1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề khảo sát học sinh giỏi lớp 6, 7, 8 cấp huyện năm học 2012 2013 môn: Toán lớp 842632

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 136,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

M là điểm trên đường chéo BD.. Hạ ME góc với AB và MF vuông góc với AD.. Chứng minh ba đường thẳng DE, BF và CM đồng qui.. Xác định vị trí của điểm M để tứ giác AEMF có diện tích lớn nhấ

Trang 1

UBND HUYỆN TRIỆU SƠN

PHÒNG GD&ĐT KỲ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LỚP 6,7,8 CẤP HUYỆNNĂM HỌC 2012-2013

Môn: Toán - Lớp 8 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Bài 1: ( 2,5 điểm)

a Cho:

2 2

A

- Thực hiện rút gọn A

- Tìm x nguyên để A nguyên

b Chứng minh: a + b = c thì a4 + b4 + c4 = 2a2b2 + 2b2c2 + 2a2c2

Bài 2: ( 1,5 điểm)

a Chứng minh: a2 + b2 + c2  ab + ac + bc với mọi số a, b, c

b Chứng minh a b c với mọi số dương a, b, c

c

ab b

ac a

bc

Bài 3: (1,5 điểm)

Giải phương trình:

6

42 12 4

20 8 8

72 16 2

6

2

x

x x

x

x x x

x x

x

x x

Bài 4: (3,0 điểm)

Cho hình vuông ABCD M là điểm trên đường chéo BD Hạ ME góc với AB

và MF vuông góc với AD

a Chứng minh DE  CF; EF = CM

b Chứng minh ba đường thẳng DE, BF và CM đồng qui

c Xác định vị trí của điểm M để tứ giác AEMF có diện tích lớn nhất

Bài 5: (1,5 điểm)

Cho tam giác ABC (AB < AC) có AD là phân giác Đường thẳng qua trung điểm M của cạnh BC song song với AD cắt AC tại E và cắt AB tại F

Chứng minh BF = CE

Trang 2

UBND HUYỆN TRIỆU SƠN

PHÒNG GD&ĐT KỲ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LỚP 6,7,8 CẤP HUYỆNNĂM HỌC 2012-2013

Môn: Toán - Lớp 8 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

HƯỚNG DẪN CHẤM

Bài 1: ( 2,5 điểm)

5

4 2 ) 2 )(

5 (

2 2

x

x x

x

x x x

A

Điều kiện để A có nghĩa là x ≠5 và x ≠2

0,25

) 2 )(

5 (

15 8 )

2 )(

5 (

2 )(

4 2 ( 2

x x

x x x

x

x x x

x x

2

3 2

)(

5 (

) 3 )(

5 (

x

x x

x

x x

1

x A

  

A nguyên khi và chỉ khi 1 nguyên, khi đó x-2=1 hoặc x-2 =-1

2

x

 x=3, hoặc x=1

0,25

Đặt P = a4 + b4 + c4 - 2a2b2 -2 b2c2 - 2a2c2

= (a2 + b2 + c2 )2 - 4a2b2 - 4b2c2 - 4a2c2 0,25

Thay c2 = (a+b)2 vào ta được:

= (2a2 + 2b2 + 2ab )2 - 4(a2b2 + b2c2 + a2c2) 0,25

= 4[(a2 + b2 + ab)2 - a2b2 - c2(a2+b2)] 0,25

Thay c2 = (a+b)2 vào ta được:

= 4[ (a2+b2)2 +2(a2+b2)ab + a2b2 - a2b2 -(a+b)2 (a2+b2)]

= 4[ (a2+b2)2 +2(a2+b2)ab -(a+b)2(a2+b2)]

0,25

= 4(a2+b2)[ (a2+b2) +2ab -(a+b)2]

= 0  a4 + b4 + c4 = 2a2b2 + 2b2c2 + 2a2c2 0,25

Bài 2: ( 1,5 điểm)

 (a-b)2 + (a-c)2 + (b-c)2  0

Bất đẳng thức cuối luôn đúng (Do (a-b)2  0 …) nên có đpcm

0,25

Câu b

abc

ab abc

ac abc

bc)2 ( )2 ( )2   

Nhân hai vế với số dương abc được:

 (bc) 2  (ac) 2  (ab) 2 a2bcb2acc2ab

0,25

Áp dụng a) cho ba số ab, bc, ca ta có: 2  2  2 

) ( ) ( )

 đpcm

ab c ac b bc

a2  2  2

0,25

Trang 3

Bài 3: (1,5 điểm)

6

6 ) 6 ( 4

4 ) 4 ( 8

8 ) 8 ( 2

2 )

2

x

x x

x x

x x

x

0,25

6

6 6 4

4 4 8

8 8 2

2

2

x

x x

x x

x x

6

6 4

4 8

8

2

2

3 4

2 8

4 2

1

x

) 6 )(

4 (

24 5 )

8 )(

2

(

16

5

x x

x x

x

 (5x+16)(x+4)(x+6) = (5x+24)(x+2)(x+8)

 (5x+16)(x2 +10x + 24) = (5x+24)( x2 +10x + 16) 0,25

 5x3 + 50x2 + 120x + 16x2 + 160x + 16.24

= 5x3 + 50x2 + 80x + 24x2 + 240x + 24.16

 8x2 + 40x = 0

0,25

 8x(x + 5) = 0

x = 0; x = -5

Bài 4: (3,0 điểm)

Câu a: 1,25 điểm

 ADE = DCF

 EDC + DCF = EDC + ADE

0,25

EDC + ADE = 900nên DE  CF 0,25

MC = MA (BD là trung trực của AC)

0,25

MA = FE nên EF = CM

0,25

Câu b: 1,0 điểm

ED, FB và CM trùng với ba đường cao của FEC nên chúng đồng qui 0,25

Câu c: 0,75 điểm

C D

M

E F

Trang 4

Bài 5: (1,5 điểm)

Trong BMF có AD//MF nên:

BD

BM BA

Trong CAD có AD//ME nên:

CD

CM CA

Chia vế theo vế được:

CM

CD BD

BM CE

CA BA

BF

.

(BM=CM)

BD

CD CE

CA BA

BF

AD là phân giác nên:

AB

AC BD

Thay vào trên được:

AB

AC CE

CA BA

BF

BF CE

CE

BF

0,25

A

E F

Ngày đăng: 31/03/2022, 06:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w