1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi chọn HSG lớp 9 năm học: 20082009 môn thi: Toán42578

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 150,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ đường kính AE cắt BC tại H, MA cắt BC tại I.

Trang 1

ĐỀ THI CHỌN HSG LỚP 9 Năm học: 2008-2009

MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 150 phút

( Đề này gồm 06 câu, 01 trang)

Câu 1: (4 điểm)

Cho P(x) là một đa thức bậc 4 có hệ số cao nhất là 1, thoả mãn P(1) =3, P(3) =11 P(5) = 27 Hãy tính P(-2) + 7P(6)

Câu 2: (4 điểm) Giải hệ phương trình

z y x y

x

z y

x

y z

y

x

Câu 3: (2 điểm)

Cho 2x+4y + 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x2 + y2

Câu 4: ( 2 điểm)

Tìm các ngiệm nguyên của phương trình :

x(x+1)(x+2)(x+3) = y2

Câu 5: (5 điểm)

Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn (O, R), M là điểm chuyển động trên cung BC Vẽ đường kính AE cắt BC tại H, MA cắt BC tại I

a) Chứng minh MA = MB + MC

b) Chứng minh:

MC MB MI

1 1 1

c) Xác định vị trí của M để tổng MA + MB + MC đạt giá trị lớn nhất

Câu 6 : (3 điểm)

Trên dây cung AB của đường tròn (O) lấy 2 điểm P và Q sao cho AP = PQ = QB

vẽ bán kính OK qua P và bán kính OL qua Q Chứng minh: cung AK cung KL

Hết

Mã ký hiệu

Đ03T-09-HSG9

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHỌN HSG LỚP 9

Năm học: 2008-2009

MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 150 phút

1212121112

Câu 1: (4 điểm)

Xét đa thức f(x) = x2+ 2 thoả mãn f(1) = 3, f(3) = 11, f(5) = 27

Đặt Q(x) = P(x) – f(x)

Ta có Q(1) = P(1) – f(1) = 0

Q(3) = P(3) – f(3) = 0

Q(5) = P(5) – f(5) = 0

Vậy Q(x) nhận 1;3;5 làm nghiệm

Do P(x) là đa thức bậc 4 có hệ số bậc cao nhất là 1 nên Q(x) cũng là đa

thức bậc 4 có hệ số bậc cao nhất là 1

Vậy q(x) có dạng: Q(x) = (x – 1)(x – 3)(x – 5)(x – r)

P(x) = Q(x) + f(x)

Ta có P(-2) = (-2 – 1)(-2 – 3)(-2 -5)(-2 –r) + (-2)2 + 2

P(-2) = 3.5.7.2 + 3.5.7.r + 6

7P(6) = 7[(6 – 1)(6 – 3)(6 – 5)(6 – r) + 62 + 2]

= 7[5.3.1(6 –r) + 36 + 2]

= 3.5.6.7 – 3.5.7.r + 38.7

P(-2) + 7P(6) = 3.5.7(2 + 6) + 6 + 38.7

= 3.5.7.8 + 272

=840 + 272 = 1112

Câu 2 (4 điểm)

Đặt x + y + z = t x + y = t – z, y + z = t – x 

Khi đó hệ đã cho có dạng

(1) (2) (3) (4)

Từ (2) ta có x = t2 – xt x + xt = t2 x =

1

2

t t

Dễ thấy t -1 

Từ (4) ta có z = với x t, z t , t 0, t -1

1

2

t

t

(1 điểm) (0,5 điểm)

(0,5 điểm) (0,25điểm) (0,25điểm) (0,25điểm) (0,25điểm)

(0,25điểm) (0,25điểm) (0,5 điểm)

(1 điểm)

(0,5 điểm) (0,25 đ) (0,5 điểm)



t z t z

t z t y

t x t x

t z y x

1 1

Mã ký hiệu

HD03T-09-HSG9

Trang 3

Từ (3) y = t 2 – tz + t =

1

3 2

t

t t

t

t t t

t t t

3 1

2 2

2

t(4t – 1) = 0, vì t 0 nên t =

4 1

Từ đó chỉ ra   

20

3

; 20

7

; 20

1 ,

,y z x

Câu 3: (2 điểm)

Ta có (2x + 4y) 2 + ( 4x – 2y) 2 = 4x 2 + 16y 2 +16xy + 16x 2 + 4y 2 –16xy =

20(x 2 +y 2 )

Biết rằng (2x + 4y)2 + (4x – 2y)2  (2x +4y)2

Dấu “=” xảy ra 4x – 2y = 0 y = 2x  

20(x2+ y2) 1 (do 2x +4y = 1)

A = x2+ y2

20 1

20

1



10 1 5 1

1 4 2 2

x

y y

x

x y

Câu 4: (2 điểm)

x(x+1)(x+2)(x+3) = y2 (1)

Nếu y cũng thoả mãn PT thì -y cũng thoả mãn PT

(1)  2  2  2

Đặt x2+3x+1= a, ta được:

aa ya   y

a ya y 1

Suy ra a+y = a-y, do đó y = 0

Thay vào (1) được: x1=0, x2= -1, x3= -2, x4= -3

Vậy PT đã cho có 4 nghiệm: (0;0), (-1;0), (-2;0), (-3;0)

Câu 5: ( 5 điểm)

a) (2 điểm)

Trên tia MA lấy điểm D sao cho MD = MB

BDM cân tại M có BMD = ACB = 60 0 ( Góc nội tiếp cùng chắn cung AB)

BDM đều

* Chỉ ra MBC = DBA (c.g.c)

MC = DA

MA = DA + DM = MC + DM = MC

+ MB (do MB = MD)

b) (1,5 đ)

Ta có

MA MI

MA

MI1 

(0,25điểm) 0,25đ 0,25 đ 0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25đ 0,25 đ

0,5 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

D I O A

H

Trang 4

Chỉ ra IAC IBM

(do MA = MB + MC)

MC MB

MC MB

MC MB

MI

1 1

1

c) (1,5 điểm)

Ta có MA + MB + MC = 2MA (do MA = MB + MC)

Mà MA AE = 2R (do AM ME vì (   AME  900  )

MA + MB + MC 4R

Tổng MA + MB + MC lớn nhất bằng 4R

M E

Bài 6: (3 điểm)

Vẽ đường kính AN

Chỉ ra được OP là đường trung bình của AQN PO // QN 

 AOP ONQ (đồng vị)

 POQ OQN (So le trong)

ONQ có OQ < ON

 ONQOQN

 AOPPOQ

Chỉ ra cung AK cung KL

0,5 đ

0,25 đ 0,5 đ 0.25 đ

0.25 đ

0 5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,25đ 0,5đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ 0,25đ 0,25 đ

0,5 đ

B

l k

A

O

n

Ngày đăng: 31/03/2022, 06:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w