1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng toán lớp 10 Bài 1: Bất đẳng thức42534

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi nào thì  đẳng thức xảy ra... + Trong tất cả các hình chữ nhật có cùng diện tích, hình vuông có chu vi nhỏ nhất.

Trang 1

Nguyễn Văn B 4:38:06 PM

9/26/2016

Chương IV BẤT ĐẲNG THỨC-BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Bài 1: BẤT ĐẲNG THỨC

1 Định nghĩa 1

Số thực a gọi là lớn hơn b, kí hiệu a > b nếu ab > 0 Khi đó ta cũng kí hiệu b<a (b nhỏ hơn a)

a > b  a-b > 0 (ba<0)

a b  a-b 0  (ba≤0)

2 Định nghĩa 2:

Các mệnh đề "a > b"; "a b"; "a < b" ; "a b" được gọi là các bất đẳng  

thức

+ a gọi là vế trái, b gọi là vế phải của bất đẳng thức;

+ a>b và c>d (hoặc a<b và c<d) là hai bất đẳng thức cùng chiều;

+ a>b và c<d là hai bất đẳng thức trái chiều;

+ Cho hai bất đẳng thức "a>b" và "c>d" Nếu

"a>b  c>d" thì "c>d" là hệ quả của "a>b"

"a>b  c>d" thì "c>d" là tương đương "a>b"

3 Các tính chất

a,b,c,dR ta có :

1) a > b  a+c > b+c (cộng 2 vế bất đẳng thức cùng 1 số)

a > b+ c  ac > b (chuyển vế) 3) a > b   ac  bc  (nhân hai vế cùng 1 số)

neáu c 0

ac bc neáu c 0

4) a c b d

d c

b a

d c

b a

 0 0

6) Với n nguyên dương: a > b  a2n+1 > b2n+1

a > b>0  a2n > b2n

7) Nếu b>0 thì

a>b  ab; a>b 3 a 3b

8) a c (bắc cầu)

c b

b a

Trang 2

Nguyễn Văn B 4:38:06 PM

9/26/2016

-9) a > b

0 ab neáu b

1 a 1

0 ab neáu a

1

b

1

10) a > b > 0  an > bn ( n N )

11) a > b > 0  n an b ( n N )

Chú ý: Không có quy tắc chia hai vế bất đẳng thức cùng chiều

Trang 3

Nguyễn Văn B 4:38:06 PM

9/26/2016

PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC

Phương pháp chung:

Một số hằng đảng thức:

(ab)2= a2  2ab +b2

(a+b+c)2= a2+b2+c2+2ab+2ac+2bc

(ab)3= a3  3a2b+3ab2  b3

a2 b2 = (ab)(a+b)

a3b3= (ab)(a2 +ab +b2)

a3b3= (a+b)(a2 ab +b2)

Ví dụ: Chứng minh rằng

a) Nếu a,b 0 thì a+b  2 ab

b) Chứng minh a2+b2-ab 0 Khi nào thì  đẳng thức xảy ra

Giải

a) Cách 1: ta có a+b2 ab  a+b-2 ab 0 

 ( ab )2 0 đúng với mọi a,b 0 Dấu '=' xảy ra khi a =  

b

Cách 2: ta đã biết

( ab )2 0   b a, 0

 a+b-2 ab 0  a+b  2 ab  đpcm

b) Ta có: a2+b2-ab =a2  b2  b2 ab = (a- +

4

3 4

) 2

b

R b a, 0 4

dấu '=' xảy ra   đpcm



0

0 3

0 2

a b

b a

Trang 4

Nguyễn Văn B 4:38:06 PM

9/26/2016

-4 Bất đẳng thức Côsi

a/ Định lý: Nếu a 0, b 0 thì   abab hay a+b

Dấu '=' xảy ra  a=b

b/ Các hệ quả:

b.1 Nế a 0,b 0 có a+b=const (hằng số) thì a.b max  a = b 

b.2 Nếu a 0,b 0 có a.b = const thì a + b là min  a = b  

b.3 Nếu a1, a2, a3,… ,an 0 thì:  n

n

n a a a a n

a a

a

.

3 2 1 2

b.4 a 1 2, a > 0

a

 

* Ý nghĩa hình học:

+ Trong tất cả các hình chữ nhật có cùng chu vi, hình vuông có diện tích lớn nhất.

+ Trong tất cả các hình chữ nhật có cùng diện tích, hình vuông có chu vi nhỏ nhất.

c Ví dụ:

Ví dụ 1: cho hai số a, b> 0 Chứng minh rằng  2

a

b b a

Giải

Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho hai số dương , 0 ,ta có:

a

b b a

 2 2  2 => đpcm

a

b b

a a

b b

a a

b b a

Ví dụ 2: Chứng minh rằng với a,b>0 thì

(a+b)(ab+1) 4ab

Giải

Ap dụng bất đẳng thức Côsi cho hai số dương a,b>0 ta có:

a+b 2 ab (1)

Ap dụng bất đẳng thức Côsi cho hai số dương ab,1>0 ta có:

ab + 1 2  ab (2)

Nhân (1) với (2) ta được: (a+b)(ab+1) 4ab => đpcm 

5 Bất đẳng thức chứa giá trị tuyệt đối

Định nghĩa: |x| = ;

 0 x neáu x

-0 x neáu x

 ,a bR ta có

, dấu '=' xảy ra  a.b 0

b a b

Trang 5

Nguyễn Văn B 4:38:06 PM

9/26/2016 , dấu '=' xảy ra khi a.b

b a b

 a.b 0

b a b

 a.b

b a b

Ví dụ: chứng minh rằng | x-y | + | y-z | | x- z|

Giải

Ta có |x-y|+|y-z| |x-y+y-z|=|x-z| => đpcm

6 B ất đẳng thức Bunhiacopxki

Cho 4 số thực a, b, c, d bất kỳ thì: (ab+cd)2 (a 2+c2)(b2+d2)

abcd  (a2 c2)(b2 d2)

Chứng minh:

Ta có (ab+cd)2 (a 2+c2)(b2+d2)

 a2b2+c2d2+2abcd a 2b2+a2d2+b2c2+c2d2

 a2d2+b2c2-2abcd 0

 (ad-bc)20 đúng a,b,c,dR=> đpcm

Ví dụ 1: cho x2+y2=1,chứng minh rằng

 2 xy 2

Giải

Ap dụng bất đẳng Bunhiacopxki cho bốn số a = 1, b = x, c = 1, d = y ta có:

(1.x+1.y)2(12+12)(x2+y2)

 (x+y)22   2  xy 2

=> đpcm

Ví dụ 2: Cho x+2y = 2 , chứng minh rằng x2+y2

5 4

Giải

Ap dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki cho bốn số a = 1, b = x, c = 2, d = y

BÀI TẬP ÁP DỤNG

1/ Với mọi số thực x, y, z Chứng minh rằng: 2 2 2

2xyzx y z

HD: Đưa về hằng đẳng thức

Giải

Trang 6

Nguyễn Văn B 4:38:06 PM

9/26/2016

2

2

2 2

2

a

a a

3/ Tìm Giá trị nhỏ nhất của hàm số y= 1 1 với 0<x<1

1

xx

Vì 1x >0, >0 nên Áp dụng bđt Cô-si cho hai số dương ta được:

1

1 x

y= 1+

1

2

vậy y= +1x

1

2

 y= +1x  4 Dấu "=" xảy ra 

1

1 x

 

(0;1)

x

x

Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số y= +1x bằng 4 khi x =

1

1 x

1 2

BÀI TẬP

1/ Cho a, b, c, d là những số dương; x, y, z là những số thực tùy ý Chứng minh rằng:

a) x4y4 x y3 xy3

Giải

3

Trang 7

Nguyễn Văn B 4:38:06 PM

9/26/2016

x  x yx

b) x24y23z2 142x12y6z

Giải

x   z   xyz

ba  

Giải

   3 3

2

( )

a a b b

 đpcm

a b a b

Giải

Áp dụng bđt Cô-si cho hai số dương a, b: a b 2 ab (1)

Áp dụng bđt Cô-si cho hai số dương 1 1, : 1 1 2 1 (2)

a b a b ab

Lấy (1) nhân (2) ta được: (a b)(1 1) 4 1 1 4  đpcm

4

a b c d

abcd

Giải

4

4

2

2

4

a b c d

abcd

  

a   b c d a b c d

  

Giải

Trang 8

Nguyễn Văn B 4:38:06 PM

9/26/2016

-Áp dụng bđt Cô-si cho 4 số dương a, b, c, d ta được:

(1)

4

4

a   b c d abcd

Áp dụng bđt Cô-si cho 4 số dương 1 1 1 1, , , ta được;

a b c d

(2)

4

4

a   b c dabcd

Nhân (1) với (2) ta được: (a b c d)(1 1 1 1) 16

a  b c da b c d

   g) a2b 1 2a

b

 

Áp dụng bđt Cô-si cho 2 số dương a2b, 1/b h) (ab b)( c c)( a)8abc

Áp dụng bđt Cô-si cho a, b và b, c và c, a

abab ab

Khai triển hằng đẳng thức rồi áp dụng bđt Cô-si cho (ab)và 2 ab

a  b c a b c

 

Giải

Áp dụng bđt Cô-si cho 3 số dương a, b, c ta được:

(1)

3

3

a  b c abcd

Áp dụng bđt Cô-si cho 3 số dương 1 1 1, , ta được;

a b c

(2)

3

3

a   b c abc

Nhân (1) với (2) ta được: (a b c)(1 1 1) 9

a  b c a b c

 

2/ Chứng minh các bất đẳng thức sau

a) Với x>3 Chứng minh 4 2

3

x x

HD: x 4 2 x3Áp dụng bđt Cô-si cho 1 và x+3 b) Với 2 y2 1 Chứng minh |x.y|≤3

Trang 9

Nguyễn Văn B 4:38:06 PM

9/26/2016

HD: Áp dụng bđt Cô-si cho ,

2

4

x y2 9 c)* Với a, b, c0 và a+b+c=1 Chứng minh: b+c  16abc

a+(b+c) 2 a b( c)  1 4a(b+c) (2) lấy (1)x(2) ta được đpcm

d) Cho a, b, c, d  0 Chứng minh: (abc+2)(bc+2)(a+d)(d+1)  32abcd

HD: Áp dụng bđt Cô-si cho: abc và 2; bc và 2; a và d; d và 1 e) Cho a,b,c >0 CMR : (1 )(1 )(1 )8

a

c c

b b a

HD: Áp dụng bđt Cô-si cho 1, ; 1, ; 1,a b c

f) Với a,b,c,d không âm CMR : (a+b)(b+c)(c+d)(d+a) 16abcd.

HD:

g) Cho a,b,c > 0 CMR : ca b 2 ab

c

 

HD:

h) Cho a,b,c > 0 CMR : (a+b+c)( ) 9

c b a

1 1

HD:

k) Cho a,b > 0 CMR : (a+b)(1 1) 4

ab

HD:

l) Cho a,b,c > 0 CMR :

4 2

2

a bc

ab c

HD:

4

2

m) Cho a,b,c > 0 và a+b+c =1 CMR : (1 1)(11)(11)64

c b a HD:

n) Cho a > 1 CMR :

2

a 

HD: bình phươn 2 vế

3/ Chứng minh bất đẳng thức

Trang 10

Nguyễn Văn B 4:38:06 PM

9/26/2016

-a) Chứng minh rằng nếu a > b > 0 thì 1 1

ba

a bcabbcca, a,b,c  ฀

c) 2 2 Khi nào dấu "=" (đẳng thức) xảy ra.?

a bab 0, a b,  ฀

d) (a+b+c)2 3(a 2+b2+c2) với mọi a,b,c ฀

e) a2b+ab2a3+b3 , với a, b dương Đẳng thức xảy xảy ra khi nào ?

4/ Cho hàm số f(x) = (x+3)(5-x) với 3  x 5 Xác định x sao cho f(x) đạt giá trị lớn nhất?

5/ Tìm già trị nhỏ nhất của các hàm số sau

x

3

1

1

x x

2*/ Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y= 4 9 với 0<x<1

1

xx

Giải

25 , x (0;1)

y

y

Đẳng thức xảy ra 

1

2 (0;1)

x

x

 

 3*/ Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y= 4x3  x4với 0≤ x ≤ 4

Giải

12 3

x x

x

  

  

Trang 11

Nguyễn Văn B 4:38:06 PM

9/26/2016

I CMR

1 a2 – 3a + 3 > 0 , aR

2 a2 + b2  2ab , a, bR a2 +3a +3 > 0 aR

3 a2 + b2 + 4  ab + 2(a +b) , a, bR

4 a2+ b2 + c2 + d2 + e2  a(b +c + d + e) , a, b, c, d, eR

5 4 2 1 Suy ra , a, bR

a

a R

6 2 2 2 2 , a, b, cR

a b c  abc

7 a3 + b3  ab(a+b) , a, b  0

8 a3b + ab3  a4 + b4 , a, bR

9 a4 + 16  2a3 + 8a , aR

10 (a b c )( d) acbd , a, b, c, d > 0

11 a b a b , a, b > 0

ba  

12 2 2 3 , a, bR

2

aab b  a b

13 1 a 1 a 1 , a  1

14 a2 b2 c2 a b c , a, b, c > 0

15 a4 + 2a3 +3a2 -12a +19 > 0 , aR

16 x8 – x5 + x2 – x + 1 > 0 , xR Hd: BĐT

5 3

neáu x 1

II.CMR

1 a/ Cho a > 0, b > 0, c > 0 CMR:

i Nếu a 1 a c ii Nếu

a thì

a thì

b

b/ Cho a > 0, b > 0, c > 0 CMR: 1 a b c 2

a b b c c a

2 Cho a , b , c là độ dài ba cạnh của một tam giác CMR:

a a2+ b2 + c2 < 2(ab +bc +ca)

b abc  (a + b – c).(b + c – a).(c + a – b) > 0

Trang 12

Nguyễn Văn B 4:38:06 PM

9/26/2016

-3 Cho a + b = 1 CMR: a2 + b2 1

2

4 Cho x + y + z = 1 CMR: 2 2 2 1

3

xyz

5 CMR: a x   2 x 5 7 , xR

b x      1 y 2 x y 3 6, x, yR

III.CMR

1 4 (a, b , c, d  0)

4

a b c d

abcd

2 3 (a, b , c  0)

3

a b c

abc

 

3 1 1 1 9 (a, b , c > 0)

a  b c a b c

 

4 a b c 1 1 1 (a, b , c > 0)

bccaab   a b c

5 ab bc ca a b c (a, b , c > 0)

6 2 2 1 1 (x , y > 0)

x y

7 (a + b)(b+c)(c+a)  8abc (a, b , c  0)

8 1 a 1 b 1 c 8 (a, b , c > 0)

9 (a + 2)(b + 8) (a + b)  32ab (a, b  0)

10 (1 –a)(1 – b)(1 – c)  8abc với a + b + c = 1 và a, b, c  0

11 1 1 1 1 9 với x+y =1 và x , y > 0

12 (a + 2) (b + 8)  36 với ab = 4 và a, b > 0

13 a b 1 b a 1 ab a, b  1

14 4a 1 4b 1 4c 1 5 với a + b + c = 1 và a, b, c  -1

4

IV.CMR:

1 (ab +by)2  (a2 + b2)(x2 +y2) ,a, b, x, yR Dấu bằng xảy ra khi nào?

2 2x3y  13 với x2 + y2 = 1

3 3x2y 2 với 9x2 + 4y2 = 1

4 2x3y  35 với 2x2 + 3y2 = 7

Trang 13

Nguyễn Văn B 4:38:06 PM

9/26/2016

5 2 2 1 biết 4x + 6y = 1 Dấu bằng xảy ra khi nào?

8

xy

6 2 2 9 biết 4x - 3y = 3 Dấu bằng xảy ra khi nào?

7

xy

V.Tìm GTLN của hàm số sau:

1 y = (x + 5)(7 – x) với -5  x  7 (maxy = 36 khi x = 1)

2 y = (2x - 3)(10 – 3x) với 3 10

2 x 3

3 y = 4 với x  4 (maxy = khi x = 8)

2

x

x

8

4 y = x + 8 x 2 (maxy = 4 khi x =  2)

VI.Tìm GTNN của hàm số sau:

1 y = 5 8 với x > -5 (miny = 4 khi x = -1)

x

x

2 y = 9 với x > 2 (miny = 8 khi x = 5)

2

x

x

3 y = 2 với x  0 (miny = 6 khi x = )

2

9

x

x

4 y = x4 21 với x  0 (miny = 2 khi x = 1)

x

5 y = (4 x)(1 x) với x > 0 (miny = 9 khi x = 2)

x

6 y = x  2 x 4 (miny = 2 khi 2 < x < 4)

VII Tìm GTLN và GTNN của biểu thức S = xy + yz + zx biết x2 + y2 + z2 = 1

Trang 14

Nguyễn Văn B 4:38:06 PM

9/26/2016

Dùng định nghĩa:Chứng minh các bất đẳng thức sau

1/ Cho a,b,c,d > 0

a) nếu a < b thì < a

b

a + c

b + c b) nếu a > b thì > a

b

a + c

b + c c) 1 < a < 2

a + b +

b

b + c +

c

c + a

a + b + c +

b + c

b + c + d +

c + d

c + d + a +

d + a

d + a + b 2/ Cho < và b,d > 0, a Chứng minh rằng < <

b

c

d

a b

a + c

b + d

c d 3/ Chứng minh rằng  a , b ,c

a) a2 – ab + b2 ≥ ab b) a2 + 9 ≥ 6a

c) a2 + 1 > a d) (a3 – 1)(a – 1) ≥ 0

e) 2abc  a2 + b2c2 f) (a + b)2≥ 4ab

g) a2 + ab + b2 ≥ 0 h) a4 + b4 ≥ a3b + ab3

i) 4ab(a – b)2  (a2 – b2)2 j) a2 + 2b2 + 2ab + b + 1 > 0

k) a ≥ l) 2 + a2(1 + b2) ≥ 2a(1 + b)

b +

b

a a + b m) a2  n) ( )2 

1 + a4

1 2

a + b 2

a2 + b2 2 o) a2 + b2 + c2 ≥ ( )2 p) + b2 + c2 ≥ ab – ac +

3

a + b + c 3

a2 4 2bc

q) a4 + b4 + c2 + 1 ≥ 2a(ab2 – a + c + 1)

r) a4 + b4 + c2 + 1 ≥ 2a(ab2 – a + c + 1)

s) 2a2 + 4b2 + c2 ≥ 4ab + 2ac

t) a2 + ab + b2 ≥ (a + b)3 2

4 u) a + b + 2a2 + 2b2 ≥ 2ab + 2b + 2aa b

v) (a + b + c)2 ≤ 3(a2 + b2 + c2)

4/ Cho a ,b  [– 1;1] Chứng minh rằng : |a + b|  |1 + ab|

a)Chứng minh rằng: nếu x ≥ y ≥ 0 thì x ≥

1 + x

y

1 + y

Trang 15

Nguyễn Văn B 4:38:06 PM

9/26/2016

b)Chứng minh rằng: với hai số a và b tùy ý ta có |a – b| ≤ +

1 + |a – b|

|a|

1 + |a|

|b|

1 + |b|

5/ Cho a ≥ 2 , b ≥ 2 Chứng minh rằng : ab ≥ a + b

6/ Cho x ≥ 0,chứng minh rằng: x4 – x5+ x – x + 1 > 0

7/ Cho ba số a ,b ,c  [0;1],chứng minh rằng : a + b + c – ab – bc – ca  1

8/ Cho 0 < a  b  c Chứng minh rằng : b(1 ) + (a + c)  ( )(a + c)

a +

1 c

1 b

1

a +

1 c 9/ Cho a > b > 0 và c ≥ ab Chứng minh rằng c + a ≥

c2 + a2

c + b c2 + b2 10/ Cho a + b + c  0 Chứng minh rằng : a3 + b3 + c3 – 3abc ≥ 0

a + b + c 11/ Cho ba số dương a ,b ,c ,chứng minh rằng :

a3 + b3 + abc

1 b3 + c3 + abc

1 c3 + a3 + abc

1 abc 12/ Cho các số a,b,c,d thoả a ≥ b ≥ c ≥ d ≥ 0 Chứng minh rằng :

a) a2 – b2 + c2 ≥ (a – b + c)2 b) a2 – b2 + c2 – d2 ≥ (a – b + c – d)2

13/ a) Cho a.b ≥ 1,Chứng minh rằng : 1 ≥

1 + a2 +

1

1 + b2

2

1 + ab b) Cho a ≥ 1, b ≥ 1 Chứng minh rằng : 1 ≥

1 + a3 +

1

1 + b3 +

1

1 + c3 3

1 + abc

c) Cho hai số x ,y thoả x + y ≥ 0.Chứng minh rằng :

1

1 + 4x +

1

1 + 4y

2

1 + 2x + y 14/  a,b,c,d chứng minh rằng

a) a2 + b2 + c2 + d2 ≥ (a + c)2 + (b + d)2

a + b + c +

b

a + b + d +

c

b + c + d +

d

a + c + d 15/ Cho a ,b ,c là độ dài các cạnh của một tam giác ,chứng minh rằng :

b +

b

c +

c

a –

a

c –

c

b –

b a b) abc < a2 + b2 + c2 < 2(ab + bc + ca)

Trang 16

Nguyễn Văn B 4:38:06 PM

9/26/2016

-*d) a3(b2 – c2) + b3(c2 – a2) + c3(a2 – b2) < 0

*e) (a + b + c)2  9bc với a  b  c

*f) (a + b – c)(b + c – a)(c + a – b)  abc

16/ Cho hai số a ,b thoả a + b ≥ 2 ,chứng minh rằng : a4 + b4 ≥ a3 + b3

17/ Cho a ,b ,c ≥ 0 , chứng minh rằng :

a) a3 + b3 + c3 ≥ 3abc

b) a3b + b3c + c3a ≥ a2bc + b2ca + c2ab

c) a3(b2 – c2) + b3(c2 – a2) + c3(a2 – b2) < 0

18*/ Cho a ,b ,c là độ dài 3 cạnh một tam giác,với a  b  c

Chứng minh rằng : (a + b + c)2  9bc

19*/ Cho tam giác ABC,chứng minh rằng : aA + bB + cC ≥

a + b + c

 3 20*/ Cho a ,b ,c  [0;2] Chứng minh rằng : 2(a + b + c) – (ab + bc + ca)  4

21/ Chứng minh rằng : + + + …+ 1 < 1  n  N

1.2

1 2.3

1 3.4

1 n(n + 1) 22/ Chứng minh rằng : + + + …+ 1 < 1  n  N n ≥ 2

2!

2 3!

3 4!

n – 1 n!

23/ Cho ba số dương a ,b ,c thoả mãn: ab + bc + ca = 1 Chứng minh rằng :

 a + b + c 

abc 24/ Cho 3 số a, b, c thoả mãn a + b + c = 3 Chứng minh rằng :

a) a2 + b2 + c2 ≥ 3

b) a4 + b4 + c4 ≥ a3 + b3 + c3

Bất đẳng thức Cauchy (Cô-si)

1/ Cho hai số a ≥ 0 , b ≥ 0 Chứng minh rằng :

a) a ≥ 2 a , b > 0 b) a2b + ≥ 2a b > 0

b +

b a

1 b c) 2a2 + 1 ≥ 1 d) a3 + b3 ≥ ab(a + b)

4a2 + 1

e) a4 + a3b + ab + b2 ≥ 4a2b f) (a + b)(1 + ab) ≥ 4ab

g) (1 + a)(1 + b) ≥ (1 + ab)2 h) a2 

a4 + 1

1 2

a +

1 b

4

a + b

1

a +

1 b

1 c

2

a + b

2

b + c 2

c + a

Ngày đăng: 31/03/2022, 06:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

* Ý nghĩa hình học: - Bài giảng toán lớp 10  Bài 1: Bất đẳng thức42534
ngh ĩa hình học: (Trang 4)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w