1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra học kỳ II (năm 2012 2013) môn: Toán lớp 942619

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 218,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải hệ phương trình; phương trình bậc hai một ẩn Nhận biết và giải hệ phương trình; phương trình bậc hai một ẩn Biết quy phương trình về phương trình bậc hai rồi giải Vận dụng phươn

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK2 TOÁN LỚP: 9

1 Giải hệ phương

trình; phương

trình bậc hai một

ẩn

Nhận biết và giải hệ phương trình; phương trình bậc hai một ẩn

Biết quy phương trình

về phương trình bậc hai rồi giải

Vận dụng phương trình bậc hai tìm toạ

độ giao điểm của hai

đồ thị

Vận dụng công thức nghiệm hoặc công thức nghiệm thu gọn

để chứng minh số nghiệm của phương trình

2 Đồ thị hàm số

Vẽ thành thạo đồ thị của hai hàm số y = ax 2

và y = ax + b

3 Hệ thức Vi-ét

Vận dụng Hệ thức Vi-ét để tìm tham số

m thoả mãn một đẳng thức nào đó

4 Góc với đường

tròn Vẽ hình chính xác Biết chứng minh tứ giác nội tiếp

Biết vận dụng các góc với đường tròn

để chứng minh tia phân giác

Biết tổng hợp dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp và các góc với đường tròn

Biên soạn đề kiểm tra học kỳ II 1/ Mức độ nhận biết.

Chủ đề 1: Giải hệ phương trình; phương trình bậc hai một ẩn.

Bài 1:

Giải các hệ phương trình, phương trình sau:

a/ 3 2 5

   

 b/ x2 – 5x + 4 = 0

Chủ đề 4: Góc với đường tròn

Vẽ hình chính xác các loại góc với đường tròn

Trang 2

2/ Mức độ thông hiểu

Chủ đề 1: Giải hệ phương trình; phương trình bậc hai một ẩn.

Bài 1:

Giải các hệ phương trình, phương trình sau:

c/ x4 – 2x2 – 3 = 0

Chủ đề 2: Đồ thị hàm số

Bài 2:

Cho hai hàm số (P): y = x2 và (d): y = x + 2

a/ Vẽ đồ thị (P) và (d) trên cùng mặt phẳng toạ độ

Chủ đề 4: Góc với đường tròn

Bài 4:

Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn (O) Các đường cao AD,

BE, CF cắt nhau tai H

a/ Chứng minh các tứ giác BFEC, BFHD nội tiếp

3/ Mức độ vận dụng

a/ Vận dụng cấp thấp

Chủ đề 1: Giải hệ phương trình; phương trình bậc hai một ẩn.

Bài 2:

Cho hai hàm số (P): y = x2 và (d): y = x + 2

b/ Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính

Chủ đề 4: Góc với đường tròn

Bài 4:

Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn (O) Các đường cao AD,

BE, CF cắt nhau tai H

b/ Chứng minh DH là tia phân giác của ฀EDF

b/ Vận dụng cấp cao

Chủ đề 1: Giải hệ phương trình; phương trình bậc hai một ẩn.

Bài 3:

Cho phương trình x2 – 2mx – 1 = 0 (m là tham số)

a/ Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt

Chủ đề 3: Hệ thức Vi-ét

Bài 3:

Cho phương trình x2 – 2mx – 1 = 0 (m là tham số) b/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn x1 + x2 = 7

Chủ đề 4: Góc với đường tròn

Bài 4:

Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn (O) Các đường cao AD,

BE, CF cắt nhau tai H

c/ Kẻ AD cắt cung BC tại M Chứng minh tam giác BMH cân

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2012 - 2013)

Môn: TOÁN – LỚP 9

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (3 điểm)

Giải các hệ phương trình, phương trình sau:

a/ 3 2 5

   

 b/ x2 – 5x + 4 = 0 c/ x4 – 2x2 – 3 = 0

Bài 2: (1,5 điểm)

Cho hai hàm số (P): y = x2 và (d): y = x + 2

a/ Vẽ đồ thị (P) và (d) trên cùng mặt phẳng toạ độ

b/ Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính

Bài 3: (2 điểm)

Cho phương trình x2 – 2mx – 1 = 0 (m là tham số)

a/ Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt

b/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn x12 + x22 = 7

Bài 4: (3,5 điểm)

Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn (O) Các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tai H

a/ Chứng minh các tứ giác BFEC, BFHD nội tiếp

b/ Chứng minh DH là tia phân giác của ฀EDF c/ Kẻ AD cắt cung BC tại M Chứng minh tam giác BMH cân

ĐÁP ÁN Bài 1: (3 điểm)

a/ 3 2 5

   

1

2

x y

 

  

 Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là (x;y) = 1

; 2 3

(thiếu câu kết luận được tròn điểm)

b/ x2 – 5x + 4 = 0

(a = 1; b = –5; c = 4)

Ta có: a + b + c = 1 + (–5) + 4 = 0

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm: x1 = 1; x2 = 4

(Giải tìm được x 1 = 1; x 2 = 4, thiếu câu kết luận được tròn điểm)

0,25đ 0,25đ 0,5đ

Trang 4

c/ x4 – 2x2 – 3 = 0

Đặt t = x2, điều kiện t 0 

Phương trình đã cho trở thành: t2 – 2t – 3 = 0

Giải phương trình ẩn t, tìm được

t1 = – 1 (loại); t2 = 3 (nhận)

Với t = t2 = 3  x2 = 3 x = 3 hoặc x = – 3

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm: x1 = 3; x2 = – 3

(Thiếu điều kiện t 0 trừ 0,25đ ; thiếu câu kết luận được tròn điểm)

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Bài 2: (1,5 điểm)

a/ (1đ)

- Hàm số: y = x2

+ Tìm được 5 điểm thuộc đồ thị hay lập bảng giá trị đúng

+ Vẽ đồ thị chính xác

- Hàm số: y = x + 2

+ Tìm được 2 điểm thuộc đồ thị hay lập bảng giá trị đúng

+ Vẽ đồ thị chính xác

b/ (0,5đ)

Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là:

x2 = x + 2

Giải và tìm được toạ độ giao điểm của (P) và (d) là: (– 1; 1); (2; 4)

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

Bài 3: (2 điểm)

a/ (1đ)

x2 – 2mx – 1 = 0

’ = (–m) 2 – 1.(–1) = m2 + 1 > 0 với mọi giá trị m

Vì ’ > 0  với mọi giá trị m

Nên phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt

b/ (1đ)

Theo hệ thức Vi- Ét ta có:

x1+ x2 = 2m (1)

x1 x2 = –1 (2)

Theo đề bài ta có: x12 + x22 = 7

 (x1 + x2)2 – 2 x1 x2 = 7 (3)

Thay (1), (2) vào (3) ta được: (2m)2 + 2 = 7

 m = 5 hoặc m =

2

5 2

 Vậy để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn x1 + x2 = 7 thì

m = 5 hoặc m =

2

5 2

0,5đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Bài 4: (3,5 điểm)

Trang 5

a/ (1,5đ)

Tứ giác BFEC có

฀ 0 (do CF AB)

90

฀ 0 (do BE AC)

90

Hai đỉnh F, E cùng nhìn cạnh BC dưới một góc = 900

Tứ giác BFEC nội tiếp

Tứ giác BFHD có

฀ 0(do CF AB, H CF)

90

฀ 0(do AD BC, H AD)

90

Tứ giác BFHD nội tiếp

b/ (0,75đ)

Chứng minh tứ giác DHEC nội tiếp

Ta có ฀FDH  ฀FBH (do BFHD nội tiếp)

hay ฀FDH ฀FBE (do H BE) (1)

Ta có EDH฀ ECH฀ (do DHEC nội tiếp)

hay ฀EDH ฀ECF (do H CF) (2)

mà ฀FBEECF฀ (3)

Từ (1), (2), (3)  ฀FDHEDH

DH là tia phân giác của

c/ (0,75đ)

Ta có BMA฀ BCA฀ (các góc nột tiếp cùng chắn ฀AB)

hay BMH฀ ฀DCE (do H AM, D BC, E AC)  

Ta có BHM฀  ฀DCE (do BHM฀ là góc ngoài tại đỉnh H của tứ giác DHEC

nội tiếp)

Do đó ฀BHMBMH

Vậy BHM cân tại B

0,25đ

 0,25đ 0,25đ 0,25đ

 0,25đ 0,25đ

0,25đ

 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

Ngày đăng: 31/03/2022, 06:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

tròn Vẽ hình chính xác Biết chứng minh tứ - Đề kiểm tra học kỳ II (năm 2012  2013) môn: Toán lớp 942619
tr òn Vẽ hình chính xác Biết chứng minh tứ (Trang 1)
+ Tìm được 5điểm thuộc đồ thị hay lập bảng giá trị đúng - Đề kiểm tra học kỳ II (năm 2012  2013) môn: Toán lớp 942619
m được 5điểm thuộc đồ thị hay lập bảng giá trị đúng (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w