2 sin2 x 2 0

2 Giải hệ phương trình: x x 8 y x y y ( ).

x y 5

 

Câu III (4,0 điểm).

1 Cho 6 số thực a, b, c, m, n, p thỏa mãn: a2 + b2 + c2 = 1 và m + n + p = 5

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: T = a.m + b.n + c.p + m.n + n.p + p.m.

2 Giải phương trình  2  3

log x 1   2 log 4  x log 4 x

Câu IV (4,0 điểm).

1 Tìm hệ số của số hạng chứa trong khai triển nhị thức Niutơn của 8 ,

biết: 3 2 1 .

ACCnN n

2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d): 3x – 4y + 25 = 0

và đường thẳng (d'): 15x + 8y – 41 = 0 Gọi I là giao điểm của (d) và (d')

Viết phương trình đường thẳng đi qua I và tạo với trục hoành một góc

bằng 60o.

Câu V (4,0 điểm).

1 Đáy ABCD của hình chóp S.ABCD là hình thoi với cạnh AB = a,

góc ฀ o Các cạnh bên SA = SC, SB = SD = a.

BAD60

a/ Tính thể tích của khối chóp đã cho.

b/ Gọi M là trung điểm của cạnh SC Tính giá trị cos BMD฀ .

2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho bốn điểm A(1;1;1), B(2;0;6), C(3;2;0) ,

D(7;4;2) Lập phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, B và cách đều C, D.

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 4

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN

điểm)

điểm)

Khi m = 1

yxxx

 TXĐ: D = R

,

3 2 lim ( 6 9 2)

lim ( 6 9 2)

3

x

x

0,50

 BBT:

x - 1 3 +

y/ + 0 - 0 +

2 +

y

-  -2

0,50

Hàm số đồng biến: (- ; 1),(3;+ ) 

Hàm số nghịch biến: (1;3)

fCĐ = f(1) = 2

fCT = f(3) = -2 Khi y’’ =6x-12=0  x 2=>y=0 Khi x=0=>y=-2

x= 4=>y=2

Đồ thị hàm số nhận I(2;0) là tâm đối xứng

0,50

0,50

2 Tìm m để đường thẳng d: y= - 2 cắt (C m ) tại ba điểm phân biệt A(0;-2), B

và C sao cho diện tích tam giác OBC bằng 13.

(2,0 điểm)

Phương trình hoành độ giao điểm là:

2m x 6mx 9 2m x  2 2

(1)

2 m x 6mx 9 2 m x 0

xm x mx m

0

x

0,50

Để phương trình (1) có ba nghiệm phân biệt A(0;-2), B và C vậy phương trình (2) có 2 nghiệm phân biệt khác 0 ta có điều kiện:

Trang 5

 2 2

1

2

m

m m



Gọi tọa độ điểm B(xB; -2), C(xC; -2) Đk: xBxC (xB; xC là hai nghiệm của phương trình (2))

Gọi h là khoảng cách từ gốc O đến đường thẳng d: y + 2 = 0 => h = 2 Theo bài ra ta có

 2

1

2

S   h BC BC  xxx x

Theo định lý viét ta có: (4)

6 2 9

B C

m

x x

m

x x

  

6

2

14

m m

m

m

 

0,50

0,50

0,50

điểm)

1 Giải phương trình: 3cos 4x2 sin2 x 2 0 (2,0

điểm)

0,50

2

6cos 2 x cos 2 x 2 0

là nghiệm

1 cos 2

2 2 cos 2

3

x x

 



arccos( )

6

k Z

 

   



0,50

0,50

2

 

điểm)

Hệ phương trình tương đương với:

x 1 (x 1) x (y 8) y

x(x 1) y(y 8)

y x 5

y x 5

 

0,75

2

5

3

 

Từ đó, hệ có nghiệm duy nhất: x 9

y 4

 

Trang 6

1 Cho 6 số thực a, b, c, m, n, p thỏa mãn: a 2 + b 2 + c 2 = 1 và m + n + p = 5

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: T = a.m + b.n + c.p + m.n + n.p + p.m.

(2,0 điểm)

Áp dụng BĐT Bunhiacopxki ta có:

a.m  b.n  c.p  (a  b  c )(m  n  p )  m  n  p

 A  a.m  b.n  c.p  m.n n.p   p.m  m.n n.p   p.m  m2  n2 p2 0,50 Đặt: m.n + n.p + p.m = t

Ta có: m.n n.p p.m 1(m n p)2 25 hay

3

 Và: m2 + n2 + p2 = (m + n + p)2 – 2(m.n + n.p + p.m) = 25 – 2t 0,50 Vậy A  25 2t    t f (t)

Ta có: f (t) 1 1 0, t 25  f(t) tăng trên

3

25 2t

3

 A f (t) f 25 25 5 25 5 3

Đẳng thức xảy ra khi:

5

3 1

a b c

3

   

  

3

3

3

  

0,50

2

điểm)

Điều kiện:

1 0

1

x

x x

x x

 

  

   

  

0,50

2

+ Với   1 x 4 ta có phương trình 2

4 12 0

xx 

 

2 6

x x

   

+ Với    4 x 1 ta có phương trình 2

xx 

 

2 24

2 24

x x

  

 

 

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm là x2hoặc x2 1  6

0,50

1

Tìm hệ số của trong khai triển nhị thức Niutơn của 8 ,

x

(2,0 điểm)

Trang 7

3 2 1

8 ( 1)

2

n n

7 0

k

Số hạng chứa là x8  2(7 k)    8 k 3

Hệ số của là x8 C73.23 280

2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d): 3x – 4y + 25 = 0 và

đường thẳng (d'): 15x + 8y – 41 = 0 Gọi I là giao điểm của (d) và (d') Viết phương trình đường thẳng đi qua I và tạo với trục hoành một góc bằng

60 o

(2,0 điểm)

Toạ độ điểm I là nghiệm của hệ 3x 4y 25 0 x 3  .

7 14 15x 8y 41 0 y 83

14

  

Gọi  là đường thẳng cần tìm, n  (A; B) (A2 + B2 > 0) là véc-tơ pháp tuyến của 

Khi đó, do Ox có véc-tơ pháp tuyến j  (0;1) nên từ giả thiết bài toán ta có:

 A2 + B2 = 4B2  A2 = 3B2

  o

2 2

| B | 1

cos 60 cos n; j

0,50

Do A2 + B2 > 0 nên chọn A = 3  B  3 0,25 Với A = 3, B 3  Phương trình : 3 x  3 3 y 83 0 

3x 3y 9 83 3 0 42x 14 3y 18 83 3 0.

7 14

Với A = 3, B  3  Phương trình : 3 x  3 3 y 83 0 

 3x 3y 9 83 3 0 42x 14 3y 18 83 3 0

7 14

Vậy, có hai đường thẳng thỏa mãn bài toán:

 1 : 42x 14 3y 18 83 3     0,  2 : 42x 14 3y 18 83 3     0.

0,25

0.50

V

1 Đáy ABCD của hình chóp S.ABCD là hình thoi với cạnh AB = a, góc

Các cạnh bên SA = SC, SB = SD = a.

BAD60

a/ Tính thể tích của khối chóp đã cho.

b/ Gọi M là trung điểm của cạnh SC Tính giá trị cos BMD฀ .

(2,0 điểm)

Trang 8

Từ giả thiết suy ra SAC cân, SBD đều cạnh bằng a.

Gọi H = AC  BD  SH là đường cao của hình chóp S.ABCD

2

ABCD

Do đó: V 1SABCD.SH a3 (đvtt)

MBD cân tại M, MH là đường phân giác của góc BMD฀

Đặt BMD฀  2

Trong SAC, MH là đường trung bình  MH SA

2

a 3

2

0.50

Trong BMH ta có tan tan BMH฀ BH 2

Từ đó: cos2 1 2 9 cos 2 2 cos2 1 1

1 tan

Vậy: cos BMD฀ 1

5

0.50

2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho bốn điểm A(1;1;1); B(2;0;6);

C(3;2;0) ; D(7;4;2) Lập phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, B và cách

đều C, D.

(2,0 điểm)

+ Nếu C, D nằm cùng phía với (P) thì C ,D cách đều (P) khi CD//(P)

là 1 vtpt của

 ,  ( 12;18;6) (2; 3; 1) )

2

; 2

; 4 ( ), 5

;

1

;

1

AB

(P)

0,50

Pt (P) là 2 (x 1 )  3 (y 1 )  1 (z 1 )  0  2x 3yz 2  0 0,50 + Nếu C,D nằm khác phía với (P) thì C ,D cách đều (P) khi (P) đi qua trung

điểm M(5;3;1) cuả CD

là 1 vtpt của (P)

 ,  ( 10;20;6) ( 5;10;3) )

0

; 2

; 4 ( ), 5

;

1

;

1

AB

0,50

PT(P) là  5 (x 1 )  10 (y 1 )  3 (z 1 )  0   5x 10y  3z 8  0

Vậy có 2 mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán là:

2x – 3y – z + 2 = 0 và 5x – 10y - 3z + 8 = 0

0,50

- Hết

Trang 9

-TRƯỜNG THCS VÀ THPT VIỆT TRUNG

ĐỀ SỐ 3 ĐỀ ÔN LUYỆN HSG CẤP TỈNH TOÁN 12NĂM HỌC 2013 – 2014

(Thời gian : 180 phút – không kể thời gian phát đề)

Câu I:Cho hàm số: 2 3 (1)

2

x y x

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số (1)

2 Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C , biết tiếp tuyến đó cắt đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt tại A B, sao cho AB 2IB, với I(2, 2)

Câu II:

1 Giải hệ phương trình:

2

2

x y

x y

x y x y x y

2 Giải phương trình: sin 2 3tan 2 sin 4 2.

tan 2 sin 2

Câu III:

1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCDA(5, 7) , điểm thuộc C

vào đường thẳng có phương trình: x  y 4 0 Đường thẳng đi qua và trung điểm của đoạn D

có phương trình: Tìm tọa độ của và , biết điểm có hoành độ

dương

2 Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn ( , )O R Gọi P Q, lần lượt là các điểm di động trên cung nhỏ ฀AB ฀, AC sao cho P Q O, , thẳng hàng Gọi , lần lượt là hình chiếu vuông góc của D E lên các đường thẳng tương ứng và lần lượt là hình chiếu vuông góc của

lên các đường thẳng BC AC, Gọi là giao điểm của hai đường thẳng K DED E' ' Tìm giá trị lớn nhất của diện tích tam giác KDD' (theo R)

Câu IV: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, tam giác SAB đều cạnh và nằm a

trong mặt phẳng vuông góc với đáy Góc giữa mặt phẳng (SCD) và mặt phẳng đáy bằng 600

1 Tính thể tích khối chóp S ABCD theo a

2 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SADB theo a

Câu V: Cho a b c, , là ba số dương Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

1

P

2

2 2013

u

 

n n

n

u

v

-HẾT - Thí sinh không được sử dụng tài liệu

 Giám thị không giải thích gì thêm.

Trang 10

HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HỌC SINH GIỎI

Cho hàm số: 2 3 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2

x y x

2,0

 phương trình đường TCN: y = 2 lim 2

x

y

 

 phương trình đường TCĐ: x = 2

0,5

 

/

2

1 0 2

x

 Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định

Hàm số không có cực trị

0,5

Giao điểm với trục tung: A(0; 3/2)

1

I

2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến đó cắt đường tiệm

cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt tại A, B sao cho AB 2IB, với I(2;2).

2,0

Trang 11

Gọi 0

0 0

2

x

x

2

1

0,5

Do AB 2IB và tam giác AIB vuông tại I  IA = IB nên hệ số góc của tiếp tuyến k = 1 hoặc k = -1 vì nên ta có hệ số góc tiếp tuyến k =

 

/

2

1 0 2

y x

 -1

0,5

 

0 2

0 0

1 1

1

3 1

x x x

0,5

 có hai phương trình tiếp tuyến:

y  x 2; y  x 6

0,5

Giải hệ phương trình:

 

2

, 2

2 3 2 4 (2)

x y

x y

   

2,5

Đk:

1 2 1 2

x

y

  



  



0,5

  

1,0

4

2

x y xy

2 2

2

4

2

xy

 

 



1,25

1

Hệ đã cho tương đương:

1

3

4

xy

 

Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm: 1 3; , 3; 1

    

0,75

II

2

Giải phương trình: sin 2 3 tan 2 sin 4 2

2,5

Trang 12

Đk: cos 2 0 (*) tan 2 sin 2 0

x

0,5

Pt tương đương:

3sin 2xtan 2xsin 4x 0

3sin 2 cos 2 sin 2 sin 4 cos 2 0 cos 2 1 sin 2 sin 4 0

0,75

2 cos 2 1

cos 2 1 0

sin 2 0

1 cos 2

2

3

x x

x

  

 

 

0,75

3

x   k 

Phương trình có 2 họ nghiệm:

3

x   k 

0,5

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD

(5, 7)

Đường thẳng đi qua và trung điểm của đoạn D AB có phương trình:

Tìm tọa độ của và , biết điểm có hoành độ dương.

2,0

Gọi C c c ;  4 d1, M là trung điểm AB, I là giao điểm của AC và d2: 3x – 4y – 23 = 0

0,5

Id2 nên ta có: 3 10 4 10 23 0 1

c

Vậy C(1;5)

0,5

MdM t  Bt  

0,5

1

4

5

t

t

 

 

( 3; 3) ( )

33 21

;

33 21

5 5

B B

 

0,5

III

2 Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn ( , )O R Gọi P Q, lần lượt là

các điểm di động trên cung nhỏ AB , AC sao cho P Q O, , thẳng hàng Gọi , lần lượt là hình chiếu vuông góc của lên các đường thẳng

2,0

Trang 13

tương ứng và D E', ' lần lượt là hình chiếu vuông góc của lên các đường Q

thẳng BC AC, Gọi là giao điểm của hai đường thẳng K DE D E' ' Tìm giá trị lớn nhất của diện tích tam giác KDD' (theo R ).

' 90

DKD

Kẻ KH vuông góc với BC (H thuộc BC), ta có:

( / / )

(tứ giác PEBD nội tiếp)

2

Tương tự, ta chứng minh được: ' 1 ฀

2

2

0,5

Chứng minh DD'2R: Thật vậy, xét hình thang vuông DPQD'vuông tại D và D’ nên DD'QP2R

, dấu “=” xảy ra khi PQ/ /BC

0,5

Xét tam giác DKD' Ta có:

2

'

Vậy diện tích lớn nhất của tam giác DKD'bằng khi R2 PQ/ /BC

1,0

Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, tam giác SAB đều cạnh và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Góc giữa mặt phẳng a

và mặt phẳng đáy bằng

1 Tính thể tích khối chóp S ABCD theo a

1,5

Trang 14

H, M lần lượt là trung điểm của AB và CD

Ta có:

3 2

a

SH

0,5

Góc giữa (SCD) và mặt đáy là 0

60

SMH

tan 60 2

.

S ABCD

V

2 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SA DB theo a 1,5

Kẻ đường thẳng d đi qua A và d//BD Trong mặt phẳng (ABCD) kẻ đường thẳng  đi qua H ,   d và  cắt d tại J,  cắt BD tại I trong (SHI) kẻ HK vuông góc với SI tại K

Khi đó: dBD SA,  dI S d,( , ) 2dH S d,( , ) 2dH SBD,( ) 2HK

0,5

10

IH

2

Xét ฀SHI vuông tại H, ta có: 1 2 12 12 3

8

a HK

Vậy  ,  3

4

BD SA

a

0,5

Cho a b c, , là ba số duơng Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

1

P

2,0

  2 2      

    1 1 1 3 3 3

0,75

V

Vậy

 3

P

0,75

Trang 15

= với

 3

( )

t    a b c 1 (t 1)

 

4 2

4

1( ) 2

t

t loai

f’(t)

f(t)

0

-1/4

Vậy giá trị lớn nhất của 1 khi

4

P

3

1 1

c

  

 

0,75

2

2 2013

u

 

n n

n

u

v

2,0

Ta có u n   0 n 1

1

u

2

1

9

Đặt n 2 Khi đó ta có dãy mới được xác định bởi:

n

x u

1

2 1

2013

x





0,25

Chứng minh  x n là dãy tăng:

x  xxx  xx  

Do x120133 nên x n1x n 0 suy ra dãy  x n là dãy tăng

0,25

VI

Chứng minh (x n ) không bị chặn hay limx n  :

Giả sử (xn) bị chặn, do dãy tăng và bị chặn nên tồn tại giới hạn hữu hạn

Giả sử dãy (xn) có giới hạn hữu hạn, đặt limx na, a2013

Từ công thức truy hồi 2

x  xx  Lấy giới hạn hai vế, ta được: 2 (không thỏa mãn)

aaa  a

0,5

Ngày đăng: 31/03/2022, 07:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1 Đáy ABCD của hình chóp S.ABCD là hình thoi với cạnh AB = a, góc . Các  cạnh bên SA = SC, SB = SD = a. - Đề ôn luyện học sinh giỏi cấp tỉnh toán 12 năm học 2013 – 2014 (thời gian : 180 phút – không kể thời gian phát đề)42715
1 Đáy ABCD của hình chóp S.ABCD là hình thoi với cạnh AB = a, góc . Các cạnh bên SA = SC, SB = SD = a (Trang 7)
Gọi H= AC  BD  SH là đường cao của hình chóp S.ABCD. - Đề ôn luyện học sinh giỏi cấp tỉnh toán 12 năm học 2013 – 2014 (thời gian : 180 phút – không kể thời gian phát đề)42715
i H= AC  BD  SH là đường cao của hình chóp S.ABCD (Trang 8)
1. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có A(5, 7) , điểm C thuộc vào  đườngthẳng có phương trình: x  y40 - Đề ôn luyện học sinh giỏi cấp tỉnh toán 12 năm học 2013 – 2014 (thời gian : 180 phút – không kể thời gian phát đề)42715
1. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có A(5, 7) , điểm C thuộc vào đườngthẳng có phương trình: x  y40 (Trang 9)
Bảng biến thiên: 0,25 - Đề ôn luyện học sinh giỏi cấp tỉnh toán 12 năm học 2013 – 2014 (thời gian : 180 phút – không kể thời gian phát đề)42715
Bảng bi ến thiên: 0,25 (Trang 10)
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có - Đề ôn luyện học sinh giỏi cấp tỉnh toán 12 năm học 2013 – 2014 (thời gian : 180 phút – không kể thời gian phát đề)42715
rong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có (Trang 12)
tương ứng và DE ', ' lần lượt là hình chiếu vuông góc của Q lên các đường thẳngBC AC, - Đề ôn luyện học sinh giỏi cấp tỉnh toán 12 năm học 2013 – 2014 (thời gian : 180 phút – không kể thời gian phát đề)42715
t ương ứng và DE ', ' lần lượt là hình chiếu vuông góc của Q lên các đường thẳngBC AC, (Trang 13)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm