1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề khảo sát chất lượng theo khối thi đại học môn: Toán Khối D42685

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 164,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Tính thể tích tứ diện BDMN và khoảng cách từ D đến mfBMN.. Tính góc giữa hai đường thẳng MN và BD.. phần tự chọn: Thí sinh chỉ làm một

Trang 1

Trường THPT Hàm Rồng Đề KTCL theo khối thi đại học

Năm học 2008-2009 Môn : Toán - Khối D

Thời gian làm bài : 180 phút

Ngày thi : 14-03- 2009

A phần chung cho tất cả các thí sinh:

Câu I: (2 điểm) Cho hàm số 2 1 (C)

1

x y x

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Tìm m để đường thẳng d: y = x + m cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho

vuông tại O

OAB

Câu II: (2 điểm)

1 Giải phương trình:    x

x x

x x

sin 1 2 cos

sin

1 cos cos2

2 Giải hệ phương trình:



4 1 1

3

2 2

2 2

y x

xy y x

Câu III: (2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SA mf(ABCD) và SA = a.

Gọi M, N lần lượt là trung điểm AD, SC

1 Tính thể tích tứ diện BDMN và khoảng cách từ D đến mf(BMN)

2 Tính góc giữa hai đường thẳng MN và BD

Câu IV: (2 điểm)

1 Tính tích phân: 2  

0

cos

2 sin sin

xdx x

e x

2 2

cos

2

R x

x x x

e x     

B phần tự chọn: (Thí sinh chỉ làm một trong hai câu Va hoặc Vb)

Câu Va: (2 điểm) Theo chương trình cơ bản.

1 Lập phương trình đường thẳng d đi qua điểm A(1; 2) và cắt đường tròn (C) có phương trình x2 2  y12 25 theo một dây cung có độ dài bằng 8

2 Lập số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau từ các chữ số {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7} Hãy tính xác suất để lập được số tự nhiên chia hết cho 5

Câu Vb: (2 điểm) Theo chương trình nâng cao.

1 Cho ABC biết: B(2; -1), đường cao qua A có phương trình d 1: 3x - 4y + 27 = 0, phân giác trong góc C có phương trình d2: x + 2y - 5 = 0 Tìm toạ độ điểm A

2009 2

2009 1

2009 0

C

Hết

Trang 2

Trường THPT Hàm Rồng Đáp án đề KTCL theo khối thi đại học

Năm học 2008-2009 Môn: toán khối D

Ngày thi : 14-03- 2009

1

KS HS 2 1

1

x y x

1 Tập XĐ : D = R\{1}

2 Khảo sát sự biến thiên : a/ Các giới hạn và tiệm cận:

+ lim 2 => y = 2 là tiệm cận ngang

x y

 

+ => x = 1 là tiệm cận đứng

     

b/ Lập bảng biến thiên:

 2

1

1

x

Bảng biến thiên :

x  1 

y’ - - y

2





2

HS nghịch biến trên các khoảng ;1 và 1;

HS không có cực trị

3 Đồ thị :

Nhận xét: Đồ thị hàm số nhận giao điểm hai tiệm cận I(1; 2) làm tâm đối xứng

0, 25

0,25

0,5

I

2điểm

2

Toạ độ giao điểm A, B là nghiệm của hệ:



) 2 (

) 1 ( 1

1 2

m x y x

x y

Phương trình hoành độ giao điểm: x2(m3)x1m0, x1 (*)

, (*) không có nghiệm x= 1

0

5 2

2

R m m

m     

=> (*) có 2 nghiệm phân biệt là xA và xB

=> A(xA; xA + m), B(xB; xB + m), Theo định lí viét:

m x

x

m x

x

B A

B A

1

3

0,25

0,25

Trang 3

ĐểOAB vuông tại O thì OA.OB0x A x B x Amx Bm0

0,25 0,25 1

ĐK:

x x

x x

sin 1 2 cos

sin

1 cos cos2

4

Pt1sinx1sinxcosx1 21sinxsinxcosx

2

2 2 0

1 cos sin 1

0 sin 1 0 1 cos sin cos sin

0 sin 1

k x

k x

x x

x x

x x x x

0,25 0,25

0,5

Câu II

2 điểm

2



) 2 ( 4 1 1

) 1 ( 3

2 2

2 2

y x

xy y x

(2) <=> x2 y2 2 x21.y2 114xy2  xy 2 xy4 11 (3)

Đặt xy = p

3 / 35

3 0

105 26

3

11 11

4 2

3

2 2

p

p p

p

p p p

p

(1) <=> xy2 3xy3

* p=xy = -35/3 (loại)

* p=xy = 3 => x  y2 3

1/ Với 3 2/ Với

3 2

3

y x y

x

xy

3 3

2

3

y x y

x xy

Vậy hệ có hai nghiệm là:  3; 3 ,  3; 3

0,25

0,25

0,25

0,25

1 Gắn hệ trục toạ độ như hình vẽ:

A(0; 0; 0), B(a; 0; 0), D(0; a; 0), C(a; a; 0), S(0; 0; a), M(0; a/2; 0), N(a/2; a/2; a/2)



4

; 2

; 4 ,

2 2 2

a a a

BN BM

24

, 6

BD BM BN

2 4

3 ,

2

BM BN

Mặt khác,  ,( )

3

1

BMN D

d S

V BMNDBMN

6

6

3 ) (

S

V BMN

D d

BMN BMND

0,25

0,25 0,25

0,25

Câu III

2 điểm

2

1

,

BD MN

BD MN BD

MN

60

0,5

0,5 IV

2 điểm

1

0 2

0 cos 2

0

cos

2 sin sin 2

sin 2

sin sin

xdx x

xdx e

xdx x

0 cos 2

0

cos

1 sin2 2 sin cos

dx x x e

dx x e

0

cos

) (cos cos 2

x d x

A

C

S

D

B

N

M

x

y z

Trang 4

Đặt cosx = t

1 0

0 2

t x

t

x 

0

1 2 2 0

1 2 ) ( 2

2

1

0 1

0 1

0

0 2

0

2

1 2

sin sin

dx x x

xdx x

I

3

2 0

2 3

3 sin sin 2

1

x

3

8 3

2 2 2

sin sin

2

0

xdx x

e x

0,25

0,5 2

0 2 2

cos

2 2

cos

2 2

2 2

cos )

(

2

R x

x x x e

x

fx     

x x e

x

f'( ) xsin 1  f ''(x)e x1cosx0xR

=> f’(x) là hàm số đồng biến và f’(x) = 0 có tối đa một nghiệm

Kiểm tra thấy x = 0 là một nghiệm của f’(x)

=> f’(x) = 0 có duy nhất một nghiệm x = 0

Bảng biến thiên :

x  0 

f’(x) - 0 + f(x)

0

R x x

f   

2 2

cos

2

R x

x x x

e x      

0,25

0,25

0,25 0,25

1 d: a(x - 1)+ b(y -2) = 0 <=> ax + by - a - 2b = 0 ĐK: a2 + b2 > 0

Vì d cắt (C) theo dây cung có độ dài bằng 8 nên khoảng cách từ tâm I(2; -1) của (C) đến d bằng 3

2

2

b a

b a b a d I

b a

a ab

a

4 3

0 0

6

8 2

 a = 0: chọn b = 1 => d: y - 2 = 0

 a = - b: chọn a = 3, b = - 4 => d: 3x - 4 y + 5 = 0

4 3

Vậy có hai đường thẳng thoả mãn bài toán có phương trình là:

y - 2 = 0 và 3x - 4 y + 5 = 0

0,25

0,25

0,5

Va

2 điểm

2 Gọi A là biến cố lập được số tự nhiên chia hết cho 5, có 5 chữ số khác nhau

* Số cách lập số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau: A85  A74 5880 số

* Lập số tự nhiên chia hết cho 5 có 5 chữ số khác nhau:

gọi số có dạng a1a2a3a4a5 Có các trường hợp sau:

0,25

I

A

H

4 3

Trang 5

+ a5 = 0: chọn a1a2a3a4 có 4 cách

7

A

+ a5 = 5: chọn a1 có 6 cách ( vì a1 0, a 1 a 5) chọn a2a3a4 có 3 cách

6

A

=> có 4+ 6 = 1560 số

7

A A63

=> P(A) =

49

13 5880

1560 

0,25

0,25

0,25

1 +Đường thẳng BC vuông góc AH: 3x - 4y + 27= 0 nên có véc tơ chỉ

phương là: U 3;4

Đường thẳng BC qua B(2; -1) => phương trình BC:

4

1 3

2

x

0 5 3 4

+ Toạ độ điểm C là nghiệm của hệ:

) 3

; 1 ( 3

1 0

5 2

0 5 3 4

C y

x y

x

y x

+ Gọi B’ là điểm đối xứng của B qua d2, I là giao điểm của BB’ và d2 + Đường thẳng BB’ vuông góc d2: x + 2y - 5 = 0 nên có véc tơ chỉ phương là: U' 1;2

BB’ qua B(2; -1) => phương trình BB’:

2

1 1

x

0 5 2

:

+ Toạ độ điểm I là nghiệm của hệ: (3;1)

1

3 0

5 2

0 5 2

I y

x y

x

y x

+ Vì I là trung điểm BB’ nên: '(4;3)

3 2

4 2

'

'

B y

y y

x x x

B I B

B I

+ Đường AC qua C và B’ nên có phương trình: y - 3 =0

+ Toạ độ điểm A là nghiệm của hệ: ( 5;3)

3

5 0

27 4 3

0 3

A y

x y

x y

0,25

0,25

0,25

0,25

Vb

2 điểm

2009 2

2009 1

2009 0

C

2009 2007

2009 2008

2009 2009

C

n k

n C

C  

2009 1005

2009 1004

2009 2

2009 1

2009 0

2008

2

 S

0,5

0,5

Ngày 07 tháng 03 năm 2009

Người ra đề

Nguyễn Hữu Thận

H

I

A

B'

d1

d 2

Ngày đăng: 31/03/2022, 07:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

b/ Lập bảng biến thiên: 2 - Đề khảo sát chất lượng theo khối thi đại học môn: Toán  Khối D42685
b Lập bảng biến thiên: 2 (Trang 2)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w